wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu 165 - 218

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.
165.Giao thức bảo mật SSL đảm bảo tính bí mật, toàn vẹn và xác thực thông điệp bằng các kỹ thuật nào sau đây:
a)

A. Mã hóa khóa bí mật và hàm băm có khóa MAC

b)

B.Mã hóa khóa bí mật và chữ ký số

c)

C.Mã hóa khóa bí mật và mã hóa khóa công khai

d)

D.Mã hóa khóa bí mật và hàm băm không khóa MDC

2.
166.Các hệ mã hóa khóa công khai sử dụn một cặp khóa: public key và private key. Các yêu cầu đối với public key và private key là:
a)
A.Cả public key và private key đều cần giữ bí mật
b)
B.Có thể công khai public key và cần giữ bí mật private key
c)
C.Có thể công khai private key và cần giữ bí mật public key
d)
D.Có thể công khai public key nhưng phải đảm bảo tính xác thực và cần giữ bí mật private key
3.
167.Sâu SQL Slammer là sâu tấn công các hệ thống mạng lợi dụng lỗ hổng tràn bộ đệm ở:
a)
A. Máy chủ CSDL Microsoft SQL Server 2008
b)
B. Hệ điều hành Microsoft Windows 2003
c)
C. Máy chủ CSDL Microsoft SQL Server 2005
d)
D. Máy chủ CSDL Microsoft SQL Server 2000
4.
168. Kích thức khóa có thể của hệ mã hóa AES là:
a)
A. 128, 160 và 192 bit
b)
B. 64, 128 và 192 bit
c)
C. 128, 256 và 512 bit
d)
D. 128, 256 và 384 bit
5.
169. Các lỗ hổng tồn tại phổ biến trong hệ điều hành và các phần mềm ứng dụng là:
a)
A.Lỗi tràn bộ đệm và lỗi không kiểm tra đầu vào
b)
B.Lỗi tràn bộ đệm và cấu hình
c)
C.Lỗi cài đặt và quản trị
d)
D.Lỗi cài đặt và cấu hình
6.
170.Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất về kỹ thuật tấn công Smurf:
a)
A.Giả mạo địa chỉ IP nguồn trong gói tin ICMP là địa chỉ máy đích và chúng gửi đến tất cả các máy trong mạng
b)
B.Giả mạo địa chỉ IP nguồn trong gói tin ICMP là địa chỉ máy đích và chúng gửi đến địa chỉ quảng bá của mạng
c)
C.Giả mạo địa chỉ IP nguồn trong gói tin ICMP là địa chỉ quảng bá và chúng gửi đến máy đích
d)
D.Tạo và gửi rất nhiều gòi tin ICMP giả mạo có kích thước lớn đến máy đích
7.
171.An toàn hệ thống thông tin là việc làm đảm bảo các thuộc tính an ninh, an toàn nào của hệ thống thông tin:
a)
A.Bí mật, xác thực và điều khiển
b)
B.Bí mật, toàn vẹn và không chối bỏ
c)
C.Bí mật, xác thực và không chối bỏ
d)
D.Bí mật, toàn vẹn và sẵn dùng
8.
172.Trong quá trình thiết lập một phiên kết nối TCP (TCP three-way handshake) thứ tự các gói tin được gửi đi như thế nào?
a)
A. SYN, URG, ACK
b)
B.SYN, ACK, SYN-ACK
c)
C.SYN, SYN-ACK, ACK
d)
D.FIN, FIN-ACK, ACK
9.
173.Khi một website tồn tại lỗ hổng SQL Injection, nguy cơ cao nhất có thể xảy ra
a)
A.Chiếm quyền điều khiển hệ thống
b)
B.Chèn, xóa hoặc sửa đổi dữ liệu
c)
C.Đánh cắp các thông tin trong CSDL
d)
D.Tấn công thay đổi hình ảnh giao diện
10.
174.Đặc trưng cơ bản khác biệ của worm với virus là:
a)
A.Có khả năng phá hoại lớn hơn so với virus
b)
B.Có khả năng tự lay lan mà không cần vật chủ hoặc tác nhân
