wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ web AT-VuLanAnh

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.
Biện pháp phòng chống tấn công SQL Injection trong giai đoạn lập trình (Development)
a)
Sử dụng câu truy vấn tham số hóa (Parameterized Queries), Validation dữ liệu đầu vào, Lọc dữ liệu đầu vào (Filtering)
b)
Lọc làm sạch dữ liệu (Sanitization), Sử dụng câu truy vấn tham số hóa (Parameterized Queries), Validation dữ liệu đầu vào, Lọc dữ liệu đầu vào (Filtering)
c)
Lọc làm sạch dữ liệu (Sanitization), Sử dụng câu truy vấn tham số hóa (Parameterized Queries)
d)
Lọc làm sạch dữ liệu (Sanitization), Sử dụng câu truy vấn tham số hóa (Parameterized Queries), Validation dữ liệu đầu vào
2.
Câu 3: Đâu là vị trí chính xác để chèn JavaScript?
a)
Cả phần và phần
b)
Phần
c)
Phần
3.
Câu 4: Hàm PHP nào chỉ loại bỏ tất cả các biến phiên?
a)
session_destroy();
b)
isset_session();
c)
$_SESSION=null;
d)
session_unset();
4.
Câu 5: Theo OWASP TOP 10 năm 2021, hiểm họa nào được xếp hạng thứ 2:
a)
Phá vỡ kiểm soát truy cập - Broken Access Control
b)
Tiêm lệnh - Injection
c)
Lỗi trong việc sử dụng mật mã - Cryptographic Failures
d)
Cấu hình an toàn sai – Security Misconfiguration
5.
Câu 6: Làm thế nào bạn có thể tạo một danh sách đánh số?
a)
  1. <ol>

b)

<ul>

c)
  • <dl>

d)

<list>

6.
Câu 7: Lệnh HMTL chính xác để thêm màu nền là gì?
a)

yellow<background>yellow</background>

b)

<body style=”background-color:yellow;”>

c)

<body bg=”yellow”>

7.
Câu 8: Theo OWASP TOP 10 năm 2021, hiểm họa nào được xếp hạng thứ 9?
a)
Yêu cầu giả mạo phía máy chủ - Server-Side Request Forgery
b)
Lỗi giám sát và ghi nhật ký an toàn – Security Logging and Monitoring Failures
c)
Lỗi toàn vẹn dữ liệu và phần mềm - Software and Data Integrity Failures
d)
Lỗi định danh và xác thực - Identification and Authentication Failures
8.
Câu 9: Loại kiểm thử nào có độ phủ 100%?
a)
Kiểm thử động (DAST = Dynamic AST)
b)
Kiểm thử tương tác (IAST = Interactive AST)
c)
Kiểm thử tĩnh (SAST = Static AST)
9.
Câu 10: Chọn phát biểu SAI:
a)
Web service tương tác với người dùng thông qua các giao thức web
b)
Web service tương tác qua các API (SOAP, RESTful)
c)
Web service không cung cấp giao diện người dùng
d)
Web service có thể là một phần (back-end) của một Web Application
10.
Câu 11: Khi sử dụng phương thức POST, các biến được hiển thị trong URL
a)
Sai
b)
Đúng
11.
Câu 12: Kết quả của việc mô hình hóa hiểm họa là:
a)
Danh mục các hiểm họa và xếp hạng mức độ ưu tiên của các hiểm họa
b)
Danh mục các hiểm họa và các cơ chế an toàn
c)
Danh mục các hiểm họa và cách thức xử lý các hiểm họa
d)
Danh mục các hiểm họa
12.
Câu 13: Làm thế nào để tạo một mảng trong PHP?
a)
$car = “Volvo”, “BMW”, “Toyota”;
b)
$car = array[“Volvo”, “BMW”, “Toyota”];
c)
$car = array(“Volvo”, “BMW”, “Toyota”);
13.
Câu 14: Hình dưới đây mô tả tấn công nào?
a)
CSRF – Cross-site Request Forgery
b)
XSS – Cross Site Scripting
c)
Injection
d)
SSRF – Server-Side Request Forgery
14.
Câu 15: Biện pháp phòng chống tấn công CSRF – Cross-site Request Forgery là:
a)
Lọc dữ liệu đầu vào, kiểm thử
b)
Lọc dữ liệu đầu vào, kiểm thử, người dùng không mở các đường link từ những nguồn không đáng tin cậy
c)
Sử dụng form token
15.
Câu 16: PHP có thể chạy trên Microsoft Windows IIS (Internet Information Server)
a)
Đúng
b)
Sai
16.
Câu 17: Hàm nào trong PHP thực hiện việc loại bỏ các ký tự điều khiển có trong đầu vào?
a)
filter_var(), filter_var_array(), filter_input(), filter_input_array(), htmlspecialchars()
b)
filter_var(), filter_var_array(), filter_input_array()
c)
filter_input(), filter_input_array()
d)
filter_var(), filter_var_array(), filter_input(), filter_input_array()
17.
Câu 18: Lệnh HTML chính xác để tham chiếu đến Bảng định kiểu bên ngoài (External CSS) là gì?
a)

mystyle.css<stylesheet>mystyle.css</stylesheet>

b)

<link rel= “stylesheet” type=”text/css” src =”mystyle.css”>

c)

<style src=”mystyle.css”>

d)

<link rel=”stylesheet” type=”text/css” href=”mystyle.css”>

18.
Câu 19: Lệnh jQuery để ẩn phần tử có id=test?
a)
$(“test”).hide();
b)
$(id=”test”).hide():;
c)
$(“#test”).hide();
d)
$(“.test”).hide();
19.
Câu 20: Lệnh HTML chính xác để tạo siêu liên kết là gì?
a)

