wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Môi trường ver 4

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.
1. Biến đổi nào sau đây không phải là biểu hiện của sự ô nhiễm biển?
a)
a. Suy thoái các hệ sinh thái biển
b)
b. Giảm trữ lượng các loài sinh vật biển
c)
c. Gia tăng tính đa dạng của các loài tảo biển
d)
d. Xuất hiện hiện tượng thủy triều đỏ
2.
1. Hoạt động nào sau đây gây ô nhiễm biển?
a)
a. Khai thác tài nguyên trên biển như: thủy sản, khoáng sản, dầu khí
b)
b. Sự rò rỉ dầu, sự cố tràn dầu của các tàu thuyền trên biển
c)
c. Sử dụng phân bón hóa học và hóa chất bảo vệ thực vật
d)
d. Cả b và c đều đúng
3.
1. Khả năng lan toả của dầu trên biển không phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
a. Độ nhớt
b)
b. Gió
c)
c. Sức căng bề mặt
d)
d. Độ sâu của nước biển.
4.
1. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
a. Các hydrocacbon có nhiệt độ sôi càng thấp thì tốc độ bay hơi càng nhanh
b)
b. Các hydrocacbon có nhiệt độ sôi càng cao thì tốc độ bay hơi càng nhanh
c)
c. Các hydrocacbon có nhiệt độ sôi càng thấp thì tốc độ bay hơi càng chậm
d)
d. Tốc độ bay hơi của dầu không phụ thuộc vào nhiệt độ.
5.
1. Vì sao dầu mỏ thường nổi lên trên mặt nước?
a)
a. Do dầu có tỉ trọng lớn hơn 1
b)
b. Do dầu có tỉ trọng nhỏ hơn 1
c)
c. Do dầu có tỉ trọng bằng 0
d)
d. Do khối lượng riêng của dầu bằng khối lượng riêng của nước
6.
1. Ở khu vực nào hoạt động phân huỷ dầu nhờ vi sinh vật diễn ra mạnh mẽ nhất?
a)
a. Trên mặt nước
b)
b. Dưới đáy biển
c)
c. Lớp nước có ánh sáng
d)
d. Lớp nước không có ánh sáng
7.
1. Quá trình bay hơi của dầu mỏ diễn ra càng nhanh khi…
a)
a. Nhiệt độ môi trường giảm, sóng vỡ, có gió.
b)
b. Nhiệt độ môi trường tăng, dầu chứa nhiều thành phần nặng.
c)
c. Biển lặng, nhiệt độ môi trường giảm.
d)
d. Dầu có độ nhớt thấp, nhiệt độ môi trường cao và có gió.
8.
1. Quá trình khuếch tán và lắng đọng của dầu mỏ diễn ra càng nhanh khi…
a)
a. Dầu chứa nhiều thành phần nặng, biển lặng.
b)
b. Dầu chứa nhiều thành phần nặng, nước biển có nhiều chất lơ lửng.
c)
c. Sóng vỡ, dầu chứa nhiều thành phần nhẹ, nhiệt độ môi trường cao.
d)
d. Dầu có độ nhớt thấp, khu vực sự cố có các dòng hải lưu.
9.
1. Trong hoạt động giao thông, cường độ tiếng ồn không phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
a. Lưu lượng tham gia giao thông
b)
b. Khoảng cách từ nguồn gây ồn đến các đối tượng chịu tác động
c)
c. Chiều dài quãng đường
d)
d. Cả a và b
10.
1. Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau đây:
a)
a. Tiếng ồn ảnh hưởng đầu tiên đến cơ quan thính giác của con người, sau đó đến hệ thần kinh trung ương, hệ tim mạch và các cơ quan khác
b)
b. Tiếng ồn phổ liên tục gây ít khó chịu hơn so với tiếng ồn phổ ngắt quãng
c)
c. Tiếng ồn có thành phần tần số cao gây khó chịu hơn so với tiếng ồn có thành phần tần số thấp
d)
d. Tác hại của tiếng ồn chủ yếu phụ thuộc vào mức ồn
11.
