wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin thường CK1

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.
Câu 1. CPU có chức năng gì trong máy tính ?
a)
A. có chức năng xử lý mọi thông tin và lưu dữ liệu nhập vào máy tính
b)
B. có chức năng xử lý mọi thông tin và dữ liệu nhập vào máy tính
c)
C. có chức năng xử lý mọi dữ liệu nhập vào máy tính
d)
D. Giúp máy tính có thể vận hành
2.
Câu 2. Tốc độ CPU được đo bằng ?
a)
A. Hz (Hertz)
b)
B. Byte
c)
C. Bit
d)
D. MegaByte
3.
Câu 3. Biểu thức logic A and B, với A=1, B=0 cho kết quả là ?
a)
A. 1
b)
B. 0
c)
C. 10
d)
D. 01
4.
Câu 4. Biểu thức logic A or B, với A=1, B=0 cho kết quả là ?
a)
A. 0
b)
B. 10
c)
C. 11
d)
D. 1
5.
Câu 5. Biểu thức logic A xor B, với A=1, B=1 cho kết quả là ?
a)
A. 0
b)
B. 10
c)
C. 11
d)
D. 1
6.
Câu 6. 1101 có giá trị thập phân là ?
a)
A. 11
b)
B. 12
c)
C. 13
d)
D. 14
7.
Câu 7. Cho x=101, y=1101, kết quả phép tính x + y là ?
a)
A. 10010
b)
B. 11010
c)
C. 10110
d)
D. 10011
8.
Câu 8. Kết quả phép tính 11011 + 11010 là ?
a)
A. 111010
b)
B. 110101
c)
C. 110011
d)
D. 101010
9.
Câu 9. Chọn Câu trả lởi đúng nhất ?
a)
A. CPU có tốc càng cao thì máy tính có hiệu năng càng cao
b)
B. Dung lượng ổ cứng đo bằng GHz
c)
C. Các bộ nhớ RAM ngày này được đo bằng GB
d)
D. ROM là bộ nhớ ngoài
10.
Câu 10. RAM (Ramdom Access Memory – bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên) ?
a)
A. Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính
b)
B. Lưu trữ dữ liệu lâu dài trong quá trình tính toán của máy tính
c)
C. Không lưu trữ dữ liệu trong quá trình tính toán của máy tính
d)
D. Lưu trữ dữ liệu tạm thời của máy tính khi bị mất điện
11.
Câu 11. Kích thước màn hình là ?
a)
A. Độ dài đường ngang màn hình
b)
B. Độ dài đường dọc màn hình
c)
C. Độ dài đường chéo màn hình
d)
D. Độ dài đường ngang và đường đứng màn hình
12.
Câu 12. Độ phân giải màn hình ?
a)
A. Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc màn hình
b)
B. Số điểm ảnh theo chiều ngang và đường chéo màn hình
c)
C. Số điểm ảnh theo đường chéo và chiều dọc màn hình
d)
D. Số điểm ảnh theo chiều ngang, chiều dọc và đường chéo màn hình
13.
Câu 13. Nói Camera có độ phân giải “12 megapixel” nghĩa là gì ?
a)
A. Là thông số biểu thị chất lượng hình ảnh mà camera có khả năng thu được là 12 megapixel
b)
B. Là thông số biểu thị hình ảnh mà camera có khả năng thu được là 12 megapixel
c)
C. Là thông số biểu dung lượng ảnh mà camera có khả năng thu được là 12 megapixel
d)
D. Là thông số biểu thị khả năng lưu trữ của camera là 12 megapixel
14.
Câu 14. Phát biểu nào dưới đây là sai ?
a)
A. Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lí và giao tiếp trong xã hội
b)
B. Các chương trình trên máy tính ngày cành đáp ứng được nhiều ứng dụng thực tế và dễ sử dụng hơn
c)
C. Giá thành máy tính ngày càng hạ nhưng tốc độ, độ chính xác của máy tính ngày càng cao
d)
D. Máy tính tốt là máy tính nhỏ, gọn và đẹp
15.
Câu 15. Thiết bị số là ?
a)
A. Thiết bị có thể thực hiện các tính toán số học
b)
B. Thiết bị có thể xử lí thông tin
c)
C. Thiết bị có thể lưu trữ thông tin
d)
D. Thiết bị lưu trữ, truyền và xử lí dữ liệu số
16.
