wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TOÁN TIẾNG VIỆT TUẦN 14

Total questions: 13

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ trái nghĩa với từ to lớn

a)

to to

b)

lớn

c)

bé nhỏ

2.

tìm từ trái nghĩa với từ đoàn kết

a)

chăm chỉ

b)

cần cù

c)

siêng năng

d)

chia rẽ

3.

tìm từ trái nghĩa với từ vào

a)

đi

b)

chạy

c)

ra

d)

đứng

4.

Tìm câu khiến trong các câu sau:

a)

Công ơi, cậu hãy đi tìm mặt trời nhé!

b)

Công đi tìm mặt trời.

c)

Công có thể đi tìm mặt trời không?

d)

Công hãy đi tìm mặt trời nhé!

5.

60 + 20 - 35

(a)  

6.

126 : 2: 3

(a)  

7.

56 x 3 - 158

(a)  

8.

172 : 4 + 57

(a)  

9.

375 : 3 + 21 x 8

(a)  

10.

(503 - 319) x 4

(a)  

11.

Anh sưu tập được 35 vỏ ốc, em sưu tập được ít hơn anh 16 vỏ ốc. Hỏi cả hai anh em sưu tập được bao nhiêu vỏ ốc?

(a)  

12.

Năm nay chị gái em 25 tuổi, em có số tuổi ít hơn chị gái là 6 tuổi. Cả hai chị em có số tuổi là?

a)

6 tuổi

b)

19 tuổi

c)

44 tuổi

d)

31 tuổi

13.

Can thứ nhất đựng 21l nước, can thứ hai đựng nhiều hơn can thứ nhất là 8l. Cả hai can đựng số lít nước là?

a)

8 l

b)

29 l

c)

13 l

d)

50 l