1. Khi chịu tác động của tiếng ồn thì:
a)
a. Độ nhạy cảm thính giác giảm xuống, ngưỡng nghe giảm xuống
b)
b. Độ nhạy cảm thính giác tăng lên, ngưỡng nghe giảm xuống
c)
c. Độ nhạy cảm thính giác giảm xuống, ngưỡng nghe tăng lên
d)
d. Độ nhạy cảm thính giác tăng lên, ngưỡng nghe tăng lên
12.
1. Phát biểu nào sau đây là SAI về ảnh hưởng của ô nhiễm nhiệt do nguồn nhiệt độ cao tới sự chuyển hoá nước trong cơ thể con người?
a)
a. Tim phải làm việc nhiều hơn để cung cấp năng lượng và thải hết lượng nhiệt thừa cho cơ thể.
b)
b. Phải uống thêm nhiều nước để pha loãng lượng muối khoáng trong cơ thể, giúp làm giảm tác động xấu đến thận.
c)
c. Lượng nước thải qua thận giảm mạnh, chỉ còn khoảng 10 - 15% so với lúc bình thường.
d)
d. Dịch vị bị loãng, mất cảm giác thèm ăn và mất ngon; dạ dày, ruột dễ bị viêm nhiễm, chức phận chống độc và sinh glycogen của gan cũng bị ảnh hưởng.
13.
1. Thế nào là hiện tượng phóng xạ?
a)
a. Hiện tượng phóng xạ là hiện tượng chuyển hóa của nguyên tố này thành nguyên tố khác, kèm theo các dạng bức xạ khác nhau.
b)
b. Hiện tượng phóng xạ là hiện tượng chuyển hóa của nguyên tố này thành nguyên tố khác.
c)
c. Hiện tượng phóng xạ là hiện tượng chuyển hóa nguyên tử này thành nguyên tử khác, kèm theo các dạng bức xạ khác nhau.
d)
d. Hiện tượng phóng xạ là hiện tượng chuyển hóa của hạt nhân nguyên tử của nguyên tố này thành hạt nhân của nguyên tố khác, kèm theo các dạng bức xạ khác nhau.
14.
1. Khi so sánh nhiệt độ không khí của vùng đô thị và vùng nông thôn trong cùng một khu vực khí hậu ta nhận thấy:
a)
a. Hai vùng có nhiệt độ tương đối đồng đều
b)
b. Vùng nông thôn có nhiệt độ cao hơn vùng đô thị từ 1-2ºC
c)
c. Vùng đô thị có nhiệt độ cao hơn vùng nông thôn từ 1-2ºC
d)
d. Vùng đô thị có nhiệt độ cao hơn vùng nông thôn từ 4-5ºC
15.
1. Nguồn nào sau đây không phải là nguồn nhân tạo gây ô nhiễm phóng xạ?
a)
a. Từ các vụ thử hạt nhân
b)
b. Từ các loài thực vật chứa phóng xạ
c)
c. Từ các lò phản ứng hạt nhân
d)
d. Sử dụng phóng xạ trong nghiên cứu nông nghiệp
16.
1. Bức xạ nào sau đây là bức xạ điện từ?
a)
a. Bức xạ α
b)
b. Bức xạ Proton
c)
c. Bức xạ β
d)
d. Bức xạ Runghen
17.
1. Bức xạ nào sau đây là bức xạ hạt?
a)
a. Bức xạ α, β, proton, Runghen
b)
b. Bức xạ α, β, γ
c)
c. Bức xạ α, β, proton, neutron
d)
d. Bức xạ proton, neutron, Runghen
18.
1. Nguồn nào sau đây không phải là nguồn nhân tạo gây ô nhiễm phóng xạ?
a)
a. Điều trị bệnh và nghiên cứu khoa học.
b)
b. Vận hành của máy gia tốc.
c)
c. Từ các vũ thử hạt nhân, các lò phản ứng hạt nhân.
d)
d. Một số loài thực vật chứa phóng xạ.
19.
