wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phân tích HĐKD

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Phân tích hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là:
a)
A. Phân chia hoạt động kinh doanh, kết quả kinh doanh, các nhân tố ảnh hưởng... và xem xét một cách độc lập.
b)
B. Đánh giá một cách tổng quát toàn bộ hoạt động trong mối quan hệ tác động của các nhân tố ảnh hưởng.
c)
C. Phân chia hoạt động kinh doanh, kết quả kinh doanh, ... và xem xét trong mối quan hệ tác động lẫn nhau cùng với sự tác động của các nhân tố ảnh hưởng.
d)
D. Cả 3 câu A, B, C đều sai
2.
Câu 2. Đối tượng nghiên cứu của phân tích kinh tế là:
a)
A. Các kết quả của quá trình sản xuất kinh doanh, thông qua các chỉ tiêu kinh tế dưới sự tác động của các nhân tố kinh tế
b)
B. Các hiện tượng kinh tế
c)
C. Các chỉ tiêu kinh tế
d)
D. Các nhân tố kinh tế
3.
Câu 3. Mục tiêu của phân tích hoạt động kinh doanh là:
a)
A. Để nhận thức tổng quát
b)
B. Thu thập các thông tin kinh tế
c)
C. Đánh giá tình hình và kết quả kinh doanh
d)
D. Tìm nguyên nhân và đề ra biện pháp
4.
Câu 4. Thông tin từ việc phân tích hoạt động kinh doanh sẽ cung cấp thông tin cho các đối tượng:
a)
A. Bên ngoài doanh nghiệp
b)
B. Bên trong doanh nghiệp
c)
C. Cả bên trong và bên ngoài doanh nghiệp
d)
D. Cơ quan thuế
5.
Câu 5. Loại thước đo được sử dụng nhiều trong phân tích là:
a)
A. Thước đo giá trị
b)
B. Thước đo hiện vật
c)
C. Thước đo thời gian
d)
D. Thước đo bằng giờ công lao động
6.
Câu 6. Điều kiện có thể so sánh được là:
a)
A. Cùng nội dung phản ánh
b)
B. Cùng phương pháp tính toán
c)
C. Cùng điều kiện và quy mô kinh doanh
d)
D. Cả 3 câu A, B, C đều đúng
7.
Câu 7. Phân tích hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp cung cấp cho nhà quản trị:
a)
A. Tình hình hoạt động và hiệu quả đạt được như thế nào.
b)
B. Tình hình hoạt động, hiệu quả đạt được, nguyên nhân ảnh hưởng, thuận lợi, khó khăn liên quan đến kinh doanh.
c)
C. Tình hình hoạt động, hiệu quả đạt được, nguyên nhân ảnh hưởng, thuận lợi, khó khăn liên quan đến kinh doanh và biện pháp kinh doanh thích hợp cho kỳ sau.
d)
D. Kết quả đạt được của từng mục tiêu trong kế hoạch kinh doanh.
8.
Câu 8. Kỹ thuật so sánh phản ánh mối liên hệ nhân quả là:
a)
A. Mức biến động tương đối
b)
B. So sánh số tuyệt đối
c)
C. So sánh số tương đối
d)
D. So sánh số bình quân
9.
Câu 9. Trong các phương pháp phân tích quy mô của kết quả sản xuất, phương pháp quan trọng nhất là:
a)
A. So sánh thực tế với kế hoạch
b)
B. So sánh thực tế giữa các năm
c)
C. Phân tích các yếu tố cấu thành
d)
D. Phân tích kết quả sản xuất trong mối liên hệ giữa các chỉ tiêu phân tích
10.
Câu 10. Phương pháp thay thế liên hoàn sử dụng trong phân tích kinh doanh nhằm:
a)
A. Xác định mức độ hoàn thành của chỉ tiêu phân tích
b)
B. Xác định mức độ biến động của chỉ tiêu phân tích
c)
C. So sánh sự biến động của chỉ tiêu phân tích
d)
D. Xác định mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố đến sự biến động của chỉ tiêu phân tích
11.
Câu 11. Sử dụng phương pháp thay thế liên hoàn trong phân tích hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, xác định ảnh hưởng của các nhân tố đến sự biến động của chỉ tiêu phân tích:
a)
A. Tính ảnh hưởng lần lượt của từng nhân tố theo thứ tự từ trái sang phải của các nhân tố cấu thành chỉ tiêu.
b)
