wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 199

Worksheet time: 3hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Sau khi sử dụng lệnh Find trong nhóm lệnh Editing, muốn tìm cụm tiếp theo, em thực hiện ngay thao tác nào dước đây

a)

Nhấn phím Delete

b)

Nhấn nút Next

c)

Nháy nút Find Next

d)

Tất cả ý trên

2.

Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thiện câu sau:

"Để ...... một từ hoặc cụm từ tìm kiếm được bằng một từ hoặc cụm từ khác em dùng lệnh Replace."

a)

Tìm kiếm

b)

Thay thế

c)

Tìm kiếm và thay thế

d)

Tất cả đều đúng

3.

Để chèn thêm cột bên phải cột được chọn trong bảng, em sử dụng lệnh nào?

a)

Insert Left

b)

Insert Rows Below

c)

Insert Rows Above

d)

Insert Right

4.

Trong các đáp án sau, đâu không phải là tác dụng của sơ đồ tư duy :

a)

Ghi nhớ tốt hơn

b)

Giải các bài toán

c)

Sáng tạo hơn

d)

Nhìn thấy bức tranh tổng thể

5.

Sử dụng lệnh dụng Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

a)

10 cột, 10 hàng

b)

10 cột, 8 hàng

c)

10 cột, 9 hàng

d)

8 cột, 10 hàng

6.

Để chọn trang ngang hay trang dọc, ta chọn các lệnh trong nhóm:

a)

Page Setup (trên dải Home)

b)

Page Setup (trên dải Page Layout)

c)

Cover Page (trên dải Insert)

d)

Page Break (trên dải Insert)

7.

Thuật toán là gì?

a)

Một dãy các cách giải quyết một nhiệm vụ

b)

Một dãy các kết quả nhận được khi giải quyết nhiệm vụ

c)

Một dãy các chỉ dẫn rõ ràng, có trình tự sao cho khi thực hiện những chỉ dẫn này người ta giải quyết được vấn đề hoặc nhiệm vụ đã cho

8.

Tìm câu đúng trong các câu sau:

a)

Chương trình máy tính là một dãy các lệnh mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được

b)

Chương trình máy tính được viết bằng ngôn ngữ tự nhiên

c)

Máy tính có thể thực hiện các lệnh trong chương trình theo trình tự tùy ý

d)

Thuật toán có thể trình bày bằng kí hiệu

9.

Em hãy chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau:

a)

Thuật toán có đầu ra là kết quả nhận được sau khi thực hiện các bước của thuật toán

b)

Thuật toán có đầu ra là các dữ liệu ban đầu

c)

Thuât toán có đầu vào là kết quả nhận được sau khi thực hiện các bước của thuật toán

d)

Thuật toán có đầu vào là các dữ liệu ban đầu

10.

Tìm câu sai trong các câu sau:

a)

Máy tính có thể thực hiện các lệnh trong chương trình theo trình tự tùy ý

b)

Chương trình máy tính được viết bằng ngôn ngữ lập trình

c)

Chương trình máy tính là một dãy các lệnh mà máy tính có thể hiểu và thực hiện

d)

Thuật toán có thể trình bày bằng sơ đồ khối

11.

Sơ đồ tư duy là:

a)

Một chương trình tính toán

b)

Một công cụ soạn thảo văn bản

c)

Một phương pháp chuyển tải thông tin

d)

Một công cụ định dạng văn bản

12.

Để đặt hướng cho trang văn bản ta sử dụng lệnh:

a)

Columns

b)

Margins

c)

Size

d)

Orientation

13.

Cách tốt nhất em nên làm gì khi bị bắt nạt trên mạng?

a)

Nói lời xúc phạm trên mạng.

b)

Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn.

c)

Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng.

d)

Đe doạ người bắt nạt mình.

14.

Khi chưa có mạng Internet, phương thức giao tiếp chủ yếu của chúng ta là gì?

a)

Nói chuyện trực tiếp.

b)

Gọi điện thoại.

c)

Gửi thư qua bưu điện.

d)

Cả 3 đáp án trên.

15.

Một số phương thức giao tiếp qua mạng là?

a)

Gửi và nhận thư điện tử.

b)

Nói chuyện trực tuyến thông qua các ứng dụng.

c)

Gửi, nhận tin nhắn thông qua các ứng dụng.

d)

Cả 3 đáp án trên.

16.

Trong các việc sau, việc nào là không nên làm khi giao tiếp qua mạng?

a)

Tôn trọng mọi người khi giao tiếp qua mạng.

b)

Sử dụng ngôn ngữ, hình ảnh, … văn minh, lịch sự.

c)

Đưa thông tin, hình ảnh của người khác lên mạng khi chưa được họ cho phép.

d)

Bảo vệ tài khoản cá nhân trên mạng.

17.

Khi giao tiếp qua mạng, em nên làm gì:

a)

Đọc thông tin trong hộp thư của người khác.

b)

Sử dụng ngôn ngữ, hình ảnh, … lịch sự, lành mạnh.

c)

Đưa thông tin, hình ảnh của người khác lên mạng khi chưa được họ cho phép.

d)

Tìm sự giúp đỡ của bố mẹ, thầy cô giáo khi bị bắt nạt trên mạng.

18.

 Những cách ứng xử nào sau đây là hợp lí khi truy cập một trang web có nội dung xấu?

a)

Tiếp tục truy cập trang web đó.

b)

Đóng ngay trang web đó.

c)

Đề nghị bố mẹ hoặc thầy cô hoặc người có trách nhiệm ngăn chặn truy cập trang web đó. 

d)

Gửi trang web đó cho bạn bè xem.

19.

Một số tác hại ảnh hưởng đến người nghiện Internet là:

a)

Thiếu giao tiếp với thế giới xung quanh.

b)

Khó tập trung vào công việc, học tập.

c)

Tăng nguy cơ tham gia vào các vụ bắt nạt trên mạng.  

d)

Cả 3 đáp án trên.

20.

 Biểu hiện của việc nghiện trò chơi trực tuyến là:

a)

Thường xuyên cập nhật tin tức bản thân lên facebook.

b)

Tâm trạng dễ cáu gắt, lầm lì, ít nói.

c)

Thường xuyên xem điện thoại hay kiểm tra tin nhắn.

d)

Thường xuyên truy cập vào các mạng xã hội.

21.

 Khi giao tiếp qua mạng, điều nào sau nên làm?

a)

Tôn trọng người đang giao tiếp với mình.

b)

Nói bất cứ điều gì xuất hiện trong đầu.

c)

Kết bạn với những người mình không quen biết.

d)

Truy cập bất cứ liên kết nào nhận được.

22.

Theo em, hoạt động trên mạng nào sau đây dễ gây bệnh nghiện Internet nhất?

a)

Chơi trò chơi trực tuyến.

b)

Đọc tin tức.

c)

Học tập trực tuyến.

d)

Trao đổi thông tin qua hộp thư điện tử.

23.

Để phòng tránh nguy cơ nghiện Internet, em sẽ làm gì?

a)

Dành thời gian cho người thân và bạn bè.

b)

Hạn chế để thiết bị kết nối mạng trong phòng riêng.

c)

Giới hạn thời gian sử dụng thiết bị kết nối mạng.

d)

Cả 3 đáp án trên

24.

Hành động nào sao đây là bắt nạt người khác trên mạng?

a)

Đọc thông tin trong hộp thư của người khác.

b)

Gửi cho người khác các trang thông tin xấu.

c)

Nói xấu người khác trên mạng.

d)

Cả 3 đáp án trên.

25.

Đâu là hậu quả của những người bị nghiện trò chơi trực tuyến?

a)

Tàn phá sức khoẻ và tinh thần.

b)

Thường xuyên nhắn tin, gọi điện cho bạn bè.

c)

Thường xuyên nói xấu người khác trên mạng.

d)

Thường xuyên giao tiếp với bạn bè trên mạng.

26.

Bạn An cứ khoảng 10 phút lại xem điện thoại hay kiểm tra tin nhắn trên mạng xã hội. Hành động của bạn An thuộc tác hại nào của người nghiện Internet?

a)

Thiếu giao tiếp với thế giới xung quanh.

b)

Khó tập trung vào công việc học tập.

c)

Tăng nguy cơ tham gia vào các vụ bắt nạt trên mạng.

d)

 Dễ bị nghiện trò chơi trực tuyến.

27.

Khi em ứng xử trên mạng có văn hóa và đúng quy tắc thì sử dụng internet hợp lí sẽ giúp em có cuộc sống như thế nào?

a)

Văn minh, an toàn.

b)

Hạnh phúc.

c)

Khỏe mạnh.

d)

Cả 3 đán án trên

28.

