wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử Việt Nam lớp 11

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Ngày 1 -  9 - 1858 diễn ra sự kiện gì?

a)

 Cách mạng tháng Tám

b)

Phong trào Cần Vương

c)

Pháp nổ súng xâm lược Việt Nam

d)

Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam

2.

          Từ năm 1885- cuối thế kỉ XIX diễn ra sự kiện lịch sử gì?

a)

Cách mạng tháng Tám

b)

Phong trào Cần Vương

c)

Bác Hồ đọc Bản Tuyên ngôn Độc lập

d)

Pháp nổ súng xâm lược Việt Nam

3.

Để tìm con đường cứu nước, năm 1905, Phan Bội Châu đã nhờ đến nước nào?

a)

Nước Trung Hoa

b)

Nước Anh

c)

Nước Nhật

d)

Nước Nga

4.

Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước vào năm nào, từ đâu?

a)

1911, tại bến cảng Nhà Rồng

b)

1912, tại ga Sài Gòn

c)

1913, tại nhà anh Lê

d)

1910, tại bến cảng Nhà Rồng

5.

Ai được dân chúng tôn làm "Bình Tây Đại nguyên soái"?

a)

A. Nguyễn Tất Thành

b)

B. Phan Bội Châu

c)

C. Nguyễn Trường Tộ

d)

D. Trương Định

6.

Người từ Cảng nhà Rồng đi tìm con đường mới để cứu dân tộc là ai?

a)

A, Phan Bội Châu

b)

B. Nguyễn Tất Thành

c)

C. Phan Châu Trinh

d)

D. Hoàng Hoa Thám

7.

Người lấy danh nghĩa vua Hàm Nghi ra chiếu Cần Vương kêu gọi nhân dân cả nước đứng lên giúp vua cứu nước là ai?

a)

Tôn Thất Thuyết

b)

Phan Bội Châu

c)

Trương Định

d)

Nguyễn Tất Thành

8.

Cuộc phản công ở kinh thành Huế diễn ra khi nào?

a)

A. Năm 1885

b)

B. Năm 1884

c)

C. Năm 1886

d)

D. Năm 1887

9.

Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước khi nào?

a)

A. 6 - 6 - 1911

b)

B. 7 - 6 - 1911

c)

C. 5 - 6 - 1911

d)

D. 8 - 6 - 1911

10.

Nguyễn Trường Tộ được kính trọng là bởi:

a)

A. Ông lập được nhiều chiến công trong việc đánh Pháp.

b)

A. Ông lập được nhiều chiến công trong việc đánh Pháp.

c)

C. Ông có công trong việc khai phá, mở rộng bờ cõi.

d)

D. Ông là người biết nhìn xa trông rộng, có lòng yêu nước nồng nàn với mong muốn tha thiết canh tân đất nước

11.

Nêu những đề nghị cách tân đất nước của Nguyễn Trường Tộ?

a)

A. Mở rộng quan hệ ngoại giao với nhiều nước, thông thương với thế giới.

b)

B. Thuê người nước ngoài đến giúp nhân dân khai thác các nguồn lợi về biển, rừng, mở trường dạy đóng tàu, đúc súng, sử dụng máy móc

c)

C. Mở trường, xây dựng quân đội.

d)

D. Cả ba ý trên đều đúng

12.

Từ cuối thế kỉ XIX xã hội Việt Nam có thêm

a)

A. công nhân, chủ xưởng, nhà buôn, viên chức, trí thức

b)

B. nông dân, chủ xưởng, trí thức

c)

C. Viên chức, chủ xưởng, trí thức

d)

D. công nhân , viên chức, trí thức

13.

Cuộc khởi nghĩa nào thuộc phong trào khởi nghĩa hưởng ứng Chiếu Cần Vương?

a)

A. Khởi nghĩa Ba Đình (Thanh Hóa).

b)

B. Khởi nghĩa Bãi Sậy (Hưng Yên)

c)

C. Khởi nghĩa Hương Khê (Hà Tĩnh).

d)

D. Cả A, B và C đúng.

14.