B. Tính ảnh hưởng của nhân tố đến chỉ tiêu phân tích theo thứ tự có mức ảnh hưởng giảm dần.
c)
C. Tính ảnh hưởng của nhân tố đến chỉ tiêu phân tích không cần theo thứ tự nhất định.
d)
D. Tính chung ảnh hưởng của các nhân tố đến chỉ tiêu phân tích.
12.
Câu 12. Phương pháp tính số chênh lệch được sử dụng khi:
a)
A. Các nhân tố quan hệ tổng
b)
B. Các nhân tố quan hệ số trừ
c)
C. Các nhân tố quan hệ tích số
d)
D. Các nhân tố quan hệ tỷ lệ
13.
Câu 13. Chỉ tiêu phân tích kết quả sản xuất theo mặt hàng, có thể là:
a)
A. 100%
b)
B. Bé hơn 100%
c)
C. Bé hơn 100% hoặc bằng 100%
d)
D. Lớn hơn 100% hoặc bằng 100%
14.
Câu 14. Phân tích kết quả sản xuất về chất lượng đối với sản phẩm có phân chia thứ hạng chất lượng, hệ số phẩm cấp thực tế kỳ này lớn hơn kỳ trước:
a)
A. Kết quả sản xuất về chất lượng kỳ này tốt hơn kỳ trước
b)
B. Kết quả sản xuất về chất lượng kỳ này xấu hơn kỳ trước
c)
C. Chưa thể kết luận được kết quả sản xuất về chất lượng sản phẩm
d)
D. Không biểu hiện ý nghĩa gì
15.
Câu 15. Hệ số phẩm cấp được tính giữa các kỳ phân tích, có thể là:
a)
A. Bé hơn 1 hoặc bằng 1
b)
B. Lớn hơn 1 hoặc bằng 1
c)
C. Bé hơn 1
d)
D. Lớn hơn 1
16.
Câu 16. Trường hợp sản phẩm không được phân thành thứ hạng, để phân tích đánh giá sự biến động về phẩm cấp sản phẩm, người ta sử dụng chỉ tiêu:
a)
A. Tỷ lệ phế phẩm
b)
B. Giá bán bình quân
c)
C. Mặt hàng chủ yếu
d)
D. Hệ số phẩm cấp
17.
Câu 17. Tỷ lệ sai hỏng bình quân của tất cả các sản phẩm được xác định bằng công thức:
a)
A. Tỷ lệ sai hỏng bình quân = (Chi phí cho sản phẩm hỏng/Giá thành toàn bộ của tất cả sản phẩm) x 100
b)
B. Tỷ lệ sai hỏng bình quân = (Chi phí cho sản phẩm hỏng/Giá thành sản xuất của toàn bộ sản phẩm) x 100
c)
C. Tỷ lệ sai hỏng bình quân = (Chi phí cho sản phẩm hỏng/Tổng giá trị sản xuất) x 100
d)
D. Tỷ lệ sai hỏng bình quân = (Chi phí cho sản phẩm hỏng/Giá vốn hàng bán) x 100
18.
Câu 18. Phân tích kết quả sản xuất về chất lượng đối với sản phẩm không phân chia thứ hạng chất lượng, đánh giá kết quả sản xuất về chất lượng căn cứ vào:
a)
A. Biến động số lượng sản phẩm sản xuất
b)
B. Biến động tỷ lệ sản phẩm hỏng bình quân
c)
C. Biến động tỷ lệ sản phẩm hỏng bình quân do ảnh hưởng của nhân tố kết cấu sản phẩm
d)
D. Biến động tỷ lệ sản phẩm hỏng bình quân do ảnh hưởng của nhân tố tỷ lệ sản phẩm hỏng cá biệt
19.
Câu 19. Phân tích giá thành sản xuất sản phẩm cung cấp thông tin để nhà quản trị:
a)
A. Kiểm tra việc thực hiện mục tiêu tiết kiệm chi phí sản xuất, định mức lại chi phí sản xuất
b)
B. Hoạch định mục tiêu tiết kiệm chi phí sản xuất
c)
C. Kiểm soát việc thực hiện mục tiêu tiết kiệm chi phí sản xuất
d)
D. Kiểm soát kết quả sản xuất
20.
Câu 20. Tỷ lệ hạ giá thành phản ánh:
a)
A. Khả năng tăng lợi nhuận
b)
B. Tăng tích lũy nhiều hay ít
c)
C. Đánh giá trình độ quản lý
d)
D. Tốc độ hạ nhanh hay chậm
21.
Câu 21. Mức hạ giá thành thực tế là:
a)
A. Khoản chênh lệch giữa giá thành thực tế và kế hoạch năm nay của tổng sản phẩm sản xuất thực tế
b)
B. Khoản chênh lệch giữa giá thành thực tế năm nay và thực tế năm trước của tổng sản phẩm sản xuất thực tế
c)
C. Khoản chênh lệch giữa giá thành thực tế năm nay và thực tế năm trước của tổng sản phẩm sản xuất kế hoạch
d)
D. Khoản chênh lệch giữa giá thành kế hoạch năm nay và thực tế năm trước của tổng sản phẩm sản xuất thực tế
22.
