wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Một vật ddđh theo phương trình x=A có (ωt+ϕ) với A>0, ω>0. Đại lượng x được gọi là

a)

Tần số dao động

b)

Li độ dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Pha của dao động

2.

Một vật dao động điều hòa có phương trình của li độ x=A có (ωt+ϕ). Biểu thức gia tốc của vật là

a)

a = -ω²A

b)

a = -ω².x

c)

a =-ω²v

d)

a=- ω. A²

3.

Một vật ddđh theo phương trình x=A có (ωt+ϕ) với A>0, ω>0. Đại lượng A được gọi là

a)

Tần số dao động

b)

Chu kỳ của dao động

c)

Biên độ của dao động

d)

Li độ của dao động

4.

Một vật ddđh theo phương trình x=A có (ωt+ϕ) với A>0, ω>0. Đại lượng ω được gọi là

a)

Tần số góc của dao động

b)

Li độ của dao động

c)

Pha của dao động

d)

Biên độ của dao động

5.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos (ωt + ϕ) với A > 0 ,ϕ > 0. Đại lượng ϕ được gọi là

a)

Pha ban đầu của dao động

b)

Li độ của dao động

c)

Chu kỳ của dao động

d)

Tần số của dao động

6.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = A cos (ωt + ϕ). Vận tốc của vật có biểu thức là

a)

v = ω A sin (ωt + ϕ)

b)

v =ω A cos (ωt + ϕ)

c)

v =- ωA sin (ωt + ϕ)

d)

v = - A sin (ωt + ϕ)

7.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Õ theo phương trình x = A cos ( ωt + ϕ). Gia tốc của vật có biểu thức là

a)

a = -A ω²cos ( ωt + ϕ)

b)

a = -ω² A cos ( ωt + ϕ)

c)

a= ω² A cos ( ωt + ϕ)

d)

a =ω²A sin ( ωt + ϕ)

8.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng

x = A cos ( ωt + ϕ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là

a)

v max = A² .ω

b)

v max = 2A .ω

c)

V max = A .ω²

d)

v max = A.ω

9.

Dao động điều hòa là dao động

a)

Có biên độ biến thiên tuần hoàn

b)

Có li độ là một hàm sin hoặc cosin của thời gian

c)

Có li độ Luôn Dương

d)

li độ biến thiên tuần hoàn

10.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình

x=A cos ( 2 π/T .t +ϕ). Đơn vị của chu kỳ T là

a)

Giây(s)

b)

Mét (m)

c)

Radian trên giây (rad/s)

d)

Héc (Hz)

11.

Một dao động điều hòa theo phương trình

x=A cos ( 2 π.f.t +ϕ). Đơn vị của Tần số f là

a)

Héc (hz)

b)

Radian trên giây ( rad/s)

c)

Mét (m)

d)

Giây (s)

12.

Sóng cơ là

a)

Dạo động của mọi điểm trong một môi trường

b)

Một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường

c)

Dao động cơ lan truyền trong một môi trường

d)

Sự truyền chuyển động của các phân tử trong một môi trường

13.

Trong sóng cơ, sống dọc truyền được trong các môi trường

a)

Chất rắn, chất lỏng và chân không

b)

Chất rắn, chất khí và chân không

c)

Chất rắn, chất lỏng và chất khí

d)

Chất lỏng, chất khí và chân không

14.

Trong sóng cơ, sống ngang truyền được trong

a)

Chất khí và chất lỏng

b)

Chất rắn và chất lỏng

c)

Chất khí và chất rắn

d)

Chất rắn và trên mặt chất lỏng

15.

Sóng cơ không truyền được trong

a)

chân không

b)

Không khí

c)

Sắt

d)

Nước

16.

Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì Phương dao động của các phân tử môi trường

a)

Là phương ngang

b)

Trùng với phương truyền sóng

c)

Vuông góc với phương truyền sóng

d)

Là phương thẳng đứng

17.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình

x = A cos ( ωt + ϕ). Đơn vị của Tần số góc ω là

a)

Radian trên giây (rad/s)

b)

Héc (Hz)

c)

Giây (s)

d)

Mét (m)

18.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x= 8 cos 4πt (cm). Biên độ dao động của vật là

a)

8 cm

b)

4m

c)

8m

d)

4cm

19.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình

x= 10 cos 4πt (cm). Biên độ dao động của vật là

a)

10m

b)

4m

c)

4cm

d)

10 cm

20.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình

x = 4 cos(2πt-π/3) (cm), tần số góc của dao động là

a)

2 π rad/s

b)

π/3 rad

c)

π rad/s

d)

-π/3 rad

21.

