Font size
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 109
Worksheet time: 55mins
Một vật ddđh theo phương trình x=A có (ωt+ϕ) với A>0, ω>0. Đại lượng x được gọi là
Tần số dao động
Li độ dao động
Biên độ dao động
Pha của dao động
Một vật dao động điều hòa có phương trình của li độ x=A có (ωt+ϕ). Biểu thức gia tốc của vật là
a = -ω²A
a = -ω².x
a =-ω²v
a=- ω. A²
Một vật ddđh theo phương trình x=A có (ωt+ϕ) với A>0, ω>0. Đại lượng A được gọi là
Tần số dao động
Chu kỳ của dao động
Biên độ của dao động
Li độ của dao động
Một vật ddđh theo phương trình x=A có (ωt+ϕ) với A>0, ω>0. Đại lượng ω được gọi là
Tần số góc của dao động
Li độ của dao động
Pha của dao động
Biên độ của dao động
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos (ωt + ϕ) với A > 0 ,ϕ > 0. Đại lượng ϕ được gọi là
Pha ban đầu của dao động
Li độ của dao động
Chu kỳ của dao động
Tần số của dao động
Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = A cos (ωt + ϕ). Vận tốc của vật có biểu thức là
v = ω A sin (ωt + ϕ)
v =ω A cos (ωt + ϕ)
v =- ωA sin (ωt + ϕ)
v = - A sin (ωt + ϕ)
Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Õ theo phương trình x = A cos ( ωt + ϕ). Gia tốc của vật có biểu thức là
a = -A ω²cos ( ωt + ϕ)
a = -ω² A cos ( ωt + ϕ)
a= ω² A cos ( ωt + ϕ)
a =ω²A sin ( ωt + ϕ)
Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng
x = A cos ( ωt + ϕ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là
v max = A² .ω
v max = 2A .ω
V max = A .ω²
v max = A.ω
Dao động điều hòa là dao động
Có biên độ biến thiên tuần hoàn
Có li độ là một hàm sin hoặc cosin của thời gian
Có li độ Luôn Dương
li độ biến thiên tuần hoàn
Một vật dao động điều hòa theo phương trình
x=A cos ( 2 π/T .t +ϕ). Đơn vị của chu kỳ T là
Giây(s)
Mét (m)
Radian trên giây (rad/s)
Héc (Hz)
Một dao động điều hòa theo phương trình
x=A cos ( 2 π.f.t +ϕ). Đơn vị của Tần số f là
Héc (hz)
Radian trên giây ( rad/s)
Mét (m)
Giây (s)
Sóng cơ là
Dạo động của mọi điểm trong một môi trường
Một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường
Dao động cơ lan truyền trong một môi trường
Sự truyền chuyển động của các phân tử trong một môi trường
Trong sóng cơ, sống dọc truyền được trong các môi trường
Chất rắn, chất lỏng và chân không
Chất rắn, chất khí và chân không
Chất rắn, chất lỏng và chất khí
Chất lỏng, chất khí và chân không
Trong sóng cơ, sống ngang truyền được trong
Chất khí và chất lỏng
Chất rắn và chất lỏng
Chất khí và chất rắn
Chất rắn và trên mặt chất lỏng
Sóng cơ không truyền được trong
chân không
Không khí
Sắt
Nước
Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì Phương dao động của các phân tử môi trường
Là phương ngang
Trùng với phương truyền sóng
Vuông góc với phương truyền sóng
Là phương thẳng đứng
Một vật dao động điều hòa theo phương trình
x = A cos ( ωt + ϕ). Đơn vị của Tần số góc ω là
Radian trên giây (rad/s)
Héc (Hz)
Giây (s)
Mét (m)
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x= 8 cos 4πt (cm). Biên độ dao động của vật là
8 cm
4m
8m
4cm
Một vật dao động điều hòa theo phương trình
x= 10 cos 4πt (cm). Biên độ dao động của vật là
10m
4m
4cm
10 cm
Một vật dao động điều hòa theo phương trình
x = 4 cos(2πt-π/3) (cm), tần số góc của dao động là
2 π rad/s
π/3 rad
π rad/s
-π/3 rad
Một con lắc lò xo gồm lò xo và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Khi vật có tốc độ v thì động năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây
Wđ =1/2 mv
Wđ = 1/2 mv²
Wđ = 1/4 mv
Wđ = 1/4 mv²
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có li độ x thì thế năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây
Wt =1/2 kx
Wt = 1/4 kx²
