wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP LỊCH SỬ KÌ II

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Năm 1527, nhận thấy sự suy sụp và bất lực của triều đình nhà Lê, Mạc Đăng

Dung đã làm gì?

a)

A. Bắt ép vua Lê nhường ngôi, lập ra nhà Mạc.

b)

B. Cùng vua Lê tập trung lực lượng củng cố lại triều đình.

c)

C. Tiến hành đảo chính bằng vũ trang lất đỗ nhà Lê, thành lập ra nhà Mạc.

d)

D. Huy động nông dân khởi nghĩa lật đổ nhà Lê, lập ra nhà Mạc.

2.

Cuộc khủng hoảng chính trị ở nước ta vào đầu thế kỷ XVI đã

a)

A. dẫn đến cuộc chiến tranh Nam – Bắc triều bùng nổ.

b)

B. dẫn đến cuộc chiến tranh Nam – Bắc triều bùng nổ.

c)

C. tạo điều kiện cho quân Minh tiến hành xâm lược nước ta.

d)

D. làm triều Lê sơ sụp đổ.

3.

Sau khi thành lập, nhà Mạc tổ chức bộ máy nhà nước theo mô hình nào?

a)

A. Theo mô hình nhà nước thời Lý - Trần.

b)

B. Tổ chức bộ máy nhà nước mới.

c)

C. Theo mô hình của Trung Quốc.

d)

D. Theo mô hình cũ của nhà Lê sơ.

4.

Trong chính sách đối ngoại, nhà Mạc đã có sai lầm gì?

a)

A. Thần phục các nước phương Nam.

b)

B. Đóng cửa với phương Tây.

c)

C. Bắt Lào và Chân Lạp thần phục.

d)

D. Cắt đất thần phục nhà Minh.

5.

Sông Gianh là con sông gắn liền với sự kiện lịch sử nào?

a)

A. Nơi diễn ra những trận đánh ác liệt nhất của Trịnh - Nguyễn thế kỉ XVII

b)

B. Nơi phân chia nước ta thành Nam - Bắc triều thế kỉ XVI.

c)

C. Nơi phân chia nước ta thành Đàng Trong - Đàng Ngoài thế kỉ XVII.

d)

D. Nơi phân chia nước ta thành Miền Nam và Miền Bắc.

6.

Ý nào không phản ánh đúng đặc điểm nông nghiệp của nước ta cuối thế kỉ XV - đầu thế kỉ XVI?

a)

A. Ruộng đất tập trung trong tay địa chủ, quan lại.

b)

B. Nhà nước không quan tâm đến sản xuất.

c)

C. Thiên tai, hạn hán thường xuyên xảy ra.

d)

D. Nhà nước quan tâm đến sản xuất.

7.

Trận đánh quyết chiến trong kháng chiến chống Thanh (1789) là

a)

A. Trận Rạch Gầm - Xoài Mút.

b)

B. Trận Chi Lăng - Xương Giang.

c)

C. Trận Ngọc Hồi - Đống Đa.

d)

D. Trận Bạch Đằng.

8.

Trận đánh quyết chiến trong kháng chiến chống Xiêm (1785) là

a)

A. Trận Chi Lăng - Xương Giang.

b)

B. Trận Bạch Đằng.

c)

C. Trận sông Như Nguyệt

d)

D. Trận Rạch Gầm - Xoài Mút.

9.

Phong trào Tây Sơn đã tiêu diệt thế lực chúa Nguyễn, giải phóng hầu hết Đàng Trong trong khoảng thời gian nào?

a)

A. 1776 - 1783

b)

B. 1771 - 1783

c)

C. 1783 - 1786

d)

D. 1786 - 1789

10.

Khẩu hiệu "Phù Lê, diệt Trịnh", Nguyễn Huệ sử dụng để hiệu triệu nhân dân khi thực hiện

a)

A. tiêu diệt thế lực chúa Nguyễn.

b)

B. tấn công ra Bắc.

c)

C. đánh quân Xiêm.

d)

D. kháng chiến chống thanh.

11.

Chữ Nôm là chữ viết được đề cao và trở thành chữ quốc ngữ ở triều đại nào?

a)

A. Triều Lê sơ.

b)

B. Triều Nguyễn.

c)

C. Triều Tây Sơn.

d)

D. Triều Mạc.

12.

Địa danh nào sau đây không phải là trung tâm buôn bán nổi tiếng của nước ta trong các thế kỉ XVI - XVIII?

a)

A. Thăng Long.

b)

B. Hội An.

c)

C. Phố Hiến

d)

D. Vân Đồn.

13.

Chính sách đối ngoại của nhà Nguyễn với phương Tây như thế nào?

a)

A. Hòa hảo, thân thiện.

b)

B. Mở cửa giao lưu buôn bán.

c)

C. bế quan tỏa cảng.

d)

D. chỉ buôn bán với Pháp.

14.

