wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương II. QUY LUẬT DI TRUYỀN

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.
Nhóm động vật có giới đực mang cặp NST giới tính XX và giới cái mang cặp NST giới tính XY là
a)
châu chấu, ruồi giấm.
b)
người, ruồi giấm.
c)
chim, châu chấu.
d)
chim, bướm.
2.
Đối tượng được Menđen lựa chọn khi nghiên cứu quy luật phân li là
a)
ruồi giấm.
b)
đậu Hà Lan.
c)
vi khuẩn.
d)
khoai tây.
3.
Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể đồng hợp tử về cả hai cặp gen đang xét?
a)
AABb.
b)
AaB
c)

aabb

d)
AaBb.
4.
Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội (2n = 24) thì có số nhóm gen liên kết bằng
a)
13.
b)
11.
c)
12.
d)
10.
5.
Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen aaBB giảm phân bình thường tạo ra loại giao tử aB chiếm tỉ lệ
a)
25%.
b)
12,5%.
c)
100%.
d)
75%.
6.
Nếu tần số hoán vị gen giữa hai gen là 35% thì khoảng cách tương đối giữa 2 gen này trên NST là
a)
35cM.
b)
20cM.
c)
10cM
d)
15cM
e)
7.
Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể đồng hợp tử về cả hai cặp gen đang xét?
a)
AABb
b)
AaBB
c)
AAbb
d)
AaBb
8.
Theo Menđen, F1 có n cặp gen dị hợp phân li độc lập cho tự thụ phấn thì thì số kiểu gen ở F2 là
a)
2n.
b)
3n.
c)
(3:1)n.
d)
(1:2:1)n.
9.
Theo Menđen, với cây P có n cặp gen dị hợp phân li độc lập và trội lặn hoàn toàn cho tự thụ phấn thì tỉ lệ phân li kiểu hình đời con được xác định theo công thức nào?
a)
(3 : 1)n.
b)
(1 : 2 : 1)n.
c)
(2 : 1)n.
d)
(1 : 1)n.
10.
Cho các phép lai sau đây: 1. AABB x aabb. 2. AABb x aabb. 3. AaBB x aaBb. 4. AaBb x aabb . Phép lai nào trong số các phép lai trên được gọi là phép lai phân tích?
a)
1, 2, 3.
b)
1, 2, 4.
c)
1, 3, 4.
d)
2,3,4
e)
11.
Đối tượng được Morgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền là
a)
đậu Hà Lan.
b)
cá kiếm.
c)
ruồi giấm.
d)
hoa phấn.
12.
Hiện tượng di truyền nào sau đây có thể làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp của sinh vật?
a)
Liên kết gen.
b)
Phân li độc lập.
c)
Hoán vị gen.
d)
tương tác gen
13.
Ở một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể (2n = 16). Số nhóm gen liên kết của loài này là
a)
8.
b)
18.
c)
19.
d)
36.
14.
Nhóm động vật nào sau đây có giới đực mang cặp NST giới tính là XX và giới cái mang cặp NST giới tính là XY?
a)
Gà và chim.
b)
Hổ và mèo.
c)
Bò và hươu.
d)
Thỏ và sư tử
15.
Phương pháp tự thụ phấn được Menđen sử dụng nhằm
a)
tạo dòng thuần chủng.
b)
xác định kiểu gen cơ thể có kiểu hình trội.
c)
xác định tỉ lệ kiểu hình đời con Fa.
d)
xác định kiểu gen cơ thể có kiểu hình lặn.
16.
Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể đồng hợp tử về cả hai cặp gen đang xét?
a)
AABb.
b)
AaB
c)
aaB
d)
AaBb.
17.
Phép lai một tính trạng cho đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1. Tính trạng này di truyền theo quy luật
a)
di truyền liên kết với giới tính.
b)
tương tác cộng gộp.
c)
liên kết gen.
d)
tương tác bổ trợ.
18.
Phép lai một tính trạng cho đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 1 : 4 : 6 : 4 : 1. Tính trạng này di truyền theo quy luật
a)
di truyền liên kết với giới tính.
b)
tương tác cộng gộp.
c)
liên kết gen.
d)
hoán vị gen.
19.