Câu 16. Hệ điều hành là ?
a)
A. Phần mềm ứng dụng
b)
B. Phần mềm trong bộ Office
c)
C. Phần mềm hệ thống
d)
D. Phần mềm tính toán
17.
Câu 17. Hệ điều hành trên máy tính cá nhân ?
a)
A. Word
b)
B. Chrome
c)
C. Safari
d)
D. Mac OS
18.
Câu 18. Hệ điều hành mã nguồn mở ?
a)
A. Linux
b)
B. Windows
c)
C. Excel
d)
D. IOS
19.
Câu 19: Để chuyển cửa sổ đang hoạt động ta ấn tổ hợp phím ?
a)
A. Ctrl O
b)
B. Alt Tab/Window số/Shift Tab
c)
C. Ctrl Shift
d)
D. Win H
20.
Câu 20: Windows Defender trên Windows có tính năng ?
a)
A. Quản lí tệp
b)
B. Quản lí mật khẩu
c)
C. Phòng chống Virus
d)
D. Phòng chống lỗi phần mềm
21.
Câu 21: Khẳng định bào sau đây sai ?
a)
A. Phần mềm nguồn đóng được cung cấp dưới dạng mođun chương trình viết trên ngôn ngữ máy
b)
B. Phần mềm nguồn mở được cung cấp dưới dạng mođun chương trình viết trên một ngôn ngữ lập trình bậc cao
c)
C. Phần mềm trực tuyến có thể sử dụng trên môi trường Web
d)
D. Phần mềm trực tuyến luôn miễn phí sử dụng
22.
Câu 22. Đặc điểm nào sau đây không thuộc về phần mềm ứng dụng ?
a)
A. Tương tác với phần cứng thông qua hệ điều hành
b)
B. Cung cấp công cụ hổ trợ người dùng thực hiện công việc trên máy tính
c)
C. Chạy trong môi trường của Hệ điều hành
d)
D. Hoàn toàn miễn phí cho người sử dụng
23.
Câu 23. Phần mềm trình chiếu (Microsoft Power Point) là ?
a)
A. Phần mềm hệ thống
b)
B. Phần mềm công cụ
c)
C. Phần mềm ứng dụng
d)
D. Phần mềm nguồn mở
24.
Câu 24. Ưu điểm của phần mềm nguồn mở ?
a)
A. Chi phí thấp, minh bạch, không phụ thuộc nhiều vào nhà cung cấp
b)
B. Việc thiết kế web bằng mã nguồn mở có thể cải tạo ra vô số loại website khác nhau dư thừa code, nặng nề cho website
c)
C. Do được chia sẻ rộng rãi trên mạng, hacker cũng dễ dàng xem, đánh cắp dữ liệu
d)
D. Dịch vụ hổ trợ hạn hẹp, khó cập nhật lên phiên bản mới
25.
Câu 25. Độ phân giải của máy in ?
a)
A. Số điểm ảnh trên một inch theo chiều dọc và chiều ngang
b)
B. Số điểm ảnh theo chiều dọc và ngang màn hình
c)
C. Số lần hiển thị màu sắc trong một giây (Hz)
d)
D. Số lần hiển thị hình ảnh trong một giây (Hz)
26.
Câu 26. Ưu điểm của phần mềm chạy trên internet ?
a)
A. Dễ dàng cài đặt trên máy tính
b)
B. Hoàn toàn miễn phí hoặc tốn ít chi phí
c)
C. Có thể sử dụng ở bất cứ đâu, bất cứ nơi nào, bất cứ máy tính nào miễn là có kết nối Internet
d)
D. Người dùng có thể nắm rõ tất cả các chi tiết của phần mềm, dễ dàng cập nhật lên phiên bản mới hơn
27.
Câu 27. Bộ nhớ trong ?
a)
A. RAM
b)
B. CPU
c)
C. Ổ đĩa HDD
d)
D. Thẻ nhớ
28.
Câu 28. Thiết bị vào ?
a)
A. Màn hình, chuột
b)
B. Loa, bàn phím
c)
C. Bàn phím, chuột
d)
D. Bàn phím, Máy in
29.