Những thay đổi về chính trị và kinh tế nước ta cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX được biểu hiện như thế nào?

a)

A. Một số người làm ăn phát đạt đã trở thành chủ xưởng hoặc nhà buôn lớn.

b)

B. Bộ máy cai trị thuộc địa hình thành.

c)

C. Thành thị phát triển, buôn bán mở mang đã làm xuất hiện tầng lớp viên chức, trí thức, chủ xưởng nhỏ.

d)

D. Cả A, B, C đúng.

15.

Thực dân Pháp cấu kết với Nhật chống phá phong trào Đông du vào năm nào?

a)

A. năm 1904.

b)

B. năm 1905.

c)

C. năm 1908

d)

D. năm 1909

16.

Thực dân tấn công vào Gia Định (Sài Gòn) vào năm nào?

a)

1858

b)

1859

c)

1860

d)

1861

17.

Trước sức ép của thực dân Pháp, triều đình Huế nhường 3 tỉnh miền Đông Nam Kì cho Pháp và kí hòa ước vào thời gian?

a)

5-6-1861

b)

5-6-1862

c)

5-6-1863

18.

Vua Tự Đức và các quan lại đồng ý với những chiến lược của Nguyễn Trường Tộ. Vì thấy ông nói những điều rất hay.

a)

ĐÚNG. Họ đồng tình với Nguyễn Trường Tộ.

b)

KHÔNG. Họ không đồng tình với Nguyễn Trường Tộ.

19.

Triều đình Huế kí hiệp ước công nhận quyền đô hộ của thực dân Pháp trên nước ta vào thời gian nào?

a)

Năm 1884

b)

Năm 1885

c)

Năm 1886

20.

Triều đình chia thành 2 phái.

Phái chủ hòa và phái ......... ...........

(a)  

21.

Phái chủ hòa với chủ trương cùng nhân dân chống Pháp, do ai lãnh đạo?

a)

Nguyễn Tri Phương

b)

Phan Đình Phùng

c)

Tôn Thất Thuyết

22.

Tôn Thất Thuyết và nhân dân đánh úp vào Đồn Mang Cá và Tòa Khâm Sứ Pháp vào đêm 4/7/1885. Kết quả như thế nào?

a)

Pháp cố thủ và tấn công lại. Pháp thắng.

b)

Tôn Thất Thuyết thắng.

23.

Tôn Thất Thuyết đưa Vua Hàm Nghi lên vùng núi Quảng Trị và ra chiếu .......... .......... để kêu gọi nhân dân cứu nước.

(a)  

24.

Chiếu Cần Vương có nghĩa là gì?

a)

Giúp vua xây dựng nước

b)

Hỗ trợ y tế cho vua

c)

Giúp vua cứu nước

25.

Phong Trào CẦN VƯƠNG có nhiều cuộc khởi nghĩa. Khởi Nghĩa Ba Đình, Khởi Nghĩa Bãi Sậy, Khởi Nghĩa Hương Khê kéo dài đến cuối thế kỉ XIX.

a)

HOÀN TOÀN ĐÚNG

b)

HOÀN TOÀN SAI

26.

Câu 1: Tại sao Pháp chọn Việt Nam trong chính sách xâm lược của mình?

a)

A. Việt Nam có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

B. Việt Nam có vi trí địa lí thuận lợi, giàu tài nguyên thiên nhiên và chế độ phong kiến đang lâm vào khủng hoảng và suy yếu

c)

C. Việt Nam là một thị trường rộng lớn.

d)

D. Việt Nam chế độ phong kiến thống trị đã suy yếu.

27.

Câu 2. Pháp chọn Đà Nẵng làm mục tiêu mở đầu cuộc tấn công nhằm thực hiện kế hoạch gì?

a)

A. Thực hiện kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh”.

b)

B. Chiếm Đà Nẵng, kéo quân ra Huế.

c)

C. Buộc triều đình Huế nhanh chóng đầu hàng.

d)

D. Chiếm Đà Nẵng khống chế miền Trung.

28.

Câu 3. Thực dân Pháp chính thức đổ bộ xâm lược nước ta vào thời gian nào?

a)

A. Ngày 9 tháng 1 năm 1858.

b)

B. Ngày 1 tháng 9 năm 1858.

c)

C. Ngày 30 tháng 9 năm 1858.

d)

D. Ngày 1 tháng 9 năm 1885.

29.

