Font size
WorksheetsMinna Chukyu bài 14 - trang 14
Total questions: 26
Worksheet time: 18mins
枠組みーkhung, bố cục
わくぐみ
わぐくみ
わくくみ
わぐぐみ
あらすじ
cốt truyện
tóm tắt truyện
mở đầu truyện
kết cục
場面ーばめん
tình huống
trực tiếp
địa điểm
phỏng vấn
外出する
がいしゅつするーđi ra ngoài
かいしゅうつするーđi ra ngoài
かいしゅつするーđi ra ngoài
がいしゅうつするーđi ra ngoài
使用する
しようするーsử dụng
しいよするーsử dụng
しよするーsử dụng
しようするーáp dụng
ちまき
và
かしわもち
bánh gạo gói trong lá tre và bánh Kashiwa-mochi
bánh Kashiwa-mochi và bánh gạo gói trong lá tre
bánh gạo và bánh mochi
bánh mochi và bánh gạo gói trong lá tre
じゅしょうしゃーngười đoạt giải
受賞者
受覚者
夢覚者
夢賞者
Viết cách đọc của từ sau
出身者ーngười xuất thân từ
(a)
sa mạc
(chọn 2 đáp án đúng)
さばく
砂漠
さぼく
沙漠
交換する
(chọn 2 đáp án đúng)
こうかんする
こかんする
trao đổi
trao tặng
冷めるーさめる
nguội
làm nguội
lạnh
làm lạnh
dở
うまい
まずい
しょっぱい
からい
chảy, tan
冷める
溶ける
溶かす
冷ます
睡眠
(chọn 2 đáp án đúng)
giấc ngủ
ngủ quên
すみん
すいみん
かくーthiếu
書く
描く
欠く
掻く
chỉ, đơn thuần
(a)
おふくろ
mẹ tui
mẹ anh ấy
bố tui
bố anh ấy
Viết cách đọc của từ sau
重要なーquan trọng
(a)
両方ーりょうほう
hai phía
vợ chồng
bố mẹ
hai vị
たちば
(chọn 2 đáp án đúng)
lập trường
sở trường
立場
泣場
Viết cách đọc của từ sau
建設するーxây dựng
(a)
議論する
(chọn 2 đáp án đúng)
ぎろんする
きろんする
thảo luận
trình bày
Viết nghĩa Tiếng Việt của từ sau
ゆれる
(a)
Viết cách đọc của từ sau
被害ーthiệt hại
(a)
người liên quan
(chọn 2 đáp án đúng)
関係者
かんけいしゃ
かんけしゃ
間係者
lùi 1 bước tiến 2 bước
(nhường đối thủ một keo để giành chiến thắng)
負けるが勝ち
勝ちが負ける
勝ち負ける
負ける勝ち
