wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tkcn GKII

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy loại ren?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Ren ngoài có tên gọi khác là

a)

ren trục

b)

ren lỗ.

c)

ren tròn.

d)

ren rỗng

3.

Ren trong có tên gọi khác là

a)

ren trục.

b)

ren lỗ.

c)

ren tròn.

d)

ren rỗng

4.

Đối với ren nhìn thấy, đường đỉnh ren vẽ bằng

a)

nét liền đậm.

b)

nét liền mảnh

c)

nét đứt mảnh

d)

nét gạch chấm mảnh.

5.

Đối với ren nhìn thấy, đường giới hạn ren vẽ bằng nét

a)

nét liền đậm

b)

nét liền mảnh

c)

nét đứt mảnh

d)

nét gạch chấm mảnh.

6.

Đối với ren nhìn thấy, đường chân ren vẽ bằng nét

a)

nét liền đậm.

b)

nét liền mảnh.

c)

. nét đứt mảnh

d)

nét gạch chấm mảnh.

7.

Đối với ren nhìn thấy, vòng đỉnh ren vẽ bằng né

a)

nét liền đậm.

b)

nét đứt mảnh.

c)

nét liền mảnh.

d)

nét gạch chấm mảnh.

8.

Đối với ren nhìn thấy, vòng chân ren vẽ bằng nét

a)

nét liền đậm.

b)

nét liền mảnh.

c)

nét đứt mảnh.

d)

nét gạch chấm mảnh.

9.

Kí hiệu của ren hệ mét là

a)

M

b)

Sq

c)

Tr

d)

N

10.

Vòng chân ren được vẽ

a)

cả vòng.

b)

1/2 vòng

c)

3/4 vòng.

d)

1/4 vòng

11.

Quy ước về đường đỉnh ren của ren trục và ren lỗ là

a)

đường đỉnh ren của ren lỗ nằm ngoài đường chân ren.

b)

đường đỉnh ren của ren trục nằm ngoài đường chân ren.

c)

đường đỉnh ren của ren trục nằm trong đường chân ren.

d)

đường đỉnh ren của ren lỗ nằm trên đường chân ren.

12.
Ren được hình thành ở mặt trong của lỗ được gọi là
a)

Ren trong

b)

Ren ngoài

c)

ren che khuất.

d)

ren giới hạn.

13.

Theo TCVN quy định về biểu diễn ren che khuất, các đường đỉnh ren, chân ren và giới hạn ren đều được vẽ bằng

a)

nét liền đậm.

b)

nét liền mảnh.

c)

nét đứt mảnh

d)

nét đứt đậm.

14.

Theo TCVN quy định về biểu diễn ren nhìn thấy, đường được vẽ bằng nét liền đậm

a)

đỉnh ren, giới hạn ren.

b)

chân ren, đỉnh ren

c)

chân ren, giới hạn ren.

d)

vòng chân ren, đỉnh ren.

15.

Trong kí hiệu ren sau: M10 x 1, kích thước đường kính và hướng xoắn của ren là

a)

10mm, ren xoắn phải.

b)

10mm, ren xoắn trái.

c)

.11mm, ren xoắn trái

d)

11mm, ren xoắn phải.

16.

Bản vẽ cơ khí gồm:

a)

Các bản vẽ liên quan đến thiết kế, thi công, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng,...công trình kiến trúc.

b)

Các bản vẽ liên quan đến thiết kế, thi công, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng,...các máy móc

c)

Các bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế tạo, kiểm tra, sử dụng,...các công trình, xây dựng

d)

Các bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế tạo, kiểm tra, sử dụng,... các máy móc, thiết bị.

17.

Bản vẽ cơ khí là loại bản vẽ liên quan đến thiết, kế chế tạo, kiểm tra

a)

các loại nhà cửa.

b)

các máy móc thiết bị.

c)

các công trình xây dựng.

d)

các máy móc, công trình kiến trúc.

18.

Bản vẽ chi tiết thể hiện:

a)

Hình dạng, kích thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết được lắp với nhau.

b)

Hình dạng và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết được lắp với nhau.

c)

Hình dạng, kích thước và các yêu cầu kĩ thuật chi tiết.

d)

Hình dạng, vị trí tương quan và các yêu cầu kĩ thuật chi tiết.

19.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là:

a)

Để chế tạo và kiểm tra chi tiết

b)

Để biểu diễn hình dạng của chi tiết.

c)

Để biểu diễn vị trí tương quan của một nhóm chi tiết.

d)

Để lắp ráp các chi tiết.

20.

Để lập bản vẽ chi tiết cần trải qua mấy bước:

a)

4

b)

3

c)

5

d)

3

21.

Trình tự các bước để lập bản vẽ chi tiết?

a)

Vẽ mờ - Ghi phần chữ - Bố trí các hình biểu diễn và khung tên - Tô đậm.

b)

Bố trí các hình biểu diễn và khung tên - Vẽ mờ - Ghi phần chữ - Tô đậm

c)

Vẽ mờ – Bố trí các hình biểu diễn và khung tên - Ghi phần chữ - Tô đậm

d)

Bố trí các hình biểu diễn và khung tên - Vẽ mờ - Tô đậm - Ghi phần chữ

22.

