wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Dinh dưỡng là quá trình
a)
A. nghiền nát thức ăn.
b)
B. hấp thụ chất dinh dưỡng.
c)
C. thu nhận, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng.
d)
D. đào thải các chất cặn bã.
2.
Câu 2: Trong quá trình dinh dưỡng ở người không có giai đoạn nào dưới đây?
a)
A. Nghiền nát thức ăn.
b)
B. Tiêu hóa thức ăn.
c)
C. Hấp thụ chất dinh dưỡng.
d)
D. Thải chất cặn bã.
3.

Câu 3: Quá trình dinh dưỡng của người có bao nhiêu giai đoạn?

I.Lấy thức ăn

II. Tiêu hóa thức ăn.

III. Nghiền nát thức ăn.

IV. Đồng hóa.

V. Thải chất cặn bã.

VI. Hấp thu

a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 6.
4.
Câu 4: Quá trình dinh dưỡng của người có bao nhiêu giai đoạn?
a)
A. 3 giai đoạn.
b)
B. 4 giai đoạn.
c)
C. 5 giai đoạn.
d)
D. 6 giai đoạn.
5.
Câu 5: Ở động vật, không có kiểu lấy thức ăn nào?
a)
A. Ăn hút.
b)
B. Ăn lọc.
c)
C. Ăn thức ăn rắn.
d)
D. Ăn nguyên.
6.
Câu 6: Trùng biến hình dùng hinh thức nào để lấy thức ăn:
a)
A. Thực bào.
b)
B. Xuất bào.
c)
C. Hút thức ăn bằng miệng.
d)
D. Khuếch tán.
7.
Câu 7: Ở động vật, có hai hình thức tiêu hóa chính là
a)
A. tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào.
b)
B. tiêu hóa một phần và tiêu hóa bán phần.
c)
C. tiêu hóa dị dưỡng và tiêu hóa tự dưỡng.
d)
D. tiêu hóa toàn bộ và tiêu hóa theo thời gian.
8.
Câu 8: Ở sinh vật đơn bào, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức
a)
A. nội bào.
b)
B. ngoại bào.
c)
C. kết hợp.
d)
D. cơ chế tiêu hóa chưa rõ.
9.
Câu 9: Thức ăn tiêu hóa ngoại bào có ở
a)
A. chim, thú.
b)
B. thủy tức, trùng roi.
c)
C. thủy tức, thú.
d)
D. trùng roi, chim.
10.
Câu 10: Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự nào dưới đây?
a)
A. Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.
b)
B. Miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn.
c)
C. Miệng →thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn.
d)
D. Miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.
11.
Câu 11: Nhóm động vật nào dưới đây có ống tiêu hóa?
a)
A. Ruột khoang.
b)
B. Giun dẹp.
c)
C. Trùng biến hình.
d)
D. Động vật có xương sống.
12.
Câu 12: Có thể phòng bệnh giun sán bằng cách nào dưới đây?
a)
A. Vệ sinh răng miệng sạch sẽ.
b)
B. Nhịn đại, tiểu tiện.
c)
C. Ăn ít chất xơ.
d)
D. Xổ giun định kì 6 tháng một lần.
13.
Câu 13: Enzyme nào dưới đây có chức năng tiêu hóa tinh bột tại khoang miệng?
a)
A. Amylase.
b)
B. Lipase.
c)
C. Protease.
d)
D. Maltase.
14.
Câu 14: Thức ăn khi vào dạ dày của người sẽ được biến đổi về mặt
a)
A. Cơ học.
b)
B. Hóa học.
c)
C. Cơ học và hóa học.
d)
D. Không biến đổi.
15.
Câu 15: Trong dạ dày người có chứa acid nào sau đây?
a)
A. HCl.
b)
B. H2SO4.
c)
C. HNO3.
d)
D. H2CO3.
16.
Câu 16: Enzyme nào dưới đây có chức năng tiêu hóa protein tại ruột non?
a)
A. Amylase.
b)
B. Lipase.
c)
C. Protease.
d)
D. Maltase.
17.
Câu 17: Enzyme nào dưới đây có chức năng tiêu hóa lipid tại ruột non?
a)
A. Amylase.
b)
B. Lipase.
c)
C. Protease.
d)
D. Maltase.
18.
Câu 18: Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo chiều hướng nào sau đây?
a)
A. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào.
b)
B. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.
c)
C. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.
d)
D. Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.
19.
Câu 19: Thủy tức lấy thức ăn bằng cách
a)
A. Dùng trực tiếp miệng để tóm lấy con mồi.
b)
B. Dùng chân giả để bắt.
c)
C. Dùng xúc tua làm tê liệt con mồi rồi đưa vào miệng.
d)
D. Dùng sức hút từ miệng đê hút con mồi về phía mình.
20.

