wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2. 4 Số 4 - Tiếng Việt ôn số 4 clb tháng 7

Total questions: 28

Worksheet time: 2hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Những tiếng nào có âm "x"?

a)

xẻ

b)

c)

ve

d)

sẻ

e)

2.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

da dẻ

b)

da giẻ

c)

gia giẻ

d)

ra rẻ

3.

Tên con vật nào có âm "ưa"?


a)

b)

c)

d)

4.

Những từ nào chứa âm "a" trong khổ thơ sau?

"Bé vẽ nơ cho mẹ

Vẽ nhà nhỏ cho ba

Vẽ cả nhà múa ca

Đó là quà quý giá."

(Hạ An)

a)

nhà, cả, lá, cá, khá, đá, thả

b)

quà, là, già, ra, giá, na, cả

c)

giá, cả, ba, ca, là, quà, nhà

d)

nhà, ba, ra, da, giá, xa, bà

5.

Hình ảnh sau giống chữ gì?

a)

k

b)

m

c)

n

d)

r

6.

Câu nào chứa tiếng có âm "s"?

a)

Bà có rổ cá to.

b)

Xô đỏ có cá rô.

c)

Bé Lê đi phố cổ.

d)

Mẹ có rổ su su.

7.

Tiếng nào có thanh hỏi ?

a)

nhớ

b)

thợ

c)

chờ

d)

chở

8.

Đáp án nào chỉ gồm những từ ngữ viết đúng chính tả?

a)

quả na, lo nghĩ

b)

lo lê, na cà

c)


thìa nà, no nghĩ

d)

núa mì, nò cò

9.

Câu nào có từ chứa âm "n"?

a)

Bé đi ô tô về quê.

b)

Bố Thơ là thợ mỏ.

c)

Bố mẹ cho bé đi ca nô.

d)

Bố đưa bé đi thả cá.

10.

Những từ nào thích hợp điền vào chỗ trống sau?

Mẹ ........ quà cho cả nhà.

a)

chia

b)

chưa

c)

mưa

d)

dưa

e)

mua

11.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau?

Cả nhà Chi đi bộ ........ Bờ Hồ.

a)

da

b)

ra

c)

tra

d)

gia

12.

Đáp án nào sắp xếp đúng trật tự trong bảng chữ cái?

a)

s, x, r

b)

t, r, h

c)

k, t, m

d)

v, x, y

13.

Sắp xếp các từ sau để tạo thành 1 câu đúng.

Bà/ở chợ./trê/mua/cá

a)

b)

mua

c)

d)

trê

e)

ở chợ.

1)
2)
3)
4)
5)
14.

Điền chữ "r/d" hoặc "gi" thích hợp vào chỗ trống:


(a)   ổ nhựa

15.

Điền "ng" hoặc "ngh" thích hợp vào chỗ trống:

Hà chờ Na ở (a)   ã ba.

16.

Điền chữ "r/d" hoặc "gi" thích hợp vào chỗ trống:

"Cò rủ thỏ thi mò cá. Cò có mỏ, nó mò đủ (a)   ỏ cá to. Thỏ chỉ ưa cỏ, nó chả mò cá. Thế là thỏ thua cò."

(Mai Hà An)

17.

Điền chữ "l" hoặc "n" phù hợp vào chỗ trống:

Ủn à ủn ỉn

Chín chú lợn con

Ăn đã (a)   o tròn

Cả đàn đi ngủ.

18.

Điền chữ "g" hoặc "gh" thích hợp vào chỗ trống:

Dì Hà về quê có quà cho bé. Quà là cua, (a)   ẹ và chả cá.

19.

Hãy ghép hình ảnh với từ tương ứng sau:

a)

1.

rùa

b)

2.

cua

c)

3.

20.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu đúng.

a)

Chú ve

1.

ra rả cả mùa hè.

b)

Chú dê

2.

be be ở bờ đê.

c)

Bể cá

3.

chứa cá cờ

21.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng.

a)

ghi

1.

nhớ

b)

dự

2.

trữ

c)

phát

3.

triển

d)

sửa

4.

chữa

e)

thiết

5.

yếu

22.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống?

Mẹ ra chợ thì có mưa, mẹ [........] mưa ở nhà bà Na.

a)

dựa

b)

lửa

c)

chú

d)

trú

23.

Tên bạn nào có âm "th"?

a)

b)

c)

d)

24.

Từ ngữ nào sai chính tả trong câu sau?

"Mẹ đi chợ ở ngã ba mua cho bé ba quả la to."

a)

đi chợ

b)

quả la

c)

cho bé

d)

ngã ba

25.

Âm "c" có thể kết hợp với những âm nào dưới đây để tạo thành tiếng?

a)

a, o, i

b)

a, o, e

c)


a, ô, ư

d)

a, o, ê

26.

Đáp án nào ghép với "Chú bò" để tạo thành câu có nghĩa?

a)


mua nhà ở phố

b)

bê bể cá to

c)

ra rả cả mùa hè

d)

ngủ ở bờ đê

27.

Đây là quả gì?

a)

quả cà

b)

quả lê

c)

quả mơ

d)

quả cam

28.

Đây là quả gì?

a)

quả dưa

b)

quả cà

c)

quả me

d)

quả lê