Wt = 1/4 kx
Wt = 1/2 kx²
Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
Chu kỳ của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kỳ dao động riêng của hệ dao động
Chu kỳ của lực cưỡng bức lớn hơn chu kỳ dao động riêng của hệ dao động
Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động
Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động
Dao động tắt dần
Có biên độ giảm dần theo thời gian
Có biên độ không thay đổi theo thời gian
Luôn có lợi
Luôn có hại
Dao động của con lắc đồng hồ trong đồng hồ quả lắc khi đồng hồ chạy đúng là dao động
Tắt dần
Tự do
Duy trì
Cưỡng bức
Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng fo. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng . hệ thức nào sau đây đúng
f=fo
f=4fo
f= 0,5fo
f= 2fo
Một vật dao động điều hòa, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Biên độ dao động của vật bằng
5 cm
10cm
-5 cm
-10 cm
Một vật dao động điều hòa với biên độ 10cm và tần số góc là 2 rad/s . Tốc độ cực đại của vật là
10 cm/s
20cm/s
40 cm/s
5 cm/s
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình
x= A cos10t ( t tính bằng s). Tại t = 2s, pha của dao động bằng
5 rad
10rad
20 rad
40 rad
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos ( πt+ π/2) (cm), pha dao động của chất điểm tại thời điểm t =1s là
0 rad
1,5 rad
0,5 rad
1,5 π rad
Một con lắc lò xo có k 40 N/m và m = 100g. Dao động riêng của con lắc này có tần số góc
400 rad/s
20 rad /s
0,1 π rad/s
0,2 π rad/s
Con lắc lò xo gồm vật m =100g và k = 100 N/m,( lấy π² = 10) dao động điều hòa với chu kỳ là
0,2s
0,1 s
0,3 s
0,4 s
Một con lắc đơn dài 1m, dao động điều hòa tại nơi có g = 10m/s². Lấy π² = 10. Tần số góc của con lắc bằng bao nhiêu
1 rad/s
10 rad/s
10 π rad /s
π rad/s
Một con lắc đơn gồm một sợi dây dài 1m, dao động tại nơi gia tốc trọng trường g = π² = 10m/s². Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc là
1s
2s
10s
20s
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng ca đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với biên độ A. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
W= 1/2 kA²
W = 1/4 kA
W = 1/4 kA²
W 1/2 kA
Một vật khối lượng m dao động điều hòa với phương trình x = A cos (ωt +ϕ)
W = 1/2 m . ω².A²
W = mω²A
W= 1/2 m ωA²
W = 1/2 m ω² A
Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng Phương, cùng tần số. Dao động thứ nhất có biên độ A1, pha ban đầu ϕ1. Dao động thứ hai có biên độ A2, pha ban đầu ϕ2 .Biên độ của dao động tổng hợp được xác định theo công thức nào sau đây
A²= A1²+A2²+2A1A2cos(ϕ2-ϕ1)
A²= A1²+ A2²+A1A2 cos(ϕ2-ϕ1)
A²= A1²+ A2²-2A1A2cos(ϕ2-ϕ1)
A²=A1²-A2²+2A1A2cos(ϕ2-ϕ1)
Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng Phương, cùng tần số. Dao động thứ nhất có biên độ A1, pha ban đầu ϕ1. Dao động thứ hai có biên độ A2, pha ban đầu ϕ2. Pha ban đầu của dao động tổng hợp được xác định theo công thức nào sau đây
tan ϕ = A1 cosϕ1+ A2 cos ϕ2 /
A1 sin ϕ1 + A2 sin ϕ2
tan ϕ= A1 sin ϕ1 + A2 sin ϕ2 /
A1 cos ϕ1+ A2 cos ϕ2
tan ϕ= A1 cos ϕ1- A2 cos ϕ2 /
A1 sin ϕ1- A2 sin ϕ2
tan ϕ= A1 sin ϕ1-A2 sin ϕ2 /
A1 cos ϕ1- A2 cos ϕ2
Một vật dao động điều hòa theo phương trình
x = 10 cos (4πt) (cm), chu kỳ dao động của vật là
1s
2s
0,5s
4 πs
Một vật dao động điều hòa theo phương trình
x = 8 cos (8πt) (cm) , tần số dao động của vật là
6 Hz
4Hz
2Hz
0,5 HZ
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4 cos ( 2π/3 t + π) (cm) pha ban đầu của dao động là
4 rad
π rad
2π/3 rad
( 2π/3 t + π) rad
Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức
T = 2π /ω
T =ω /2π
T = 1/2πω
T = 2πω
Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Tần số dao động của vật được tính bằng công thức