c)
C.Có khả năng lây lan nhanh chóng bằng nhiều phương pháp khác nhau
d)
D.Có khả năng chiếm quyền điều khiển hệ thống
11.
175. Sự khác biệt giữa hệ chữ ký số RSA và DSA là:
a)
A. RSA an toàn hơn DSA
b)
B. DSA an toàn hơn RSA
c)
C. DSA có chi phí tính toán thấp hơn RSA
d)
D.Giải thuật DSA đơn giản hơn giải thuật RSA
12.
176.Kích thước khóa hiệu dụng của hệ mã hóa DES là:
a)
A. 64 bit
b)
B. 48 bit
c)
C. 56 bit
d)
D. 128 bit
13.
177.Phần xử lý chính của SHA1 làm việc trên một chuỗi được gọi là state. Kích thước của state là:
a)
A. 160 bit
b)
B. 170 bit
c)
C. 150 bit
d)
D. 180 bit
14.
178. Sự khác biệt cơ bản giữa tấn công DoS và tấn công DDoS là:
a)
A.DoS chỉ gây ngập lụt đường truyền
b)
B.DDoS chỉ làm cạn kiệt tài nguyên máy chủ
c)
C.Số hosts tham gia tấn công
d)
D.Cơ chế tấn công DDoS phức tạp hơn
15.
179.Số lượng vòng lặp chuyển đổi cần thực hiện để chuyển bản rõ thành bản mã trong hệ mã hóa AES khóa 128 bit là:
a)
A.14
b)
B.10
c)
C.16
d)
D.12
16.
180.Loại tấn công nào sau đây cung cấp cho tin tặc những thông tin hữu ích về các dịch vụ đang chạy trên hệ thống?
a)
A. Vulnerability Scan
b)
B. Session Hijacking
c)
C. Port Scan
d)
D. IP sweep
17.
181.Bước MixColumns (trộn cột) trong vòng lặp chuyển đổi trong hệ mã hóa AES thực hiện việc:
a)
A. Trộn hai cột kề nhau của ma trận state
b)
B.Mỗi cột của ma trận state được nhân với một đa thức
c)
C.Trộn các cột tương ứng của ma trận state với khóa
d)
D.Trộn các dòng tương ứng của ma trận state với khóa
18.
182. Tấn công dựa trên từ điển là:
a)
A.Sử dụng từ điển để tấn công đánh cắp mật khẩu của người dùng
b)
B.Tấn công vào thói quen sử dụng các từ đơn giản có trong từ điển làm mật khẩu
c)
C.Nghe trộm để đánh cắp mật khẩu
d)
D.Thử tất cả các khả năng kiểu vét cạn để tìm mật khẩu của người dùng
19.
183.Các phần mềm độc hại nào sau đây có khả năng tự nhân bản:
a)
A. Virus, worm, adware
b)
B. Virus, backdoor, worm
c)
C. Virus, worm, zombie
d)
D. Virus, trojan horse, worm
20.
184.SET là giao thức bảo mật dùng trong các giao dịch điện tử. Với SET, những bên nào tham gia giao dịch phải có chứng chỉ số:
a)
A. Tất cả các bên
b)
B. Khách hàng
c)
C.Cổng giao dịch
d)
D.Người bán
21.
185.Phát biểu nào sau đây đúng với cơ chế điều khiển truy cập MAC:
a)
A.MAC cấp quyền truy cập dựa trên tính nhạy cảm của những thông tin và chính sách quản trị
b)
B.MAC là cơ chế điều khiển truy cập được sử dụng rộng rãi nhất
c)
C.MAC cho phép người tạo ra đối tượng có thể cấp quyền truy cập cho người dùng khác
d)
D.MAC quản lý truyền quy cập chặt chẽ hơn các cơ chế khác
22.
186. Phát biểu nào sau đây đúng với kỹ thuật mã hóa khóa bí mật
a)
A. Mã hóa khóa bí mật an toàn hơn mã hóa khóa công khai
b)
B. Mã hóa khóa bí mật chỉ hoạt động theo chế độ mã hóa khối
c)
C.Mã hóa khóa bí mật sử dụng một mã (key) cho cả quá trình mã hóa và giải mã
d)
D.Mã hóa khóa bí mật có thuật toán đơn giản hơn mã hóa khóa công khai