Mục tiêu của giao tiếp qua mạng là gì?

a)

Giúp người khác hiểu em một cách rõ ràng.

b)

Hiểu người khác một cách rõ rãng.

c)

Giữ mối quan hệ tốt để có thể tiếp tục giao tiếp.

d)

Tất cả những điều trên.

29.

Những việc nào sau đây em không nên thực hiện khi giao tiếp qua mạng?

a)

Viết tất cả các ý kiến của mình bằng chữ hoa để gây ấn tượng.

b)

Tôn trọng người đang trò chuyện với mình.

c)

Sử dụng các từ viết tắt khi trò chuyện trực tuyến để tiết kiệm thời gian.

d)

Đối xử với người khác theo cách em muốn được đối xử trực tuyến.

30.

Hãy chọn các phương án đúng.

Để tham gia mạng an toàn em nên thực hiện những điều gì?

a)

Không cung cấp thông tin cá nhân.

b)

Không tin tưởng tuyệt đối người tha gia trò chuyện.

c)

Sử dụng tên tài khoản trung lập, không quá đặc biệt.

d)

Giao tiếp ngắn gọn và rõ ràng.

31.

Thông tin có nội dung xấu là gì?

a)

Thông tin khuyến khích sử dụng chất gây nghiện.

b)

Thông tin kích động bạo lực.

c)

Thông tin rủ rê đánh bạc, kiếm tiền.

d)

Tất cả những thông tin trên.

32.

Em cần làm gì để tránh gặp thông tin xấu trên mạng?

a)

Chỉ truy cập vào các trang thông tin có nội dung phù hợp với lứa tuổi.

b)

Không nháy chuột vào các thông tin quảng cáo gây tò mò, giật gân, dụ dỗ kiếm tiền.

c)

Xác định rõ mục tiêu mỗi lần vào mạng để không sa đà vào các thông tin không liên quan.

d)

Tất cả các điều trên.

33.

Thế hệ máy tính nào bắt đầu sử dụng bàn phím và màn hình?

a)

Thế hệ đầu tiên

b)

Thế hệ thứ hai

c)

Thế hệ thứ ba

d)

Thế hệ thứ tư

34.

Câu 2: Hãy sắp xếp các thế hệ công cụ tính toán sau theo thứ tự thời gian:

a) Máy tính điện tử; b) Máy tính cơ học; c) Công cụ thủ công.

a)

A. a -> b -> c.

b)

B. b -> c -> a.

c)

C. c -> a -> b.

d)

D. c -> b -> a

35.

Trong lịch sử máy tính điện tử, có bao nhiêu thế hệ may tính?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

36.

Những chiếc máy tính phát minh sau đó hướng tới đặc điểm gì?

a)

Nhỏ, nhẹ, tiêu thụ ít điện năng

b)

Thông minh hơn và giá thành hợp lí hơn

c)

Tốc độ, độ tin cậy cao hơn, dung lượng bộ nhớ lớn hơn

d)

Cả 3 đáp án trên

37.

Bộ vi xử lí là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

a)

Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn

b)

Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn

c)

Đèn điện tử chân không

d)

Linh kiện bán dẫn đơn giản

38.

Nguyên lý nào đã đặt nền móng cho sự phát triển của máy tính điện tử?

a)

Nguyên lý Von Neumann

b)

Nguyên lý năng lượng mặt trời

c)

Nguyên lý Archimedes

d)

Đáp án khác

39.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ nhất là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Bóng bán dẫn

b)

Đèn điện tử chân không

c)

Mạch tích hợp

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn

40.

Vào thời điểm nước ta hoàn toàn thống nhất, năm 1975. Thế hệ máy tính điện tử nào đã xuất hiện ở nước ta ?

a)

Thế hệ thứ năm

b)

Thế hệ thứ tư

c)

Thế hệ thứ ba

d)

Cả B và C

41.

Thế hệ thứ nhất trong lịch sử phát triển máy tính diễn ra vào năm nào?

a)

1990 - nay

b)

1965 - 1974

c)

1945 - 1955

d)

1955 - 1965

42.

Máy tính được Babbage thiết kế để làm gì?

a)

Thực hiện bốn phép tính số học

b)

Tính toán ngoài bốn phép tính số học

c)

Thực hiện phép cộng

d)

Thực hiện phép trừ

43.

Thông tin số có thể được truy cập như thế nào?

a)

Có thể truy cập từ xa mà không cần sự đồng ý của người quản lí

b)

Có thể truy cập từ xa nếu được sự đồng ý của người quản lí

c)

Không thể truy cập từ xa dù được sự đồng ý của người quản lí

d)

Không thể truy cập từ xa nên không cần sự đồng ý của người quản lí

44.

Phát biểu 'Thông tin số khó bị xóa bỏ hoàn toàn' có đúng không? Tại sao?

a)

Đúng. Vì không xác định được tất cả những nơi nó được sao chép và lưu trữ

b)

Đúng. Vì sau khi xóa, tệp và thư mục vẫn còn được lưu trữ trong thùng rác

c)

Sai. Vì các tệp và thư mục dễ dàng bị xoá khỏi nơi nó được lưu trữ

d)

Sai. Vì thông tin số không giống như một tờ giấy để xé hay đốt đi được

45.

Thông tin trong môi trường số đáng tin cậy ở mức độ nào?

a)

Hoàn toàn đáng tin cậy bởi vì luôn có người chịu trách nhiệm đối với thông tin cụ thể

b)

Chủ yếu là thông tin bịa đặt do mục đích của người tạo ra và lan truyền thông tin

c)

Hầu hết là những tin đồn từ người này qua người khác, từ nơi này đến nơi khác

d)

Mức độ tin cậy rất khác nhau, từ những thông tin sai lệch đến thông tin đáng tin cậy

46.

Đặc điểm của thông tin trên Internet là?

a)

Thường xuyên được cập nhật; có thể tìm kiếm dễ dàng, nhanh chóng

b)

Có nguồn thông tin đáng tin cậy nhưng cũng có nguồn thông tin không thực sự đáng tin cậy

c)

Nguồn thông tin khổng lồ, đa dạng, phong phú

d)

Cả ba đặc điểm trên

47.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về thông tin số?

a)

Nhiều người có thể truy cập đồng thời

b)

Chỉ cho phép một người sử dụng tại một thời điểm

c)

Có công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lí, chuyển đổi hiệu quả

d)

Có thể truy cập từ xa

48.

Thông tin trong những trường hợp nào sau đây là không đáng tin cậy?

a)

Thông tin trên website có tên miền là .gov

b)

Bài viết hướng dẫn phòng tránh dịch bệnh trên trang web của cơ quan y tế

c)

Bài viết của một cá nhân đăng tải trên mạng xã hội với mục đích bôi nhọ người khác

d)

Bài viết trên tài khoản mạng xã hội của một nhà báo có uy tín và có trích dẫn nguồn thông tin từ trang web của Chính phủ

49.

Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật?

a)

Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng

b)

Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc trò chuyện

c)

Tải một bài trình chiếu của người khác từ internet và sử dụng như là của mình tạo ra

d)

Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác

50.

Thông tin số có những đặc điểm chính là?

a)

Thông tin số dễ dàng được nhân bản và lan truyền nhưng khó bị xóa bỏ hoàn toàn

b)

Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu người quản lí thông tin đó cho phép

c)

Cả A và B

d)

Đáp án khác

51.

Từ nào sau đây xuất hiện nhiều nhất cùng với từ 'tìm kiếm', thuật ngữ được sử dụng để nói về việc tra cứu thông tin trên Internet?

a)

Trang web

b)

Từ khoá

c)

Báo cáo

d)

Biểu mẫu

52.

Ví dụ nào sau đây nói về thông tin có độ tin cậy thấp?

a)

Bài bình luận về một CD âm nhạc

b)

Bảng xếp hạng doanh thu âm nhạc

c)

Một bộ sưu tập các bản nhạc cũ

d)

Giá bán một CD âm nhạc thời xưa

53.

Em hãy chọn phương án ghép đúng: Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn, A. được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau. B. được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy. C. được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau. D. được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.

a)

A. được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

b)

B. được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.

c)

C. được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

d)

D. được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.

54.

Chọn đáp án sai. Việc xác định thông tin đáng tin cậy và biết  khai thác các nguồn thông tin đáng tin cậy rất quan trọng vì: A. Thông tin đáng tin cậy giúp em đưa ra những quyết định đúng đắn. B. Thông tin đồn thổi dễ dẫn đến kết luận đúng đắn. C. Thông tin thiếu kiểm chứng dẫn em đến quyết định sai lầm. D. Thông tin không trung thực,  mang tính chất lừa dối

a)

A. Thông tin đáng tin cậy giúp em đưa ra những quyết định đúng đắn.

b)

B. Thông tin đồn thổi dễ dẫn đến kết luận đúng đắn.

c)

C. Thông tin thiếu kiểm chứng dẫn em đến quyết định sai lầm.

d)

D. Thông tin không trung thực,  mang tính chất lừa dối

55.

