Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dò từ vựng TADL3

Total questions: 98

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

liên lạc, hợp tác, trao đổi với người khác (v)

(a)  

2.

hàng không (n)

(a)  

3.

interest-free loan (n)

(a)  

4.

liaise /liˈeɪz/ with (v)

(a)  

5.

lưu hành, lan truyền (v)

(a)  

6.

circulate /ˈsɜː.kjə.leɪt/ (v)

(a)  

7.

give out (phrasal verb)

(a)  

8.

phân phát, công khai (phrasal verb)

(a)  

9.

troubleshooting (n)

(a)  

10.

việc xử lý sự cố (n)

(a)  

11.

hoạt động biểu diễn lưu động trên đường phố (n)

(a)  

12.

du lịch cá nhân hóa (n)

(a)  

13.

? = tailor-made tour = personalized tour (n)

(a)  

14.

customized tour = tailor-made tour = ? (n)

(a)  

15.

du lịch khen thưởng (n)

(a)  

16.

incentive tour (n)

(a)  

17.

sự thoái hóa (n)

(a)  

18.

degradation /ˌdeɡ.rəˈdeɪ.ʃən/ (n)

(a)  

19.

venue /ˈven.juː/ (n)

(a)  

20.

địa điểm tổ chức sự kiện/ doanh thu (n)

(a)  

21.

hành động xử lí vấn đề khi chúng xuất hiện (n)

(a)  

22.

press release (n)

(a)  

23.

authenticity /ˌɔː.θenˈtɪs.ə.ti/ (n)

(a)  

24.

tính xác thật, độ tin cậy (n)

(a)  

25.

viable /ˈvaɪ.ə.bəl/ (adj)

(a)  

26.

có thể làm việc như dự định hoặc có thể thành công (adj)

(a)  

27.

viability /ˌvaɪ.əˈbɪl.ə.ti/ (n)

(a)  

28.

chú ý, lưu ý, nhận xét (v/n)

(a)  

29.

chiều, kích thước (n)

(a)  

30.

một thiết bị phát ra một loại chất lỏng (xà phòng, dầu nhớt...) (n)

(a)  

31.

xung đột văn hóa (n)

(a)  

32.

không được thử nghiệm trên động vật (adj)

(a)  

33.

quá trình thiết lập các tiêu chuẩn (n)

(a)  

34.

standardization /ˌstæn.də.daɪˈzeɪ.ʃən/ (n)

(a)  

35.

reconstructed ethnicity (n)

(a)  

36.

cách tiếp cận hoặc quá trình sản xuất mà tạo ra những cái gì đó giống hệt nhau, không có sự độc đáo hoặc sự khác biệt (n)

(a)  

37.

sự liên kết và tương tác giữa các ngành và các phần khác nhau của ngành du lịch (n)

(a)  

38.

sự rò rỉ hoặc sự mất mát nguồn lực kinh tế nội bộ trong quá trình du lịch (n)

(a)  

39.

làm hoặc viết 1 bản hợp đồng, tài liệu (phrasal verb)

(a)  

40.

aristocrat /ˈær.ɪ.stə.kræt/ (n)

(a)  

41.

middle class (n)

(a)  

42.

tầng lớp thượng lưu (n)

(a)  

43.

giai cấp công nhân (n)

(a)  

44.

crèche /kreʃ/

(a)  

45.

nhà trẻ (n)

(a)  

46.

quan điểm, góc nhìn

(a)  

47.

Tobe + in favour of

a)

ủng hộ ai

b)

theo ý của ai

c)

vì ai

d)

có thiện ý

48.

Động từ thường + in favour of

a)

có thiện ý, ủng hộ đối với ai

b)

theo ý của ai

c)

vì ai

d)

có thiện ý

49.

trợ cấp chính phủ (n)

(a)  

50.

hỗ trợ chăm sóc y tế (n)

(a)  

51.

các loại thẻ giảm giá tàu (n)

(a)  

52.

trợ cấp, phụ cấp (v)

(a)  

53.

subsidize /ˈsʌb.sɪ.daɪz/ (v)

(a)  

54.

sự hỗ trợ hoặc quyên góp từ thiện cho những tổ chức từ thiện (n)

(a)  

55.

Get my head round (idiom)

(a)  

56.

Pay lip-service to (idiom)

(a)  

57.

Face up to (idiom)

(a)  

58.

Give a hand (idiom)

(a)  

59.

Get your hands dirty (idiom)

(a)  

60.

Put my finger on (idiom)

(a)  

61.

Open our eyes to (idiom)

(a)  

62.

