Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản không phải là một đất nước

a)

quần đảo, trải ra hình vòng cung

b)

có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam

c)

giàu có tài nguyên khoáng sản

d)

có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ.

2.

Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản

a)

giao lưu thương mại.

b)

nối đường bộ quốc tế.

c)

xây dựng các hải cảng.

d)

phát triển kinh tế biển.

3.

Nhật Bản không phải là nước

a)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

b)

nhiều sông ngòi ngắn, dốc.

c)

nhiều quặng đông, than đá.

d)

đồng bằng ven biên nhỏ hẹp.

4.

Nhật Bản năm ở vị trí nào sau đây?

a)

Đông A.

b)

Nam Á.

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

5.

Biểu hiên nào sau đây nói lên người Nhật ham học.

a)

Dành thời gian cho công việc.

b)

Có tinh thần trách nhiệm cao.

c)

Chú trọng đầu tư cho giáo dục.

d)

Làm việc cần cù và rất tích cực.

6.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông.

b)

tốc độ gia tăng cao.

c)

tập trung ở miền núi.

d)

cơ cấu dân số già.

7.

Từ năm 1950 đến năm 2020, dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng

a)

số người dưới 15 tuổi giảm nhanh.

b)

số người từ 15 - 64 không thay đổi.

c)

số dân hầu như không biến động.

d)

số người 65 tuổi trở lên giảm chậm.

8.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng ven biển.

b)

dọc các dòng sông.

c)

các vùng núi ở giữa.

d)

ở các sườn núi thấp.

9.

Trung Quốc có dường bờ biển dài (km)

a)

6000.

b)

7000.

c)

9000

d)

8000

10.

Trung Quốc giáp với

a)

Nhật Bản

b)

Triều Tiên

c)

Philipin

d)

Hàn Quốc

11.

Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có

a)
  1. các đồng bằng chầu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)
  1. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)
  1. nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

d)
  1. thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.

12.

Miền Đông Trung Quốc là nơi

a)

gôm các dãy núi, cao nguyên, bôn địa.

b)

có các đông băng châu thô rộng lớn.

c)

bắt nguồn của các sông lớn chảy ra biển.

d)

có nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng.

13.

Miền Tây Trung Quốc là nơi không có

a)

các dây núi, cao nguyên, bôn địa.

b)

các đông băng châu thố rộng lớn.

c)

thượng nguôn của các sông lớn.

d)

nhiêu khoáng sản và đông cỏ rộng.

14.

Các đồng bằng của Trung Quôc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)
  1. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)
  1. Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bặc.

c)

Hoa 1 rung, Hoa Nam, Đông Băc, Hoa Bắc.

d)

Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.

15.

Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là

a)

cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

b)

ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa.

c)

cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa.

d)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.

16.

Đồng bằng thường bị ngập lụt lớn nhất ở Trung Quốc là

a)

Hoa Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Hoa Nam

d)

Hoa Trung

17.

Thành phố đông dân nhất của Trung Quốc hiện nay là

a)

Thượng Hải

b)

Bắc Kinh

c)

Thành Đô

d)

Vũ Hán

18.

Phát biểu nào sạu đây không đúng với dân cư và xã hội của Trung Quốc?

a)
  1. Đất nước có dân số đông trên thế giới.

b)
  1. Các thành phố lớn tập trung ở miền Tây.

c)
  1. Tiên hành chính sách dân số triệt để.

d)
  1. Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục.

19.

Điểm khác biệt của miền Tây Trung Quốc với miền Đông là

a)

nhiều tài nguyên khoáng sản.

b)

diện tích tự nhiên rộng lớn.

c)

có các dân tộc khác nhau.

d)

có mật độ dân cư nhỏ bé.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội Trung Quốc?

a)
  1. Phát triển giáo dục được đầu tư chú trọng.

b)
  1. Phân hóa giàu nghèo ngày càng rõ rệt hơn.

c)
  1. Không có sự chênh lệch giữa vùng, miền.

d)
  1. Chất lượng cuộc sống người dân tăng lên.

21.

Nền kinh tế Trung Quốc hiện nay đứng thứ

a)

hai thế giới.

b)

năm thế giới.

c)

Tư Thế giới

d)

ba thê giới.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc?

a)
  1. Giao lưu ngoài nước hạn chế , giao lưu trong nước phát triên.

b)
  1. Nhiều năm có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.

c)
  1. Tổng thu nhập quốc dân vươm lên vị trí cao ở trên thế giới.

d)
  1. Thu nhập bình quân đầu người tăng nhiều lần so với trước.