Để lập bản vẽ chi tiết, phải thực hiện 4 bước. Bố trí các hình biểu diễn và khung tên thuộc bước nào?

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

23.

Để lập bản vẽ chi tiết, phải thực hiện 4 bước. Ghi phần chữ thuộc bước nào?

a)

Bước 1.

b)

Bước 2.

c)

Bước 4.

d)

Bước 3.

24.

Để lập bản vẽ chi tiết, phải thực hiện 4 bước, phần tô đậm thuộc bước nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Để lập bản vẽ chi tiết, phải thực hiện 4 bước, vẽ mờ thuộc bước nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Bản vẽ lắp thể hiện

a)

hình dạng, kích của thước và các yêu cầu kĩ thuật chi tiết

b)

hình dạng và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết được lắp với nhau

c)

hình dạng, kích thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết được lắp với nhau.

d)

hình dạng, vị trí tương quan và các yêu cầu kĩ thuật chi tiết.

27.

Bản vẽ lắp dùng để làm gì?

a)

Lắp ráp các chi tiết.

b)

Chế tạo chi tiết.

c)

Chế tạo và lắp ráp các chi tiết.

d)

Thi công các công trình.

28.

Bản vẽ chi tiết khác với bản vẽ hình chiếu vuông góc

a)

Khung tên

b)

Khung bản vẽ.

c)

Ghi kích thước

d)

Yêu cầu kĩ thuật.

29.

Sắp xếp các bước lập bản vẽ chi tiết (1, 2, 3, 4) sao cho hợp lý

1. Vẽ mờ.

3. Bố trí hình biểu diễn và khung tên.

2. Ghi phần chữ.

4. Tô đậm.

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

1- 3 - 4 – 2

c)

2 - 3 - 4 - 1

d)

3 - 1- 4 – 2

30.

Bản vẽ dùng để tháo lắp các chi tiết cơ khí là:

a)

Bản vẽ lắp.

b)

Bản vẽ chi tiết

c)

Bản vẽ hình chiếu trục đo

d)

Bản vẽ xây dựng

31.

Bản vẽ lắp khác bản vẽ chi tiết ở đặc điểm:

a)

Khung tên.

b)

Khung bản vẽ

c)

Bố trí các hình cắt.

d)

Bố trí các hình chiếu.

32.

Khi đọc bản vẽ lắp, ta phải đọc yếu tố nào đầu tiên?

a)

Nội dung khung tên.

b)

Các hình cắt

c)

Các hình chiếu

d)

Kích thước các chi tiết

33.

. Bản vẽ xây dựng là gì?

a)

Là bản vẽ mô tả các công trình xây dựng

b)

Là bản vẽ mô tả các chi tiết máy

c)

Là bản vẽ mô tả các chi tiết cơ khí

d)

Là bản vẽ mô tả các chi tiết kim loại

34.

Quá trình thiết kế một công trình thường trải qua mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Bản vẽ thiết kế phương án là

a)

Bản vẽ thể hiện toàn bộ công trình

b)

Bản vẽ thể hiện ý tưởng của người thiết kế

c)

Bản vẽ thể hiện các bộ phận trong công trình

d)

Bản vẽ thể hiện cách xây dựng công trình

36.

Bản vẽ nhà là bản vẽ thể hiện?

a)

Hình dạng ngôi nhà

b)

Kích thước ngôi nhà

c)

Hình dạng và kích thước ngôi nhà.

d)

Hình dạng, cấu tạo và kích thước ngôi nhà.

37.

Chọn phát biểu đúng

a)

Mặt bằng ngôi nhà là hình cắt BẰNG với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ

b)

Mặt bằng ngôi nhà là hình cắt ĐỨNG với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ

c)

Mặt bằng ngôi nhà là hình cắt CẠNH với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ

d)

Mặt bằng ngôi nhà là hình cắt XIÊN GÓC với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ

38.

Mặt đứng chính là hình chiếu nhìn từ phía nào của ngôi nhà?

a)

Phía bên trái

b)

Phía bên phải

c)

Phía sau

d)

Phía trước

39.

Mặt cắt dùng thể hiện kết cấu và kích thước các tầng theo chiều nào?

a)

Chiều dài

b)

Chiều rộng

c)

Chiều ngang

d)

Chiều cao

40.

Đọc bản vẽ nhà thường tiến hành đọc theo trình tự nào

a)

Mặt bằng, mặt cắt, mặt đứng

b)

Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt

c)

Mặt đứng, mặt bằng, mặt cắt

d)

Mặt đứng, mặt cắt, mặt bằng

41.

Hình biểu diễn nào trong bản vẽ nhà là quan trọng nhất?

a)

Mặt bằng

b)

Mặt đứng

c)

Mặt cắt

d)

Mặt bên

42.