Câu 22. Trong các nhân tố ảnh hưởng đến tình hình thực hiện nhiệm vụ hạ giá thành sản phẩm so sánh được, nhân tố nào thể hiện sự phấn đấu chủ quan của doanh nghiệp trong việc hạ giá thành:
a)
A. Nhân tố giá bán, giá thành đơn vị
b)
B. Nhân tố kết cấu mặt hàng, giá bán
c)
C. Nhân tố sản lượng sản xuất, kết cấu mặt hàng
d)
D. Nhân tố sản lượng sản xuất, kết cấu mặt hàng, giá bán và giá thành đơn vị
23.
Câu 23. Để xác định tình hình hạ giá thành sản phẩm so sánh được là tốt, căn cứ vào:
a)
A. Tỷ lệ hạ giá thành kế hoạch
b)
B. Tỷ lệ hạ giá thành thực tế
c)
C. Tỷ lệ hạ giá thành thực tế so với kế hoạch
d)
D. Tỷ lệ chênh lệch giữa giá thành kế hoạch so với năm trước
24.
Câu 24. Nhân tố không ảnh hưởng đến chi phí trong 1.000đ sản phẩm là:
a)
A. Nhân tố kết cấu
b)
B. Nhân tố giá bán
c)
C. Nhân tố giá thành
d)
D. Nhân tố khối lượng
25.
Câu 25. Số ngày làm việc thực tế tăng (giảm) tùy thuộc vào những nhân tố:
a)
A. Số ngày vắng mặt, ngừng việc, số ngày làm thêm
b)
B. Số ngày theo chế độ
c)
C. Số ngày theo lịch
d)
D. Số ngày lễ, chủ nhật
26.
Câu 26. Độ dài bình quân ngày làm việc thực tế được xác định bằng công thức:
a)
A. Tổng số giờ công làm việc thực tế / Tổng số công nhân sản xuất
b)
B. Tổng số giờ công làm việc thực tế / Tổng số ngày theo lịch trong kỳ
c)
C. Tổng số giờ công làm việc thực tế / Tổng số ngày làm việc thực tế
d)
D. Tổng số giờ công làm việc thực tế / Tổng giá trị sản xuất
27.
Câu 27. Nhân tố không tác động trực tiếp đến năng suất lao động bình quân năm của một công nhân là:
a)
A. Số ngày làm việc bình quân trong năm của một công nhân
b)
B. Năng suất lao động bình quân giờ của một công nhân
c)
C. Số giờ làm việc bình quân ngày của một công nhân
d)
D. Kết cấu của mặt hàng sản xuất
28.
Câu 28. Nguyên nhân chủ yếu ảnh hưởng đến khối lượng tiêu thụ là:
a)
A. Lượng sản xuất trong kỳ
b)
B. Lượng tiêu thụ trong kỳ
c)
C. Lượng tồn kho đầu kỳ
d)
D. Lượng tồn kho cuối kỳ
29.
Câu 29. Phân tích lợi nhuận bán hàng, lợi nhuận thực tế lớn hơn lợi nhuận dự toán:
a)
A. Biến động tốt
b)
B. Biến động tốt nhưng chưa chắc chắn, vì còn ảnh hưởng lạm phát
c)
C. Biến động tốt nhưng chưa chắc chắn, vì còn ảnh hưởng vốn kinh doanh
d)
D. Biến động tốt nhưng chưa chắc chắn, vì còn ảnh hưởng lạm phát, vốn kinh doanh
30.
Câu 30. Giá bán được sử dụng để tính tỷ lệ hoàn thành kế hoạch tiêu thụ của doanh nghiệp là:
a)
A. Giá bán thị trường
b)
B. Giá bán thực tế
c)
C. Giá bán kế hoạch
d)
D. Giá bán kế hoạch có điều chỉnh theo sự biến động của giá thị trường
31.
Câu 31. Phân tích biến động tổng giá thành thực tế so với kế hoạch, nhân tố nào cố định, nhân tố nào thay đổi?
a)
A. Cố định sản lượng thực tế, thay đổi giá thành đơn vị thực tế so với năm trước
b)
B. Cố định sản lượng thực tế, thay đổi giá thành đơn vị thực tế so với kế hoạch
c)
C. Thay đổi sản lượng thực tế so với kế hoạch, thay đổi giá thành đơn vị thực tế so với kế hoạch
d)
D. Thay đổi sản lượng thực tế so với kế hoạch, cố định giá thành đơn vị thực tế
32.
Câu 32. Nhân tố không ảnh hưởng đến tỷ lệ hạ giá thành của sản phẩm so sánh được là:
a)
A. Kết cấu sản lượng sản phẩm sản xuất
b)
B. Giá thành đơn vị sản phẩm sản xuất
c)
C. Sản lượng sản phẩm sản xuất
d)
D. Cả 3 câu A, B, C đều sai
33.
Câu 33* Ảnh hưởng của nhân tố giá bán đến lợi nhuận dựa vào công thức sau:
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