Câu 4. Câu nói: “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây” là của ai?

a)

A. Trương Định.

b)

B. Trương Quyền,

c)

C. Nguyễn Trung Trực.

d)

D. Nguyễn Tri Phương.

30.

Câu 5: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến các cuộc khởi nghĩa của nhân dân ta chống Pháp ở Nam Kì thất bại ?

a)

A. Do sự nhu nhược của triều đình Huế.

b)

B. Thực dân Pháp cấu kết với triều đình đàn áp, khởi nghĩa chưa có đường lối đấu tranh thống nhất

c)

C. Các cuộc khởi nghĩa nổ ra lẻ tẻ

d)

D. Kẻ thù còn quá mạnh, lực lượng ta còn non yếu.

31.

Câu 6. Với việc kí Hiệp ước nào, triều đình Huế thừa nhận nền bảo hộ của Pháp trên toàn bộ đất nước Việt Nam?

a)

A. Hiệp ước Hác-măng.

b)

B. Hiệp ước Nhâm Tuất

c)

C. Hiệp ước Giáp Tuất

d)

D. Hiệp ước Hắc-măng và Hiệp ước Pa-tơ-nốt

32.

Câu 7. Hiệp ước nào là mốc chấm dứt sự tồn tại của triều đại phong kiến nhà Nguyễn với tư cách là một quốc gia độc lập?

a)

A. Hiệp ước Nhâm Tuất (1862)

b)

B. Hiệp ước Giáp Tuất (1874)

c)

C. Hiệp ước Hác-măng (1883)

d)

D. Hiệp ước Pa-tơ-nốt (1884)

33.

Câu 9. Chiến thắng cầu Giấy lần thứ hai thể hiện điều gì trong cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta?

a)

A. Thể hiện lòng yêu nước và quyết tâm bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta.

b)

B. Thể hiện ý chí quyết tâm sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhấn dân ta.

c)

C. Thể hiện lối đánh tài tình của nhân dân ta.

d)

D. Thể hiện sự phôi hợp nhịp nhàng trong việc phá thế vòng vây của địch.

34.

Câu 10. Trước sự thất thủ của thành Hà Nội- triều đình Huế có thái độ như thế nào?

a)

A. Cho quân tiếp viện.

b)

B. Cầu cứu nhà Thanh.

c)

C. Cầu cứu nhà Thanh, cử người thương thuyết với Pháp.

d)

D. Thương thuyết với Pháp.

35.

Câu 11. Sau khi đã hoàn thành về cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam, thực dân Pháp gặp phải sự phản kháng quyết liệt của lực lượng nào?

a)

A. Một số quan lại yêu nước và nhân dân ở các địa phương, cả trong Nam lẫn ngoài Bắc.

b)

B. Một số văn thân, sĩ phu yêu nước trong triều đình Huế.

c)

C. Một số quan lại và nhân dân yêu nước ở Trung Kì.

d)

D. Toàn thể dân tộc Việt Nam.

36.

Câu 13: Phong trào yêu nước chống xâm lược đã dâng lên sôi nổi, kéo dài từ 1885 đến cuối thế kỉ XIX, được gọi là phong trào gì?

a)

A. Phong trào nông dân.

b)

B. Phong trào nông dân Yên Thế.

c)

C. Phong trào Cần vương.

d)

D. Phong trào Duy Tân.

37.

Câu 14. Nội dung cơ bản của Chiếu cần vương là gì?

a)

A. Kêu gọi văn thân sĩ phu đứng lên cứu nước.

b)

B. Kêu gọi văn thân và nhân dân đứng lên giúp vua cứu nước.

c)

C. Kêu gọi văn thân và nhân dân chống phái chủ hòa.

d)

D. Kêu gọi văn thân sĩ phu lãnh đạo cuộc kháng chiến.

38.

Câu 15: Tôn Thất Thuyết mượn danh Hàm Nghi xuống chiếu Cần Vương kêu gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân cả nước đứng lên vì vua mà kháng chiến vào thời gian nào?

a)

A. Ngày 20 tháng 7 năm 1885.

b)

B. Ngày 02 tháng 7 năm 1885.

c)

C. Ngày 13 tháng 7 năm 1885.

d)

D. Ngày 17 tháng 3 năm 1885.