Một con lắc lò xo gồm lò xo và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Khi vật có tốc độ v thì động năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây

a)

Wđ =1/2 mv

b)

Wđ = 1/2 mv²

c)

Wđ = 1/4 mv

d)

Wđ = 1/4 mv²

22.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có li độ x thì thế năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây

a)

Wt =1/2 kx

b)

Wt = 1/4 kx²

c)

Wt = 1/4 kx

d)

Wt = 1/2 kx²

23.

Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

Chu kỳ của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kỳ dao động riêng của hệ dao động

b)

Chu kỳ của lực cưỡng bức lớn hơn chu kỳ dao động riêng của hệ dao động

c)

Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động

d)

Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động

24.

Dao động tắt dần

a)

Có biên độ giảm dần theo thời gian

b)

Có biên độ không thay đổi theo thời gian

c)

Luôn có lợi

d)

Luôn có hại

25.

Dao động của con lắc đồng hồ trong đồng hồ quả lắc khi đồng hồ chạy đúng là dao động

a)

Tắt dần

b)

Tự do

c)

Duy trì

d)

Cưỡng bức

26.

Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng fo. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng . hệ thức nào sau đây đúng

a)

f=fo

b)

f=4fo

c)

f= 0,5fo

d)

f= 2fo

27.

Một vật dao động điều hòa, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Biên độ dao động của vật bằng

a)

5 cm

b)

10cm

c)
  • -5 cm

d)

-10 cm

28.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 10cm và tần số góc là 2 rad/s . Tốc độ cực đại của vật là

a)

10 cm/s

b)

20cm/s

c)

40 cm/s

d)

5 cm/s

29.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình

x= A cos10t ( t tính bằng s). Tại t = 2s, pha của dao động bằng

a)

5 rad

b)

10rad

c)

20 rad

d)

40 rad

30.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos ( πt+ π/2) (cm), pha dao động của chất điểm tại thời điểm t =1s là

a)

0 rad

b)

1,5 rad

c)

0,5 rad

d)

1,5 π rad

31.

Một con lắc lò xo có k 40 N/m và m = 100g. Dao động riêng của con lắc này có tần số góc

a)

400 rad/s

b)

20 rad /s

c)

0,1 π rad/s

d)

0,2 π rad/s

32.

Con lắc lò xo gồm vật m =100g và k = 100 N/m,( lấy π² = 10) dao động điều hòa với chu kỳ là

a)

0,2s

b)

0,1 s

c)

0,3 s

d)

0,4 s

33.

Một con lắc đơn dài 1m, dao động điều hòa tại nơi có g = 10m/s². Lấy π² = 10. Tần số góc của con lắc bằng bao nhiêu

a)

1 rad/s

b)

10 rad/s

c)

10 π rad /s

d)

π rad/s

34.

Một con lắc đơn gồm một sợi dây dài 1m, dao động tại nơi gia tốc trọng trường g = π² = 10m/s². Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc là

a)

1s

b)

2s

c)

10s

d)

20s

35.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng ca đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với biên độ A. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)

W= 1/2 kA²

b)

W = 1/4 kA

c)

W = 1/4 kA²

d)

W 1/2 kA

36.

Một vật khối lượng m dao động điều hòa với phương trình x = A cos (ωt +ϕ)

a)

W = 1/2 m . ω².A²

b)

W = mω²A

c)

W= 1/2 m ωA²

d)

W = 1/2 m ω² A

37.

Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng Phương, cùng tần số. Dao động thứ nhất có biên độ A1, pha ban đầu ϕ1. Dao động thứ hai có biên độ A2, pha ban đầu ϕ2 .Biên độ của dao động tổng hợp được xác định theo công thức nào sau đây

a)

A²= A1²+A2²+2A1A2cos(ϕ2-ϕ1)

b)

A²= A1²+ A2²+A1A2 cos(ϕ2-ϕ1)

c)

A²= A1²+ A2²-2A1A2cos(ϕ2-ϕ1)

d)

A²=A1²-A2²+2A1A2cos(ϕ2-ϕ1)

38.

Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng Phương, cùng tần số. Dao động thứ nhất có biên độ A1, pha ban đầu ϕ1. Dao động thứ hai có biên độ A2, pha ban đầu ϕ2. Pha ban đầu của dao động tổng hợp được xác định theo công thức nào sau đây

a)

tan ϕ = A1 cosϕ1+ A2 cos ϕ2 /

A1 sin ϕ1 + A2 sin ϕ2

b)

tan ϕ= A1 sin ϕ1 + A2 sin ϕ2 /

A1 cos ϕ1+ A2 cos ϕ2

c)

tan ϕ= A1 cos ϕ1- A2 cos ϕ2 /

A1 sin ϕ1- A2 sin ϕ2

d)

tan ϕ= A1 sin ϕ1-A2 sin ϕ2 /

A1 cos ϕ1- A2 cos ϕ2

39.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình

x = 10 cos (4πt) (cm), chu kỳ dao động của vật là

a)

1s

b)

2s

c)

0,5s

d)

4 πs

40.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình

x = 8 cos (8πt) (cm) , tần số dao động của vật là

a)

6 Hz

b)

4Hz

c)

2Hz

d)

0,5 HZ

41.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4 cos ( 2π/3 t + π) (cm) pha ban đầu của dao động là

a)

4 rad

b)

π rad

c)

2π/3 rad

d)

( 2π/3 t + π) rad

42.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức

a)

T = 2π /ω

b)

T =ω /2π

c)

T = 1/2πω

d)

T = 2πω

43.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Tần số dao động của vật được tính bằng công thức

a)

f =2π/ω

b)

f = ω/2π

c)

f = 1/ 2 πω

d)

f = 2πω

44.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k . Con lắc dao động điều hòa với chu kỳ là

a)

T = 2π căn k/m

b)

T = 1/2π căn m/k

c)

T = 1/2π căn k/m

d)

T= 2 π căn m/k

45.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

a)

ω = k/m

b)

ω =m/k

c)

ω căn m/k

d)

ω căn k/m

46.

Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g Chu kỳ dao động của con lắc này là

a)

ω = g/l

b)

ω = l/g

c)

ω = căn g/l

d)

ω = căn l/g

47.

Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g . Chu kỳ dao động của con lắc này là

a)

T =2π căn l/g

b)

T = 1/2π căn l/g

c)

T = 1/2π căn g/l

d)

T = 2π căn g/l

48.

Sóng ngang là sóng

a)

Lan truyền theo phương nằm ngang

b)

Trong đó có các phân tử sóng dao động theo phương nằm ngang

c)

Trong đó có các phân tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng

d)

Trong đó có các phân tử sóng dao động theo cùng một Phương với phương truyền sóng

49.

Một sóng cơ hình Sin truyền dọc theo trục Ox. Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kỳ bằng

a)

Hai lần bước sóng

b)

Nửa bước sóng

c)

Ba lần bước sóng

d)

Một bước sóng

50.

Một sóng cơ hình Sin truyền trong một môi trường. Bước sóng λ là quãng đường mà sống truyền được trong

a)

Một Nửa chu kỳ

b)

Một chu kỳ

c)

Một phần tư chu kỳ

d)

Hai chu kỳ

51.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

Tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng

b)

Tốc độ cực tiểu của các phân tử môi trường truyền sóng

c)

Tốc độ chuyển động của các phân tử môi trường truyền sóng

d)

Tốc độ cực đại của các phân tử môi trường truyền sóng

52.

Trong sự truyền sóng cơ, chu kỳ dao động của phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

Chu kỳ sóng

b)

Năng lượng sóng

c)

Tốc độ truyền sóng

d)

Biên độ sóng

53.

Trong sự truyền sóng cơ, biên độ dao động của các phân tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

Biên độ của sóng

b)

Tốc độ truyền sóng

c)

Năng lượng sóng

d)

Chu kỳ sóng

54.

Trong sự truyền sóng cơ, tần số dao động của một phần tử môi trường có sóng chuyển qua được gọi là

a)

Tốc độ truyền sóng

b)

Năng lượng sóng

c)

Tần số của sóng

d)

Biên độ sóng

55.