34.
Câu 34. Mức hạ giá thành phản ánh:
a)
A. Khả năng tăng lợi nhuận
b)
B. Tăng tích lũy nhiều hay ít
c)
C. Tốc độ hạ nhanh hay chậm
d)
D. Đánh giá trình độ quản lý
35.
Câu 35. Tình hình tiêu thụ các sản phẩm của doanh nghiệp chịu ảnh hưởng của nhóm nhân tố sau:
a)
A. Các nhân tố thuộc về bản thân doanh nghiệp
b)
B. Các nhân tố thuộc về khách hàng
c)
C. Các nhân tố thuộc về chính sách vĩ mô
d)
D. Cả 3 câu A, B, C đều đúng
36.
Câu 36. Số lượng sản phẩm sản xuất năm 2023 là 990 sản phẩm, tăng 10% so với năm 2022. Số lượng sản phẩm sản xuất năm 2022 là:
a)
A. 891 sản phẩm
b)
B. 900 sản phẩm
c)
C. 980 sản phẩm
d)
D. 1.089 sản phẩm
37.
Câu 37. Giá sản phẩm tháng 4 là 10 nghìn đồng, giá tháng 5 tăng 10% so với tháng 4, giá tháng 6 giảm 10% so với tháng 5, giá sản phẩm tháng 6 sẽ là:
a)
A. 9,9 ngàn đồng
b)
B. 10 ngàn đồng
c)
C. 11 ngàn đồng
d)
D. 11,9 ngàn đồng
38.
Câu 38* Cho tài liệu sau:
a)