Câu 29. Thiết bị ra ?
a)
A. Màn hình, chuột
b)
B. Loa, bàn phím
c)
C. Bàn phím, chuột
d)
D. Loa, Máy in
30.
Câu 30. Tần số quét là ?
a)
A. Số điểm ảnh theo chiều dọc và chiều ngang
b)
B. Số điểm ảnh trên một inch
c)
C. Số lần hiển thị màu sắc trong một giây (Hz)
d)
D. Số lần hiển thị hình ảnh trong một giây (Hz)
31.
Câu 31: Tốc độ in của máy in ?
a)
A. Số trang in được trong một giây
b)
B. Số trang in được trong một giờ
c)
C. Số trang in được trong một phút
d)
D. Số trang in được trong một ngày
32.
Câu 32. Cổng kết nối với màn hình máy tính ?
a)
A. VGA
b)
B. USB
c)
C. HDMI
d)
D. Cổng mạng
33.
Câu 33. Câu nào sai dưới đây ?
a)
A. Cổng VGA truyền cả hình ảnh và âm thanh
b)
B. Cổng HDMI truyền cả hình ảnh và âm thanh
c)
C. Cổng USB truyền tín hiệu nối tiếp
d)
D. Cổng mạng truyền tín hiệu mạng
34.
Câu 34. Địa chỉ thư điện tử có dạng ?
a)
A. Tên đăng nhập #địa chỉ máy chủ thư điện tử
b)
B. Tên đăng nhập @địa chỉ máy chủ thư điện tử
c)
C. Tên đăng nhập @viết tắt tên quốc gia
d)
D. Tên đăng nhập &địa chỉ máy chủ thư điện tử
35.
Câu 35: Ký tự nào bắt buộc phải có trong email?
a)
A. @
b)
B. #
c)
C. $
d)
D. %
36.
Câu 36: Phát biểu sai về thư điện tử ?
a)
A. Có thể gửi thư cho nhiều người cúng một lúc
b)
B. Có thể có hai địa chỉ thư điện tử giống hệt nhau
c)
C. Có thể gửi cho chính mình ở cùng địa chỉ thư điện tử
d)
D. Tệp đính kèm theo thư điện tử có thể chứa Virus
37.
Câu 37. Để gửi thư điện tử cho một người ta cần thông tin ?
a)
A. Địa chỉ thư điện tử
b)
B. Địa chỉ nơi ở
c)
C. Mật khẩu thư điện tử
d)
D. Địa chỉ máy chủ
38.
Câu 38. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử ?
a)
A. Chỉ gửi thư được cho những ngưởi quen biết
b)
B. Nhìn vào hộp thư đến có thể biết thư đã đọc hay chưa
c)
C. Nhìn vào hộp thư đến, người gửi có thể biết người nhận thư đã đọc thư hay chưa
d)
D. Chỉ có người nhận mới mở được tệp tin đính kèm
39.
Câu 39. Khẳng định nào đúng ?
a)
A. Trong hệ thống luôn cần có các chương trình ứng dụng
b)
B. Phần mềm nguồn mở được cung cấp dưới dạng mođun viết bàng ngôn ngữ máy
c)
C. Phần mềm là một sản phẩm thương mại phải có bản quyền mới sủ dụng được
d)
D. Tất cả các phần mềm nguồn mở điều miễn phí
40.
Câu 40. Dịch vụ lưu trữ trực tuyến ?
a)
A. iCloud
b)
B. Access
c)
C. email
d)
D. photoshop
41.
Câu 41. Không phải dịch vụ lưu trữ trực tuyến ?
a)
A. Python
b)
B. Dropbox
c)
C. One Drive
d)
D. Mega
42.
Câu 42. Lợi ích của lưu trữ tuyến ?
a)
A. Các dịch vụ lưu trữ đám mây có thể có những lỗ hổng bảo mật.
b)
B. Một số nhà cung cấp dịch vụ có thể ngưng hoạt động do công ty gặp sự cố
c)
C. Có thể chia sẽ tệp tin cho nhiều người dùng khác nhau
d)
D. Thời gian tải tệp lên phụ thuộc vào tốc độ đường truyền internet
43.