Một sóng cơ hình sin có chu kỳ T lan truyền trong một môi trường với bước sóng λ . Tốc độ truyền sóng của môi trường là

a)

v = T /2λ

b)

v = λ /T

c)

v = T /λ

d)

v = λ / 2T

56.

Một sóng cơ hình sin có tần số f lan truyền trong một môi trường với bước sóng λ .Tốc độ truyền sóng của môi trường là

a)

v = λ / f

b)

v = λ.f

c)

v = 2 λ f

d)

v = λ /2f

57.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v , bước sóng λ và tần số f của sóng là

a)

λ = f/v

b)

λ = v/f

c)

λ= 2 πfv

d)

λ = v /T

58.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v , bước sóng λ và chu kỳ T của sóng là

a)

λ = vT

b)

λ = v/T

c)

λ = v /T²

d)

λ = v²T

59.

Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng Phương, cùng

a)

Biến độ nhưng khác tần số

b)

Pha Ban đầu nhưng khác tuần số

c)

Tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

d)

Biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian

60.

Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng Phương, cùng

a)

Biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

b)

Tần số và có biết độ không đổi theo thời gian

c)

Chu kỳ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

d)

Pha ban đầu và có biên độ không đổi theo thời gian

61.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng λ. Cực tiểu giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới đó bằng

a)

( k+1/4) λ với k = 0, ±1,±2,…..

b)

k λ với k = 0, ±1,±2,…..

c)

( k+1/2) λ với k = 0, ±1,±2,…..

d)

( k + 3/4) λ với k = 0, ±1,±2,…..

62.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng λ. Cực đại giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới đó bằng

a)

( k+1/4) λ với k = 0, ±1,±2,…..

b)

k λ với k = 0, ±1,±2,…..

c)

( k+1/2) λ với k = 0, ±1,±2,…..

d)

( k + 3/4) λ với k = 0, ±1,±2,…..

63.

Sóng âm có tần số

a)

Lớn hơn 20 kHz và tai người không nghe được

b)

Lớn hơn 20 kHz và tai người nghe được

c)

Nhỏ hơn 16 Hz và tai người không nghe được

d)

Nhỏ hơn 16 Hz và tai người nghe được

64.

Hạ âm có tần số

a)

Lớn hơn 20 kHz và tai người không nghe được

b)

Lớn hơn 20 kHz và tai người nghe được

c)

Nhỏ hơn 16 Hz và tai người không nghe được

d)

Nhỏ hơn 16 Hz và tai người nghe được

65.

Âm có tần số lớn hơn 2000Hz được gọi là

a)

Siêu âm và tai người không nghe được

b)

Âm nghe được ( âm thanh)

c)

Hạ âm và tai người không nghe được

d)

Hạ âm và tai người nghe được

66.

Âm có tần số nhỏ hơn 16Hz được gọi là

a)

Siêu âm và tai người không nghe được

b)

Âm nghe được ( âm thanh)

c)

Hạ âm và tai người không nghe được

d)

Hạ âm và tai người nghe được

67.

Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng sinh lý của âm

a)

Độ to của âm

b)

Tần số âm

c)

Mức cường độ âm

d)

Đồ thị dao động âm

68.

Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng sinh lý của âm

a)

Độ cao của âm

b)

Tần số âm

c)

Mức cường độ âm

d)

Đồ thị dao động âm

69.

Đặc trưng nào sau đây là một đặc trưng vật lý của âm

a)

Tần số âm

b)

Âm sắc

c)

Độ cao của âm

d)

Độ to của âm

70.

Đặc trưng nào sau đây là một đặc trưng vật lý của âm

a)

Mức cường độ âm

b)

Âm sắc

c)

Độ cao của âm

d)

Độ to của âm

71.

Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây có hai đầu dây cố định thì chiều dài của sợi dây phải bằng

a)

Một số nguyên lần nửa bước sóng

b)

Một số nguyên lần bước sóng

c)

Một số lẻ lần bước

d)

Một số lẻ lần nửa bước sóng

72.

Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây có một đầu dây cố định , một đầu dây tự do thì chiều dài của sợi dây phải bằng

a)

Một số bán nguyên lần nửa bước sóng

b)

Một số nguyên lần bước sóng

c)

Một số lẻ lần bước sóng

d)

Một số lẻ lần λ/4

73.