Luật Gia Long (Hoàng Việt luật lệ) được ban hành dưới triều đại nào?

a)

A. Nhà Nguyễn.

b)

B. Nhà Mạc.

c)

C. Nhà Tây Sơn.

d)

D. Chúa Trịnh.

15.

Tình hình nông nghiệp dưới thời Nguyễn như thế nào?

a)

A. ruộng đất công rộng lớn.

b)

B. Chính sách quân điển phát huy hiệu quả.

c)

C. Ruộng đất công còn quá ít.

d)

D. Phát triển hơn các triều đại trước.

16.

Tôn giáo được nhà Nguyễn nâng lên vị trí độc tôn là:

a)

A. Nho giáo.

b)

B. Thiên chúa giáo.

c)

C. Phật giáo.

d)

D. Hồi giáo.

17.

Nội chiến cách mạng là hình thức của cuộc cách mạng tư sản nào?

a)

A. Cách mạng Pháp cuối thế kỉ XVIII.

b)

B. Cách mạng tư sản Anh thế kỉ XVII.

c)

C. Chiến tranh các thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ thế kỉ XVIII.

d)

D. Cách mạng Hà Lan thế kỉ XVI.

18.

Năm 1649, xử tử vua Sác lơ I, thành lập chế độ Cộng hòa, sự kiện này là

a)

A. đỉnh cao của cách mạng tư sản Pháp.

b)

B. thoái trào cách mạng tư sản Pháp.

c)

C. đỉnh cao của cách mạng tư sản Anh.

d)

D. đỉnh cao của chiến tranh các thuộc địa Bắc Mĩ.

19.

Ở nửa đầu thế kỉ XVIII, nền kinh tế 13 thuộc địa phát triển, trở thành đối thủ cạnh tranh với Anh đã dẫn đến việc:

a)

A. Thực dân Anh ra sức kìm hãm sự phát triển của các thuộc địa.

b)

B. Thực dân Anh tạo điều kiện cho các thuộc địa phát triển.

c)

C. Thực dân Anh mang máy móc và thợ lành nghề sang các thuộc địa.

d)

D. Thực dân Anh tăng thêm thuế cho các thuộc địa.

20.

Sự kiện mở đầu chiến tranh giành độc lập của các thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ là

a)

A. Sự kiện "chè Bôxtơn" năm 1773

b)

B. Đại hội lục địa lần thứ nhất 1775.

c)

C. Đại hội lục địa lần hai 1776.

d)

D. Thành lập Hợp chúng quốc Mĩ.

21.

Thắng lợi kết thúc chiến tranh của các thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ là

a)

A. Trận Xaratoga.

b)

B. Trận I óoc tao.

c)

C. Trận Nê dơ bi.

d)

D. Trận Oa téc lô.

22.

Ngày 4-7-1776 Đại hội lục địa đã thông qua những sự kiện gì?

a)

A. Thông qua Tuyên ngôn Độc lập, thành lập Hợp chúng quốc Mĩ.

b)

B. Thông qua Hiến pháp, thành lập chế độ Cộng hòa liên bang.

c)

C. Thông qua Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền.

d)

D. Bầu G.Oasinhtơn làm Tổng thống đầu tiên.

23.

Thời kì cầm quyền của phái Gia cô banh là thời kì như thế nào của cách mạng tư sản Pháp?

a)

A. Thời kì thoái trào.

b)

B. Thời kì đánh dấu bước ngoặt của cách mạng.

c)

C. Thời kì đỉnh cao của cách mạng.

d)

D. Thời kì nước Pháp trở thành 1 nước đế quốc.

24.

Ba đẳng cấp thứ ba của Pháp cuối thế kỉ XVIII bao gồm:

a)

A. Qúy tộc, tăng lữ và tư sản.

b)

B. Tăng lữ, Qúy tộc và Đẳng cấp thứ ba.

c)

C. Qúy tộc mới, Tăng lữ và Tư sản.

d)

D. Qúy tộc mới, Tăng lữ và Đẳng cấp thứ ba.

25.

Khẩu hiệu "Tự do - Bình đẳng - Bác Ái" được nêu ra trong văn kiện lịch sử nào?

a)

A. Tuyên ngôn Độc lập của Mĩ.

b)

B. Tuyên ngôn Đảng cộng sản.

c)

C. Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền của Pháp.

d)

D. Tuyên ngôn Thống nhất Đức.

26.

Tính chất của cách mạng tư sản Pháp cuối thế kỉ XVIII là:

a)

A. chưa triệt để.

b)

B. triệt để nhất.

c)

C. chưa đến nơi.

d)

D. phi nghĩa.