Biến dị phát sinh do sự tổ hợp lại vật chất di truyền của bố và mẹ gọi là
a)
thường biến.
b)
đột biến.
c)
biến dị tổ hợp.
d)
mức phản ứng.
20.
Khi đề xuất giả thuyết mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định, các nhân tố di truyền trong tế bào không hoà trộn vào nhau và phân li đồng đều về các giao tử. Menđen đã kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách cho F1
a)
lai phân tích.
b)
giao phấn với nhau.
c)
lai với bố (mẹ)
d)
tự thụ phấn
21.
Cho lai hai cây bí quả tròn với nhau, đời con thu được 272 cây bí quả tròn, 183 cây bí quả bầu dục và 31 cây bí quả dài. Sự di truyền tính trạng hình dạng quả bí tuân theo quy luật
a)
phân li độc lập.
b)
liên kết gen hoàn toàn.
c)
tương tác cộng gộp.
d)
tương tác bổ sung
22.
Theo Menđen, trong phép lai về một cặp tính trạng tương phản, chỉ một tính trạng biểu hiện ở F1. Tính trạng biểu hiện ở F1 gọi là
a)
tính trạng ưu việt.
b)
tính trạng trung gian.
c)
tính trạng trội.
d)
tính trạng lặn.
23.
Cho cây hoa đỏ tự thụ phấn, đời con có tỷ lệ 9 cây hoa đỏ: 3 cây hoa hồng: 3 cây hoa vàng: 1 cây hoa trắng. Tính trạng màu hoa di truyền theo quy luật
a)
phân li độc lập, trội hoàn toàn.
b)
tương tác bổ sung.
c)
tương tác ác chế
d)
tương tác cộng gộp
24.
Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến dị
a)
Ở một trong số tính trạng mà nó chi phối.
b)
Ở một loạt tính trạng do nó chi.
c)
Ở toàn bộ kiểu hình.
d)
Một tính trạng.
25.
Khi lai hai cây đậu thuần chủng hoa trắng với nhau thu được F1 toàn cây hoa đỏ. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình 9 hoa đỏ: 7 hoa trắng. Có thể kết luận phép lai trên tuân theo quy luật
a)
tương tác cộng gộp.
b)
phân li độc lập.
c)
tương tác bổ sung.
d)
phân li.
26.
Khi nghiên cứu biến dị ở ruồi giấm, Moocgan nhận thấy gen qui định cánh cụt đồng thời cũng qui định một số tính trạng khác: đốt thân ngắn, lông cứng hơn, cơ quan sinh dục thay đổi, trứng đẻ ít, tuổi thọ rút ngắn,…Đây là ví dụ về
a)
gen đa hiệu.
b)
tương tác gen không alen.
c)
liên kết gen hoàn toàn.
d)
di truyền ngoài nhân.
27.
Điểm nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết không hoàn toàn?
a)
Mỗi gen nằm trên 1 nhiễm sắc thể.
b)
Làm tăng xuất hiện các biến dị tổ hợp.
c)
Làm hạn chế các biến dị tổ hợp.
d)
Luôn duy trì các nhóm gen liên kết quý.
28.
Kết quả lai thuận-nghịch khác nhau và con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen quy định tính trạng đó
a)
Nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X
b)
Nằm ở ngoài nhân.
c)
nằm trên nhiễm sắc thể thường
d)
Nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y
29.
Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể đa bội chẵn (4n)?
a)
Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n + 1).
b)
Giao tử (n - 1) kết hợp với giao tử (n + 1)
c)
Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n)
d)
Giao tử (n) kết hợp với giao tử (2n)
30.
Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là
a)
sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh.
b)
sự phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân.
c)
sự phân li và tổ hợp của cặp NST tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.
d)
sự tổ hợp của cặp NST tương đồng trong thụ tinh.
31.
Trong trường hợp không xảy ra đột biến, nếu các cặp alen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau thì chúng
a)
di truyền cùng nhau tạo thành nhóm gen liên kết.
b)
sẽ phân li độc lập trong quá trình giảm phân hình thành giao tử.
c)
luôn tương tác với nhau cùng quy định một tính trạng.
32.