A. Doanh nghiệp đã sử dụng lãng phí 200 triệu đồng

b)

B. Doanh nghiệp đã tiết kiệm được 200 triệu đồng

c)

C. Doanh nghiệp đã tiết kiệm được 120 triệu đồng trong tổng quỹ lương

d)

D. Quỹ lương sử dụng không hiệu quả

39.
Câu 39* Cho tài liệu sau:
a)

A. Giảm 10.000 sản phẩm

b)

B. Tăng 10.000 sản phẩm

c)

C. Tăng 20.000 sản phẩm

d)

D. Giảm 20.000 sản phẩm

40.
Câu 40. Cho tài liệu sau:Công ty sản xuất một loại sản phẩm A, phân cấp chất lượng thành 3 loại: - Loại 1 bán với giá 100 ngàn đồng, - Loại 2 bán với giá 80 ngàn đồng, - Loại 3 bán với giá 50 ngàn đồng. Quý 1 năm 2023, công ty đã sản xuất được 50 nghìn sản phẩm. Trong đó, loại 1 chiếm 70%, loại 2 chiếm 20%. Giá đơn vị bình quân của sản phẩm A quý 1 năm 2023 là:
a)
A. 97 ngàn đồng
b)
B. 98 ngàn đồng
c)
C. 96 ngàn đồng
d)
D. 91 ngàn đồng
41.
Câu 41* Có tài liệu sau:
a)

A. 20 và 22

b)

B. 22 và 20

c)

C. 22 và 18

d)

D. 20 và 18

42.
Câu 42* Có tài liệu sau:
a)

A. 6.336 ngàn đồng

b)

B. 5.000 ngàn đồng

c)

C. 5.296 ngàn đồng

d)

D. 6.363 ngàn đồng

43.
Câu 43* Có tài liệu sau: Sản phẩm A tiêu thụ: Quý 1: 9.200 kg, với đơn giá 50.000 đồng/kg, Quý 2 : 10.000 kg, với đơn giá 55.000 đồng/kg. Sản phẩm B tiêu thụ: Quý 1: 40.000m, với đơn giá 20.000 đồng/m, Quý 2: 45.000m, với đơn giá 25.000 đồng/m. Mức biến động tuyệt đối về tổng doanh thu bán hàng quý 2 so với quý 1 của hai loại sản phẩm A và B là:
a)
A. 415.000 ngàn đồng
b)
B. 414.000 ngàn đồng
c)
C. 413.000 ngàn đồng
d)
D. 412.000 ngàn đồng
44.
Câu 44* Có tài liệu sau:
a)

A. 80%

b)

B. 86%

c)

C. 86,5%

d)

D. 88,5%

45.
Câu 45. Sản phẩm Z là sản phẩm duy nhất được đưa vào sản xuất kinh doanh trong năm nay. Doanh thu thực tế của sản phẩm Z trong năm là 520,8 triệu đồng và giá vốn hàng bán thực tế là 465 triệu đồng. Đơn giá bán sản phẩm Z thực tế tăng 5% so với kế hoạch. Mức ảnh hưởng của nhân tố giá bán đến chỉ tiêu chi phí trên 1.000 đồng sản phẩm Z là:
a)
A. - 44,64
b)
B. - 46,99
c)
C. 44,64
d)
D. 46,99
46.
Câu 46* Có tài liệu sau:
a)

A. Tăng 83.000 sản phẩm

b)

B. Giảm 83.000 sản phẩm

c)

C. Tăng 82.000 sản phẩm

d)

D. Giảm 82.000 sản phẩm

47.
Câu 47. Cho tài liệu sau: Công ty sản xuất một loại sản phẩm A, phân cấp chất lượng thành 3 loại: Loại 1 bán với giá 100 ngàn đồng, Loại 2 bán với giá 80 ngàn đồng, Loại 3 bán với giá 50 ngàn đồng. Quý 2 năm 2023, công ty đã sản xuất được 60 nghìn sản phẩm. Trong đó, loại 1 là 39 nghìn sản phẩm, loại 2 là 12 nghìn sản phẩm. Hệ số phẩm cấp bình quân đơn vị sản phẩm A quý 2 năm 2023 là:
a)
A. 0,825
b)
B. 0,885
c)
C. 0,92
d)
D. 0,93
48.
Câu 48* Có tài liệu sau:
a)