Số lượng mặt bằng của ngôi nhà phụ thuộc vào

a)

Chiều dài của ngôi nhà

b)

Chiều cao của ngôi nhà

c)

Chiều rộng của ngôi nhà

d)

Số lượng tầng của ngôi nhà

43.

Để biết hình dáng, sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài của ngôi nhà thì dựa vào

a)

Mặt bằng

b)

Mặt đứng

c)

Mặt cắ

d)

Mặt bên

44.

Chọn phương án đúng.

Để biểu diễn các bộ phận cấu tạo của ngôi nhà, trên bản vẽ người ta dùng

a)

hình vẽ

b)

hình biểu diễn

c)

kí hiệu qui ước

d)

mặt cắt

45.

Chọn phương án sai

a)

Trên bản vẽ nhà thường có thêm hình chiếu phối cảnh để tăng thêm tính trực quan

b)

Hình chiếu phối cảnh thể hiện một cách trực quan cấu trúc không gian của công trình

c)

Bản vẽ mặt bằng tổng thể thể hiện cấu tạo của ngôi nhà

d)

Bản vẽ mặt bằng tổng thể thể hiện vị trí các công trình với hệ thống đường sá, cây xanh

46.

Khi thiết kế ngôi nhà người ta quan tâm hàng đầu tới mặt bằng vì nó thể hiện

a)

Phần mái

b)

Phần móng

c)

Tường

d)

Bố trí cửa, phòng, đồ dùng…

47.

Phần mềm để lập bản vẽ trên máy tính

a)

CAD

b)

Adobe Photoshop

c)

CAM

d)

Microsoft Paint 3D

48.

Có bao nhiêu phần mềm hỗ trợ lập bản vẽ trên máy tính

a)

1

b)

2

c)

3

d)

nhiều

49.

Bước đầu tiên thực hiện khi thiết lập bản vẽ bằng máy tính

a)

Mở một bản vẽ sẵn có

b)

Khởi động phần mềm

c)

Tạo bản vẽ mới

d)

Thiết lập các thông số ban đầu

50.

Giao diện của phần mềm AutoCad gồm:

a)

Thực đơn-Thanh công cụ- Vùng đồ họa – Dòng lệnh

b)

Vùng đồ họa - Bút vẽ - Đổ màu – Thanh công cụ

c)

Vùng đồ họa – Thực đơn – Dòng lệnh – Chữ viết

d)

Thực đơn – Dòng lệnh – In bản vẽ - Thanh công cụ

51.

. Lệnh điều chỉnh Fillet dùng để

a)

Vẽ cung tròn (cung của một góc)

b)

Vẽ hình tròn

c)

Viền tròn: Nối 2 đường bằng một cung tròn

d)

Vẽ đường tròn

52.

Lệnh Chamfer dùng để:

a)

Vẽ cung tròn (cung của một góc)

b)

Viền tròn: Nối 2 đường bằng một cung tròn

c)

Vát góc: Nối 2 đường bằng một đoạn thẳng

d)

Vẽ đường tròn

53.

Khi muốn cắt bỏ một phần đối tượng ta chọn lệnh

a)

Trim

b)

Copy

c)

Cut

d)

Paste

54.

CAD là từ viết tắt của cụm từ

a)

. Computer-Aided Design

b)

Computer-Active Design

c)

Computer-Actor Design.

d)

Computer-Aided Display

55.

Khi thiết lập bản vẽ bằng máy tính ta cần thực hiện theo trình tự ? bước

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

56.

Để nhân bản từ một hoặc một nhóm các đối tượng đã vẽ ta chọn lệnh:

a)

Trim

b)

Copy

c)

Cut

d)

Paste

57.

Khi lập bản vẽ kĩ thuật bằng máy tính giúp ta

a)

dễ dàng sửa chữa, bổ sung, lưu trữ bản vẽ.

b)

dễ dàng căn chỉnh khổ giấy.

c)

vẽ được nhiều bản vẽ cùng một lúc

d)

lựa chọn được người vẽ

58.

AutoCAD là một phần mềm vẽ chuyên biệt dùng trong lĩnh vực

a)

vẽ kĩ thuật.

b)

điện tử

c)

hiết kế đồ họa

d)

tin học

59.

Phần mềm AutoCAD sử dụng bánh xe trên con chuột để điều khiển

a)

thu, phóng màn hình.

b)

xoay màn hình.

c)

chọn đối tượng vẽ

d)

di chuyển đối tượng vẽ

60.

Để giúp cho việc vẽ được chính xác ta dùng chức năng

a)

vẽ nhanh

b)

định hướng

c)

hiệu chỉnh

d)

bắt điểm tự động

61.

Để quản lí đối tượng vẽ ta sử dụng

a)

lớp đối tượng (Layer)

b)

tệp quản lí.

c)

tệp hình ảnh

d)

file riêng

62.

Bật/tắt chế độ vẽ thẳng theo phương ngang hoặc phương đứng ta nhấn phím

a)

F5

b)

F4

c)

F8

d)

F6

63.

Bật/tắt lưới trên màn hình vẽ ta nhấn phím

a)

F5

b)

F7

c)

F8

d)

F9