NEW
Font size
WorksheetsHÓA 12 _ ÔN HK1_ AMIN- AMINO AXIT- PEPTIT - PROTEIN
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
Công thức phân tử C3H9N ứng với bao nhiêu đồng phân?
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
A
B
C
D
Tên gọi đúng C6H5NH2 đúng?
A. Benzyl amoni B. Phenyl amoni
C. Hexylamin D. Anilin
A
B
C
D
Cho amin có cấu tạo: CH3-CH2 –CH2-NH2.
Tên gọi gốc- chức của amin là
A. Propan-1-amin. B. propylamin.
C. etylmetylamin. D. Propan-2-amin.
A
B
C
D
Trong số các phát biểu sau về anilin (C6H5NH2):
(1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH.
(2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím.
(3) Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộm, dược phẩm, polime.
(4) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen.
Các phát biểu đúng là
A. (1), (2), (3) B. (1), (2), (4) C. (1), (3), (4) D. (2), (3), (4)
A
B
C
D
Amin nào dưới đây là amin bậc 2?
A. CH3-CH2NH2 B. CH3-CHNH2-CH3
C. CH3-NH-CH3 D. CH3-NCH3-CH2-CH3
A
B
C
D
Tên gọi các amin nào sau đây là không đúng?
A. CH3-NH-CH3 đimetylamin B. CH3-CH2-CH2NH2 propylamin
C. CH3CH(CH3)-NH2 isopropylamin D. C6H5NH2 alanin
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của amin là không đúng?
A. Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước.
B. Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc.
C. Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen.
D. Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng.
A
B
C
D
Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất?
A. Anilin B. Metylamin
C. Amoniac D. Đimetylamin
A
B
C
D
Chất nào dưới đây có tính bazơ mạnh nhất?
A. NH3 B. C6H5NH2
C. CH3CH2CH2OH D. CH3CH2NH2
A
B
C
D
Dung dịch nào dưới đây không làm quì tím đổi màu?
A. C6H5NH2 B. NH3
C. CH3CH2NH2 D. CH3NHCH2CH3
A
B
C
D
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.
B. chỉ chứa nhóm amino.
C. chỉ chứa nhóm cacboxyl.
D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
A
B
C
D
Chất dùng làm gia vị thức ăn gọi là mì chính hay bột ngọt có công thức cấu tạo là
A. NaOOC–CH2CH2CH(NH2)–COONa.
B. HOOC–CH2CH2CH(NH2)–COONa.
C. NaOOC–CH2CH(NH2)–CH2COOH.
D. NaOOC–CH2CH(NH2)–CH2COONa.
A
B
C
D
Phát biểu không đúng là
A. Trong dung dịch, H2N–CH2–COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+–CH2–COO–.
B. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
C. Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
D. Hợp chất H2N–CH2–COOH3N–CH3 là este của glyxin.
A
B
C
D
Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này với
A. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4.
B. dung dịch NaOH và CuO.
C. dung dịch NaOH và dung dịch HCl.
D. dung dịch NaOH và dung dịch NH3.
A
B
C
D
Phát biểu nào dưới đây về amino axit là không đúng:
A. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức trong phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
B. Hợp chất H2NCOOH là aminoaxit đơn giản nhất.
C. Aminoaxit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)
D. Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của aminoaxit.
A
B
C
D
Cho các chất: alanin, lysin, glyxin, etylamin. Số chất làm quỳ tím đổi màu là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
A
B
C
D
Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?
A. H2N-CH2-COOH B. CH3–CH(NH2)–COOH
C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH D. H2N–CH2-CH2–COOH
A
B
C
D
Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :
A. Glixin (CH2NH2-COOH)
B. Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)
C. Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH)
D. Natriphenolat (C6H5ONa)
A
B
C
D
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
A. NaCl. B. HCl.
C. CH3OH. D. NaOH.
A
B
C
D
Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH
(phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
A
B
C
D
Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ 1 hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
A
B
C
D
Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit: glyxin, alanin và phenylalanin?
A. 3 B.9 C. 4 D. 6
A
B
C
D
Thuốc thử được dùng để phân biệt gly-ala-gly với gly-ala là
A. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
B. Dung dịch NaCl
C. Dung dịch HCl
D. Dung dịch NaOH
A
B
C
D
Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng
kết thúc thu được sản phẩm là:
A. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH
B. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-
C. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-
D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH
A
B
C
D