Câu 20: (I). Tiêu hoá ngoại bào diễn ra trong lòng ống tiêu hoá.

(II). Cấu tạo ruột non và manh tràng giống nhau.

(III). Tiêu hóa gồm 2 quá trình biến đổi: cơ học và hoá học.

(IV). Có cấu tạo hàm răng giống nhau.

a)
A. (III), (IV).
b)
B. (I), (IV).
c)
C. (I), (III).
d)
D. (I), (II).
21.
Câu 21: Điều nào không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người?
a)
A. Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
b)
B. Ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
c)
C. Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
d)
D. Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
22.
Câu 22: Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa
a)
A. Ngoại bào (nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa nội bào.
b)
B. Nội bào nhờ enzim thủy phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
c)
C. Ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất đơn giản.
d)
D. Ngoại bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi.
23.
Câu 23: Tại sao trong túi tiêu hóa, thức ăn sau khi được tiêu hóa ngoại bào lại tiếp tục tiêu hóa nội bào?
a)
A. Vì thức ăn chứa tỉ lệ dinh dưỡng cao.
b)
B. Vì chưa tạo thành các chất đơn giản mà tế bào có thể hấp thụ và sử dụng được.
c)
C. Vì trong ống tiêu hóa không có đủ các enzim tiêu hóa.
d)
D. Vì túi tiêu hóa chưa phải cơ quan tiêu hóa.
24.
Câu 24: Nguyên nhân gây táo bón có thể do:
a)
A. Ăn ít chất xơ.
b)
B. Uống đủ nước.
c)
C. Siêng năng vận động.
d)
D. Không nhịn đại tiện.
25.
Câu 25: Điền vào chỗ trống:Động vật là sinh vật dị dưỡng, sử dụng … làm thức ăn để cung cấp chất dinh dưỡng và năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.
a)
A. Thực vật.
b)
B. Sinh vật khác.
c)
C. Năng lượng mặt trời.
d)
D. Động vật không có xương sống.
26.
Câu 27: Điền vào chỗ trống: Dinh dưỡng là quá trình …, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng.
a)
A. Chuyển hóa.
b)
B. Hấp thu.
c)
C. Tiêu hóa.
d)
D. Thu nhận.
27.
Câu 28: Điền vào chỗ trống:Quá trình dinh dưỡng gồm 5 giai đoạn: lấy thức ăn, …, hấp thụ chất dinh dưỡng, đồng hóa.
a)
A. Tiêu hóa thức ăn.
b)
B. Nghiền nát thức ăn.
c)
C. Nhào trộn thức ăn.
d)
D. Đào thải thức ăn.
28.
Câu 29: Ở những loài động vật khác nhau, từng giai đoạn của quá trình tiêu hóa có thể
a)
A. Giống nhau.
b)
B. Khác nhau.
c)
C. Không có sự khác biệt rõ rệt.
d)
D. Giống nhau một nửa và khác nhau một nửa.
29.
Câu 30: Hô hấp là quá trình lấy … liên tục từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải … sinh ra từ quá trình chuyển hoá ra ngoài. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
a)
A. CO2 và O2..
b)
B. O2 và SO2..
c)
C. O2 và CO2.
d)
D. CO2 và O2.
30.
Câu 31. Phát biểu nào đúng khi nói về quá trình trao đổi khí với môi trường ở động vật?
a)
A.Được thực hiện qua bề mặt trao đổi khí.
b)
B.O2 được vận chuyển chủ động từ môi trường ngoài vào.
c)
C.Năng lượng hóa học có trong chất hữu cơ được chuyển đổi thành năng lượng ATP.
d)
D.CO2 được thẩm thấu từ tế bào ra môi trường.
31.
Câu 32. Phát biểu nào sao đây không đúng về quá trình hô hấp tế bào?
a)
A.Năng lượng hóa học có trong chất hữu cơ được chuyển đổi thành năng lượng ATP.
b)
B.Quá trình này cần O2 và sản sinh ra CO2.
c)
C.O2 được khuếch tán từ môi trường ngoài vào.
d)
D.CO2 sinh ra được vận chuyển đến bề mặt trao đổi khí.
32.
Câu 33. Ý nào sau đây về nồng độ O2 và CO2 là không đúng?
a)
A.Nồng độ O2 tế bào thấp hơn ở ngoài cơ thể.
b)
B.Trong tế bào, nồng độ CO2 cao so với ở ngoài cơ thể.
c)
C.Nồng độ O2 và CO2 trong tế bào cao hơn ở ngoài cơ thể.
d)
D.Trong tế bào, nồng độ O2 thấp còn CO2 cao hơn so với ở ngoài cơ thể.
33.