“Các cặp nhân tố di truyền qui định các tính trạng khác nhau phân li độc lập trong quá trình hình thành giao tử” là nội dung quy luật
a)
phân li độc lập, phát biểu theo thuật ngữ di truyền học hiện đại.
b)
phân li độc lập, phát biểu theo thuật ngữ của Menđen.
c)
phân li , phát biểu theo thuật ngữ di truyền học hiện đại.
d)
phân li , phát biểu theo thuật ngữ của Menđen.
33.
Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng:
a)
biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối
b)
hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp.
c)
các gen phân li trong giảm phân và tổ hợp trong thụ tinh
d)
di truyền bền vững từng nhóm tính trạng liên kết.
34.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của các gen ngoài nhân?
a)
Luôn tồn tại thành từng cặp alen trong tế bào.
b)
Chỉ mã hóa cho các prôtêin tham gia cấu trúc nhiễm sắc thể.
c)
Không bị đột biến dưới tác động của các tác nhân gây đột biến.
d)
Không được phân phối đều cho các tế bào con trong quá trình phân bào.
35.
Các nhà nghiên cứu thường tiến hành lai thuận nghịch để xác định
a)
một tính trạng do gen trong nhân hay gen trong tế bào chất quy định.
b)
kiểu gen của cơ thể có kiểu hình lặn.
c)
một tính trạng do một gen hay nhiều gen tương tác với nhau quy định.
36.
Điều nào sau đây không đúng với nhóm gen liên kết?
a)
Các gen nằm trên một NST tạo thành nhóm gen liên kết.
b)
Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ đơn bội (n) của loài đó.
c)
Số nhóm tính trạng di truyền liên kết tương ứng với số nhóm gen liên kết.
d)
Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ lưỡng bội (2n) của loài đó.
37.
Ý nghĩa thực tiễn của sự di truyền liên kết hoàn toàn là gì?
a)
Để xác định số nhóm gen của loài.
b)
Để xác định vị trí gen trên NST.
c)
Làm tăng số biến dị tổ hợp, tạo nhóm gen liên kết quý, cơ sở để lập bản đồ gen.
d)
Đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng, nhờ đó có thể chọn được các nhóm tính trạng tốt đi kèm nhau.
38.
Việc lập bản đồ gen (bản đồ di truyền), để xác định khoảng cách giữa các gen người ta
a)
gây đột biến chuyển đoạn.
b)
xác định tần số hoán vị giữa các gen.
c)
gây đột biến gen.
d)
gây đột biến mất đoạn NST hoặc đột biến lệch bội.
39.
Ý nghĩa nào sau đây không đúng với phép lai thuận nghịch?
a)
Phát hiện các gen di truyền liên kết giới tính.
b)
Phát hiện các gen di truyền ngoài nhân.
c)
Xác định quy luật di truyền do gen trong nhân hay ngoài tế bào chất.
d)
Kiểm tra kiểu gen của cơ thể có kiểu hình trội.
40.
Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, nếu kết quả lai thuận và lai nghịch khác nhau ở hai giới, tính trạng lặn xuất hiện ở giới dị giao tử (XY) nhiều hơn ở giới đồng giao tử (XX) thì tính trạng này được quy định bởi gen
a)
nằm ngoài NST (ngoài nhân).
b)
trên NST giới tính X, không có alen tương ứng trên Y.
c)
trên NST giới tính Y, không có alen tương ứng trên X.
d)
trên NST thường.
41.
Khi nói về sự di truyền của gen lặn nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X ở người, trong trường hợp không có đột biến, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Gen của bố chỉ di truyền cho con gái mà không di truyền cho con trai.
b)
Tỉ lệ người mang kiểu hình lặn ở nam giới cao hơn ở nữ giới.
c)
Gen của mẹ chỉ di truyền cho con trai mà không di truyền cho con gái.
d)
Ở nữ giới, trong tế bào sinh dưỡng gen tồn tại thành cặp alen.
42.
Có bao nhiêu phát biểu sau là đúng về gen nằm ngoài nhân? (1) Ở động vật và người, các gen nằm trong ti thể cũng được di truyền theo dòng mẹ. (2) Gen ở ti thể và lục lạp cũng có khả năng bị đột biến bởi các tác nhân đột biến. (3) Tính trạng do gen trong tế bào chất quy định không bị thay đổi khi thay thế nhân tế bào. (4) Gen ở ti thể và lục lạp chỉ có vai trò mã hóa cho các prôtêin tham gia cấu trúc NST.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
43.