23.
187.Phát biểu nào sau đây đúng với cơ chế điều khiển truy cập RBAC:
a)
A.RBAC cho phép người tạo ra đối tượng có thể cấp quyền truy cập cho người dùng khác
b)
B.RBAC cấp quyền truy cập dựa trên tính nhạy cảm của thông tin và chính sách quản trị
c)
C.RBAC cấp quyền truy cập dựa trên vai trò của người dùng trong tổ chức
d)
D.RBAC là cơ chế điều khiển truy cập được sử dụng rộng rãi nhất
24.
188. An toàn thông tin (Information Security) là:
a)
A.Việc đảm bảo an toàn cho hệ thống máy tính
b)
B.Việc phòng chống tấn công, đột nhập vào hệ thống máy tính và mạng
c)
C.Việc bảo vệ chống truy nhập, sử dụng, tiết lộ, sử đổi, hoặc phá hủy thông tin một cách trái phép
d)
D.Việc đảm bảo an toàn cho hệ thống mạng
25.
189.Nguyên nhân chính của lỗ hổng an ninh cho phép tấn công thực hiện mã từ xa
a)
A.Lỗi thiết kế phần mềm
b)
B.Lỗi quản trị hệ thống
c)
C.Lỗi lập trình phần mềm
d)
D. Lỗi tích hợp hệ thống
26.
190.Danh sách điều khiển truy nhập ACL thực hiện việc cấp quyền truy cập đến các đối tượng cho người dùng bằng cách:
a)
A.Các quyền truy cập vào đối tượng cho mỗi người dùng được quản lý riêng rẽ
b)
B.Mỗi người dùng được gán một danh sách các đối tượng kèm theo quyền truy cập
c)
C.Các quyền truy cập vào đối tượng cho mỗi người dùng được quản lý trong một ma trận
d)
D.Mỗi đối tượng được gán một danh sách người dùng kèm theo quyền truy cập
27.
191.Phát biểu nào sau đây đúng với cơ chế điều khiển truy cập DAC:
a)
A.DAC cho phép người tạo ra đối tượng có thể cấp quyền quy cập ch o người dùng khác
b)
B.DAC cấp quyền truy cập dựa trên tính nhạy cảm của thông tin và chính sách quản trị
c)
C.DAC quản lý quyền truy cập chặt chẽ hơn các cơ chế khác
d)
D.DAC là cơ chế điều khiển truy cập được sử dụng rộng rãi nhất
28.
192.Loại tấn công nào sau đây chiếm quyền truy cập đến tài nguyên lợi dụng cơ chế điều khiển truy cập DAC?
a)
A.Phishing
b)
B.DAC cấp quyền truy cập dựa trên tính nhạy cảm của thông tin và Trojan horse
c)
C.Spoofing
d)
D.Man in the middle
29.
193.Phương pháp xác thực nào dưới đây cung cấp khả năng xác thực có độ an toàn cao nhất?
a)
A.Sử dụng mật khẩu
b)
B.Sử dụng Smartcard
c)
C.Sử dụng chứng chỉ số
d)
D.Sử dụng vân tay
30.
194. Macro virus là virus lây nhiễm trong:
a)
A. Các file tài liệu dạng PDF
b)
B. Các file tài liệu của bộ chương trình Open Office
c)
C. Các file ảnh dạng JPG
d)
D.Các file tài liệu của bộ chương trình MS Office
31.
195.Phát biểu nào sau đây đúng với tường lửa
a)
A.Tường lửa không thể ngăn chặn các tấn công hướng dữ liệu
b)
B.Tường lửa có thể ngăn chặn mọi loại tấn công, đột nhập
c)
C.Tường lửa có thể ngăn chặn mọi virus và phần mềm độc hại
d)
D.Tường lửa có thể ngăn chặn các loại thư rác
32.
196.Trong quá trình xử lý dữ liệu tạo chuỗi băm, số lượng vòng xử lý của SHA1
a)
A.60
b)
B.70
c)
C.80
d)
D.90
33.
197. Một trong các biện pháp hiệu quả phòng chống tấn công SQL Injection là:
a)
A.Luôn kiểm tra và cập nhật các bản vá an ninh cho hệ điều hành và các phần mềm ứng dụng
b)
B.Kiểm tra tất cả các dữ liệu đầu vào, đặc biệt dữ liệu nhập từ người dùng và từ các nguồn không tin cậy
c)
C.Cấu hình máy chủ CSDL không cho thực thi lệnh từ xa
d)
D.Không cho phép người dùng nhập mã vào các form.
34.
198.Trong hệ thống Kerberos gồm 3 thực thể: client A, máy chủ Kerberos T, máy chủ ứng dụng B, mục đích của hệ thống là để:
a)
A.T hỗ trợ A xác thực thông tin nhận dạng với B, kèm theo thiết lập khóa
b)
B.T xác thực B
c)
C.T xác thực A và B
d)
D.T xác thực A
35.
199.SSL sử dụng giao thực SSL Handshake để khởi tạo phiên làm việc. SSL Handshake thực hiện việc xác thực thực thể dựa trên:
a)
A.Chữ ký số
b)
B.Chứng chỉ số
c)
C.Mã hóa khóa công khai
d)
D.Mã hóa khóa bí mật
36.
200. Điểm khác nhau chính giữa hai loại hàm băm MDC và MAC là:
a)
A. MDC an toàn hơn MAC
b)
B. MAC an toàn hơn MDC
c)
C. MDC có khả năng chống đụng độ cao hơn MAC
d)
D. MDC là loại hàm băm không khóa, còn MAC là loại hàm băm có khóa
37.
201.Một hệ thống điều khiển truy nhập có thể được cấu thành từ các dịch vụ nào sau đây:
a)
A.Xác thực, đăng nhập và kiểm toán (auditing)
b)
B.Xác thực, đăng nhập và trao quyền
c)
C.Xác thực, trao quyền và kiểm toán (auditing)
d)
D.Xác thực, trao quyền và quản trị
38.
202.Ưu điểm của kỹ thuật mã hóa khóa công khai so với mã hóa khóa bí mật là:
a)
A. Có độ an toàn cao hơn
b)
B. Trao đổi khóa dễ dàng hơn
c)
C. Chi phí tính toán thấp hơn
d)
D.Quản lý dễ dàng hơn
39.
203.Độ an toàn của hệ mã hóa RSA dựa trên:
a)
A.Khóa có kích thước lớn
b)
B.Giải thuật rất phức tạp
c)
C.Chi phí tính toán lớn
d)
D.Tính khó của việc phân tích số nguyên lớn
40.
204.Trong hệ mã hóa RSA, quan hệ toán học giữa khóa bí mật d và khóa công khai e được gọi là:
a)
A. d và e là 2 số nguyên tố cùng nhau
b)
B. d là modulo nghịch đảo của e
c)
C. d là modulo của e
d)
D. d và e không có quan hệ với nhau
41.
205.Trong hệ thống phân phối khóa sử dụng KTC gồm có n thực thể (không tính KTC), số lượng khóa dài hạn mỗi thực thể và KTC phải lưu là:
a)
A. Mỗi thực thể phải lưu 1 khóa, KTC phải lưu n2 khóa
b)
B.Mỗi thực thể phải lưu 1 khóa, KTC phải lưu n khóa
c)
C.Mỗi thực thể phải lưu n-1 khóa, KTC phải lưu n khóa
d)
D.Mỗi thực thể phải lưu 1 khóa, KTC phải lưu 1 khóa
42.
206.Số lượng các khóa phụ (subkey) cần được tạo ra từ khóa chính trong giải thuật DES là:
a)
A.18
b)
B.16
c)
C.14
d)
D.12
43.
207. Các thuộc tính cơ bản của chứng chỉ số (Digital certificate) gồm:
a)
A.Số nhận dạng, khóa công khai của chủ thể, thông tin định danh chủ thể
b)
B.Khóa công khai của chủ thể, thông tin định danh chủ thể, thuật toán chữ ký sử dụng
c)
C.Số nhận dạng, khóa công khai của chủ thể, chữ ký của nhà cung cấp CA
d)
D.Khóa công khai của chủ thể, thông tin định danh chủ thể, chữ ký của nhà cung cấp CA
44.