1. Bệnh nhiễm xạ cấp tính xảy ra đối với cơ thể con người khi tiếp xúc với bức xạ với liều lượng …
a)
a. > 200 mRem
b)
b. > 200 Rem
c)
c. > 300 mRem
d)
d. > 300 Rem
20.
1. Trong các loại thuốc bảo vệ thực vật tổng hợp đang được sử dụng hiện nay, nhóm nào bền vững nhất trong môi trường tự nhiên?
a)
a. Nhóm Clo hữu cơ
b)
b. Nhóm lân hữu cơ
c)
c. Nhóm Cacbamat
d)
d. Nhóm Clo và lân hữu cơ
21.
Theo QCVN 03:2015/BTNMT, nồng độ giới hạn cho phép của một số kim loại nặng trong đất là:
a)
a. Mẫu đất bị ô nhiễm Cd2+, Cu2+
b)
b. Mẫu đất bị ô nhiễm Pb2+, Zn2+
c)
c. Mẫu đất bị ô nhiễm Pb2+, Cu2+
d)
d. a, b, c đều sai
22.
1. Khi nghiên cứu mẫu đất của một làng nghề tái chế chì, người ta xác định được hàm lượng trong bùn và trong đất như sau
a)
a. Mẫu 1, 4
b)
b. Mẫu 2, 3
c)
c. Cả 4 mẫu
d)
d. Không mẫu nào
23.
Khi nghiên cứu mẫu đất của một làng nghề tái chế chì, người ta xác định được hàm lượng trong bùn và trong đất như sau
a)
a. Mẫu 1, 4
b)
b. Mẫu 2, 3
c)
c. Cả 4 mẫu
d)
d. Không mẫu nào
24.
1. Các tác nhân hóa học gây ô nhiễm môi trường đất không bao gồm tác nhân nào dưới đây?
a)
a. Kim loại nặng
b)
b. Hóa chất bảo vệ thực vật
c)
c. Dầu mỡ thải
d)
d. Chất phóng xạ
25.
1. Biến đổi khí hậu không gây ra hậu quả nào sau đây:
a)
a. Băng tan ở hai cực, nước biển dâng
b)
b. Hạn hán, nắng nóng, lũ lụt, lốc xoáy
c)
c. Mất/giảm nghiêm trọng đa dạng sinh học
d)
d. Giảm hấp thụ CO2 ở các đại dương
26.
1. Công ước khung về BĐKH của Liên hiệp quốc có hiệu lực vào năm nào?
a)
1987
b)
1994
c)
1997
d)
2005
27.
1. Trong các khí nhà kính sau đây, khí nào đóng góp chính vào sự nóng lên toàn cầu?
a)
a. CO2
b)
b. CH4
c)
c. N2O
d)
d. CFCs
28.
1. Khí nhà kính nào không có nguồn gốc tự nhiên và chỉ mới có trong khí quyển do con người sản xuất ra kể từ khi công nghiệp làm lạnh, hóa mỹ phẩm phát triển?
a)
a. CO2
b)
b. CH4
c)
c. CFCs
d)
d. N2O
29.
1. Theo kịch bản trung bình của Bộ Tài Nguyên & Môi trường Việt Nam về ước tính phát thải khí nhà kính tới năm 2020, ngành kinh tế nào của nước ta có mức dự báo phát thải khí nhà kính cao nhất?
a)
a. Ngành năng lượng
b)
b. Ngành khai thác khoáng sản
c)
c. Luyện kim
d)
d. Hóa chất
30.
1. ENSO là từ viết tắt dùng để chỉ:
a)
a. Tai biến môi trường
b)
b. Elnino và Lanina
c)
c. Sương mù quang hóa
d)
d. Suy giảm tầng ozone
31.
1. Biến đổi khí hậu tác động tới sản xuất nông nghiệp như thế nào?
a)
a. Tăng khả năng phát triển của sâu bệnh
b)
b. Tăng tốc độ sinh trưởng của cây trồng
c)
c. Làm cho một số loài bị tuyệt chủng
d)
d. Tất cả các ý kiến trên
32.
