wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn cuối học kì 1

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

“Giống lợn Landrace có tỉ lệ thịt nạc cao trong khi đó lợn Ỉ lại có tỉ lệ nạc thấp, tỉ lệ mỡ cao” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi.

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi. 

c)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

d)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

2.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng về vai trò của chăn nuôi?

a)

Sản phẩm chăn nuôi có giá trị dinh dưỡng cao, là nguồn cung cấp dinh dưỡng quan trọng cho con người

b)

Sản phẩm chăn nuôi là nguồn cung cấp lương thực chính cho con người.

c)

Phát triển chăn nuôi góp phần tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động.

d)

Chất thải vật nuôi là nguồn phân hữu cơ quan trọng, góp phần nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm trồng trọt

3.

Nhiệm vụ cơ bản của công tác giống là?

a)

chọn lọc giống vật nuôi

b)

chọn lọc và nhân giống vật nuôi

c)

nuôi dưỡng giống vật nuôi

d)

đáp án khác

4.

Để tăng thu nhập và giá trị sản phẩm, nhiều nông dân và doanh nghiệp đã đầu tư vào sản xuất các sản phẩm chăn nuôi cao cấp, như thịt gà và trứng hữu cơ, sữa bò hữu cơ, thịt heo béo hơn, vv.

Đây là nội dung liên quan tới xu hướng phát triển chăn nuôi nào của Việt Nam và thế giới?

a)

Sự đổi mới công nghệ và tự động hóa

b)

Sự tập trung vào chất lượng và an toàn thực phẩm

c)

Sự phát triển của chăn nuôi bền vững

d)

Sự đa dạng hóa sản phẩm và giá trị gia tăng

5.

Ý nào sau đây không phải tiêu chí chọn giống vật nuôi ?

a)

Ngoại hình, thể chất

b)

Khả năng sinh trưởng, phát dục

c)

Khả năng sinh tồn

d)

Năng suất và chất lượng sản phẩm

6.

Vật nuôi địa phương là?

a)

là vật nuôi có nguồn gốc tại địa phương

b)

lấy vật nuôi bên ngoài lai tạo với vật nuôi địa phương

c)

là vật nuôi có nguồn gốc tại địa phương, đuộc hình thành và phát triển trong điều kiện kinh tế, xã hội, tự nhiên của địa phương

d)

được nhập từ bên ngoài vào rồi nuôi tại địa phương

7.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau:

a)

Thông qua ngoại hình có thể phân biệt được giống này với giống khác

b)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sức khỏe của vật nuôi

c)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sinh sản của vật nuôi

d)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được hướng sản xuất của vật nuôi

8.

Trâu , bò , dê, cừu, lợn là vật nuôi được sếp vào nhóm nào?

a)

Côn trùng

b)

Gia súc

c)

Thú cưng

d)

gia cầm

9.

Trong những ý sau, đâu là đặc điểm của chăn nuôi công nghiệp?

a)

Sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp với thức ăn tự nhiên sẵn có.

b)

Vật nuôi được chăn thả tự do

c)

Mức đầu tư thấp

d)

Tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây ô nhiễm môi trường và khó đảm bảo đối xử nhân đạo với vật nuôi

10.

Lai cải tiến là gì ?

a)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

b)

là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn

c)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

d)

đáp án khác

11.

“Trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc, dê Bách Thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê Alpine” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi

a)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

b)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

c)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

d)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi

12.

“Giống lợn Pietrain của Bỉ có khả năng sinh trưởng tốt, tỉ lệ nạc cao, tuy nhiên con vật thường hay bị stress, chất lượng thịt kém. Để khắc phục tình trạng này, người ta thực hiện lai cải tiến lợn Pietrain với lợn Yorkshire sau đó liên tiếp qua 16 thế hệ lai trở lại với lợn Pietrain cuối cùng tạo được con lai không mẫn cảm với stress và cải tiến được chất lượng thịt”. đây là ví dụ của phương pháp lai nào?

a)

Lai kinh thế

b)

Lai cải tạo

c)

Lai cải tiến

d)

Lai xa

13.

Chọn lọc bằng bộ gen là:

a)

phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên các gen quy định hoặc có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó

b)

chọn lọc dựa trên ảnh hưởng của tất cả các gen có liên quan đến một tính trạng nào đó.

c)

phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên các đoạn mã ARN có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó.

d)

phương pháp dựa vào phả hệ để xem xét các đời tổ tiên của vật nuôi có tốt hay không

14.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi được biểu thị bằng :

a)

Chỉ số dinh dưỡng

b)

Loại thức ăn

c)

Thức ăn tinh, thô

d)

Chất xơ, axit amin

15.