Have a leg to stand on (idiom)

(a)  

63.

spoon-feed (v)

(a)  

64.

a red herring (idiom)

(a)  

65.

equitable /ˈek.wɪ.tə.bəl/ (adj)

(a)  

66.

công bằng, hợp tình hợp lí (adj)

(a)  

67.

exceptional (adj)

(a)  

68.

marginalize /ˈmɑː.dʒɪ.nəl.aɪz/ (v)

(a)  

69.

chỉ những nhóm người trong xã hội mà họ đã bị xem nhẹ, bị loại bỏ hoặc không được công nhận bình đẳng trong các cơ cấu xã hội, chính trị hoặc kinh tế

(a)  

70.

xâm nhập, xâm phạm; bắt người khác phải chịu đựng mình (adj)

(a)  

71.

intrusive (adj)

(a)  

72.

lounge /laʊndʒ/ (n)

(a)  

73.

phòng chờ ở khách sạn, sân bay, rạp phim... (n)

(a)  

74.

virtual /ˈvɜː.tʃu.əl/ (adj)

(a)  

75.

thực sự; ảo (adj)

(a)  

76.

biometrics /ˌbaɪəʊˈmetrɪks/ (n)

(a)  

77.

sinh trắc học (n)

(a)  

78.

CCTV: closed-circuit television (n)

(a)  

79.

sky marshal /ˈskaɪ ˌmɑː.ʃəl/ (n)

(a)  

80.

armed on-board security officer = ? (n)

(a)  

81.

sĩ quan nhưng ngụy trang làm người bình thường để bảo vệ trên máy bay (n)

(a)  

82.

iris scanning (n)

(a)  

83.

(hệ thống) ảnh nhiệt (là thiết bị sử dụng bức xạ hồng ngoại để tạo nên các hình ảnh nhiệt)

(a)  

84.

thermal imaging (n)

(a)  

85.

demographic /ˌdem.əˈɡræf.ɪk/ (adj)

(a)  

86.

replica resort /ˈrep.lɪ.kə/ /rɪˈzɔːrt/ (n)

(a)  

87.

khu nghỉ dưỡng nhân tạo (n)

(a)  

88.

sự giám sát (n)

(a)  

89.

surveillance  /səˈveɪ.ləns/ (n)

(a)  

90.

mức độ so sánh

a)

Thể hiện sự khác biệt nhỏ hơn: far, much, a lot

b)

Thể hiện sự khác biệt lớn hơn: far, much, a lot

c)

Thể hiện sự khác biệt lớn hơn: slightly, a (little) bit

d)

Thể hiện sự khác biệt nhỏ hơn: slightly, a (little) bit

91.

mức độ so sánh

a)

So sánh bằng: S1 + be (not) + twice (three times,...) + as + adj + as + S2

b)

“a bit” và “a lot”: informal

c)

So sánh số lần: twice (three, four, five,...) times the + N + of + S

d)

So sánh số lần: S1 + be + three (four, five,...) times the + N + of + S2

e)

So sánh bằng: S1 + be + twice (three times,...) + (not) as + adj + as + S2

92.

chọn các đáp án đúng: so sánh

a)

The new hotel is twice times the size than the old one.

b)

The new hotel is four times as big as the old one.

c)

The new books are four times as big much the old one.

d)

A two-bed suite is twice the price of a one-bed suite.

e)

The new pen is five times as the size of the old one

93.

dẫn đến (v)

a)

lead to V1

b)

result in sth

c)

lead to sth

d)

result of sth

e)

cause to sth

94.

Dấu hiệu nhận biết của thì: Hiện tại tiếp diễn

a)

before that, before then, earlier

b)

this weekend, this Friday, at the end of this year

c)

all the time, constantly, always

d)

recently, before

e)

these days, currently, this month

95.

Dấu hiệu nhận biết của thì: Hiện tại hoàn thành

a)

before that, before then, earlier

b)

just, ever, never, since, for, recently, before

c)

in the twenty-first century, so far, in recent years

d)

recently, before that

e)

these days, in the 20th century

96.

Dấu hiệu nhận biết của thì: Quá khứ đơn

a)

before that, before then, earlier

b)

just, ever, never, since, for, recently, before

c)

in the twenty-first century, last year, last Sunday

d)

recently, before that

e)

these days, in the twenty-first century, in recent years

97.

Dấu hiệu nhận biết của thì: Quá khứ hoàn thành

a)

before that, before then, earlier

b)

just, ever, never, since, for, recently, before

c)

in the twenty-first century, last year, last Sunday

d)

after, before, by the time

e)

these days, in the twenty-first century, in recent years

98.

Rút ra công thức "nhiều hơn" của câu ví dụ này:
In our office the women outnumber the men three to one.

(a)