Hành động nào dưới đây là không vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hoá khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số. A. Chia sẻ thông tin mua bán động vật hoang dã quý hiếm. B. Quay và lan truyền video bạo lực học đường. C. Sáng tác một bài thơ về lớp và gửi bạn bè cùng đọc. D. Tham gia cá cược bóng đá qua internet.

a)

A. Chia sẻ thông tin mua bán động vật hoang dã quý hiếm.

b)

B. Quay và lan truyền video bạo lực học đường.

c)

C. Sáng tác một bài thơ về lớp và gửi bạn bè cùng đọc.

d)

D. Tham gia cá cược bóng đá qua internet.

56.

Máy tính điện tử đã phát triển qua mấy thế hệ?

a)

A. Năm thế hệ

b)

B. Ba thế hệ

c)

C. Bốn thế hệ

d)

D. Sáu thế hệ

57.

Khi khai thác thông tin trên Internet, em sẽ dựa vào yếu tố nào để xác định được độ tin cậy của thông tin?

a)

A. Tác giả viết bài là người có uy tín, trách nhiệm, trình độ chuyên môn sâu về lĩnh vực của bài viết.

b)

B. Bài viết có trích dẫn dẫn chứng, nguồn thông tin sử dụng trong bài.

c)

C. Nguồn thông tin từ cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.

d)

D. Tất cả đáp án trên.

58.

Theo em, vì sao chiếc máy tính em dùng lại được gọi là máy tính điện tử?

a)

A. Vì máy tính hoạt động dựa trên nguồn điện

b)

B. Vì có người đặt tên

c)

C. Kiến trúc của máy tính dựa trên nguyên lí Von Neumann

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

59.

Chiếc máy tính cơ học đầu liên của loài người có tên là gì?

a)

A. Pascaline

b)

B. ENIAC

c)

C. Difference Engine

d)

D. JOHNNIAC

60.

Nguyên lý nào đã đặt nền móng cho sự phát triển của máy tính điện tử?

a)

A. Nguyên lý Von Neumann

b)

B. Nguyên lý năng lượng mặt trời

c)

C. Nguyên lý archimedes

d)

D. Đáp án khác

61.

Chọn phương án sai. Để đánh giá độ tin cậy của thông tin tìm được trong giải quyết vấn đề đặt ra, ta cần căn cứ vào:

a)

A. Nguồn thông tin, tác giả của bài viết.

b)

B. Mục đích của bài viết.

c)

C. Tính cập nhật của bài viết.

d)

D. Số lượt chia sẻ, bình luận, thích (like) bài viết.

62.

Muốn tạo một slide mới trong trình chiếu em thực hiện thao tác.

a)

Chọn File -> New -> New slide

b)

Chọn Insert -> New slide

c)

Menu bên trái -> click chuột phải -> chọn new slide

d)

B,C đúng

63.

Muốn di chuyển một slide trong trình chiếu em thực hiện thao tác.

a)

A. Tô đen tất cả, thực hiện lệnh copy

b)

B. Tô đen tất cả, thực hiện lệnh copy, dán qua trang mới

c)

C. Menu bên trái -> click chuột phải -> chọn duplicate slide

d)

D. Menu bên trái -> click vào trang cần di chuyển, chuột phải -> chọn duplicate slide

64.

Phương tiện kĩ thuật em có thể lựa chọn để chia sẻ bài trình chiếu là?

a)

A. Thư điện tử.

b)

B. Mạng xã hội.

c)

C. Không gian lưu trữ dùng chung.

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng.

65.

Câu 1.  Theo em, vì sao chiếc máy tính em dùng lại được gọi là máy tính điện tử?

        

  

a)

A. Vì máy tính hoạt động dựa trên nguồn điện     

b)

B. Vì có người đặt tên

c)

C. Kiến trúc của máy tính dựa trên nguyên lí Von Neumann

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

66.

Câu 2: Máy tính thế hệ thứ nhất có tốc độ xử lí ….. phép tính mỗi giây

                          

a)

A. Vài chục nghìn  

b)

B. Vài nghìn   

c)

  C. Hàng triệu      

d)

  D. Hàng tỉ

67.

Câu 3. Công nghệ được sử dụng ở thế hệ máy tính thứ HAI là?

     

      

a)

A. Bóng bán dẫn và lõi từ (magnetic core)   

b)

B. Mạch tích hợp (IC)

c)

C. Ống chân không hoặc van nhiệt điện.      

d)

  D. Tích hợp quy mô rất lớn.

68.

Câu 4: Máy nào dưới đây sử dụng điện?

          

a)

A. Máy tính Z1   

b)

  B. Máy tính Z2     

c)

C. Máy phân tích  

d)

D. Máy tính Pascaline

69.

Câu 5: Chúng ta không nên?

a)

A. Sử dụng các thông tin có độ tin cậy cao.

b)

B. Sử dụng các thông tin không có độ tin cậy cao.

c)

C. Cả hai đáp án trên đều sai.

d)

D. Cả hai đáp án trên đều đúng.

70.

Câu 6: Khi khai thác thông tin trên Internet, em sẽ dựa vào yếu tố nào để xác định được độ tin cậy của thông tin?




a)

A. Tác giả viết bài là người có uy tín, trách nhiệm, trình độ chuyên môn sâu về lĩnh vực của bài viết.

b)

B. Bài viết có trích dẫn dẫn chứng, nguồn thông tin sử dụng trong bài.

c)

C. Nguồn thông tin từ cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.

d)

D. Tất cả đáp án trên.

71.

Câu 7: Thông tin trong những trường hợp nào sau đây là không đáng tin cậy?




a)

A. Thông tin trên website có tên miền là .gov.

b)

B. Bài viết của một cá nhân đăng tải trên mạng xã hội với mục đích bôi nhọ người khác.

c)

C. Bài viết hướng dẫn phòng tránh dịch bệnh trên trang web của cơ quan y tế.

d)

D. Bài viết trên tài khoản mạng xã hội của một nhà báo có uy tín và có trích dẫn nguồn thông tin từ trang web của Chính phủ.

72.

Câu 8: Thông tin từ nguồn nào dưới đây có độ tin cậy cao?

     

                 

a)

A. Thông báo chính thức của Sở Giáo dục và địa phương  

b)

B. Thông tin từ Internet

c)

C. Thông tin từ blog       

d)

D. Thông tin từ trang web đã lâu không được cập nhật

73.

Câu 9: Đặc điểm nào dưới đây không phải là của thông tin số

          

                                

a)

A. Dễ dàng bị xóa bỏ hoàn toàn     

b)

B. Dễ dàng được nhân bản

c)

C. Dễ dàng chỉa sẻ     

d)

  D. Có thể lan truyền tự động

74.

Câu 10: Để đánh giá độ tin cậy của thông tin tìm được trong giải quyết vấn đề đặt ra, ta cần căn cứ vào:

a)

A. Số lượt chia sẻ, bình luận, thích (like) bài viết.

b)

B. Mức độ phù hợp, liên quan của bài viết với vấn đề, câu hỏi đặt ra.

c)

C. Nguồn thông tin, tác giả của bài viết.

d)

D. Kinh nghiệm, hiểu biết, suy luận của bản thân.

75.

Câu 11: Hành vi thiếu văn hóa, vi phạm đạo đức là

a)

A. Những hành vi phù hợp với truyền thống tốt đẹp của cộng đồng

b)

B. Những hành vi phù hợp với lợi ích chung của cộng đồng

c)

C. Những hành vi không phù hợp với truyền thống tốt đẹp, lợi ích chung của cộng đồng hay xã hội

d)

D. Những hành vi phù hợp với truyền thống tốt đẹp, lợi ích chung của cộng đồng, xã hội

76.

Câu 12: Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật?

a)

A. Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng

b)

B. Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác

c)

C. Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện

d)

D. Tải một bài trình chiếu của người khác từ Internet và sử dụng như là của mình

77.