Điều kiện để có sóng dừng trên một sợi dây có một đầu cố định ,một đầu tự do là

a)

l = ( 2k+1) λ/2

b)

l = ( 2k +1) λ/4

c)

l =k. λ/4

d)

l = k. λ/2

74.

Điều kiện để có sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định là

a)

l = ( 2k+1) λ/2

b)

l = ( 2k +1) λ/4

c)

l =k. λ/4

d)

l = k. λ/2

75.

Một sóng cơ hình sin có chu kỳ 0,5s , truyền trong môi trường với tốc độ 1m/s . Sóng này có bước sóng là

a)

1 m

b)

0,25 m

c)

0,5 m

d)

2m

76.

Một sóng có tần số 120 Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 60m/s Bước sóng của sóng là

a)

0,25m

b)

0,5m

c)

1m

d)

2m

77.

Một sóng có tần số 50 Hz lan truyền trong môi trường với tốc độ 100m/s Bước sóng của sóng là

a)

50m

b)

0,5m

c)

150m

d)

2m

78.

Một sóng cơ hình sin có chu kỳ 0,5s , truyền trong môi trường với tốc độ 2m/s. Sóng này có bước sóng là

a)

1 m

b)

4m

c)

0,5 m

d)

2m

79.

Một sợi dây dài l có hai đầu cố định. Trên giây đang có sóng dừng với 4 bụng sóng. Sóng truyền trên giây có bước sóng là 20cm. Giá trị của l là

a)

40 cm

b)

80 cm

c)

90 cm

d)

45 cm

80.

Một sợi dây dài l có hai đầu cố định. Trên giây đang có sóng dừng với 5 bụng sóng. Sóng truyền trên giây có bước sóng là 40 cm. Giá trị của l là

a)

100 cm

b)

110 cm

c)

200 cm

d)

210 cm

81.

Một sợi dây dài l có hai đầu cố định. Trên giây đang có sóng dừng với 3 bụng sóng. Sóng truyền trên giây có bước sóng là 40 cm. Giá trị của l là

a)

120 cm

b)

60 cm

c)

70 cm

d)

140 cm

82.

Một sợi dây dài l có hai đầu cố định. Trên giây đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Sóng truyền trên giây có bước sóng là 20 cm. Giá trị của l là

a)

65 cm

b)

60 cm

c)

120 cm

d)

130 cm

83.

Cường độ dòng điện xoay chiều có biểu thức i= 2√2 cos (100π) (A). Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là

a)

2A

b)

4 A

c)

4√2 A

d)

2√2 A

84.

Cường độ dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2√2 cos (100π) (A). Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là

a)

2A

b)

1A

c)

√2 A

d)

2√2 A

85.

Điện áp tức thời giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều là u= 100cos(100πt) (V). Điện áp hiệu dụng của hai đầu đoạn mạch là

a)

50V

b)

100V

c)

50√2 V

d)

100√2 V

86.

Điện áp tức thời giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều là u=141√2cos100πt (V). Điện áp hiệu dụng của hai đầu đoạn mạch là

a)

200 V

b)

100V

c)

141V

d)

282 V

87.

Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần, điện áp luôn

a)

Cùng pha với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch

b)

Ngược pha với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch

c)

Nhanh pha π/2 với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch

d)

Chậm pha π/2 với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch

88.

Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần, điện áp luôn

a)

Cùng pha so với dòng điện trong mạch

b)

Ngược pha so với dòng điện trong mạch

c)

Nhanh pha π/2 so với dòng điện trong mạch

d)

Chậm pha π/2 so với dòng điện trong mạch

89.

Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện , điện áp luôn

a)

Cùng pha với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch

b)

Ngược pha với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch

c)

Nhanh pha π/2 với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch

d)

Chậm pha π/2 với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch

90.

Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên

a)

Hiện tượng tự cảm

b)

Từ trường quay

c)

Hiện tượng cảm ứng điện từ

d)

Hiện tượng quang điện

91.

Ở Việt Nam mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là

a)

220 V

b)

100V

c)

220√2 V

d)

100√2

92.

Ở Việt Nam mạng điện xoay chiều dân dụng có tần số là

a)

50Hz

b)

100Hz

c)

100 π Hz

d)

50 πHz

93.

