wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

8 ÔN TẬP HK 1 TIN HỌC 8 23-24

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính trong dự án của Babbage có những đặc điểm gì?

a)

Máy tính cơ học, thực hiện tự động.

b)

Máy tính có những ưng dựng ngoài tính toán thuần tuý.

c)

Có thiêt kê giống với máy tính ngày nay.

d)

Cả ba đặc điểm trên.

2.

Bộ vì xử lí là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

a)

Đen điện tử chân không.

b)

Linh kiện bán dẫn đơn giản.

c)

Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn.

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đên hàng triệu linh kiện bán dẫn.

3.

Câu 3. Để lọc dữ liệu thì ta chọn lệnh?

a)

Select All

b)

Sort

c)

Filter

d)

Đáp án khác

4.

Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đưc và pháp luật?

a)

Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng.

b)

Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện.

c)

Tải một bài trình chiêu của người khác từ Intemet và sử dụng như là của mình tạo ra.

d)

Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác.

5.

Công thưc tại ô F5 là =E5*$F$2$. Sao chép công thưc này đên ô F6, kêt quả sao chép là:

a)

=E6*F3

b)

=E6*F2

c)

=E6*F3

d)

=E6*$F$2

6.

Cách nhập kí hiệu $ cho đia chỉ tuyệt đối là:

a)

Cách 1. Gõ kí hiệu $ từ bàn phím khi nhập đia chỉ ô.

b)

Cách 2. Sau khi nhập đã chỉ tương đối, nhấn phím F4 để chuyển thành đia chỉ tuyệt đối.

c)

Cách 3. Sau khi nhập đia chỉ tương đối, nhấn phím F2 để chuyển thành đia chỉ tuyệt đối.

d)

Thực hiện được theo cả hai cách 1 và 2.

7.

Em hãy chợn phương án đúng Công thưc tại ô C1 (Hình 5.6) là =A1*B1. Sao chép công thưc trong ô C1 vào ô E2 thì công thưc tại ô E2 sau khi sao chép là:

a)

=C1*D2

b)

=C2*D1

c)

=C2*D2

d)

=B2*C2

8.

Phương án nào sau đây mô tả các bước sử dụng bản mẫu?

a)

Nháy chuột chọn File/New, chọn bản mẫu.

b)

Nháy chuột chọn Design/Themes, chọn bản mẫu

c)

Nháy chuột chọn Insert/Text, chọn bản mẫu.

d)

Nháy chuột chọn Design/Variants, chọn bản mẫu.

9.

Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau:

a)

Có thể chèn hình ảnh vào văn bản để minh hoạ cho nội dung.

b)

Có thể vẽ hình đồ hoạ trong phân mềm soạn thảo văn bản.

c)

Có thể chèn thêm, xoá bỏ, thay đổi kích thước của hình ảnh và hình đồ hoạ trong văn bản.

d)

Không thể vẽ hình đồ hoạ trong phần mềm soạn thảo văn bản.

10.

Với danh sách có hàng trăm mục thì làm thế nào để tiết kiệm thời gian nhập và không bi nhầm thư tự các mục?

a)

Nhập từng số thư tự của danh sách

b)

Gạch đầu dòng và sắp xêp các danh mục theo thứ tự

c)

Cả hai đáp án trên đều sai

d)

Cả hai đáp án trên đều đúng

11.

Mỗi đơn vị trong danh sách dạng liệt kê được tạo ra khi người dùng nhấn phím? A.Space

a)

Space

b)

Enter

c)

Tabs

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

12.

Phầm mềm soạn thảo văn bản cung cấp thư viện đa dạng các mẫu hình đồ họa, các chữ năng để?

a)

Chỉnh sửa hình ảnh

b)

Vẽ hình đồ họa trong văn bản

c)

Vẽ biểu đồ

d)

Đáp án khác

13.

Header là phần nào của văn bản?

a)

Phần dưới cùng

b)

Phần trên cùng

c)

Phần thân văn bản

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

14.

Đầu trang và chân trang thường chứa các thông tin?

a)

Đặc biệt

b)

Ngắn gọn về văn bản

c)

Mới lạ

d)

Đáp án khác

15.

Nhóm lệnh Header & Footer nằm trong thẻ?

a)

Home

b)

Insert

c)

Data

d)

Đáp án khác

16.

Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau?

a)

Đánh số trang giúp người đọc biêt độ dài của văn bản (nhìn số trang cuối)

b)

Phần mềm soạn thảo văn bản không có chưc năng đánh số trang tự động

c)

Đánh số trang cho phép trích dẫn một trang cụ thể của văn bản

d)

Đánh số trang cũng với mục lục, giúp người đọc dễ dàng tìm thấy các phần cụ thể của văn bản

17.

Văn bản trên trang chiếu khác với văn bản trong tài liệu thông thường ở?

a)

Sự ngắn gọn

b)

Chỉ nêu ý chính

c)

Không nêu chi tiết

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

18.

Một bài trình chiếu đẹp, chuyên nghiệp là?

a)

Có nhiều hình ảnh

b)

Sự phối hợp hoàn hảo của nội dung, bố cục và màu sắc

c)

Có nhiều chữ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

19.

Thông tin nào thường được sử dụng để thêm vào đầu trang, chân trang?

a)

Tên người trình chiêu, tên công ty

b)

Tiêu đề bài trình chiếu

c)

Số trang hay thời gian trình chiếu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

20.

Em hãy chọn những phương án sai trong các phương án sau:

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp hai kiểu danh sách dạng liệt kê.

b)

Danh sách dạng liệt kê không tự động cập nhật khi thêm hoặc bớt đoạn văn.

c)

Danh sách dạng liệt kê không tự động cập nhật khi thêm hoặc bớt đoạn văn.

d)

Chỉ có thể sử dụng một kiểu danh sách dạng liệt kê cho một văn bản.

21.

Để thêm đầu trang ta chọn lệnh?

a)

Footer

b)

Page Number

c)

Header

d)

Đáp án khác

22.

Để đánh số trang vào vi trí giữa, dưới trang văn bản thì chọn?

a)

Blank

b)

Bottom of Page/ Plain Number 2

c)

Footer

d)

Header

23.

Số trang thường được đặt ở?

a)

Đầu trang

b)

Chân trang

c)

Cả hai đáp án trên đều sai

d)

Cả hai đáp án trên đều đúng