Font size
WorksheetsMots nouveaux (partie 2)
Total questions: 65
Worksheet time: 3hrs 15mins
Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp
(a)
Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp
(a)
Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp
(a)
Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp
(a)
Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp
(a)
Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp
(a)
Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp
(a)
Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp
(a)
Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp
(a)
Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp
(a)
Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp
(a)
Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp
(a)
Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp
(a)
Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp
(a)
Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp
(a)
Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp
(a)
Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp
(a)
Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp
(a)
Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp
(a)
Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp
(a)
Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp
(a)
Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp
(a)
Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp
(a)
Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp
(a)
Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp
(a)
Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp
(a)
Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp
(a)
Nêu tên loại củ - quả bằng Tiếng Pháp
(a)
Ghi bằng chữ các số sau:
54
(a)
Ghi bằng chữ các số sau:
68
(a)
Ghi bằng chữ các số sau:
83
(a)
Ghi bằng chữ các số sau:
88
(a)
Ghi bằng chữ các số sau:
81
(a)
Ghi bằng chữ các số sau:
47
(a)
Ghi bằng chữ các số sau:
94
(a)
Ghi bằng chữ các số sau:
95
(a)
Ghi bằng chữ các số sau:
99
(a)
Ghi bằng chữ các số sau:
100
(a)
Ghi bằng chữ các số sau:
77
(a)
Ghi bằng chữ các số sau:
73
(a)
Ghi bằng chữ các số sau:
76
(a)
Ghi bằng chữ các số sau:
56
(a)
Ghi bằng chữ các số sau:
86
(a)
Nêu 1 động từ chỉ: Sự yêu thích
(Les verbes qui indiquent le gout)
(a)
Nêu 1 động từ chỉ: Sự ghét
(Les verbes qui indiquent le gout)
(a)
Nêu các cấu trúc sau bằng Tiếng Pháp:
Xem tivi
(a)
Nêu các cấu trúc sau bằng Tiếng Pháp:
Chơi violong
(a)
Nêu các cấu trúc sau bằng Tiếng Pháp:
Đạp xe đạp
(a)
Nêu các cấu trúc sau bằng Tiếng Pháp:
Bơi lội
(a)
Nêu các cấu trúc sau bằng Tiếng Pháp:
Chơi máy tính
(a)
Nêu các cấu trúc sau bằng Tiếng Pháp:
Cưỡi ngựa
(a)
Nêu các cấu trúc sau bằng Tiếng Pháp:
Chơi bóng đá
(a)
Nêu các cấu trúc sau bằng Tiếng Pháp:
Nhảy/Khiêu vũ
(a)
Nêu các cấu trúc sau bằng Tiếng Pháp:
Trượt patin
(a)
Nêu các cấu trúc sau bằng Tiếng Pháp:
Đi đến rạp chiếu phim
(a)
Nêu các cấu trúc sau bằng Tiếng Pháp:
Chơi piano
(a)
Nêu các cấu trúc sau bằng Tiếng Pháp:
Chơi tennis
(a)
Nêu các cấu trúc sau bằng Tiếng Pháp:
Trượt băng
(a)
Nêu các cấu trúc sau bằng Tiếng Pháp:
Tập võ karate
(a)
Nêu các câu sau bằng Tiếng Pháp:
Tôi đi đến trường lúc 7 giờ kém 10
(a)
Nêu các câu sau bằng Tiếng Pháp:
Tôi tỉnh dậy lúc 5 giờ 15
(có thể nói bằng 2 cách)
(a)
Nêu các câu sau bằng Tiếng Pháp:
Tôi ăn trưa vào khoảng 12 giờ 30 (12 rưỡi)
(a)
Nêu các câu sau bằng Tiếng Pháp:
Tôi về nhà trước 7 giờ kém 20 (hoặc 6 giờ 40)
(a)
Nêu các câu sau bằng Tiếng Pháp:
Tôi làm bài tập về nhà lúc 19 giờ 35 (hoặc 20 giờ kém 25)
(a)
Nêu các câu sau bằng Tiếng Pháp:
Tôi xem tivi lúc 22 giờ 45 (hoặc 23 giờ kém 15)
(a)