Câu 43. Không phải lợi ích của lưu trữ trực tuyến ?
a)
A. Truy cập được mọi lúc mọi nơi, chỉ cần máy có kết nối internet
b)
B. Đồng bộ hóa dữ liệu giữa nhiều thiết bị khác nhau, làm tăng tính sẵn sàn của dữ liệu
c)
C. Sao lưu và khôi phục dữ liệu khi có thảm họa
d)
D. Có thể bị lỗ hổng bảo mật hoặc bị đánh cấp dữ liệu
44.
Câu 44. Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?
a)
A. Một bảng có thể có nhiều khoá chính
b)
B. Mỗi bảng có ít nhất một khoá
c)
C. Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu
d)
D. Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất
45.
Câu 45. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.
b)
B. Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầ[u].
c)
C. Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc giA.
d)
D. Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện.
46.
Câu 46. Đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CƠ SỞ DỮ LIỆU quan hệ?
a)
A. Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng
b)
B. Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp
c)
C. Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng
d)
D. Tên của các quan hệ có thể trùng nhau
47.
Câu 47. Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?
a)
A. Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.
b)
B. Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.
c)
C. Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khóa học trực tuyến.
d)
D. Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngà[y].
48.
Câu 48. Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:
a)
A. Bản quyề[n].
b)
B. Các từ khóa liên quan đến trang weB.
c)
C. Địa chỉ của trang weB.
d)
D. Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm.
49.
Câu 49. Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên internet được gọi là:
a)
A. Trình soạn thảo weB.
b)
B. Trình lướt weB.
c)
C. Trình thiết kế weB.
d)
D. Trình duyệt we[B].
50.
Câu 50. Địa chỉ máy chủ tìm kiếm ?
a)
A. Tuoitre.vn
b)
B. trandainghiA.edu.vn
c)
C. Facebook.com
d)
D. Bin[g].com
51.
Câu 51. Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về mạng xã hội?
a)
A. Mạng xã hội là để kết nối các thành viên để trao đổi và chia sẻ thông tin, không phân biệt không gian và thời gian.
b)
B. Các thành viên trong một mạng xã hội có thể trò chuyện trực tiếp, kết nối với nhau.
c)
C. Mạng xã hội là ứng dụng trên internet.
d)
D. Mạng xã hội chỉ mang lại lợi ích chứ không có tác hại g[ì].
52.
Câu 52. Đâu không phải là đặc điểm của mạng xã hội?
a)
A. Có sự tham gia trực tiếp của nhiều người trên cùng một weB.
b)
B. Mạng xã hội là 1 website mở.
c)
C. Nội dung của website được xây dựng bởi thành viên tham giA.
d)
D. Mạng xã hội là 1 website kí[n].
53.
Câu 53. Điểm tích cực khi tham gia mạng xã hội là gì?
a)
A. Xao lãng mục tiêu cá nhân.
b)
B. Giảm tương tác giữa người với người.
c)
C. Tiếp nhận thông tin, học hỏi kiến thức và kỹ năn[g].
d)
D. Thiếu riêng tư.
54.
Câu 54. Đâu không phải là điểm tích cực khi tham gia mạng xã hội?
a)
A. Bày tỏ quan niệm cá nhân.
b)
B. Kết nối bạn bè.
c)
C. Giới thiệu bản thân mình với mọi người.
d)
D. Chia sẽ mọi thông tin cá nhâ[n].
55.
Câu 55. Những ý kiến nào sau đây về Facebook là không đúng?
a)
A. Có hàng tỉ người dùng trên thế giới.
b)
B. Việt Nam là một trong những quốc gia có số người sử dụng Facebook đông trên thế giới.
c)
C. Là công cụ giúp cập nhật, chia sẻ các thông tin, hình ảnh cá nhân.
d)
D. Tất cả mọi thông tin trên Facebook là chính xá[C].
56.
Câu 56. Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng xã hội Youtube?
a)
A. Là một website được thiết kế để người dùng có thể chia sẻ video của mình với những người khá[C].
b)
B. Là một ứng dụng chia sẻ miễn phí ảnh.
c)
C. Là ứng dụng cho phép người dùng đăng và cập nhật các mẫu tin nhắn với độ dài khoảng hơn 200 kí tự trên internet, là nơi chia sẻ các tin tức nhanh đang diễn ra trên thế giới.
d)
D. Là nơi kết nối với đồng nghiệp hiện tại và quá khứ cũng như các nhà tuyển dụng tiềm năng trong tương lai.
57.
