wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mots nouveaux (partie 2)

Total questions: 65

Worksheet time: 3hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp

(a)  

2.

Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp

(a)  

3.

Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp

(a)  

4.

Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp

(a)  

5.

Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp

(a)  

6.

Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp

(a)  

7.

Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp

(a)  

8.

Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp

(a)  

9.

Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp

(a)  

10.

Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp

(a)  

11.

Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp

(a)  

12.

Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp

(a)  

13.

Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp

(a)  

14.

Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp

(a)  

15.

Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp

(a)  

16.

Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp

(a)  

17.

Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp

(a)  

18.

Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp

(a)  

19.

Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp

(a)  

20.

Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp

(a)  

21.

Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp

(a)  

22.

Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp

(a)  

23.

Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp

(a)  

24.

Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp

(a)  

25.

Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp

(a)  

26.

Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp

(a)  

27.

Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp

(a)  

28.

Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp

(a)  

29.

Ghi bằng chữ các số sau:

54

(a)  

30.

Ghi bằng chữ các số sau:

68

(a)  

31.

Ghi bằng chữ các số sau:

83

(a)  

32.

Ghi bằng chữ các số sau:

88

(a)  

33.

Ghi bằng chữ các số sau:

81

(a)  

34.

Ghi bằng chữ các số sau:

47

(a)  

35.

Ghi bằng chữ các số sau:

94

(a)  

36.

Ghi bằng chữ các số sau:

95

(a)  

37.

Ghi bằng chữ các số sau:

99

(a)  

38.

Ghi bằng chữ các số sau:

100

(a)  

39.

Ghi bằng chữ các số sau:

77

(a)  

40.

Ghi bằng chữ các số sau:

73

(a)  

41.

Ghi bằng chữ các số sau:

76

(a)  

42.

Ghi bằng chữ các số sau:

56

(a)  

43.

Ghi bằng chữ các số sau:

86

(a)  

44.

Nêu 1 động từ chỉ: Sự yêu thích

(Les verbes qui indiquent le gout)

(a)  

45.

Nêu 1 động từ chỉ: Sự ghét

(Les verbes qui indiquent le gout)

(a)  

46.

Nêu các cấu trúc sau bằng Tiếng Pháp:

Xem tivi



(a)  

47.

Nêu các cấu trúc sau bằng Tiếng Pháp:

Chơi violong

(a)  

48.

Nêu các cấu trúc sau bằng Tiếng Pháp:

Đạp xe đạp

(a)  

49.

Nêu các cấu trúc sau bằng Tiếng Pháp:

Bơi lội

(a)  

50.

Nêu các cấu trúc sau bằng Tiếng Pháp:

Chơi máy tính

(a)  

51.

Nêu các cấu trúc sau bằng Tiếng Pháp:

Cưỡi ngựa

(a)  

52.

Nêu các cấu trúc sau bằng Tiếng Pháp:

Chơi bóng đá

(a)  

53.

Nêu các cấu trúc sau bằng Tiếng Pháp:

Nhảy/Khiêu vũ

(a)  

54.

Nêu các cấu trúc sau bằng Tiếng Pháp:

Trượt patin

(a)  

55.

Nêu các cấu trúc sau bằng Tiếng Pháp:

Đi đến rạp chiếu phim

(a)  

56.

Nêu các cấu trúc sau bằng Tiếng Pháp:

Chơi piano

(a)  

57.

Nêu các cấu trúc sau bằng Tiếng Pháp:

Chơi tennis

(a)  

58.

Nêu các cấu trúc sau bằng Tiếng Pháp:

Trượt băng

(a)  

59.

Nêu các cấu trúc sau bằng Tiếng Pháp:

Tập võ karate

(a)  

60.

Nêu các câu sau bằng Tiếng Pháp:

Tôi đi đến trường lúc 7 giờ kém 10

(a)  

61.

Nêu các câu sau bằng Tiếng Pháp:

Tôi tỉnh dậy lúc 5 giờ 15

(có thể nói bằng 2 cách)

(a)  

62.

Nêu các câu sau bằng Tiếng Pháp:

Tôi ăn trưa vào khoảng 12 giờ 30 (12 rưỡi)

(a)  

63.

Nêu các câu sau bằng Tiếng Pháp:

Tôi về nhà trước 7 giờ kém 20 (hoặc 6 giờ 40)

(a)  

64.

Nêu các câu sau bằng Tiếng Pháp:

Tôi làm bài tập về nhà lúc 19 giờ 35 (hoặc 20 giờ kém 25)

(a)  

65.

Nêu các câu sau bằng Tiếng Pháp:

Tôi xem tivi lúc 22 giờ 45 (hoặc 23 giờ kém 15)

(a)