WorksheetsNội dung 6: Sử dụng và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
Total questions: 21
Worksheet time: 21mins
Câu 1: Phần lớn diện tích đất có rừng che phủ ở nước ta là rừng trồng chưa khai thác và
A. rừng đặc dụng
B. rừng phòng hộ.
C. rừng nguyên sinh
D. rừng non mới phục hồi
Câu 2: Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên nước ta thuộc loại rừng
A. sản xuất.
B. đặc dụng
C. phòng hộ.
D. đầu nguồn.
Câu 3: Hoạt động nào sau đây ở nước ta được thực hiện chủ yếu ở rừng sản xuất?
A. Ban hành Sách đỏ.
B. Khai thác lâm sản
C. Lập vườn quốc gia.
D. Cấm khai thác gỗ.
Câu 4: Hoạt động nào sau đây ở nước ta được thực hiện chủ yếu ở rừng phòng hộ?
A. Khai thác lâm sản.
B. Lập vườn quốc gia.
C. Trồng rừng ven biển
D. Làm ruộng bậc thang.
Câu 5: Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất được phân chia dựa trên
A. chất lượng rừng.
B. mục đích sử dụng.
C. đặc điểm địa hình.
D. đặc điểm hệ sinh thái
Câu 6: Để đảm bảo vai trò của rừng đối với môi trường, nước ta cần
A. phát triển du lịch.
B. nâng độ che phủ.
C. khai thác lâm sản.
D. làm ruộng bậc thang
Câu 7: Biện pháp chủ yếu đối với rừng phòng hộ nước ta là
A. thành lập khu dự trữ thiên nhiên.
B. đẩy mạnh khai thác gỗ và lâm sản
C. trồng rừng trên đất trống, đồi trọc.
D. bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh vật.
Câu 8: Nhận định nào sau đây đúng về hiện trạng rừng nước ta hiện nay?
A. Bị suy giảm cả về diện tích và chất lượng.
B. Chất lượng được phục hồi, diện tích giảm
C. Được phục hồi cả về diện tích, chất lượng.
D. Diện tích tăng, chất lượng chưa phục hồi.
Câu 9: Số lượng loài suy giảm nhiều nhất ở nước ta thuộc nhóm
A. thực vật.
B. thú.
C. chim.
D. cá.
Câu 10: Biểu hiện tính đa dạng sinh học ở nước ta không thể hiện ở
A. hệ sinh thái.
B. vùng phân bố
C. nguồn gen quý.
D. thành phần loài.
Câu 11: Khu vực có nguồn sinh vật dưới nước bị suy giảm rõ rệt nhất nước ta là
A. vùng các đảo, quần đảo.
B. vùng cửa sông, ven biển.
C. vùng tiếp giáp sông lớn.
D. nơi có thủy triểu lên cao.
Câu 12: Nguồn tài nguyên sinh vật dưới nước ở nước ta bị giảm sút rõ rệt chủ yếu do
A. mất cân bằng sinh thái, ô nhiễm
B. khai thác quá mức, ô nhiễm nước.
C. sự biến đổi khí hậu, thiên tai nhiều
D. hoạt động công nghiệp và dịch vụ.
Câu 13: Biện pháp chủ yếu nhằm bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là
A. phát triển thủy lợi.
B. lập vườn quốc gia.
C. cần khai thác rừng.
D. đẩy mạnh trồng rừng.
Câu 14: Biện pháp chủ yếu nhằm sử dụng bền vững nguồn lợi sinh vật nước ta là
A. quy định việc khai thác
B. phát triển vườn quốc gia.
C. giao rừng cho người dân
D. ban hành Sách Đỏ Việt Nam
Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên đất nước ta hiện nay?
A. Diện tích đất bị suy thoái còn rất thấp.
B. Đất nông nghiệp có xu hướng tăng lên
C. Diện tích đất trống, đồi trọc giảm mạnh.
D. Không còn đất bị đe dọa hoang mạc hóa
Câu 16: Diện tích đất trống, đồi trọc ở nước ta giảm chủ yếu do
A. đẩy mạnh bảo vệ, trồng rừng.
B. chính sách giao đất, giao rừng.
C. bón phân, cải tạo đất thích hợp
D. tiến hành trồng cây theo băng.
Câu 17: Biện pháp chống xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi nước ta là
A. trồng cây công nghiệp lâu năm trên đất dốc.
B. bảo vệ rừng và đất trồng; định canh, định cư
C. xây dựng các ruộng bậc thang, cải tạo đất trồng
D. áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác
Câu 18: Biện pháp nào sau đây không thuộc về kĩ thuật canh tác trên đất dốc để chống xói mòn ở nước ta?
A. Đào hố kiểu vảy cá
B. Trồng cây theo băng
C. Bón phân, cải tạo đất
D. Làm ruộng bậc thang.
Câu 19: Biện pháp chủ yếu để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc ở nước ta là
A. phát triển thủy lợi.
B. đào hố kiểu vảy cá.
C. nông – lâm kết hợp.
D. làm ruộng bậc thang.
Câu 20: Biện pháp chủ yếu để bảo vệ tài nguyên đất đồng bằng ở nước ta là
A. áp dụng nông – lâm kết hợp, chống bạc màu.
B. đào hố vảy cá, chống ô nhiễm do thuốc trừ sâu
C. thâm canh, canh tác hợp lí, bón phân cải tạo đất.
D. làm ruộng bậc thang, chống bạc màu, nhiễm mặn
Câu 21: Giải pháp chủ yếu để sử dụng lâu dài tài nguyên thiên nhiên ở nước ta là
A. nâng cao ý thức người dân
B. đổi mới công nghệ khai thác.
C. khai thác hợp lí và bền vững.
D. mở rộng thị trường tiêu thụ.