Chọn phát biểu SAI: Tác động của biến đổi khí hậu đến sản xuất nông nghiệp và an ninh lương thực:
a)
a. Tăng khả năng thích ứng của cây trồng với thời tiết và các loại sâu bệnh, dịch bệnh
b)
b. Thay đổi cơ cấu cây trồng và mùa vụ
c)
c. Giảm năng suất và sản lượng
d)
d. Thu hẹp diện tích đất nông nghiệp
33.
1. Đặc điểm nào không được xem là tác động của biến đổi khí hậu đến sự mất đa dạng sinh học?
a)
a. Tăng sự cạnh tranh giữa các loài do giảm nguồn thức ăn
b)
b. Diện tích sống bị thu hẹp
c)
c. Tăng sự cạnh tranh do sự có mặt của các sinh vật ngoại lai
d)
d. Thay đổi điều kiện tự nhiên dẫn đến sự phát triển ưu thế của chỉ một số loài
34.
1. Hoạt động nào không phải là hoạt động nhằm giảm thiểu biến đổi khí hậu?
a)
a. Nâng cấp hệ thống thoát nước
b)
b. Trồng rừng
c)
c. Tăng cường sử dụng các nguồn năng lượng sạch thay thế cho các nguồn truyền thống
d)
d. Hạn chế sử dụng than đá, dầu mỏ trong công nghiệp và sinh hoạt
35.
1. Trong kịch bản nước biển dâng tại Việt Nam, khu vực nào bị ảnh hưởng nhiều nhất?
a)
a. Đồng bằng châu thổ sông Hồng
b)
b. Đồng bằng châu thổ sông Cửu Long
c)
c. Đồng bằng duyên hải miền Trung
d)
d. Các đáp án a, b, c đều bị ảnh hưởng như nhau.
36.
1. Theo Uỷ ban Môi trường và Phát triển thế giới, thế nào là phát triển bền vững?
a)
a. Phát triển bền vững là quá trình phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại tới khả năng đáp ứng nhu cầu của các thế hệ tương lai.
b)
b. Phát triển bền vững là quá trình phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai.
c)
c. Phát triển bền vững là quá trình phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại.
d)
d. Phát triển bền vững là quá trình phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của các thế hệ quá khứ, hiện tại và tương lai.
37.
1. Đòi hỏi của phát triển bền vững về mặt xã hội nhân văn bao gồm yếu tố nào sau đây?
a)
a. Thỏa mãn hợp lý các nhu cầu về tinh thần và vật chất, văn hóa của con người theo những cách thức bình đẳng - Bảo vệ đa dạng văn hóa.
b)
b. Tự trang trải các nhu cầu hợp lý với chi phí không vượt quá thu nhập.
c)
c. Duy trì sự ổn định và an toàn lâu dài của hệ sinh thái
d)
d. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
38.
1. Để sử dụng tài nguyên không tái tạo một cách hợp lý và tiết kiệm, chúng ta cần:
a)
a. Dùng tài nguyên tái tạo khác để thay thế chúng nếu có thể
b)
b. Quay vòng tái chế chất thải
c)
c. Sử dụng tối đa các thành phần tích chứa trong từng loại tài nguyên
d)
d. Cả a,b và c đều đúng.
39.
1. Theo dự báo, với tốc độ sử dụng như hiện nay thì sau bao nhiêu năm nữa dầu mỏ sẽ trở nên cạn kiệt?
a)
25 năm
b)
75 năm
c)
50 năm
d)
100 năm
40.
1. Theo dự báo, với tốc độ sử dụng như hiện nay thì sau bao nhiêu năm nữa khí đốt sẽ trở nên cạn kiệt?
a)
30 năm
b)
60 năm
c)
90 năm
d)
120 năm
41.
1. Sinh quyển có đặc điểm nào sau đây?
a)
a. Sinh quyển không có giới hạn rõ rệt với các quyển khác
b)
b. Sự sống phân bố không đồng đều trong sinh quyển
c)
c. Sinh quyển phân bố không liên tụ
d)
d. Tất cả các đáp án A, B và C đều đúng
42.