Câu 57. Khi bị bắt nạt trên mạng xã hội chúng ta nên làm gì?
a)
A. Chặn và báo cho người lớ[n].
b)
B. Cảm thấy buồn vì bị bắt nạt.
c)
C.Kệ,không quan tâm.
d)
D.Khiêu khích lại.
58.
Câu 58. Cách để giữ an toàn trên mạng xã hội?
a)
A. Chia sẻ mọi thông tin cá nhân.
b)
B. Dùng nhiều tài khoản.
c)
C. Kết bạn không chọn lọc
d)
D. Không cung cấp thông tin cho người l[ạ].
59.
Câu 59. Chọn khẳng định sai khi tham gia vào mạng xã hội?
a)
A. Không chia sẻ thông tin cá nhân về người kháC.
b)
B. Không phỉ báng, vu khống người kháC.
c)
C. Không nên làm các trò đùa cợt gây tổn thương cho người kháC.
d)
D. Chia sẽ tất cả thông tin trên mạng xã hộ[i].
60.
Câu 60. Em mới quen được một bạn trên mạng, bạn đó muốn nhờ em chia sẻ giúp bạn một video bạo lựC. Em sẽ:
a)
A. Chia sẻ giúp bạn.
b)
B. Không chia sẻ và nói với bạn không nên làm vậ[y].
c)
C. Không chia sẻ công khai nhưng sẽ gửi cho từng người trong danh sách bạn bè của em.
d)
D. Chỉ chia sẻ trong những nhóm kín
61.
Câu 61. Hành động nào sau đây là đúng?
a)
A. Luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ.
b)
B. Nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng.
c)
C. Chia sẻ cho các bạn những video bạo lựC.
d)
D. Đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội.
62.
Câu 62. Em truy cập trang mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?
a)
A. Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì.
b)
B. Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn.
c)
C. Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó.
d)
D. Mở video đó và xem.
63.
Câu 63. Em nên sử dụng webcam khi nào?
a)
A. Không bao giờ sử dụng webcam.
b)
B. Khi nói chuyện với những người em biết trong thế giới thực như bạn học, người thân, …
c)
C. Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng.
d)
D. Khi nói chuyện với bất kì ai
64.
Câu 64. Đâu không phải là biện pháp phòng ngừa tác hại khi tham gia internet?
a)
A. Vào mạng xã hội thâu đêm suốt sán[g].
b)
B. Không mở email từ địa chỉ lạ.
c)
C. Không truy cập trang web không lành mạnh.
d)
D. Tự suy nghĩ thay vì lập tức tìm sự trở giúp của Internet.
65.
Câu 65. Em sẽ làm gì trong các trường hợp sau: “Tự nhận thấy dạo này bản thân thường thức rất khuya để vào mạng xã hội”.
a)
A. Vẫn tiếp tục vào mạng xã hội như trước đó.
b)
B. Rủ rê bạn bè cùng vào mạng xã hội để trò chuyện đêm khuyA.
c)
C. Ý thức được hậu quả của việc thức khuya vào mạng xã hội để tự điều chỉnh thời gian hợp lý hơ[n].
d)
D. Xóa luôn mạng xã hội và không bao giờ sử dụng nữA.
66.
Câu 66. Em phát hiện ra bạn của em đang sử dụng một tài khoản của người khác để chia sẻ những video bạo lựC. Em nên làm gì?
a)
A. Coi như không biết.
b)
B. Ủng hộ bạn vì đó là bạn của mình.
c)
C. Chia sẻ những video cho bạn.
d)
D. Khuyên bạn không nên “ăn cắp” những thứ không thuộc về mình và không nên chia sẻ video bạo lự[C].
67.
Câu 67. Thế nào là dụ dỗ và bắt nạt trên mạng?
a)
A. Lôi kéo, tặng quà, hăm dọa, khống chế làm theo yêu cầu của chún[g].
b)
B. Bạn bè tặng quà sinh nhật.
c)
C. Bạn bè gửi lời chúc mừng sinh nhật qua mạng.
d)
D. Bạn bè nhắn tin hỏi thăm qua mạng.
68.
Câu 68. Nếu bị đe dọa trên mạng, em sẽ làm như thế nào?
a)
A. Dũng cảm nói ra với bố mẹ, thầy cô hoặc người thân giúp đ[ỡ].
b)
B. Không dám nói ra cho ai biết.
c)
C. Tự một mình giải quyết.
d)
D. Viết trong nhật kí riêng.
69.