Có bao nhiêu kiểu gen sau đây dị hợp 1 cặp gen? (I) Aabb. (II) AaBb. (III) aaBb. (IV) AaBB.
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
44.
Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:1?
a)
AaBb × AaBb
b)
AaBb × aaBb
c)
Aabb × aaBb
d)
AaBB × aaBb
45.
Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 1?
a)
AaBb × aabb
b)
AaBb × AaBb
c)
AaBB × aabb
d)
Aabb × Aabb
46.
Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp; gen B quy định quả màu đỏ, alen b quy định quả màu trắng; hai cặp gen này nằm trên hai cặp NST khác nhau. Phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình thân thấp, quả màu trắng chiếm tỉ lệ 1/16?
a)
AaBB × aaBb
b)
Aabb × AaBB
c)
AaBb × Aabb
d)
AaBb × AaBb
47.
Ở một loài thực vật xét 2 cặp gen (A, a) và (B, b); trong kiểu gen nếu có mặt cả 2 gen trội A và B thì quy định kiểu hình hoa đỏ, các kiểu gen nếu có mặt chỉ một trong 2 gen trội A hoặc B thì quy định kiểu hình hoa hồng, các trường hợp không có gen A hay B quy định kiểu hình hoa trắng. Số kiểu gen quy định kiểu hình hoa trắng tối đa có trong loài này là
a)
3.
b)
2.
c)
1.
d)
4.
48.
Ở một loài thực vật, nếu kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ, nếu trong kiểu gen chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng, nếu không có gen A và B thì hoa có màu trắng. Kiểu gen nào sau đây quy định kiểu hình hoa vàng?
a)
AaBb.
b)
AAbb.
c)
AaB
d)
aabb.
49.
Trường hợp không có hoán vị gen, một gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn, phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình 1 : 2 : 1?
a)
Ab × aB ab ab
b)
Ab × Ab aB aB
c)
AB × AB ab ab
d)
AB × AB ab AB
50.
Cho biết không có đột biến, hoán vị gen giữa alen B và b ở cả bố và mẹ đều có tần số 20%. Tính theo lí thuyết, phép lai AB × Ab cho đời con có kiểu gen Ab chiếm tỉ lệ ab aB Ab
a)
10%.
b)
4%.
c)
16%.
d)
40%.
51.
Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen trên 2 cặp NST tương đồng quy định tính trạng màu hoa. Kiểu gen A-B- : hoa đỏ,A-bb và aaB- : hoa hồng,aabb : hoa trắng. Phép lai P: Aabb x aaBb cho tỉ lệ các loại kiểu hình ở F1 là bao nhiêu?
a)
1 đỏ : 2 hồng : 1 trắng
b)
3 đỏ : 1 hồng : 1 trắng
c)
1 đỏ : 3 hồng : 4 trắng
d)
2 đỏ : 1 hồng : 1 trắng
52.
Ở người, nhóm máu A có kiểu gen IAIA hoặc IAI0; nhóm máu B có kiểu gen IBIB hoặc IBI0; nhóm máu O có kiểu gen I0I0; nhóm máu AB có kiểu gen IAIHôn nhân giữa 2 người có nhóm máu nào sau đây không có khả năng sinh con nhóm máu O?
a)
Nhóm máu A với nhóm máu O.
b)
Nhóm máu AB với nhóm máu O.
c)
Nhóm máu A với nhóm máu
d)
Nhóm máu A với nhóm máu B.
53.
Tiến hành các phép lai thuận nghịch ở cây hoa phấn (Mirabilis jalapa) thu được kết quả như sau: Lai thuận: P: ♀ lá xanh ♂ lá đốm F1: 100% lá xanh. Lai nghịch: P: ♀ lá đốm ♂ lá xanh F1: 100% lá đốm. Nếu cho cây F1 của phép lai thuận tự thụ phấn thì kiểu hình ở F2 như thế nào?
a)
100% lá xanh.
b)
5 lá xanh : 3 lá đốm.
c)
1 lá xanh : 1 lá đốm.
d)
3 lá xanh : 1 lá đốm.