f =2π/ω
f = ω/2π
f = 1/ 2 πω
f = 2πω
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k . Con lắc dao động điều hòa với chu kỳ là
T = 2π căn k/m
T = 1/2π căn m/k
T = 1/2π căn k/m
T= 2 π căn m/k
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là
ω = k/m
ω =m/k
ω căn m/k
ω căn k/m
Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g Chu kỳ dao động của con lắc này là
ω = g/l
ω = l/g
ω = căn g/l
ω = căn l/g
Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g . Chu kỳ dao động của con lắc này là
T =2π căn l/g
T = 1/2π căn l/g
T = 1/2π căn g/l
T = 2π căn g/l
Sóng ngang là sóng
Lan truyền theo phương nằm ngang
Trong đó có các phân tử sóng dao động theo phương nằm ngang
Trong đó có các phân tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
Trong đó có các phân tử sóng dao động theo cùng một Phương với phương truyền sóng
Một sóng cơ hình Sin truyền dọc theo trục Ox. Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kỳ bằng
Hai lần bước sóng
Nửa bước sóng
Ba lần bước sóng
Một bước sóng
Một sóng cơ hình Sin truyền trong một môi trường. Bước sóng λ là quãng đường mà sống truyền được trong
Một Nửa chu kỳ
Một chu kỳ
Một phần tư chu kỳ
Hai chu kỳ
Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
Tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng
Tốc độ cực tiểu của các phân tử môi trường truyền sóng
Tốc độ chuyển động của các phân tử môi trường truyền sóng
Tốc độ cực đại của các phân tử môi trường truyền sóng
Trong sự truyền sóng cơ, chu kỳ dao động của phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là
Chu kỳ sóng
Năng lượng sóng
Tốc độ truyền sóng
Biên độ sóng
Trong sự truyền sóng cơ, biên độ dao động của các phân tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là
Biên độ của sóng
Tốc độ truyền sóng
Năng lượng sóng
Chu kỳ sóng
Trong sự truyền sóng cơ, tần số dao động của một phần tử môi trường có sóng chuyển qua được gọi là
Tốc độ truyền sóng
Năng lượng sóng
Tần số của sóng
Biên độ sóng
Một sóng cơ hình sin có chu kỳ T lan truyền trong một môi trường với bước sóng λ . Tốc độ truyền sóng của môi trường là
v = T /2λ
v = λ /T
v = T /λ
v = λ / 2T
Một sóng cơ hình sin có tần số f lan truyền trong một môi trường với bước sóng λ .Tốc độ truyền sóng của môi trường là
v = λ / f
v = λ.f
v = 2 λ f
v = λ /2f
Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v , bước sóng λ và tần số f của sóng là
λ = f/v
λ = v/f
λ= 2 πfv
λ = v /T
Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v , bước sóng λ và chu kỳ T của sóng là
λ = vT
λ = v/T
λ = v /T²
λ = v²T
Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng Phương, cùng
Biến độ nhưng khác tần số
Pha Ban đầu nhưng khác tuần số
Tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
Biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian
Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng Phương, cùng
Biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
Tần số và có biết độ không đổi theo thời gian
Chu kỳ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
Pha ban đầu và có biên độ không đổi theo thời gian
Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng λ. Cực tiểu giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới đó bằng
( k+1/4) λ với k = 0, ±1,±2,…..
k λ với k = 0, ±1,±2,…..
( k+1/2) λ với k = 0, ±1,±2,…..
( k + 3/4) λ với k = 0, ±1,±2,…..
Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng λ. Cực đại giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới đó bằng
( k+1/4) λ với k = 0, ±1,±2,…..
k λ với k = 0, ±1,±2,…..
( k+1/2) λ với k = 0, ±1,±2,…..
( k + 3/4) λ với k = 0, ±1,±2,…..