Câu 69. Điều gì không vi phạm pháp luật khi dùng Internet?
a)
A. Bắt nạt hoặc tiếp tay cho kẻ bắt nạt.
b)
B. Lan truyền tin giả, bài viết xuyên tạc sự thật, hình ảnh đồi trụy.
c)
C. Ăn cắp thông tin trên mạng (vi phạm bản quyền tác giả).
d)
D. Không chia sẽ thông tin chưa kiểm chứn[g].
70.
Câu 70. Một hệ quản trị cơ sở dữ liệu không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?
a)
A. cung cấp môi trường tạo lập cơ sở dữ liệu
b)
B. cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
c)
C. cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ
d)
D. cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào cơ sở dữ liệu.
71.
Câu 71. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thật chất là:
a)
A. Ngôn ngữ lập trình Pascal
b)
B. Ngôn ngữ C
c)
C. Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán
d)
D. Hệ thống các kí hiệu để mô tả cơ sở dữ liệu
72.
Câu 72. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:
a)
A. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
b)
B. Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của cơ sở dữ liệu
c)
C. Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu
d)
D. Khai báo kiểu dữ liệu của cơ sở dữ liệu
73.
Câu 73. Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là:
a)
A. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin
b)
B. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin
c)
C. Ngôn ngữ SQL
d)
D. Ngôn ngữ bậc cao
74.
Câu 74. Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:
a)
A. Nhập, sửa, xóa dữ liệu, khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…
b)
B. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của cơ sở dữ liệu
c)
C. Sửa đổi cấu trúc dữ liệu từ internet
d)
D. Tất cả điều đúng
75.
Câu 75. Ngôn ngữ cơ sở dữ liệu được sử dụng phổ biến hiện nay là:
a)
A. SQL
b)
B. Excel
c)
C. Foxpro
d)
D. Java
76.
Câu 76. Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào cơ sở dữ liệu ?
a)
A. Duy trì tính nhất quán của cơ sở dữ liệu
b)
B. Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)
c)
C. Khôi phục cơ sở dữ liệu khi có sự cố
d)
D. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép
77.
Câu 77. Chọn đáp án sai về Hệ quản trị cơ sở dữ liệu có các chương trình thực hiện những nhiệm vụ:
a)
A. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép, tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời
b)
B. Duy trì tính nhất quán của dữ liệu, quản lý các mô tả dữ liệu
c)
C. Khôi phục cơ sở dữ liệu khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm
d)
D. Khai báo cấu trúc dữ liệu và truy cập dữ liệu từ internet
78.
Câu 78. Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CƠ SỞ DỮ LIỆU?
a)
A. Người dùng
b)
B. Người lập trình ứng dụng
c)
C. Người quản trị cơ sở dữ liệu
d)
D. Cả ba người trên
79.
Câu 79. Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CƠ SỞ DỮ LIỆU?
a)
A. Người lập trình
b)
B. Người dùng
c)
C. Người quản trị
d)
D. Nguời quản trị cơ sở dữ liệu
80.
Câu 80. Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?
a)
A. Tạo lập hồ sơ
b)
B. Cập nhật hồ sơ
c)
C. Khai thác hồ sơ
d)
D. Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ
81.
Câu 81. Ứng dụng nào dưới đây không cần có Cơ sở dữ liệu
a)
A. Quản lí bán vé máy bay
b)
B. Quản lí chi tiêu cá nhân
c)
C. Quản lí bán hàng
d)
D. Quản lí điểm số học sinh
82.
Câu 82. Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?
a)
A. Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sa[i].
b)
B. Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên
c)
C. Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.
d)
D. Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.
83.
Câu 83. Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?
a)
A. Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin
b)
B. Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ
c)
C. Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính
d)
D. Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính
84.
Câu 84. Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?
a)
A. Xóa một hồ sơ
b)
B. Thống kê và lập báo cáo
c)
C. Thêm hai hồ sơ
d)
D. Sửa tên trong một hồ sơ.
85.
Câu 85. Cơ sở dữ liệu (CƠ SỞ DỮ LIỆU) là :
a)
A. Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.
b)
B. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.
c)
C. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều ngườ[i].
d)
D. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
86.