A. Giảm 2.627,5 triệu đồng

b)

B. Tăng 2.627,5 triệu đồng

c)

C. Giảm 2.827,5 triệu đồng

d)

D. Tăng 2.827,5 triệu đồng

49.
Câu 49* Có tài liệu sau:
a)

A. Khối lượng sản phẩm sản xuất tăng 100 tấn

b)

B. Hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp so với chi phí giảm 100 tấn

c)

C. Tốc độ sản xuất tăng 10%

d)

D. Doanh nghiệp kinh doanh có hiệu quả

50.
Câu 50* Có tài liệu sau:
a)

A. Doanh nghiệp sản xuất và tiêu thụ thêm 1.000 sản phẩm trên điểm hòa vốn thì mới đạt được lợi nhuận thuần bằng 2.500 triệu đồng.

b)

B. Doanh nghiệp sản xuất và tiêu thụ trên 1.000 sản phẩm thì mới có lợi nhuận

c)

C. Doanh nghiệp sản xuất và tiêu thụ 2.800 sản phẩm thì đạt được lợi nhuận thuần bằng 2.500 triệu đồng

d)

D. Doanh nghiệp sản xuất và tiêu thụ 2.000 sản phẩm thì thì đạt được lợi nhuận thuần bằng 1.000 triệu đồng

51.
Câu 51* Có tài liệu sau:
a)

A. Giảm 867,5 triệu đồng

b)

B. Tăng 657,5 triệu đồng

c)

C. Giảm 877,5 triệu đồng

d)

D. Tăng 877,5 triệu đồng

52.
Câu 52* Có tài liệu sau:
a)

A. Doanh nghiệp hòa vốn khi sản lượng tiêu thụ bằng 4.000 sản phẩm

b)

B. Doanh nghiệp hòa vốn khi doanh thu tiêu thụ bằng 6.000 triệu đồng

c)

C. Doanh nghiệp hòa vốn khi sản lượng tiêu thụ bằng 1.000 sản phẩm

d)

D. Doanh nghiệp hòa vốn khi sản lượng tiêu thụ bằng 1.333 sản phẩm

53.
Câu 53* Mức độ ảnh hưởng của nhân tố khối lượng sản phẩm tiêu thụ đến lợi nhuận là:
a)

A. 20 279 ngàn đồng

b)

B. 77 820 ngàn đồng

c)

C. 78 520 ngàn đồng

d)

D. 79 520 ngàn đồng

54.
Câu 54* Mức độ ảnh hưởng của nhân tố giá bán đến lợi nhuận là:
a)

A. - 2 119 ngàn đồng

b)

B. 94 000 ngàn đồng

c)

C. 77 520 ngàn đồng

d)

D. 142 520 ngàn đồng

55.
Câu 55: Tỷ lệ sản phẩm hỏng bình quân quý 3 là:
a)

0.68%

b)

0.86%

c)

1.12%

d)

1.21%

56.
Câu 56: Tỷ lệ sản phẩm hỏng bình quân quý 4 là:
a)

0.86%

b)

0.9%

c)

1%

d)

1.1%

57.
Câu 58: Mức độ ảnh hưởng của nhân tố kết cấu mặt hàng đến tỷ lệ sản phẩm hỏng bình quân là:
a)

0.01%

b)

-0.01%

c)

0.1%

d)

-0.1%

58.
Câu 59: Mức độ ảnh hưởng của nhân tố tỷ lệ phế phẩm cá biệt đến tỷ lệ sản phẩm hỏng bình quân là:
a)

-0.25%

b)

0.25%

c)

-0.52%

d)

0.52%

59.
Câu 60: Chất lượng sản phẩm quý 4 so với quý 3:
a)

Không đổi.

b)

Giảm xuống

c)

Tăng lên

d)

Chưa thể kết luận được kết quả sản xuất về chất lượng sản phẩm

60.

Câu 57: Mức độ ảnh hưởng của nhân tố sản lượng đến tỷ lệ sản phẩm hỏng bình quân là:

a)

A. 1,2%   

b)

D. 0%

c)

B. 1,1%

d)

C. 1,05%