Câu 34. Có bao nhiêu vai trò không đúng khi nói về hô hấp ở động vật là:

1. Cung cấp năng lượng cho toàn bộ hoạt động cơ thể

2. Cung cấp O2 cho tế bào tạo năng lượng.

3. Mang CO2 từ tế bào đến cơ quan hô hấp

4. Cung cấp các sản phẩm trung gian cho quá trình đồng hóa các chất.

a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
34.
Câu 35. Động tác thở của côn trùng được thực hiện nhờ:
a)
A. Sự nhu động của hệ tiêu hoá.
b)
B. Sự di chuyển của cơ thể.
c)
C. Sự co dãn của thành bụng.
d)
D. Không cần thực hiện động tác thở, không khí vẫn tự lưu thông.
35.
Câu 36. Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp là
a)
A. hô hấp bằng phổi.
b)
B. hô hấp bằng hệ thống ống khí.
c)
C. hô hấp qua bề mặt cơ thể.
d)
D. hô hấp bằng mang.
36.
Câu 37. Động vật có quá trình trao đổi khí của cơ thể với môi trường không diễn ra ở mang là
a)
A.tôm
b)
B. cua
c)
C.cá sấu
d)
D.trai
37.
Câu 38. Động vật có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang là
a)
A.rùa
b)
B. lươn
c)
C. chim.
d)
D. cá sấu
38.
Câu 39: Hô hấp bằng hệ thống ống khí có ở
a)
A. chim.
b)
B. giun đất.
c)
C. châu chấu.
d)
D. ếch nhái.
39.
Câu 40: Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp ở người?
a)
A. Phế quản.
b)
B. Thực quản.
c)
C. Mũi.
d)
D. Phổi.
40.
Câu 41. Mang cá có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang mỏng là để
a)
A. Để tăng số lượng mang.
b)
B. Để giảm tác động quá mạnh của dòng nước.
c)
C. Để tăng kích thước cho mang.
d)
D. Để tăng diện tích trao đổi khí cho mang.
41.
Câu 42. Đặc điểm phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của thú là
a)
A. phế quản phân nhánh nhiều.
b)
B. khí quản dài.
c)
C. có nhiều phế nang.
d)
D. có nhiều túi khí.
42.
Câu 43: Đặc điểm giúp sự trao đổi khí ở chim có hiệu quả cao nhất trong các sinh vật trên cạn là
a)
A. có túi khí.
b)
B. có thể hô hấp qua da.
c)
C. có ống khí.
d)
D. có hệ thống mang.
43.
Câu 44: Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ
a)
A. sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.
b)
B. các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng.
c)
C. sự vận động của các chi.
d)
D. sự vận động của toàn bộ hệ cơ.
44.

Câu 45: Số ý đúng khi nói về đặc điểm của bề mặt trao đổi khí?

I. Diện tích bề mặt lớn.

II. Mỏng và luôn ẩm ướt.

III. Có nhiều mao mạch.

IV. Có sự lưu thông khí.

a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
45.
Câu 46: Động vật có phổi không hô hấp dưới nước được là do
a)
A. phổi không hấp thu được O2 trong nước.
b)
B. phổi không thải được CO2 trong nước.
c)
C. nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được.
d)
D. cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước.
46.
Câu 47. Đặc điểm phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của thú là
a)
A. phế quản phân nhánh nhiều.
b)
B. khí quản dài.
c)
C. có nhiều phế nang.
d)
D. có nhiều túi khí.
47.
Câu 48. Bò sát, Chim và Thú thông khí nhờ áp suất……
a)
A. dương
b)
B. âm
c)
C. giảm
d)
D. tăng
48.
Câu 49. Nguyên nhân hàng đầu gây ra bệnh về hô hấp là
a)
A. ô nhiễm nguồn nước
b)
B. khói thuốc lá
c)
C. hoạt động công nghiệp
d)
D. cháy rừng
49.
Câu 50: Hệ tuần hoàn của động vật cấu tạo từ các bộ phận
a)
A. dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu.
b)
B. động mạch, mao mạch và tĩnh mạch.
c)
C. tâm nhĩ, tâm thất, buồng tim và van tim.
d)
D. nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng lưới Purkinje.
50.
Câu 51: Hệ tuần hoàn gồm các dạng
a)
A. hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép.
b)
B. hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín.
c)
C. hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kín.
d)
D. hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép.
51.
Câu 52. Động mạch gồm các:
a)
A. mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim.
b)
B. mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan.
c)
C. mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan.
d)
D. mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim.
52.
Câu 53. Tĩnh mạch gồm các:
a)
A. mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim.
b)
B. mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan.
c)
C. mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan.
d)
D. mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim.
53.
Câu 54. Hệ tuần hoàn có chức năng:
a)
A. hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể.
b)
B. vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể.
c)
C. hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu, nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất.
d)
D. vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác, nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất.
54.
Câu 55: “Tim bơm máu vào động mạch với áp lực thấp, máu chảy vào khoang cơ thể trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu dịch mô, gọi chung là máu”. Đây là một đặc điểm của
a)
A. hệ tuần hoàn kín.
b)
B. hệ tuần hoàn hở.
c)
C. hệ tuần hoàn đơn.
d)
D. hệ tuần hoàn kép.
55.
Câu 56: Hệ tuần hoàn đơn có ở
a)
A. Cá xương.
b)
B. Chân khớp.
c)
C. Lưỡng cư.
d)
D. Chim.
56.
Câu 57. Đường đi của vòng tuần hoàn nhỏ diễn ra theo trật tự
a)
A. tim → động mạch giàu O2 → phổi → tĩnh mạch giàu CO2 → tim.
b)
B. tim → động mạch ít O2 → phổi → tĩnh mạch ít CO2 → tim.
c)
C. tim → động mạch giàu CO2 → phổi → tĩnh mạch giàu O2 → tim.
d)
D. tim → động mạch giàu O2 → phổi → tĩnh mạch ít CO2 → tim.
57.
Câu 58. Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì
a)
A. mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
b)
B. mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
c)
C. mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
d)
D. thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
58.