Câu 86. Một hệ cơ sở dữ liệu gồm:
a)
A. cơ sở dữ liệu và các thiết bị vật lí.
b)
B. các phần mềm ứng dụng và cơ sở dữ liệu.
c)
C. hệ quản trịcơ sở dữ liệu và các thiết bị vật lí.
d)
D. cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu và khai thác cơ sở dữ liệu đ[ó].
87.
Câu 87. Em hiểu như thế nào về cụm từ “Hệ quản trị cơ sở dữ liệu” ?
a)
A. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ màn hình máy tính
b)
B. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ mạng máy tính
c)
C. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại dữ liệu được lưu trữ trên máy tính
d)
D. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại phần mềm máy tính
88.
Câu 88: Phát biểu nào về hệ QUẢN TRỊCƠ SỞ DỮ LIỆU quan hệ là đúng?
a)
A. Phần mềm dùng để xây dựng các CƠ SỞ DỮ LIỆU quan hệ
b)
B. Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác cơ sở dữ liệu quan hệ
c)
C. Phần mềm Microsoft Access
d)
D. Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt
89.
Câu 89. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
a)
A. Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý
b)
B. Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý
c)
C. Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường
d)
D. Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu
90.
Câu 90. Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:
a)
A. Cột (Field)
b)
B. Hàng (Record)
c)
C. Bảng (Table)
d)
D. Báo cáo (Report)
91.
Câu 91. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là:
a)
A. phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của cơ sở dữ liệu
b)
B. phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một cơ sở dữ liệu
c)
C. phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong cơ sở dữ liệu
d)
D. phần mềm dùng tạo lập cơ sở dữ liệu
92.
Câu 92. Người sử dụng có thể truy nhập:
a)
A. Hạn chế
b)
B. Một phần cơ sở dữ liệu
c)
C. Toàn bộ cơ sở dữ liệu
d)
D. Phụ thuộc vào quyền truy nhập
93.
Câu 93. Chế độ thiết kế thủ công trong Access có tên là
a)
A. Create
b)
B. Manual
c)
C. Architecture
d)
D. Design
94.
Câu 94. Chế độ nhập dữ liệu vào bảng gọi là
a)
A. Design View
b)
B. Datasheet View
c)
C. Cả A và B
d)
D. Cả A, B, C đều sai
95.
Câu 95. Cột trong bảng của Access tương ứng với
a)
A. Dữ liệu của bảng
b)
B. Đối tượng lưu trữ
c)
C. Thuộc tính của đối tượng
d)
D. Giá trị của cơ sở dữ liệu
96.
Câu 96. Trong Cú pháp Câu lệnh ràng buộc Forein Key, từ khoá On Update có nghĩa gì ? Hãy chọn phương án đúng trong các phương án dưới đây
a)
A. Là ràng buộc được phép cập nhật khoá Forein Key
b)
B. Là ràng buộc được phép cập nhật khoá Primary Key
c)
C. Là ràng buộc được phép cập nhật Check Key
d)
D. Là ràng buộc được phép xóa khoá Forein Key
97.
Câu 97. Để tạo ràng buộc khóa ngoại, ta cần chọn
a)
A. Linking Field Key
b)
B. Forced Referencing Column
c)
C. Ensure Linking Destination
d)
D. Enforce Referential Integrity
98.
Câu 98. Trong khung cửa sổ truy vấn để sắp xếp các dữ liệu ta sử dụng dòng
a)
A. Field
b)
B. Table
c)
C. Criteria
d)
D. Sort
99.
Câu 99. Công cụ truy vấn trong Access tên là
a)
A. Question
b)
B. Query
c)
C. Dialogue
d)
D. Conversation
100.
Câu 100. Trong khung cửa sổ truy vấn, điều kiện lọc được viết ở dòng
a)
A. Field
b)
B. Table
c)
C. Criteria
d)
D. Sort
101.
Câu 101. Tùy chọn để quyết định cột có tham gia vào việc hiển thị kết quả truy vấn trong Access là
a)
A. Choose
b)
B. Select
c)
C. Display
d)
D. Show
102.
Câu 102. Trong khung cửa sổ truy vấn, các cột được chọn xuất hiện ở dòng
a)
A. Field
b)
B. Table
c)
C. Criteria
d)
D. Sort
103.
