wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHINH PHỤC HIS001 BÀI 15

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam được hình thành từ khi nào?

a)

Từ khi giành được nền độc lập tự chủ.

b)

Từ khi giặc phương Bắc sang xâm lược.

c)

Từ thời dựng nước Văn Lang - Âu Lạc.

2.

Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm bảo vệ nền độc lập dân tộc ở Việt Nam?

a)

Khối Đại đoàn kết dân tộc.

b)

Tinh thần đấu tranh anh dũng.

c)

Nghệ thuật quân sự độc đáo.

3.

Truyền thuyết nào sau đây chứng minh khối Đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã có từ thuở bình minh lịch sử?

a)

Con Rồng Cháu Tiên.

b)

Bánh Trưng, Bánh Dày.

c)

Sự tích Trầu Cau.

4.

Ngày hội Đại Đoàn kết toàn dân tộc là ngày?

a)

30/4 hằng năm.

b)

1/5 hằng năm.

c)

18/11 hằng năm.

5.

Tổ chức nào sau đây có vai trò to lớn trong việc củng cố, mở rộng và phát huy khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam hiện nay?

a)

Hội Văn hóa cứu quốc.

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

c)

Hội Phản đế đồng minh.

6.

"Trên lĩnh vực kinh tế, Đảng và Nhà nước ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế các vùng ................... Trong đó, các nguồn lực được huy động vào việc xoá đói, giảm nghèo, nâng cao mức sống của đồng bào."?

a)

Đồng bằng.

b)

Dân tộc và miền núi.

c)

Vùng nông thôn.

7.

Ngoài mục tiêu kinh tế, chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước hiện nay đặc biệt chú trọng lĩnh vực nào?

a)

Chăm sóc y tế.

b)

Giáo dục và đào tạo.

c)

Xây dựng hệ thống giao thông.

8.

Để thực hiện đoàn kết dân tộc, Đảng và Nhà nước đã đề ra chính sách gì?

a)

Tôn giáo.

b)

Dân tộc.

c)

Mặt trận

9.

Tổ chức nào có vai trò to lớn trong việc củng cố, mở rộng và phát huy khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam hiện nay?

a)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

b)

Hội cựu chiến binh Việt Nam.

c)

Đảng Lao động Việt Nam.

10.

Điền vào chỗ trống: Cùng với công cuộc xây dựng đất nước, cộng đồng các dân tộc Việt Nam đã .......... trong các cuộc đấu tranh chống lại sự xâm lược và thống trị của ngoại bang?

a)

Chia năm sẻ bảy.

b)

Đấu đá lẫn nhau

c)

Chung vai sát cánh

11.

Một trong những nội dung của nguyên tắc bình đẳng giữa các dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam là?

a)

các dân tộc Việt Nam đều có quyền ngang nhau.

b)

phát huy truyền thống đoàn kết trong lịch sử.

12.

Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam được hình thành dựa trên cơ sở nào sau đây?

a)

Bảo vệ những giá trị tốt đẹp của dân tộc Việt.

b)

Cùng xây dựng và phát triển đất nước.       

c)

Tập hợp lực lượng chống ngoại xâm.

13.

Ba nguyên tắc của Đảng Cộng sản Việt Nam trong xây dựng và phát triển khối đại đoàn kết dân tộc hiện nay là?

a)

đoàn kết, bình đẳng và tương trợ nhau cùng phát triển.

b)

bình đẳng, tự quyết và tương trợ nhau cùng phát triển.

14.

Các nguyên tắc cơ bản trong đường lối về chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam là?

a)

bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển.

b)

bình đẳng, chủ quyền, thống nhất trong đa dạng.

15.

Tổ chức nào sau đây có vai trò to lớn trong việc củng cố, mở rộng và phát huy khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam hiện nay?

a)

Đảng Lao động Việt Nam.

b)

Hội Văn hóa cứu quốc.

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

16.

Khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào đối với công cuộc đấu tranh chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam?

a)

Là nhân tố quan trọng, quyết định đến sự thắng lợi.

b)

Là nhân tố thứ yếu, góp phần dẫn đến sự thành công.

17.

Chính sách dân tộc của Đảng ta được xây dựng dựa theo quan điểm nào sau đây?

a)

Đoàn kết, dân chủ và tương trợ nhau cùng phát triển.    

b)

Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng nhau phát triển.    

18.

Chủ trương của Đảng trong chính sách về kinh tế là

a)

phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số.

b)

phát triển kinh tế đồng bằng, vùng đông dân cư.  

19.

Chủ trương của Đảng trong chính sách về xã hội là

a)

tập trung vùng đồng bào các dân tộc thiểu số.         

b)

tập trung vùng đồng bào dân tộc Kinh.   

c)

tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở trung du.   

20.

Yếu tố nào không phải là cơ sở hình thành khối đoàn kết dân tộc Việt Nam?

a)

Yêu cầu làm thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp.

b)

Yêu cầu tập hợp lực lượng chống giạc ngoại xâm.

c)

Yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.

21.

Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số để khắc phục vấn đề nào sau đây?

a)

Tình trạng lạc hậu về khoa học kỹ thuật.

b)

Tình trạng thiếu lương thực, thực phẩm.

c)

Chênh lệch giữa các vùng, các dân tộc.

22.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.

b)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

c)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng địa phương.

23.

Chủ tịch Hồ Chí Minh từng căn dặn: "Đại đoàn kết dân tộc phải luôn luôn được nhận thức là vấn đề …………………. quyết định thành bại của cách mạng"?

a)

Sống còn

b)

Cơ bản

c)

Quan trọng

24.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?

a)

Hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số phát triển sản xuất.

b)

Mở rộng quan hệ đối ngoại với các quốc gia, khu vực.

c)

Ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế các vùng miền núi.

25.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở dẫn tới sự hình thành khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam?

a)

Chính sách xây dựng khối đoàn kết dân tộc của nhà nước.

b)

Yêu cầu đấu tranh chống các cuộc xâm lược của ngoại bang.

c)

Yêu cầu mở rộng lãnh thổ xuống phía Nam của nhà nước.

26.

Ngày nay trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hóa và giữ gìn ổn định xã hội, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò gì?

a)

Bảo vệ chủ quyền quốc gia.

b)

Huy động sức mạnh toàn dân tộc.

c)

Củng cố an ninh quốc phòng.

27.

Một trong những vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay là

a)

tạo môi trường hòa bình, ổn định để phát triển kinh tế, văn hóa.

b)

tạo nên sự phong phú về văn hóa giữa các vùng miền đất nước.

c)

thống nhất đường lối lãnh đạo của Đảng và Nhà nước Việt Nam.

28.

Trong quan điểm, đường lối về chính sách dân tộc, Đảng và Nhà nước Việt Nam xác định các ............ là bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ lẫn nhau?

a)

nguyên lí hoạt động        

b)

nguyên tắc cơ bản

c)

cương lĩnh chính trị                   

29.

"Trong tư tưởng Hồ Chí Minh, đại đoàn kết dân tộc là vấn đề có ý nghĩa ………………., cơ bản, nhất quán và lâu dài, xuyên suốt tiến trình cách mạng"?

a)

chiến lược

b)

to lớn

c)

sách lược