208. Công cụ Vulnerability scanner cho phép tin tặc:
a)
A.Tìm các cổng dịch vụ đang mở trên hệ thống
b)
B.Thu thập các thông tin về các điểm yếu/lỗ hổng đã biết của hệ thống máy tính hoặc mạng
c)
C.Nghe trộm và bắt các gói tin khi chúng được truyền trên mạng
d)
D.Chặn bắt và sửa đổi thông tin
45.
209.Sự khác biệt giữa trung tâm phân phối khóa KDC và trung tâm dịch khóa KTC là:
a)
A. KDC an toàn hơn KTC
b)
B. KTC an toàn hơn KDC
c)
C. KDC sinh khóa tập trung, còn KTC sinh khóa phân tán
d)
D.KDC yêu cầu có một máy chủ tin cậy, còn KTC không yêu cầu có một máy chủ tin cậy
46.
210.Tấn công lợi dụng lỗi tràn bộ đệm có thể giúp tin tặc chèn và thực hiện mã
a)
A. Chèn mã độc vào thay thế mã trong chương trình có lỗi tràn bộ đệm
b)
B. Tất cả các đáp án trên đều đúng
c)
C.Chèn mã độc vào bộ đệm và lợi dụng cơ chế trở về từ chương trình con để thực hiện mã độc đã chèn
d)
D.Chèn mã độc vào bộ đệm và lợi dụng cơ chế gọi thực hiện chương trình con để thực hiện mã độc đã chèn
47.
211. Phát biểu nào sau đây về chữ ký số là chính xác:
a)
A.Chữ ký số được tạo ra bằng cách mã hóa thông điệp sử dụng khóa riêng của chủ thể
b)
B.Chữ ký số được sử dụng để đảm bảo tính bí mật và toàn vẹn thông điệp
c)
C.Chữ ký số được sử dụng để đảm bảo tính bí mật, toàn vẹn và xác thực thông
d)
D.Chữ ký số là một chuỗi dữ liệu liên kết với một thông điệp và thực thể tạo ra thông điệp
48.
212. Số lượng thao tác trong mỗi vòng xử lý của MD5 là:
a)
A. 12
b)
B.16
c)
C.14
d)
D.18
49.
213. Lỗ hổng an ninh trong một hệ thống là:
a)
A.Bất kỳ điểm yếu nào trong hệ thống cho phép mối đe dọa có thể gây tác hại
b)
B.Các điểm yếu trong hệ điều hành
c)
C.Tất cả điểm yếu hoặc khiếm khuyết trong hệ thống
d)
D.Các điểm yếu trong các phần mềm ứng dụng
50.
214.Hai lĩnh vực chính của an toàn thông tin là:
a)
A. Mật mã và An ninh mạng
b)
B. An toàn công nghệ thông tin và An ninh mạng
c)
C. An ninh máy tính và An ninh mạng
d)
D. An toàn công nghệ thông tin và Đảm bảo thông tin
51.
215.Các hệ điều hành Microsoft Windows và Linux sử dụng các mô hình điều khiển truy cập nào dưới đây?
a)
A.DAC và Role-BAC
b)
B.DAC và MAC
c)
C.MAC và Role-BAC
d)
D.MAC và Rule-BAC
52.
216.SSL sử dụng giao thực SSL Handshake để khởi tạo phiên làm việc. SSL Handshake thực hiện việc trao đổi các khóa phiên dùng cho phiên làm việc dựa trên:
a)
A.Chữ ký số
b)
B.Chứng chỉ số
c)
C.Mã hóa khóa công khai
d)
D.Mã hóa khóa bí mật
53.
217. Tấn công bằng mã độc bao gồm các dạng tấn công:
a)
A.Cả A và B
b)
B.Cài đặt và thực hiện các phần mềm độc hại trên hệ thống nạn nhân
c)
C.Lợi dụng các lỗ hổng an ninh để đánh cắp thông tin nhạy cảm
d)
D.Lợi dụng các lỗ hổng an ninh để chèn và thực hiện mã độc trên hệ thống nạn nhân
54.
218. Tấn công Phishing là dạng tấn công vào:
a)
A.Người quản trị và người dùng thông thường
b)
B.Hệ điều hành và các ứng dụng
c)
C.Các hệ thống mạng
d)
D.Các phần mềm máy chủ