Sóng âm có tần số
Lớn hơn 20 kHz và tai người không nghe được
Lớn hơn 20 kHz và tai người nghe được
Nhỏ hơn 16 Hz và tai người không nghe được
Nhỏ hơn 16 Hz và tai người nghe được
Hạ âm có tần số
Lớn hơn 20 kHz và tai người không nghe được
Lớn hơn 20 kHz và tai người nghe được
Nhỏ hơn 16 Hz và tai người không nghe được
Nhỏ hơn 16 Hz và tai người nghe được
Âm có tần số lớn hơn 2000Hz được gọi là
Siêu âm và tai người không nghe được
Âm nghe được ( âm thanh)
Hạ âm và tai người không nghe được
Hạ âm và tai người nghe được
Âm có tần số nhỏ hơn 16Hz được gọi là
Siêu âm và tai người không nghe được
Âm nghe được ( âm thanh)
Hạ âm và tai người không nghe được
Hạ âm và tai người nghe được
Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng sinh lý của âm
Độ to của âm
Tần số âm
Mức cường độ âm
Đồ thị dao động âm
Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng sinh lý của âm
Độ cao của âm
Tần số âm
Mức cường độ âm
Đồ thị dao động âm
Đặc trưng nào sau đây là một đặc trưng vật lý của âm
Tần số âm
Âm sắc
Độ cao của âm
Độ to của âm
Đặc trưng nào sau đây là một đặc trưng vật lý của âm
Mức cường độ âm
Âm sắc
Độ cao của âm
Độ to của âm
Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây có hai đầu dây cố định thì chiều dài của sợi dây phải bằng
Một số nguyên lần nửa bước sóng
Một số nguyên lần bước sóng
Một số lẻ lần bước
Một số lẻ lần nửa bước sóng
Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây có một đầu dây cố định , một đầu dây tự do thì chiều dài của sợi dây phải bằng
Một số bán nguyên lần nửa bước sóng
Một số nguyên lần bước sóng
Một số lẻ lần bước sóng
Một số lẻ lần λ/4
Điều kiện để có sóng dừng trên một sợi dây có một đầu cố định ,một đầu tự do là
l = ( 2k+1) λ/2
l = ( 2k +1) λ/4
l =k. λ/4
l = k. λ/2
Điều kiện để có sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định là
l = ( 2k+1) λ/2
l = ( 2k +1) λ/4
l =k. λ/4
l = k. λ/2
Một sóng cơ hình sin có chu kỳ 0,5s , truyền trong môi trường với tốc độ 1m/s . Sóng này có bước sóng là
1 m
0,25 m
0,5 m
2m
Một sóng có tần số 120 Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 60m/s Bước sóng của sóng là
0,25m
0,5m
1m
2m
Một sóng có tần số 50 Hz lan truyền trong môi trường với tốc độ 100m/s Bước sóng của sóng là
50m
0,5m
150m
2m
Một sóng cơ hình sin có chu kỳ 0,5s , truyền trong môi trường với tốc độ 2m/s. Sóng này có bước sóng là
1 m
4m
0,5 m
2m
Một sợi dây dài l có hai đầu cố định. Trên giây đang có sóng dừng với 4 bụng sóng. Sóng truyền trên giây có bước sóng là 20cm. Giá trị của l là
40 cm
80 cm
90 cm
45 cm
Một sợi dây dài l có hai đầu cố định. Trên giây đang có sóng dừng với 5 bụng sóng. Sóng truyền trên giây có bước sóng là 40 cm. Giá trị của l là
100 cm
110 cm
200 cm
210 cm
Một sợi dây dài l có hai đầu cố định. Trên giây đang có sóng dừng với 3 bụng sóng. Sóng truyền trên giây có bước sóng là 40 cm. Giá trị của l là
120 cm
60 cm
70 cm
140 cm
Một sợi dây dài l có hai đầu cố định. Trên giây đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Sóng truyền trên giây có bước sóng là 20 cm. Giá trị của l là
65 cm
60 cm
120 cm
130 cm
Cường độ dòng điện xoay chiều có biểu thức i= 2√2 cos (100π) (A). Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là
2A
4 A
4√2 A
2√2 A
Cường độ dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2√2 cos (100π) (A). Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là
2A
1A
√2 A
2√2 A
Điện áp tức thời giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều là u= 100cos(100πt) (V). Điện áp hiệu dụng của hai đầu đoạn mạch là
50V
100V
50√2 V
100√2 V
Điện áp tức thời giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều là u=141√2cos100πt (V). Điện áp hiệu dụng của hai đầu đoạn mạch là
200 V
100V
141V
282 V
Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần, điện áp luôn
Cùng pha với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch
Ngược pha với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch
Nhanh pha π/2 với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch
Chậm pha π/2 với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch
Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần, điện áp luôn
Cùng pha so với dòng điện trong mạch
Ngược pha so với dòng điện trong mạch
Nhanh pha π/2 so với dòng điện trong mạch
Chậm pha π/2 so với dòng điện trong mạch
Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện , điện áp luôn
Cùng pha với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch
Ngược pha với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch
Nhanh pha π/2 với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch
Chậm pha π/2 với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch
Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên
Hiện tượng tự cảm
Từ trường quay
Hiện tượng cảm ứng điện từ
Hiện tượng quang điện
Ở Việt Nam mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là
220 V
100V
220√2 V
100√2
Ở Việt Nam mạng điện xoay chiều dân dụng có tần số là
50Hz
100Hz
100 π Hz
50 πHz
Đặt điện áp xoay chiều u= U√ 2cos(ωt + φ) (ω>0) vào hai đầu tụ điện có điện dung C. Dung kháng được tính bằng biểu thức nào sau đây
Zc =1/ωL
Zc= ωC
Zc = C/ω
Zc= 1/ωC
Đặt điện áp xoay chiều u= U√ 2cosωt (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm này là
ZL=1/ωL
ZL= ωL
ZL =ω/L
ZL = L/ω
Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1/π H một hiệu điện thế xoay chiều u=200√2cos 100πt (V). Cảm kháng của cuộn cảm là
200 Ω
100 Ω
50 Ω
25 Ω
Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1/2π H một hiệu điện thế xoay chiều u=200√2cos 100πt (V). Cảm kháng của cuộn cảm là
200 Ω
100 Ω
50 Ω
25 Ω
Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 2/π H một hiệu điện thế xoay chiều u=141cos 100πt (V). Cảm kháng của cuộn cảm là
200 Ω
100 Ω
50 Ω
25 Ω
Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 0,5/π H một hiệu điện thế xoay chiều u=141cos 100πt (V). Cảm kháng của cuộn cảm là
200 Ω
100 Ω
50 Ω
25 Ω
Đặt điện áp u=Uocos 100πt (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C = 1/2000π (F). Dung kháng của tụ điện là
20 Ω
30 Ω
40 Ω
50 Ω
Đặt điện áp u=Uocos 100πt (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C = 1/3000π (F). Dung kháng của tụ điện là
20 Ω
30 Ω
40 Ω
50 Ω
Đặt điện áp u=Uocos 100πt (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C = 1/5000π (F). Dung kháng của tụ điện là
20 Ω
30 Ω
40 Ω
50 Ω
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cuộn cảm có cảm kháng ZL và tụ điện có dùng kháng ZC. Tổng trở của đoạn mạch là
√R²+(ZL+ZC) ²
√ |R ²-(ZL-ZC)|²
√ R ²+(ZL-ZC)²
√ |R ²-(ZL+ZC)|²
Đặt một điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C ghép nối tiếp. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi mối liên hệ nào sau đây đúng
Lω = 1/ωC
LC = ω²
RC = ω²
RC = 1/LC = ωC
Mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp, có R = 40Ω, ZL =60 Ω, ZC = 20 Ω. Tổng trở của mạch là
50Ω
30√ 2Ω
40 √ 2Ω
50 √ 2 Ω
Mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp, có R = 40Ω, ZL =60 Ω, ZC = 30 Ω. Tổng trở của mạch là
50Ω
30√ 2Ω
40 √ 2Ω
50 √ 2 Ω
Mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp, có R = 30Ω, ZL =20 Ω, ZC = 50 Ω. Tổng trở của mạch là
50Ω
30√ 2Ω
40 √ 2Ω
50 √ 2 Ω
Mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp, có R = 30Ω, ZL =60 Ω, ZC = 20 Ω. Tổng trở của mạch là
50Ω
30√ 2Ω
40 √ 2Ω
50 √ 2 Ω
Đặt vào hai đầu đoạn mạch R,L,C nối tiếp một điện áp xoay chiều u= Uo cos ωt (V) thì độ lệch pha của điện áp u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức
tan ϕ = ωL-1 /ωC /
R
tan ϕ = ωL - ωC/
R
tan ϕ = ωL+ ωC/
R
tan ϕ = ωC -1 /ωC /
R
Đặt vào hai đầu đoạn mạch R,L,C nối tiếp một điện áp xoay chiều u= Uo cos ωt (V) thì độ lệch pha của điện áp u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức
tan ϕ = ZL-ZC /
R
tan ϕ = ZL+ZC /
R
tan ϕ = ZC -ZL /
R
tan ϕ = R/
ZL- ZC