Câu 13: Thông tin giả, sai sự thật trên Internet gây ra những tác hại, ảnh hưởng xấu đến cá nhân, tổ chức cộng đồng. Phát biểu nào dưới đây thể hiện sự khai thác và sử dụng thông tin trên Internet một cách hiệu quả?

a)

A. Sử dụng những thông tin trên trang web có tính chất quảng cáo, bán hàng

b)

B. Tìm hiểu những bài viết có nội dung chưa được cập nhật, đính chính thông tin đã đăng tải

c)

C. Nghiên cứu những bài viết có mục đích xâm phạm, bôi nhọ cá nhân

d)

D. Đọc những nguồn thông tin từ cơ quan, tổ chức có thẩm quyền, được kiểm duyệt trước khi đăng tải

78.

Câu 14: Vân mua cuốn sách các bài văn hay trong hiệu sách. Vân dùng điện thoại di động chụp một bài văn trong cuốn sách và gửi cho Long. Long sử dụng phần mềm Word để gõ lại, chỉnh sửa, cắt xén bài văn này và nộp cho cô giáo để chấm điểm. Tình huống trên thể hiện điều gì?

                     

    

a)

A. Chỉ vi phạm pháp luật     

b)

  B. Vi phạm pháp luật, không vi phạm bản quyền

c)

C. Vi phạm đạo đức, không vi phạm quyền tác giả   

d)

  D. Vi phạm bản quyền và đạo đức

79.

Câu 15: Máy tính thế hệ thứ hai có tốc độ xử lí ….. phép tính mỗi giây

                               

a)

A. Vài chục nghìn 

b)

B. Vài nghìn     

c)

C. Hàng triệu   

d)

D. Hàng tỉ

80.

Câu 16. Công nghệ được sử dụng ở thế hệ máy tính thứ NHẤT là?

     

                       

a)

A. Bóng bán dẫn và lõi từ (magnetic core)   

b)

B. Mạch tích hợp (IC)

c)

C. Đèn điện tử chân không.           

d)

D. Tích hợp quy mô rất lớn.

81.

Câu 17: Máy nào dưới đây được gọi là máy tính điện cơ?

                 

a)

A. Máy tính Z1   

b)

B. Máy tính Z2    

c)

  C. Máy phân tích     

d)

   D. Máy tính Pascaline

82.

Câu 18: Chúng ta nên?

                        

a)

A. Sử dụng các thông tin có độ tin cậy cao.

b)

B. Sử dụng các thông tin không có độ tin cậy cao.

c)

C. Cả hai đáp án trên đều sai.       

d)

D. Cả hai đáp án trên đều đúng.

83.

Câu 19: Thông tin trong những trường hợp nào sau đây là đáng tin cậy?




a)

A. Thông tin trên website có tên miền là .gov.

b)

B. Bài viết của một cá nhân đăng tải trên mạng xã hội với mục đích bôi nhọ người khác.

c)

C. Bài viết hướng dẫn phòng tránh dịch bệnh trên trang web.

d)

D. Bài viết trên tài khoản mạng xã hội có trích dẫn nguồn thông tin từ trang web của phi Chính phủ.

84.

Câu 20: Thông tin từ nguồn nào dưới đây không có độ tin cậy cao?

a)

A. Thông báo chính thức của Sở Giáo dục và Đào tạo địa phương

b)

B. Thông tin từ trang web chính phủ.

c)

C. Thông tin từ trang web của cơ quan y tế.

d)

D. Thông tin từ trang web đã lâu không được cập nhật

85.

Câu 21: Đặc điểm nào dưới đây là của thông tin số

                   

                                   

a)

A. Dễ dàng bị xóa bỏ hoàn toàn       

b)

  B. Dễ dàng được nhân bản

c)

C. Không thể chỉa sẻ            

d)

D. Không thể lan truyền.

86.

Câu 22: Để đánh giá độ tin cậy của thông tin tìm được trong giải quyết vấn đề đặt ra, yếu tố nào sau đây không phải là căn cứ:

                     

            

a)

A. Nguồn thông tin, tác giả của bài viết.   

b)

B. Mục đích của bài viết.

c)

C. Tính cập nhật của bài viết.       

d)

D. Số lượt chia sẻ, bình luận, thích (like) bài viết.

87.

Câu 23: Hành động nào sau đây vi phạm đạo đức và pháp luật?

a)

A. Đăng tải thông tin đúng sự thật, có trích dẫn nguồn gốc thông tin rõ rang lên mạng

b)

B. Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện

c)

C. Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác

d)

D. Truy cập internet để tìm hình ảnh cho bài tập trên lớp khi được sự cho phép của giáo viên.

88.

Câu 24: Một tình trạng xuất hiện ngày càng nhiều trong thời gian gần đây, đó là vấn đề quảng cáo thực phẩm chức năng, thực phẩm bảo vệ sức khỏe tràn lan trên Internet. Chỉ cần tìm thông tin về một bệnh nào đó, người dùng sẽ lập tức nhìn thấy quảng cáo thực phẩm chức năng có tác dụng như “thần dược”. Để chọn lọc, tiếp xúc với những thông tin đáng tin cậy người dùng mạng cần

a)

A. Chia sẻ thực phẩm chức năng đó khi chưa biết nó có hiệu quả hay không

b)

B. Tin tưởng các thực phẩm chức năng sẽ chữa khỏi bệnh dù thực phẩm chức năng đó thiếu các nghiên cứu về tính an toàn

c)

C. Tìm hiểu và nhờ sự trợ giúp của những người có chuyên môn trong ngành y hay chuyên gia y tế

d)

D. Lan truyền cách chữa bệnh bằng thực phẩm chức năng khi chưa xác thực thông tin có chính xác hay không

89.

Câu 25: Gia đình bạn Bình vừa lắp camera an ninh để chống trộm. Bác hàng xóm của nhà bạn Bình nêu yêu cầu không để camera quay sang phía sân nhà bác. Theo em, yêu cầu đó có chính đáng hay không?

                            

                    

a)

A. Không chính đáng     

b)

B. Vừa chính đáng vừa không chính đáng

c)

C. Rất không chính đáng        

d)

D. Có chính đáng

90.
Câu 1: Đâu không phải là nhóm thiết bị vào?
a)

A. USB, thẻ nhớ

b)

B. Màn hình, máy in

c)

C. Bàn phím, chuột

d)