Nhân tố quyết định đến sự phát triển và phân bố của sinh vật trong sinh quyển là?
a)
a. Bản thân sinh vật
b)
b. Địa hình
c)
c. Đất
d)
d. Khí hậu.
43.
1. Đơn vị cấu trúc gần nhất của sinh quyển là
a)
a. Quần thể
b)
b. Sinh đới
c)
c. Quần xã
d)
d. Hệ sinh thái.
44.
1. 78% là tỷ lệ của khí nào trong khí quyển
a)
a. Nito
b)
b. Oxy
c)
c. Hidro
d)
d. Cacbon dioxit
45.
1. 40% là tỷ lệ thành phần nào trong đất?
a)
a. Không khí
b)
b. Chất khoáng
c)
c. Vi sinh vật trong đất
d)
d. Nước
46.
1. Sự khác nhau giữa thành phần của kiểu vỏ lục địa và kiểu vỏ đại dương là gì?
a)
a. Không khác nhau
b)
b. Đá magma
c)
c. Đá biển chất
d)
d. Đá trầm tích
47.
1. Tổ hợp quần xã sinh vật và môi trường xunh quanh nơi mà quần xã đó tồn tại, trong đó các sinh vật và môi trường sống tương tác với nhau để tạo nên chu trình vật chất và chuyển hóa năng lượng là khái niệm về:
a)
a. Quần xã
b)
b. Sinh đới
c)
c. Hệ sinh thái
d)
d. Quần thể
48.
1. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
a. Nhiệt độ của nước biển tăng dần từ trên mặt xuống đáy
b)
b. Nhiệt độ của nước biển giảm dần từ trên mặt xuống đáy
c)
c. Độ muối của nước biển càng cao thì tỷ trọng của nước biển càng lớn
d)
d. Nhiệt độ của nước biển chỉ có thể xuống thấp nhất là 0,750C
49.
1. Chọn đáp án đúng nhất về loại muối có mặt nhiều nhất trong nước biển.
a)
a. MgCl2
b)
b. CaCl2
c)
c. NaCl, MgCl2
d)
d. NaCl
50.
1. Các tầng khí quyền được ngăn cách bởi các lớp mỏng được gọi là gì?
a)
a. Lớp ngăn cách
b)
b. Lớp tạm dừng
c)
c. Lớp trung gian
d)
d. Lớp tạm thời.
51.
1. Tầng nhiệt còn được gọi là tầng gì?
a)
a. Tầng cách ly
b)
b. Tầng điện ly
c)
c. Tầng ozon
d)
d. Tầng ion
52.
1. Các tầng khí quyển theo độ cao từ dưới lên trên được sắp xếp theo thứ tự nào?
a)
a. Đối lưu – Bình lưu – Trung gian – Nhiệt – Ngoại quyển
b)
b. Đối lưu – Bình lưu – Trung gian – Ngoại quyển – Nhiệt
c)
c. Bình lưu – Đối lưu – Nhiệt – Trung gian – Ngoại quyển
d)
d. Bình lưu – Đối lưu – Trung gian – Nhiệt – Ngoại quyển
53.
1. Tầng nào trong khí quyển có khả năng ô nhiễm nhiều nhất?
a)
a. Đối lưu
b)
b. Bình lưu
c)
c. Trung gian
d)
d. Tầng nhiệt
54.
1. Tầng nhiệt của khí quyển bao gồm các thành phần nào?
a)
a. 02+ , O+ , O , NO+ , e- , CO3-2 ,NO2- ,NO3- , ...
b)
b. O2 , N2 , H2 , Ar , Bụi ...
c)
c. H+ , O2- và He+
d)
d. NO+ , O2+ . O+ , N2.
55.
1. Chiếm khoảng 21% thành phần của khí quyển là khí nào?
a)
a. Oxy
b)
b. Nito
c)
c. Cacbon dioxit
d)
d. Hidro
56.
Thành phần O2 trong bầu khí quyển trái đất tại thời điểm hiện tại chiếm khoảng
a)
a. 78,09% về khối lượng
b)
b. 78,09% về thể tích
c)
c. Xấp xỉ 21% về thể tích
d)
d. Xấp xỉ 21% về khối lượng