Câu 59. Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1) Khi van ba lá và hai lá mở, máu chảy từ hai tâm nhĩ vào hai tâm thất.

(2) Khi van động mạch phổi mở, máu từ tâm thất phải vào động mạch phổi.

(3) Khi van động mạch chủ mở, máu từ tâm thất trái vào động mạch chủ.

(4) Van tim cho máu đi theo một chiều.

a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
59.
Câu 60. Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới ………, tim thu hồi máu……. Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là
a)
A. (1) áp lực thấp nên tốc độ máu chảy chậm, (2) chậm.
b)
B. (1) áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, (2) nhanh.
c)
C. (1) áp lực thấp nên tốc độ máu chảy nhanh, (2) nhanh.
d)
D. (1) áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy chậm, (2) chậm.
60.
Câu 61. Trong hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới ………, tim thu hồi máu ……. Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là
a)
A. (1) áp lực thấp nên tốc độ máu chảy chậm, (2) chậm.
b)
B. (1) áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, (2) nhanh.
c)
C. (1) áp lực thấp nên tốc độ máu chảy nhanh, (2) nhanh.
d)
D. (1) áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy chậm, (2) chậm.
61.

Câu 62. Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về hệ tuần hoàn hở?

(1) Tim bơm máu vào động mạch với áp lực mạnh, máu chảy liên tục từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim.

(2) Máu trao đổi chất trực tiếp với tế bào cơ thể sau đó trở về tim theo các ống góp.

(3) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, tim thu hồi máu nhanh.

(4) Hệ tuần hoàn hở có thể là hệ tuần hoàn đơn hoặc hệ tuần hoàn kép.

a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
62.
Câu 63. “Máu trao đổi chất với tế bào thông qua dịch mô”. Đây không phải là đặc điểm của:
a)
A. Hệ tuần hoàn kín.
b)
B. Hệ tuần hoàn hở.
c)
C. Hệ tuần hoàn đơn.
d)
D. Hệ tuần hoàn kép.
63.
Câu 64. Bộ phận phát xung điện trong hệ dẫn truyền tim là:
a)
A. mạng Purkinje.
b)
B. bó His.
c)
C. nút xoang nhĩ.
d)
D. nút nhĩ thất.
64.

Câu 65. Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định sai về hệ dẫn truyền tim?

(1) Hệ dẫn truyền tim gồm: nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.

(2) Nút nhĩ thất tự động phát xung điện, cứ sau một khoảng thời gian nhất định, nút nhĩ thất lại phát xung điện.

(3) Nút nhĩ thất phát xung điện lan ra khắp cơ tâm thất làm 2 tâm thất co.

(4) Sau khi tâm thất co, xung điện lan đến nút xoang nhĩ, bó His rồi theo mạng lưới Purkinje lan ra khắp cơ tâm nhĩ làm 2 tâm nhĩ co.

a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
65.

Câu 66. Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1) Tim co và dãn nhịp nhàng theo chu kì. Pha co của tim gọi là tâm trương, pha dãn của tim gọi là tâm thu.

(2) Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài 0,8s, trong đó tâm nhĩ co 0,1s, tâm thất co 0,3s, thời gian dãn chung là 0,4s.

(3) Khả năng tự co dãn của tim gọi là chu kì tim.

(4) Nút nhĩ thất tự động phát xung điện, cứ sau một khoảng thời gian nhất định, nút nhĩ thất lại phát xung điện.

a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4
66.
Câu 67. Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi với tế bào qua thành:
a)
A. tĩnh mạch và mao mạch.
b)
B. mao mạch.
c)
C. tĩnh mạch.
d)
D. động mạch và tĩnh mạch.