D.    Micro, máy ghi âm

91.
Câu 2: Đâu là chức năng của loa?
a)
A.    Đưa mệnh lệnh vào máy tính để điều khiển đối tượng trong một số trò chơi trên máy tính.
b)
B.    Nhận biết vị trí và sự di chuyển của ngón tay trên bề mặt và thể hiện trên màn hình.
c)
C.    Dùng để hiển thị nội dung màn hình máy tính lên màn chiếu.
d)
D.    Chuyển dữ liệu âm thanh từ máy tính ra bên ngoài.
92.
Câu 3: Để việc tìm kiếm dữ liệu trong máy tính được dễ dàng và nhanh chóng, khi đặt tên thư mục và tệp nên:
a)
A.    Đặt tên theo ý thích như tên người thân hay tên thú cưng.
b)
B.    Đặt tên sao cho dễ nhớ và đề biết trong đó chứa gì.
c)
C.    Đặt tên giống như trong ví dụ của sách giáo khoa.
d)
D.    Đặt tên tùy ý, không cần theo quy tắc gì.
93.
Câu 4: Tệp có phần mở rộng.exe thuộc loại tệp gì?
a)
A.    Không có loại tập này
b)
B.    Tệp chương trình máy tính
c)
C.    Tệp dữ liệu của phần mềm Microsoft Word
d)
D.    Tệp dữ liệu video
94.
Câu 5: Mục đích của việc lọc dữ liệu để làm gì?
a)
A.    Để danh sách dữ liệu đẹp hơn
b)
B.    Để danh sách dữ liệu có thứ tự
c)
C.    Để chọn và chỉ hiển thị các hàng thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó
d)
D.    Để sắp xếp lại dữ liệu một cách khoa học hơn
95.
Câu 6: “Một ứng dụng giúp kết nối mọi người ở bất cứ đâu, là bất kỳ ai thông qua dịch vụ internet, giúp người dùng có thể chia sẻ những sở thích và trao đổi những thông tin cần thiết với nhau”. Câu trên là nội dung của khái niệm nào sau đây:
a)
A.    Hệ điều hành windows
b)
B.    Mạng xã hội
c)
C.    Phần mềm Zoom
d)
D.    Kênh trao đổi thông tin
96.
Câu 7: Trang web nào dưới đây không phải là là mạng xã hội?
a)
A.    https://www.facebook.com
b)
B.    https://www.youtube.com
c)
C.    https://hoahoctro.tienphong.vn
d)
D.    https://www.instagram.com
97.
Câu 8: Mục đích của mạng xã hội là gì?
a)
A.    Chia sẻ, học tập.
b)
B.    Chia sẻ, học tập, tương tác, tiếp thị.
c)
C.    Chia sẻ, học tập, tiếp thị.
d)
D.    Chia sẻ, học tập, tương tác.
98.
Câu 9: Ý nào sau đây là sai khi nói về các kênh trao đổi thông tin trên Internet?
a)
A.    Việc trao đổi thông tin trên Internet ngày càng trở nên phổ biến và đóng vai trò quan trọng.
b)
B.    Văn bản, hình ảnh, âm thanh, video, phần mềm,... không phải là những dạng tồn tại ở các kênh trao đổi thông tin.
c)
C.    Thông tin trên Internet được liên tục cập nhật và tồn tại với nhiều dạng khác nhau.
d)
D.    Một số kênh trao đổi thông tin trên Internet hiện nay là: thư điện tử, diễn đàn, mạng xã hội,...
99.
Câu 10: Việc nào dưới đây không do phần mềm ứng dụng thực hiện?
a)
A.    Hiển thị trang web.
b)
B.    Phát tệp bài hát.
c)
C.    Gửi email.
d)
D.    Hiển thị nội dung thư mục
100.
Câu 11: Việc nào dưới đây không thuộc chức năng của hệ điều hành?
a)
A.    Kiểm soát đăng nhập của người dùng máy tính.
b)
B.    Kiểm soát hoạt động nháy chuột, gõ bàn phím hoặc chạm, trên màn hình cảm ứng.
c)
C.    Quản lí hệ thống tệp.
d)
D.    Trình diễn video clip.
101.
Câu 12: Tìm câu sai trong các câu dưới đây khi nói về hệ điều hành.
a)
A.    Hệ điều hành đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính.
b)
B.    Chức năng chính của hệ điều hành là thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet.
c)
C.    Hệ điều hành cung cấp các phương tiện và dịch vụ để người sử dụng dễ dàng thực hiện chương trình, quản lý chặt chẽ, khai thác các tài nguyên của máy tính một cách tối ưu.
d)
D.    Hệ điều hành Windows là hệ điều hành dùng cho máy tính cá nhân của hãng Microsoft.
102.
Câu 13: Khi thực hiện lắp ráp thiết bị, thao tác nào không đúng?
a)
A.    Cắm đầu nối vào cổng kết nối có hình dạng, cấu tạo, kích thước không phù hợp.
b)
B.    Ấn đầu nối vào cổng kết nối khi đã chỉnh vừa khớp.
c)
C.    Không lắc mạnh khi đưa đầu nối vào cổng kết nối.
d)
D.    Giữ thiết bị có cổng kết nối khi thực hiện ấn đầu nối vào cổng kết nối.
103.
Câu 14: Để kết nối màn hình và thân máy tính của máy tính để bàn người ta thường sử dụng chuẩn kết nối:
a)
A.    Chuẩn USB
b)
B.    Chuẩn VGA
c)
C.    Chuẩn HDMI
d)
D.    Chuẩn SATA
104.
Câu 15: Hãy chọn những phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây.
a)
A.    Lưu trữ bằng công nghệ đám mây có thể tránh được rơi, mất, hỏng dữ liệu.
b)
B.    Lưu trữ bằng đĩa CD cần phải có đầu ghi đĩa nhưng dung lượng rất lớn.
c)
C.    Lưu trữ bằng đĩa cứng ngoài vừa nhỏ gọn vừa có dung lượng lớn.
d)
D.    Lưu trữ bằng thẻ nhớ, USB dễ bị rơi, mất dữ liệu nhưng thuận tiện.
105.
Câu 16: Đâu là phần mềm bảo vệ máy tính tránh được virus máy tính?
a)
A.    Windows Defender
b)
B.    Mozilla Firefox
c)
C.    Microsoft Windows
d)
D.    Microsoft Word
106.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về việc sử dụng Internet an toàn và hiệu quả?
a)
A.    Hạn chế sử dụng Internet vào những công việc vô ích như chơi game, xem phim hay theo dõi các chương trình truyền hình. Việc này không những làm mất thời gian mà còn gây ảnh hưởng đến thần kinh và mắt của học sinh.
b)
B.    Rèn luyện kĩ năng tìm kiếm hiệu quả nguồn dữ liệu trên Internet và tham gia các nhóm học tập tích cực, tiến bộ để tránh bị lôi kéo vào các cuộc bàn luận vô bổ.
c)
C.    Nên truy cập những trang web có nội dung bạo lực, đồi trụy, phản động.
d)
D.    Cần có chính kiến rõ ràng để không bị lôi kéo bởi các nhóm, tổ chức không minh bạch để tránh bị lợi dụng.
107.
Câu 18: Ý kiến nào sau đây là không đúng khi nói về phần mở rộng của tập chương trình máy tính?
a)
A.    Phần mở rộng của tập chương trình máy tính bao gồm.pptx,.ppt,.bat,.odp.
b)
B.    Phần mở rộng của tập chương trình máy tính bao gồm.docx,.msi,.odt,.rtf.
c)
C.    Phần mở rộng của tập chương trình máy tính bao gồm.com,.exe,.msi,.bat.
d)
D.    Phần mở rộng của tập chương trình máy tính bao gồm.xlsx,.csv,.ods,.exe.
108.
Câu 19: Phương án nào sai khi nói về nhược điểm của mạng xã hội?
a)
A.    Mạng xã hội lan truyền thông tin nhanh chóng và rộng rãi.
b)
B.    Mạng xã hội được sử dụng để lấy cắp dữ liệu.
c)
C.    Mạng xã hội làm ảnh hưởng đến sức khỏe thể chất và tinh thần của người sử dụng.
d)
D.    Mạng xã hội là môi trường lý tưởng cho việc bắt nạt và đe dọa trực tuyến.
109.
Câu 20: Phần mềm ứng dụng là:
a)
A. Chương trình được cài đặt đầu tiên vào máy tính.
b)
B. Chương trình máy tính hỗ trợ con người xử lý công việc trên máy tính.
c)
C. Các thiết bị như: chuột, bàn phím, máy tính.
d)
D. Chương trình sau khi đã được cài đặt trong máy tính.
110.

Thông tin trên Internet không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Nguồn thông tin khổng lồ, đa dạng.

b)

B. Có thể tìm kiếm dễ dàng, nhanh chóng.

c)

C. Được cập nhật thường xuyên.

d)

D. Đáng tin cậy, luôn chính xác.

111.

Khi khai thác thông tin trên Internet, em sẽ dựa vào yếu tố nào để xác định được độ tin cậy của thông tin?

a)

A. Nội dung những trang web đã lâu không được cập nhật.

b)

B. Bài viết không trích dẫn dẫn chứng, nguồn thông tin sử dụng trong bài.

c)

C. Nguồn thông tin mang ý kiến cá nhân.

d)

D. Tác giả viết bài là người có uy tín, trách nhiệm, trình độ chuyên môn sâu về lĩnh vực của bài viết.

112.

Thành phần điện tử chính của máy tính điện tử thế hệ thứ 4 là

a)

A. đèn điện tự chân không.

b)

B. bóng bán dẫn, mạch tích hợp.

c)

C. vi xử lí, vi xử lí mật độ tích hợp siêu cao.

d)

D. mạch tích hợp cỡ lớn và bộ vi xử lí.

113.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về thông tin số?

a)

A. Nhiều người có thể truy cập đồng thời.

b)

B. Chỉ cho phép một người sử dụng tại một thời điểm.

c)

C. Có công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lí, chuyển đổi hiệu quả.

d)

D. Có thể truy cập từ xa.

114.

Thông tin nào sau đây là thông tin đáng tin cậy?

a)

A. Thông tin không trung thực.

b)

B. Thông tin đồn thổi.

c)

C. Thông tin chưa được kiểm chứng.

d)

D. Thông tin có chứng cứ rõ ràng, đã được kiểm chứng.

115.

Máy tính được thiết kế dựa trên các rơ le được gọi là

a)

A. máy tính cơ học.

b)

B. máy tính đa năng.

c)

C. máy tính điện - cơ.

d)

D. máy tính điện tử.

116.

Máy tính trong dự án của Babbage có những đặc điểm gì?

a)

A. Máy tính đa năng, tính toán tự động.

b)

B. Máy tính không có những ứng dụng ngoài tính toán thuần túy.

c)

C. Có thiết kế như máy tính cơ khí.

d)

D. Máy tính với kích thước nhỏ gọn.

117.

Thế hệ thứ năm trong lịch sử phát triển máy tính diễn ra vào năm nào?

a)

A. 1965 - 1974.

b)

B. 1990 - ngày nay.

c)

C. 1945 - 1955.

d)

D. 1955 - 1965.

118.

