NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets1000-English-Phrases_Ways to Say HELLO in English
Total questions: 26
Worksheet time: 4mins
Name
Class
Date
1.
Hello
a)
Xin chào
b)
ngày tốt
c)
Rất vui được gặp lại bạn?
d)
Hôm nay bạn cảm thấy thế nào?
e)
Hân hạnh khi được gặp bạn
2.
Hey
a)
Xin chào (thân quen, suồng sã)
b)
Rất vui được gặp bạn.
c)
Hãy nhìn xem đó là ai!
d)
Chào đằng ấy?
e)
Chuyện gì đang xảy ra vậy?
3.
How are ya? Hi
a)
Bạn như thế nào? Xin chào
b)
Chào buổi chiều.
c)
Xin chào buổi sáng. Ông có khoẻ không?
d)
Rất vui được gặp lại bạn?
e)
Giữ an toàn
4.
Good evening/ Good morning
a)
Chào buổi sáng/ Chào buổi sáng
b)
Whatcha = What are you = Bạn…cái gì vậy?
c)
ngày tốt
d)
Hãy nhìn xem đó là ai!
e)
Chào mừng
5.
Long time, no see
a)
Đã lâu không gặp
b)
Xin chào
c)
Rất vui được gặp bạn.
d)
Xin chào buổi sáng. Ông có khoẻ không?
e)
Hôm nay bạn cảm thấy thế nào?
6.
What are you been up to?
a)
Bạn đang làm gì?
b)
Xin chào (thân quen, suồng sã)
c)
Chào buổi chiều.
d)
ngày tốt
e)
Chào đằng ấy?
7.
How have you been?
a)
Dạo này bạn như thế nào?
b)
Bạn như thế nào? Xin chào
c)
Whatcha = What are you = Bạn…cái gì vậy?
d)
Rất vui được gặp bạn.
e)
Rất vui được gặp lại bạn?
8.
What’s up?
a)
Có chuyện gì vậy?
b)
Chào buổi sáng/ Chào buổi sáng
c)
Xin chào
d)
Chào buổi chiều.
e)
Hãy nhìn xem đó là ai!
9.
Good to see you
a)
Rất vui được gặp bạn
b)
Đã lâu không gặp
c)
Xin chào (thân quen, suồng sã)
d)
Whatcha = What are you = Bạn…cái gì vậy?
e)
Xin chào buổi sáng. Ông có khoẻ không?
10.
Hey, bro
a)
Này anh bạn
b)
Bạn đang làm gì?
c)
Bạn như thế nào? Xin chào
d)
Xin chào
e)
ngày tốt
11.
How are things?
a)
Mọi thứ thế nào?
b)
Dạo này bạn như thế nào?
c)
Chào buổi sáng/ Chào buổi sáng
d)
Xin chào (thân quen, suồng sã)
e)
Rất vui được gặp bạn.
12.
What have you been up to?
a)
Dạo này bạn như thế nào?
b)
Có chuyện gì vậy?
c)
Đã lâu không gặp
d)
Bạn như thế nào? Xin chào
e)
Chào buổi chiều.
13.
Look what the cat dragged in!
a)
Coi ai tới kìa (thường ám chỉ những người khó chịu, không thú vị)
b)
Rất vui được gặp bạn
c)
Bạn đang làm gì?
d)
Chào buổi sáng/ Chào buổi sáng
e)
Whatcha = What are you = Bạn…cái gì vậy?
14.
It is nice to meet you
a)
Hân hạnh khi được gặp bạn
b)
Này anh bạn
c)
Dạo này bạn như thế nào?
d)
Đã lâu không gặp
e)
Xin chào
15.
What’s going on?
a)
Chuyện gì đang xảy ra vậy?
b)
Mọi thứ thế nào?
c)
Có chuyện gì vậy?
d)
Bạn đang làm gì?
e)
Xin chào (thân quen, suồng sã)
16.
Stay safe
a)
Giữ an toàn
b)
Dạo này bạn như thế nào?
c)
Rất vui được gặp bạn
d)
Dạo này bạn như thế nào?
e)
Bạn như thế nào? Xin chào
17.
Welcome
a)
Chào mừng
b)
Coi ai tới kìa (thường ám chỉ những người khó chịu, không thú vị)
c)
Này anh bạn
d)
Có chuyện gì vậy?
e)
Chào buổi sáng/ Chào buổi sáng
18.
How are you feeling today?
a)
Hôm nay bạn cảm thấy thế nào?
b)
Hân hạnh khi được gặp bạn
c)
Mọi thứ thế nào?
d)
Rất vui được gặp bạn
e)
Đã lâu không gặp
19.
Hey there?
a)
Chào đằng ấy?
b)
Chuyện gì đang xảy ra vậy?
c)
Dạo này bạn như thế nào?
d)
Này anh bạn
e)
Bạn đang làm gì?
20.
Nice to see you again?
a)
Rất vui được gặp lại bạn?
b)
Giữ an toàn
c)
Coi ai tới kìa (thường ám chỉ những người khó chịu, không thú vị)
d)
Mọi thứ thế nào?
e)
Dạo này bạn như thế nào?
21.
Look who it is!
a)
Hãy nhìn xem đó là ai!
b)
Chào mừng
c)
Hân hạnh khi được gặp bạn
d)
Dạo này bạn như thế nào?
e)
Có chuyện gì vậy?
22.
Good morning sir, how are you?
a)
Xin chào buổi sáng. Ông có khoẻ không?
b)
Hôm nay bạn cảm thấy thế nào?
c)
Chuyện gì đang xảy ra vậy?
d)
Coi ai tới kìa (thường ám chỉ những người khó chịu, không thú vị)
e)
Rất vui được gặp bạn
23.
Good day
a)
ngày tốt
b)
Chào đằng ấy?
c)
Giữ an toàn
d)
Hân hạnh khi được gặp bạn
e)
Này anh bạn
24.
Great to see you.
a)
Rất vui được gặp bạn.
b)
Rất vui được gặp lại bạn?
c)
Chào mừng
d)
Chuyện gì đang xảy ra vậy?
e)
Mọi thứ thế nào?
25.
Good afternoon.
a)
Chào buổi chiều.
b)
Hãy nhìn xem đó là ai!
c)
Hôm nay bạn cảm thấy thế nào?
d)
Giữ an toàn
e)
Dạo này bạn như thế nào?
26.
Whatcha
a)
Whatcha = What are you = Bạn…cái gì vậy?
b)
Xin chào buổi sáng. Ông có khoẻ không?
c)
Chào đằng ấy?
d)
Chào mừng
e)
Coi ai tới kìa (thường ám chỉ những người khó chịu, không thú vị)
Reset