Câu 103. Tùy chỉnh nào chỉ có ở kiểu dữ liệu Short Text mà không có ở Number
a)
A. Field Size
b)
B. Validation Rule
c)
C. Validation Text
d)
D. Allow Zero Length
104.
Câu 104. Để chỉnh giá trị mặc định cho một cột ta dùng tùy chỉnh
a)
A. Pre valued Column
b)
B. Input Text
c)
C. Initial Data
d)
D. Default Value
105.
Câu 105. Kiểu dữ liệu lưu văn bản trong Access là
a)
A. Data Text
b)
B. Short Text
c)
C. Textual
d)
D. TxT
106.
Câu 106. Kiểu dữ liệu số nguyên trong Access là
a)
A. Number / Long Integer
b)
B. Number / Id
c)
C. Num / Long Integer
d)
D. Num / Id
107.
Câu 107. Kiểu dữ liệu đúng sai trong Access là
a)
A. Boolean
b)
B. Choices
c)
C. True or False
d)
D. Yes / No
108.
Câu 108. Kiểu dữ liệu ngày tháng trong Access là
a)
A. Date and Time
b)
B. DT
c)
C. DateTime
d)
D. Date / Time
109.
Câu 109. Khai báo cột điểm trung bình ta sử dụng kiểu dữ liệu?
a)
A. Yes / No
b)
B. Number / Longint
c)
C. Number / Double
d)
D. Short Text
110.
Câu 110. Với mã số học sinh có giá trị FH89234, kiểu dữ liệu phù hợp là
a)
A. Yes / No
b)
B. Number / Longint
c)
C. Number / Double
d)
D. Short Text
111.
Câu 111. Vấn đề nào dẫn đến khái niệm khóa
a)
A. Dữ liệu lớn
b)
B. Trùng lắp dữ liệu
c)
C. Thiếu dữ liệu
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
112.
Câu 112. Bảng có thể có mấy khóa chính
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
113.
Câu 113. Khóa chính trong Access gọi là
a)
A. Main Key
b)
B. Primary Key
c)
C. Central Key
d)
D. Master Key
114.
Câu 114. Để thể hiện mối liên hệ 1 - n, ta phải thêm cột ở bảng
a)
A. Bảng 1
b)
B. Bảng n
c)
C. Cả bảng 1 và bảng n
d)
D. Bảng trung gian
115.
Câu 115. Tên của mối liên hệ 1 - n trong Access gọi là
a)
A. 1 - n
b)
B. One to many
c)
C. One to infinity
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
116.
Câu 116. Khi chúng ta không thể xóa được một dòng của bảng 1 trong mối liên hệ 1 - n thì nguyên nhân chính là
a)
A. Ràng buộc kiểu dữ liệu
b)
B. Ràng buộc khóa chính
c)
C. Ràng buộc khóa lý tưởng
d)
D. Ràng buộc khóa ngoại
117.
Câu 117. Điều kiện cần để tạo được liên kết là?
a)
A. Phải có ít nhất hai bảng
b)
B. Phải có ít nhất một bảng và một truy vấn
c)
C. Phải có một bảng có ít nhất hai cột
d)
D. Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu
118.
Câu 118. Công cụ liên kết bảng trong Access gọi là
a)
A. Joining
b)
B. Linking
c)
C. Relationships
d)
D. Glue
119.
Câu 119. Cho bảng Hoc_Sinh và bảng Lop để lưu trữ thông tin học sinh và lớp họC. Dựa vào thực tế trường trung học phổ thông, mối liên hệ học sinh học một lớp là
a)
A. Hoc_Sinh(1)-Lop(n)
b)
B. Hoc_Sinh(n)-Lop(1)
c)
C. Hoc_Sinh(n)-Lop(n)
d)
D. Hoc_Sinh(1)-Lop(1)
120.
Câu 120. Kích thước được đề xuất cho trường khóa chính trong cơ sở dữ liệu là bao nhiêu?
a)
A. Bằng kích thước của trường dữ liệu lớn nhất trong bảng
b)
B. Đủ lớn để đáp ứng sự phát triển của bảng trong tương lai
c)
C. Tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của hệ thống cơ sở dữ liệu
d)
D. Càng nhỏ càng tốt để tiết kiệm không gian lưu trữ