Sự thay đổi mà máy tính mang lại trong lĩnh vực thương mại là gì?

a)

A. Mua bán trực tuyến.

b)

B. Xem phim, chơi game trực tuyến.

c)

C. Dạy học trực tuyến.

d)

D. Giúp con người học mọi lúc, mọi nơi.

119.

Hành động nào dưới đây vi phạm pháp luật khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

A. Đăng tải hình ảnh gia đình sum họp ngày Tết.

b)

B. Chặn các hình ảnh, video quảng cáo về cá cược bóng đá qua Internet.

c)

C. Chia sẻ thông tin mua bán động vật hoang dã quý hiếm.

d)

D. Tạo một trang cá nhân để chia sẻ những kinh nghiệm học tập của mình.

120.

Hành vi nào sau đây không là hành vi vi phạm pháp luật về chia sẻ thông tin?

a)

A. Chia sẻ tin tức của trang báo Lao Động lên trang cá nhân Facebook.

b)

B. Chia sẻ văn hoá phẩm đồi truỵ trên mạng.

c)

C. Đăng tin sai sự thật về người khác lên Zalo.

d)

D. Phát tán các thông tin chưa được kiểm chứng lên mạng.

121.

Thông tin trong trường hợp nào sau đây là đáng tin cậy?

a)

A. Thông tin trên website có tên miền là .gov.

b)

B. Bài viết của một cá nhân ẩn danh trên mạng xã hội.

c)

C. Bài viết trên tài khoản của người nổi tiếng có đông đảo người theo dõi.

d)

D. Thông tin trên website có lịch sử viết bài từ nhiều năm trước.

122.

Để đánh giá độ tin cậy của thông tin tìm được, em cần căn cứ vào

a)

A. số lượt thích, chia sẻ, bình luận của bài viết.

b)

B. kinh nghiệm, hiểu biết, suy luận của bản thân.

c)

C. tính thời sự của thông tin.

d)

D. dung lượng của bài viết.

123.

Yếu tố nào không dùng để nhận biết độ tin cậy của thông tin?

a)

A. Tác giả, nguồn thông tin.

b)

B. Mục đích, tính cập nhật của bài viết.

c)

C. Trích dẫn nguồn thông tin trong bài viết.

d)

D. Không có tính cập nhật của bài viết.

124.

Hành động nào dưới đây vi phạm pháp luật khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

A. Đăng tải hình ảnh gia đình sum họp ngày Tết.

b)

B. Chặn các hình ảnh, video quảng cáo về cá cược bóng đá qua Internet.

c)

C. Chia sẻ thông tin mua bán động vật hoang dã quý hiếm.

d)

D. Tạo một trang cá nhân để chia sẻ những kinh nghiệm học tập của mình.

125.

Biểu hiện nào sau đây vi phạm đạo đức khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

A. Sao chép thông tin từ một trang web khác và coi đó là của mình.

b)

B. Bình luận một cách lịch sự trên bài viết của người khác.

c)

C. Không chụp ảnh, quay phim trong rạp chiếu phim.

d)

D. Sáng tác một bài thơ về lớp và gửi bạn bè cùng đọc.

126.

Yếu tố nào không dùng để nhận biết độ tin cậy của thông tin?

a)

A. Tác giả, nguồn thông tin.

b)

B. Mục đích, tính cập nhật của bài viết.

c)

C. Trích dẫn nguồn thông tin trong bài viết.

d)

D. Không có tính cập nhật của bài viết.

127.

Để tìm hiểu về cách sử dụng một chiếc máy ảnh mới, nguồn thông tin nào sau đây cần được tham khảo nhất?

a)

Hướng dẫn của một người đã từng chụp ảnh.

b)

Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.

c)

Hướng dẫn của một người giỏi Tin học.

d)

Câu trả lời trên một số diễn đàn về chụp ảnh.

128.

Để tìm hiểu về một đội bóng đá ở châu Phi, nguồn thông tin nào sau đây đáng tin cậy nhất?

a)

A. Nguồn tin từ câu lạc bộ người hâm mộ đội bóng đó.

b)

B. Nguồn tin từ câu lạc bộ của đội bóng đối thủ.

c)

C. Nguồn tin từ Liên đoàn bóng đá châu Phi.

d)

D. Nguồn tin từ diễn đàn bóng đá Việt Nam.

129.

Hành vi nào sau đây không là hành vi vi phạm pháp luật về chia sẻ thông tin?

a)

A. Chia sẻ văn hoá phẩm đồi truỵ trên mạng.

b)

B. Chia sẻ tin tức của trang báo Lao Động lên trang cá nhân Facebook.

c)

C. Đăng tin sai sự thật về người khác lên Zalo.

d)

D. Phát tán các thông tin chưa được kiểm chứng lên mạng.

130.

Hãy sắp xếp các thế hệ công cụ tính toán sau theo thứ tự thời gian:

a) Máy tính điện tử.

b) Máy tính cơ học.

c) Công cụ thủ công.

a)

a -->b->c

b)

b->c->a

c)

c->b->a

d)

c->a->b

131.

Máy tính được Babbage thiết kế để làm gì?

a)

Thực hiện phép cộng.

b)

Thực hiện phép trừ.

c)

Thực hiện bốn phép tính số học.

d)

Có thể tính toán ngoài bốn phép tính số học.

132.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ nhất là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Bóng bán dẫn.

c)

Mạch tích hợp.

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn.

133.

Bộ xử lí và linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Linh kiện bán dẫn đơn giản.

c)

Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn.

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn.

134.

Thế hiệ máy tính nào bắt đầu sử dụng bàn phím và màn hình?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

135.

Chọn phương án nêu ba đặc điểm của thông tin số.

a)

Sao chép chậm, khó lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

b)

Sao chép chậm, dễ lan truyền, dễ xóa bỏ hoàn toàn.

c)

Sao chép nhanh, dễ lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

d)

Sao chép nhanh, khó lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

136.

Trong môi trường kĩ thuật số, thông tin được thu thập và lưu trữ như thế nào?

a)

Tuy thu thập chậm nhưng lưu trữ với dung lượng lớn.

b)

Thu thập nhanh chỉ lưu trữ với dung lượng nhỏ.

c)

Thu thập chậm và được cân nhắc kĩ trước khi lưu trữ.

d)

Thu thập nhanh và lưu trữ với dung lượng lớn.

137.

Em hãy điền vào ý còn thiếu ở dấu ba chấm.

Khi thực hiện nhiệm vụ tìm kiếm thông tin để tạo một bài trình chiếu em tiến hành: Hình thành ý tưởng và cấu trúc bài trình chiếu, tìm kiếm và đánh giá thông tin, …......

a)

Xử lí thông tin.

b)

Trao đổi thông tin.

c)

Xử lí và trao đổi thông tin.

d)

Tìm kiếm và trao đổi thông tin.

138.

Để biết hiện nay dân số Việt Nam là bao nhiêu, một số học sinh tìm kiếm thông tin trên Internet bằng máy t ìm kiếm và nhận được các kết quả từ những nguồn khác nhau. Em hãy cho biết thông tin từ nguồn nào sau đây đáng tin cậy?

139.

Em hãy điền vào ý còn thiếu ở dấu ba chấm.

Khi thực hiện nhiệm vụ tìm kiếm thông tin để tạo một bài trình chiếu em tiến hành: Hình thành ý tưởng và cấu trúc bài trình chiếu, tìm kiếm và đánh giá thông tin, …......

a)

Xử lí thông tin.

b)

Trao đổi thông tin.

c)

Xử lí và trao đổi thông tin.

d)

Tìm kiếm và trao đổi thông tin.

140.

Hãy tưởng tượng em nhìn thấy một bài viết có tiêu đề "Các nhà khoa học đã chứng minh được rằng trò chơi điện tử giúp cải thiện trí nhớ.". Em chia sẻ bài viết lên mạng xã hội và sau đố nhận ra nó là thông tin giả. Em nên làm gì sau khi nhận ra mình đã chia sẻ thông tin sai lệch.

a)

Giữ bài đăng chỉ để xem có bao nhiêu người yêu thích nó.

b)

Xóa bài mà em đã chia sẻ và viết lời giải thíc cho việc chia sẻ đó.

c)

Không làm gì vì mọi người sẽ quên bài viết trong một hoặc hai ngày.

d)

Tiếp tục chia sẻ các bài tương tự để làm cho thông tin giống như sự thật.

141.