Các công nghệ sinh học được ứng dụng trong nhân giống vật nuôi bao gồm:

a)

thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản vô tính.

b)

thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nuôi cấy gen

c)

thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản gen

d)

thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, cấy truyền ADN.

16.

Nhu cầu năng lượng của vật nuôi tùy thuộc vào những yếu tố nào?

a)

giai đoạn sinh trưởng và sức sản xuất

b)

loài, giống,

c)

loài, giống, giai đoạn sinh trưởng và sức sản xuất

d)

sức sản xuất

17.

: “Lai giữa gà trống Hồ với gà mái Lương Phượng để tạo ra con lai F1, sau đó con mái F1 được cho lai với con trống Mía để tạo ra con lai F2 (Mía x Hổ x Phượng) là giống gà thịt lông màu thả vườn”. Đây là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai kinh tế phức tạp.

b)

Lai kinh tế đơn giản

c)

Lai cải tiến

d)

lai thuần chủng.

18.

Thức ăn giàu protein là các loại thức ăn có:

a)

Hàm lượng protein thô trên 20%, xơ thô dưới 18%

b)

Hàm lượng protein tinh chất trên 20% và các chất không phải protein dưới 15%.

c)

Hàm lượng protein trên 90% và không chứa tạp chất

d)

Hàm lượng protein trên 50%, carbohydrate và lipid dưới 25%.

19.

Ưu điểm của thụ tinh nhân tạo là:

a)

phổ biến những đặc điểm tốt của con đực giống cho đàn con, giảm số lượng và kéo dài thời gian sử dụng đực giống

b)

phổ biến những đặc điểm tốt của con đực giống cho đàn con, tăng số lượng và giảm thời gian sử dụng đực giống.

c)

phổ biến những đặc điểm tốt của con cái cho đàn con, giảm số lượng và kéo dài thời gian sử dụng của con cái

d)

phổ biến những đặc điểm tốt của con cái cho đàn con, tăng số lượng và giảm thời gian sử dụng của con cái.

20.

Chất bảo quản thức ăn, chất chống mốc là:

a)

Thức ăn bổ sung

b)

Thức ăn hỗ hợp hoàn chỉnh

c)

Phụ gia

d)

Thức ăn đậm đặc

21.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi được biểu thị bằng:

a)

Chỉ số dinh dưỡng

b)

. Loại thức ăn

c)

Thức ăn tinh, thô

d)

Chất xơ, axit amin

22.

Ví dụ thể hiện khẩu phần ăn của vật nuôi là:

a)

Năng lượng 3000Kcalo

b)

P 13g, Vitamin A

c)

. Tấm 1.5kg, bột sắn 0.3 kg

d)

Fe 13g, NaCl 43g

23.

Nhu cầu protein phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

chỉ phụ thuộc vào giống loài

b)

giống, giai đoạn sinh trưởng và sức sản xuất

c)

. từng giai đoạn sinh trưởng

d)

đáp án khác

24.

Vitamin có tác dụng nào?

a)

Điều hoà các quá trình trao đổi chất trong cơ thể.

b)

Tổng hợp các chất sinh học

c)

Tái tạo mô.

d)

Tăng hấp thu chất dinh dưỡng

25.

Chất bảo quản thức ăn, chất chống mốc là:

a)

Thức ăn bổ sung

b)

Thức ăn hỗ hợp hoàn chỉnh

c)

Phụ gia

d)

Thức ăn đậm đặc

26.

Thức ăn chăn nuôi là:

a)

Sản phẩm mà vật nuôi ăn, uống ở dạng tươi, sống hoặc đã qua chế biến

b)

Bất cứ thứ gì mà vật nuôi có thể ăn, uống

c)

Yếu tố tiên quyết trong xây dựng mô hình chăn nuôi hiện đại

d)

Tất cả các đáp án trên

27.

Đâu không phải thức ăn thuộc nhóm carbohydrate?

a)

Hạt ngũ cốc

b)

Phụ phẩm xay xát

c)

Các loài ốc, tôm tép

d)

Các loại củ (sắn, khoai lang)

28.

Đáp án nào không đúng trong các ý dưới đây?

a)

Cây ngô non (thân, lá): vật chất khô – 13.1%, protein thô – 1.4%, lipid – 0.4%

b)

Cỏ voi non (thân, lá): vật chất khô – 11.8%, protein thô – 2.2%, lipid – 0.4%

c)

Cây ngô ngậm sữa (bắp, thân, lá): vật chất khô – 21.4%, protein thô – 2.5%, lipid – 0.7%

d)

Cây lạc (thân, lá ủ tươi): vật chất khô – 49.1%, protein thô – 7.4%, lipid – 10.1%

29.