Đặt điện áp xoay chiều u= U√ 2cos(ωt + φ) (ω>0) vào hai đầu tụ điện có điện dung C. Dung kháng được tính bằng biểu thức nào sau đây

a)

Zc =1/ωL

b)

Zc= ωC

c)

Zc = C/ω

d)

Zc= 1/ωC

94.

Đặt điện áp xoay chiều u= U√ 2cosωt (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm này là

a)

ZL=1/ωL

b)

ZL= ωL

c)

ZL =ω/L

d)

ZL = L/ω

95.

Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1/π H một hiệu điện thế xoay chiều u=200√2cos 100πt (V). Cảm kháng của cuộn cảm là

a)

200 Ω

b)

100 Ω

c)

50 Ω

d)

25 Ω

96.

Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1/2π H một hiệu điện thế xoay chiều u=200√2cos 100πt (V). Cảm kháng của cuộn cảm là

a)

200 Ω

b)

100 Ω

c)

50 Ω

d)

25 Ω

97.

Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 2/π H một hiệu điện thế xoay chiều u=141cos 100πt (V). Cảm kháng của cuộn cảm là

a)

200 Ω

b)

100 Ω

c)

50 Ω

d)

25 Ω

98.

Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 0,5/π H một hiệu điện thế xoay chiều u=141cos 100πt (V). Cảm kháng của cuộn cảm là

a)

200 Ω

b)

100 Ω

c)

50 Ω

d)

25 Ω

99.

Đặt điện áp u=Uocos 100πt (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C = 1/2000π (F). Dung kháng của tụ điện là

a)

20 Ω

b)

30 Ω

c)

40 Ω

d)

50 Ω

100.

Đặt điện áp u=Uocos 100πt (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C = 1/3000π (F). Dung kháng của tụ điện là

a)

20 Ω

b)

30 Ω

c)

40 Ω

d)

50 Ω

101.

Đặt điện áp u=Uocos 100πt (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C = 1/5000π (F). Dung kháng của tụ điện là

a)

20 Ω

b)

30 Ω

c)

40 Ω

d)

50 Ω

102.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cuộn cảm có cảm kháng ZL và tụ điện có dùng kháng ZC. Tổng trở của đoạn mạch là

a)

√R²+(ZL+ZC) ²

b)

√ |R ²-(ZL-ZC)|²

c)

√ R ²+(ZL-ZC)²

d)

√ |R ²-(ZL+ZC)|²

103.

Đặt một điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C ghép nối tiếp. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi mối liên hệ nào sau đây đúng

a)

Lω = 1/ωC

b)

LC = ω²

c)

RC = ω²

d)

RC = 1/LC = ωC

104.

Mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp, có R = 40Ω, ZL =60 Ω, ZC = 20 Ω. Tổng trở của mạch là

a)

50Ω

b)

30√ 2Ω

c)

40 √ 2Ω

d)

50 √ 2 Ω

105.

Mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp, có R = 40Ω, ZL =60 Ω, ZC = 30 Ω. Tổng trở của mạch là

a)

50Ω

b)

30√ 2Ω

c)

40 √ 2Ω

d)

50 √ 2 Ω

106.

Mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp, có R = 30Ω, ZL =20 Ω, ZC = 50 Ω. Tổng trở của mạch là

a)

50Ω

b)

30√ 2Ω

c)

40 √ 2Ω

d)

50 √ 2 Ω

107.

Mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp, có R = 30Ω, ZL =60 Ω, ZC = 20 Ω. Tổng trở của mạch là

a)

50Ω

b)

30√ 2Ω

c)

40 √ 2Ω

d)

50 √ 2 Ω

108.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch R,L,C nối tiếp một điện áp xoay chiều u= Uo cos ωt (V) thì độ lệch pha của điện áp u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức

a)

tan ϕ = ωL-1 /ωC /

R

b)

tan ϕ = ωL - ωC/

R

c)

tan ϕ = ωL+ ωC/

R

d)

tan ϕ = ωC -1 /ωC /

R

109.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch R,L,C nối tiếp một điện áp xoay chiều u= Uo cos ωt (V) thì độ lệch pha của điện áp u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức

a)

tan ϕ = ZL-ZC /

R

b)

tan ϕ = ZL+ZC /

R

c)

tan ϕ = ZC -ZL /

R

d)

tan ϕ = R/

ZL- ZC