Em nghe nói rằng bộ nhớ ngoài hay thiết bị lưu trữ (data storage) đầu tiên của máy tính là những tấm bìa đục lỗ (punched cards), vốn được sử dụng trong máy dệt (loom). Em hãy cho biết cụm từ khóa nào sau đây giúp em tìm thấy thông tin đáng tin cậy hơn cả về nội dung đó.

a)

bộ nhớ máy dệt bìa đục lỗ.

b)

"bộ nhớ" "máy dệt" "bìa đục lỗ"

c)

"punched cards" "data storage"

d)

"punched cards" "lịch sử bộ nhớ"

142.

Công cụ tìm kiếm, xử lí và trao đổi thông tin trong môi trường số bao gồm những gì?

a)

Internet, trình duyệt, máy tìm kiếm và ứng dụng từ điển.

b)

Phần mềm soạn thảo văn bản, bảng tính điện tử và phàn mèm trình chiếu.

c)

Phần mềm xử lí hình ảnh, âm thanh, video và ngôn ngữ tự nhiên.

d)

Tất cả những công cụ trên.

143.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bất cứ ai cũng có thể xuất bản thông tin trên Internet.

b)

Bạn không bao giờ nên tin bất cứ điều gì bạn đọc trực tuyến.

c)

Không cần phải kiểm tra lại thông tin từ các trang web tin tức.

d)

Chỉ có hai loại thông tin: hoàn thoàn đáng tin cậy hoặc hoàn toàn bịa đặt.

144.

Để tìm hiểu thông tin về một sự kiện đang được lan truyền trên các trang mạng xã hội, trang thông tin nào dưới đây được xem là đáng tin cậy nhất?

a)

Trang thông tin không thiên vị mà kể toàn bộ câu chuyện.

b)

Trang thông tin có địa chỉ kết thúc bằng .gov.vn

c)

Trang thông tin có nội dung giống những gì em đang nghĩ.

d)

Trang thong tin có nội dung gây xúc động lòng người.

145.

Sơ đồ khối trong hình 12.1 thực hiện công việc gì?

a)

Điều khiển nhân vật đi theo hình vuông.

b)

Điều khiển nhân vật đi theo hình ngũ giác đều.

c)

Điều khiển nhân vật đi theo hình cầu thang có 5 bậc bằng nhau.

d)

Điều khiển nhân vật đi theo hình ngôi sao 5 cánh.

146.

Khối lệnh nào sau đây thực hiện đúng thuật toán mô tả bằng sơ đồ khối ở hình 12.2 với hai số x và y được nhập từ bàn phím?

a)

b)

c)

d)

147.

Chương trình Scratch như hình bên thực hiện công việc gì?

a)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một tam giác đều.

b)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình vuông.

c)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình chữ nhật.

d)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là đa giác. (có 5 cạnh bằng nhau)

148.

Sơ đồ khối sau mô tả thuật toán gì?

a)

Đường di chuyển của nhân vật là một hình vuông.

b)

Đường di chuyển của nhân vật là một hình chữ nhật.

c)

Đường di chuyển của nhân vật là một tam giác đều.

d)

Đường di chuyển của nhân vật là một hình đa giác.

149.

Chương trình Scratch như hình bên thực hiện công việc gì?

a)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một tam giác đều.

b)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình vuông.

c)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình chữ nhật.

d)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình thang.

150.

Câu 1: Các thiết bị nào sau đây là thiết bị vào?

a)

Bàn phím, chuột

b)

Màn hình, máy in.

c)

Bàn phím, màn hình.         

d)

Chuột, màn hình.

151.

Câu 2: Tệp văn bản Word có phần mở rộng là gì?

a)

 .jpg

b)

 .exe

c)

 .mp3

d)

 .docx

152.

Câu 3: Website nào sau đây không phải là mạng xã hội?

153.

Câu 4: Thao tác nào sau đây tắt máy tính một cách an toàn?

a)

Sử dụng nút lệnh Restart của Windows.

b)

Sử dụng nút lệnh Shut down của Windows.

c)

Nhấn giữ công tắc nguồn vài giây.         

d)

Rút dây nguồn khỏi ổ cắm.

154.

Câu 5: Thiết bị nào xuất dữ liệu âm thanh từ máy tính ra ngoài?

a)

Máy ảnh.

b)

Màn hình.

c)

Loa.

d)

Micro.

155.

Câu 6: Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây?

a)

Giao lưu với bạn bè.

b)

Trao đổi bài tập.

c)

Bình luận xấu về người khác.

d)

Chia sẻ các hình ảnh phù hợp của mình.

156.

Câu 7: Phần mềm nào không phải là phần mềm ứng dụng?

a)

Microsoft Word.

b)

Paint.

c)

Windows 10.

d)

Scratch.

157.

Câu 8: Các thiết bị nào sau đây là thiết bị ra?

a)

Bàn phím, chuột.

b)

Màn hình, máy in.

c)

Bàn phím, màn hình.

d)

Chuột, màn hình.

158.

Câu 9: Chức năng nào sau đây không phải của hệ điều hành?

a)

Quản lí các tệp dữ liệu trên đĩa.

b)

Tạo và chỉnh sửa nội dung một tệp hình ảnh.

c)

Điều khiển các thiết bị vào – ra.

d)

Quản lí giao diện giữa người sử dụng và máy tính.

159.

Câu 10: Đâu không phải là phần mở rộng của tệp video?

a)

.mp3

b)

.mp4

c)

.mov

d)

.avi

160.

Câu 11: Một bộ tai nghe có gắn Micro sử dụng cho máy tính là loại thiết bị gì?

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Thiết bị vừa vào, vừa ra.

d)

Không phải thiết bị vào – ra.

161.

Câu 12: Camera an ninh làm việc với dạng thông tin nào?

a)

Con số.

b)

Văn bản.

c)

Âm thanh.

d)

Hình ảnh.

162.

Câu 13: Đâu không phải là biện pháp bảo vệ tài khoản và dữ liệu cá nhân?

a)

Cài mật khẩu máy tính.

b)

Đăng xuất tài khoản khi hết phiên làm việc.

c)

Không đăng xuất tài khoản khi hết phiên làm việc.

d)

Có thói quen sao lưu dữ liệu.

163.

Câu 14: Phần mềm nào sau đây là một hệ điều hành?

a)

Windows Movie Maker.

b)

Windows Explorer.

c)

Windows Defender.

d)

Windows Phone.

164.

Câu 15. Thiết bị nào sau đây có chức năng đưa thông tin ra ngoài thông qua việc in ra giấy?

a)

Màn hình

b)

Máy in

c)

Loa, tai nghe

d)

Máy chiếu

165.

Câu 16. Thiết bị phổ biến nhất được sử dụng để nhập dữ liệu số và văn bản vào hệ thống máy tính là gì?

a)

Máy vẽ đồ thị

b)

Bàn phím

c)

Máy in

d)

Máy quét

166.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Phần mềm diệt virus giúp ngăn ngừa, diệt virus cho máy tính

b)

Bật chức năng Window Defender Firewall giúp hạn chế sự tấn công của phần mềm độc hại

c)

Máy tính đã có phần mềm diệt virus thì không thể bị nhiễm virus

d)

Sử dụng máy tính có hiểu biết giúp hạn chế lây nhiễm virus

167.

Câu 18: Trong các ứng dụng dưới đây, ứng dụng nào KHÔNG phải là mạng xã hội:

a)

Zalo

b)

Facebook

c)

Instagram

d)

Zoom meeting

168.

Câu 19. Em KHÔNG thể làm  gì trên kênh YOUTUBE?

a)

Tải lên các video của mình

b)

Xem video của người khác tải lên

c)

Chia sẻ, bình luận video của người khác tải lên

d)

Xóa các video của người khác tải lên

169.

Câu 20. Các câu nói về mạng xã hội sau, câu nào là SAI?

a)

Mạng xã hội giúp mọi người tương tác với nhau mà không cần gặp mặt

b)

Mạng xã hội giúp em có thể tham gia các khóa học trực tuyến, giao lưu học hỏi với các bạn trên khắp thế giới

c)

Mạng xã hội trợ giúp quảng cáo bán hàng trực tuyến.

d)

Các thông tin trên mạng xã hội luôn luôn đúng.

170.

Câu 21: Trong các việc dưới đây, việc nào không do phần mềm ứng dụng thực hiện?

a)

Hiển thị trang web.

b)

Phát tệp bài hát.

c)

Gửi email.

d)

Hiển thị nội dung thư mục

171.

Câu 22: Website nào sau đây là mạng xã hội?

172.

Câu 23: Trong các câu sau đây, câu nào đúng?

a)

Mạng xã hội là một website.

b)

Có thể xóa bài đăng trên trang cá nhân của bạn bè mà mình muốn.

c)

Người dùng không thể đưa thông tin lên mạng xã hội.

d)

Số lượng người tham gia kết bạn trên mạng xã hội được giới hạn dưới 10 người.