<a name= “https:// actvn.edu.vn”>Học viện Kỹ thuật mật mã</a>

b)

<a href= “https:// actvn.edu.vn”>Học viện Kỹ thuật mật mã</a>

c)

<a url= “https:// actvn.edu.vn”>Học viện Kỹ thuật mật mã</a>

d)

<a> https:// actvn.edu.vn </a>

20.
Câu 22: Làm thế nào để viết “Hello World” trong một hộp cảnh báo
a)
alertBox(“Hello World”);
b)
alert(“Hello World”);
c)
msgBox(“Hello World”);
d)
msg(“Hello World”);
21.
Câu 23: Làm cách nào để viết câu lệnh IF trong JavaScript?
a)
if i =5
b)
if i ==5 then
c)
if (i == 5 )
d)
if i = 5 then
22.
Câu 24: Hàm trong PHP thực hiện việc chuyển đổi các ký tự điều khiển thành “escape sequence” tương ứng
a)
htmlspecialchars(), htmlentities(), mysqli:real_escape_string()
b)
htmlspecialchars(), htmlentities()
c)
htmlspecialchars(), htmlentities(), mysqli:real_escape_string(), filter_var()
d)
htmlspecialchars(), htmlentities(), mysqli:real_escape_string(), PDO::quote()
23.
Câu 25: Thuộc tính HTML nào được sử dụng để xác định kiểu nội tuyến (Inline CSS) ?
a)
styles
b)
font
c)
style
d)
class
24.
Câu 26: Khi thiết lập httponly=true thì:
a)
Trình duyệt chỉ sử dụng phương thức HTTP
b)
Trình duyệt không được truy cập cookie bằng javascript
c)
Trình duyệt bị tắt javascript
d)
Trình duyệt chỉ truyền cookie qua kết nối an toàn
25.
Câu 27: Thẻ (Tag) trong XML có phân biệt chữ hoa, chữ thường không?
a)
b)
Không
26.
Câu 28: HTML là viết tắt của từ gì?
a)
Hyperlinks and Text Markup Language
b)
Home Tool Markup Language
c)
Hyper Text Markup Language
27.
Câu 29: Chọn chính xác phần tử HTML cho tiêu đề lớn nhất:
a)
<h6>
b)

<h1>

c)

<head>

d)

<heading>

28.
Câu 30: Kết quả thu được như hình vẽ sau cho thấy
a)
Câu truy vấn cơ sở dữ liệu tương ứng có kết quả có số cột <8
b)
Câu truy vấn cơ sở dữ liệu tương ứng có kết quả có số cột <=8
c)
Câu truy vấn cơ sở dữ liệu tương ứng có kết quả số cột >8
29.
Câu 31: CSS là viết tắt của từ gì?
a)
Colorful Style Sheets
b)
Computer Style Sheets
c)
Creative Style Sheets
d)
Cascading Style Sheets
30.
Câu 32: Các thành phần cơ bản của HTML
a)
Các thẻ (Tag), các phần tử (Elements), các thuộc tính (Attributes), các bộ chọn (Selectors)
b)
Các thẻ (Tag), các phần tử (Elements), các sự kiện (Events), các định dạng (Style)
c)
Các thẻ (Tag), các phần tử (Elements), các sự kiện (Events), các bộ chọn (Selectors)
d)
Các thẻ (Tag), các phần tử (Elements), các thuộc tính (Attributes)
31.
Câu 33: Lệnh đóng kết nối cơ sở dữ liệu sử dụng MySQLi hướng đối tượng:
a)
$conn = null;
b)
$conn->close();
c)
mysqli_close($conn);
32.
Câu 34: Mã khai báo phía dưới để sử dụng Bootstrap CDN
a)
Sai
b)
Đúng
33.
Câu 35: HTML chính xác để tạo danh sách thả xuống là gì?
a)

<input type=”dropdown”>

b)

<select>

c)

<list>

d)

<input type= “list”>

34.
Câu 36: Trang web sau có thể bị tấn công bằng?
a)
XSS – Cross-Site Scripting
b)
Brute force
c)
SQL Injection
d)
CSRF – Cross-site Request Forgery
35.
Câu 37: Đâu là cú pháp khai báo đúng của Bộ chọn nhóm trong CSS
a)
h1 h2 p { text-align: center; color:red;}
b)
.center{ text-align: center; color:red; }
c)
* { text-align: center; color:red; }
d)
h1, h2, p {text-align: center;color:red; }
36.
Câu 39: Loại kiểm thử nào mà mã của trình kiểm thử được nhúng vào trong chương trình được kiểm thử trước khi thực hiện kiểm thử?
a)
Kiểm thử động (DAST = Dynamic AST)
b)
Kiểm thử tĩnh (SAST = Static AST)
c)
Kiểm thử tương tác (IAST = Interactive AST)
37.
Câu 40: Để đảm bảo an toàn cho ứng dụng web, cần thực hiện Mô hình hóa hiểm họa (threat modeling) ở giai đoạn nào trong quá trình phát triển phần mềm theo mô hình thác nước (waterfall model)
a)
Kiểm thử
b)
Khảo sát, phân tích yêu cầu
c)
Thực hiện
d)
Thiết kế
38.
Câu 41: Trong PHP, cách duy nhất để xuất văn bản là sử dụng echo
a)
Đúng
b)
Sai
39.

Câu 42: Một <iframe> được sử dụng để hiển thị một trang web trong một trang web

a)
Không có thẻ