Hiện nay các nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp hiện đại đang hướng đến tiêu chí 3 “không”, đó là:

a)

Không tiền, không nói chuyện, không giải quyết vấn đề.

b)

Không ăn, không uống, không làm sao

c)

Không bụi, không mùi và không chất thải.

d)

Không chất cấm, không ô nhiễm môi trường, không phá sản.

30.

Đâu không phải ý nghĩa của việc bảo quản thức ăn chăn nuôi?

a)

Đảm bảo chất lượng thức ăn, giúp thức ăn giữ được giá trị dinh dưỡng, giảm thiệt hại do hư hỏng và an toàn cho vật nuôi.

b)

Tăng sức cạnh tranh với các đối thủ cùng ngành.

c)

Dự trữ thức ăn trong thời gian cho phép.

d)

Tiết kiệm chi phí thức ăn.

31.

Công thức ủ chua thức ăn thô, xanh hợp lí đúng là:

a)

10 kg cây ngô tươi (rau tươi) + 0.05 kg muối + 2 kg đường hoặc rỉ mật.

b)

10 kg cây ngô tươi (rau tươi) + 0.5 kg muối + 0.2 kg đường hoặc rỉ mật.

c)

10 kg cây ngô tươi (rau tươi) + 0.05 kg muối + 0.2 kg đường hoặc rỉ mật.

d)

10 kg cây ngô tươi (rau tươi) + 0.5 kg muối + 2 kg đường hoặc rỉ mật.

32.

Thức ăn ủ chua sau 3 – 4 tuần phải đạt được yêu cầu gì thì mới được coi là đạt yêu cầu?

a)

Có màu vàng rơm hoặc vàng nâu, mềm, không nhũn nát, mùi chua nhẹ, không mốc, không có mùi lạ

b)

Có màu vàng rơm hoặc vàng nâu, cứng chắc, mùi hắc, không mốc

c)

Có màu trắng vàng, mềm, không nhũn, không mốc, có mùi thơm thoang thoảng.

d)

Có màu vàng rơm, cứng chắc, mùi thơm nhẹ

33.

Để bảo quản rơm lúa sau khi thu cắt bằng phương pháp phơi khô thì ta làm thế nào?

a)

Cho vật nuôi ăn ngay lập tức, càng nhanh càng tốt.

b)

Phơi khô rơm lúa một cách tự nhiên và đóng bánh hoặc cuộn thành khối, sau đó bảo quản trong kho hoặc nơi cao ráo có mái che và khô thoáng.

c)

Phơi khô rơm lúa ở trong lò nung và đóng thành tảng để duy trì dưỡng chất, sau đó bảo quản ở nơi có nhiệt độ cao, khô thoáng

d)

Chất đống lớn, phủ kín bằng bạt sau khi thu về.

34.

Công nghệ cao được ứng dụng trong bảo quản thức ăn và nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp là:

a)

Công nghệ bảo quản nóng

b)

Công nghệ lên men

c)

Bảo quản bằng silo

d)

Công nghệ enzyme

35.

Nhóm enzyme nào có chức năng sử dụng để lên men (ủ chua) thức ăn thô, xanh cho gia súc nhai lại

a)

Protcase

b)

nhóm enzyme phân giải xơ

c)

Ligninase

d)

Phytase

36.

Phương pháp nào dùng để chế biên thức ăn có hàm lượng lignin cao như thân cây sắn, rơm, rạ, lõi ngô, ...

a)

đường hóa xơ

b)

lên men thủy phân

c)

. lên men cách thủy

d)

lên men lactic

37.

Thành phần vật chất khô chiếm bao nhiêu phần trăm trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn nái giai đoạn hậu bị (30 - 60 kg)

a)

87,24%

b)

82,74%

c)

. 78,42%

d)

28,47%

38.

Trong quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh ở quy mô công nghiệp, công việc nào cần làm trước công việc “hấp chín bằng hệ thống hơi nước”?

a)

Phối trộn các nguyên liệu theo công thức tính toán sẵn

b)

Ép viên, làm nguội

c)

Sàng phân loại viên

d)

Chuyển vào bồn chứa

39.

Khi ủ men bột sắn thì khi ủ xong phải có màu gì?

a)

Vàng nâu

b)

Vàng ươm

c)

Vàng rơm

d)

Trắng xám