173.

Câu 24: Trong các câu sau đây, câu nào đúng?

a)

Mạng xã hội được dùng để gửi thư điện tử cho bạn bè.

b)

Có thể trò chuyện với bạn bè trên mạng xã hội qua gửi tin nhắn, thực hiện cuộc gọi trực tiếp như gọi điện thoại, gọi video.

c)

Dùng mạng xã hội chỉ có thể nói chuyện trực tiếp giữa hai người, không thể nói chuyện trực tiếp giữa nhiều người.

d)

Thông tin chia sẻ lên mạng xã hội có thể là văn bản.

174.

Câu 25: Em nên chia sẻ những thông tin nào sau đây cho bạn bè trên mạng xã hội?

a)

Thông tin đang được chia sẻ rất nhiều trên mạng xã hội và chưa được xác thực.

b)

Các nguồn tài liệu tham khảo và thông tin hữu ích về các môn học.

c)

Thông tin đời tư về những người bạn thân của em.

d)

Thông tin có nội dung đe dọa, tống tiền người khác lên mạng xã hội.

175.

Câu 26: Theo em, cách sử dụng mạng xã hội nào sau đây là không an toàn và văn minh?

a)

Kiểm chứng thông tin cẩn thận trước khi chia sẻ lên mạng xã hội.

b)

Chỉ kết bạn với những người quen biết trong đời thực.

c)

Đưa tất cả thông tin cá nhân công khai với mọi người trê mạng xã hội.

d)

Không đưa ra những bình luận tiêu cực, xúc phạm người khác trên mạng xã hội.

176.

Câu 27: Mật khẩu nào sau đây có tính bảo mật cao nhất?

a)

12345678

b)

AnMinhKhoa

c)

matkhau

d)

2nM1nhKh0a@

177.

Câu 28. Trong các tên ứng dụng đã cho, ứng dụng nào có chức năng soạn thảo văn bản?

a)

MS PowerPoint

b)

MS Word

c)

iMindMap 10

d)

Google Chrome

178.

Câu 29. Khi thực hiện lắp ráp thiết bị, em cắm đầu nối không chặt vào cổng kết nối sẽ gây tác hại gì?

a)

Hỏng thiết bị

b)

Không cắm được đầu nối vào cổng kết nối

c)

Có thể làm trượt, rơi gây đổ, vỡ thiết bị

d)

Thiết bị không hoạt động hoặc hoạt động không ổn định

179.

Câu 30. Khi sử dụng thiết bị, em KHÔNG nên làm những việc nào dưới đây.

a)

Giữ tay khô, sạch, khi thao tác với máy tính.

b)

Gõ phím nhẹ, dứt khoát.

c)

Đóng các chương trình ứng dụng rồi tắt máy tính bằng chức năng Shut down.

d)

Vừa ăn, uống vừa sử dụng máy tính.

180.

Để tìm hiểu về cách sử dụng một chiếc máy ảnh mới, nguồn thông tin nào sau đây cần được tham khảo nhất?

a)
  • Hướng dẫn của một người đã từng chụp ảnh

b)
  • Hướng dẫn của một người giỏi Tin học

c)
  • Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất
d)
  • Câu trả lời trên một số diễn đàn về chụp ảnh

181.

Để tìm hiểu về một đội bóng đá ở châu Phi, nguồn thông tin nào sau đây đáng tin cậy nhất?

a)
  • Nguồn tin từ câu lạc bộ người hâm mộ đội bóng đó

b)
  • Nguồn tin từ Liên đoàn bóng đá châu Phi
c)
  • Nguồn tin từ câu lạc bộ của đội bóng đối thủ

d)
  • Nguồn tin từ diễn đàn Bóng đá Việt Nam

182.

 Khi tìm kiếm các thông tin để trình bày, em cần lựa chọn?

a)
  • Thông tin phù hợp với nội dung trình bày

b)
  • Thông tin có nguồn đáng tin cậy

c)
  • Thông tin được kiểm chứng

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
183.

Loại thông tin nào dưới đây em không nên lựa chọn?

a)

Thông tin có thời gian gần với thời gian em tìm kiếm thông tin

b)
  • Thông tin đã được kiểm chứng

c)
  • Nguồn thông tin không rõ ràng
d)
  • Thông tin phù hợp với nội dung trình bày

184.

Nguồn thông tin nào dưới đây em không nên lựa chọn?

a)
  • Từ người ẩn danh trên Facebook
b)
  • Cộng đồng Cơ điện lạnh Việt Nam

c)
  • Tập đoàn Điện lực Việt Nam

d)
  • Bộ Giáo dục

185.

  • Thông tin được mã hóa thành dãy bit, được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng, (a)  
    để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số được gọi là gì?

    Điền đáp án không dấu.

186.

Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu

a)
  • Người quản lý thông tin đó cho phép
b)
  • Thông tin có khả năng truyền tải xa

c)
  • Thông tin ít dữ liệu

187.

Chúng ta nên làm gì với thông tin số

a)
  • Sử dụng các thông tin có độ tin cậy cao

b)
  • Sử dụng các thông tin không có độ tin cậy cao
c)

Lan truyền thông tin không đúng sự thật

d)

Sử dụng thông tin đã có từ lâu

188.

Điều gì ảnh hưởng đến giá trị và độ tin cậy của thông tin?

a)
  • Thẩm quyền và uy tín của tổ chức cung cấp thông tin

b)

Là ý kiến hay sự kiện

c)

Là kết luận đã được kiểm chứng

d)

Cả 3 yếu tố trên

189.

Thông tin được mã hóa thành gì mới được chuyển vào máy tính?

Điền đáp án không dấu.

(a)  

190.

Các đặc điểm của thông tin số là?

Chọn nhiều đáp án đúng.

a)
  • Có thể trao đổi không cần mạng

b)
  • Có thể trao đổi dựa trên thông tin trên giấy

c)
  • Có thể truy cập từ xa thông qua kết nối Internet
d)

Dễ lan truyền nhưng khó bị xóa bỏ hoàn toàn

191.

Thông tin số trong xã hội có đặc điểm:

a)
  • Nhiều công cụ hỗ trợ tìm kiếm, truy cập, lưu trữ, xử lí và chia sẻ thông tin số

b)
  • Quyền tác giả của thông tin số được pháp luật bảo hộ

c)
  • Mức độ tin cậy khác nhau

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
192.

Đâu là thông tin không đáng tin cậy?

Chọn đáp án đúng nhất.

a)
  • Thông tin không trung thực, mang tính chất lừa dối

b)
  • Thông tin đồn thổi, dẫn em đến kết luận thiếu căn cứ

c)
  • Thông tin thiếu kiểm chứng dẫn em đến quyết định sai lầm

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều đúng


193.

Thông tin nào dưới đây có độ tin cậy thấp?

a)
  • Thông tin ở các trang web được cập nhật hàng giờ

b)
  • Thông tin ở các trang web đã lâu không được cập nhật
c)
  • Thông tin vừa được công bố trên thời sự

194.

Chiếc máy tính cơ học Pascal do ai sáng tạo ra?

a)
  • Charles Babbage

b)
  • John Mauchly 

c)
  • Blaise Pascal
d)
  • J. Presper Eckert

195.

Ý tưởng nào đóng vai trò quan trọng trong lịch sử phát triển của máy tính?

a)
  • Cơ giới hóa việc lao động

b)
  • Trí óc hóa việc tính toán

c)
  • Cơ giới hóa việc tính toán
196.

Thời kì đầu các máy tính được thiết kế dựa trên các rơ le được gọi là?

a)
  • Máy tính thông minh

b)
  • Máy tính hiện đại

c)
  • Máy tính cơ học

d)
  • Máy tính điện cơ
197.

Theo nguyên lý " chương trình được lưu trữ" của John Von Neumann thì cấu tạo của máy tính gồm?

a)
  • Bộ xử lý, bộ nhớ

b)
  • Các cổng kết nối với thiết bị vào -ra

c)
  • Đường truyền giữa các bộ phận đó

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng 

198.

Bộ vi xử lí là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

a)
  • Đèn điện tử chân không

b)
  • Linh kiện bán dẫn đơn giản

c)
  • Mạch tích hợp hàng chục linh kiện bán dẫn

d)
  • Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn
199.

Điền từ không dấu vào chỗ trống ....để hoàn thiện câu:

Thế giới đang biến đổi ............................. và sâu sắc nhờ sự phát triển của công nghệ máy tính.

(a)  

Similar Resources on Wayground