wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ I CN10

Total questions: 43

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Theo TCVN 7285:2003 quy định khổ giấy của các bản vẽ, có bao nhiêu khổ giấy chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

Theo cách chia khổ giấy, từ tờ giấy A0 có thể chia ra được bao nhiêu tờ giấy A3 ?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

12

3.

Theo TCVN 7285:2003 quy định khổ giấy của các bản vẽ kĩ thuật, khổ giấy A0 có kích thước?

a)

1189× 841

b)

841×594

c)

594 × 420

d)

420 × 297

4.

Trên bản vẽ kĩ thuật, những con số kích thước không ghi đơn vị thì được tính theo đơn vị là gì?

a)

cm

b)

mm

c)

dm

d)

m

5.

Trên bản vẽ, khung tên được đặt ở vị trí nào?

a)

Góc phải, phía trên bản vẽ.

b)

Góc phải, phía dưới bản vẽ.

c)

Góc trái, phía trên bản vẽ.

d)

Góc trái, phía dưới bản vẽ.

6.

Tỉ lệ 20:1 là loại tỉ lệ gì?

a)

Nguyên hình

b)

Nâng cao.

c)

Thu nhỏ

d)

Phóng to    

7.

Bản vẽ ghi tỉ lệ 2:1 mà chiều dài thật bằng 75 mm. Hỏi khi biểu diễn trên hình vẽ thì chiều dài đó sẽ được biểu diễn là bao nhiêu?

a)

75 mm.

b)

7,5 cm.

c)

150 mm.

d)

37,5 mm.

8.

Nét liền đậm dùng để biểu diễn gì?

a)

Đường gióng.

b)

Đường giới hạn.

c)

Đường tâm.

d)

Đường bao thấy.

9.

Nét liền mảnh dùng để biểu diễn gì?

a)

Đường gióng

b)

Đường giới hạn

c)

Đường tâm

d)

Đường bao thấy

10.

Nét đứt mảnh dùng để biểu diễn gì?

a)

Đường gióng

b)

Đường bao khuất

c)

Đường tâm

d)

Đường giới hạn

11.

Muốn ghi kích thước của một đoạn thẳng nào đó trên hình biểu diễn thì cần phải có các yếu tố nào?

a)

Chữ số kích thước, đường kích thước, đường bao thấy.

b)

Đường kích thước, đường gióng, chữ số kích thước.

c)

Đường gióng, đường gạch trên mặt cắt, chữ số kích thước      

d)

Đường gióng, chữ số kích thước.

12.

Trên bản vẽ của phương pháp chiếu góc thứ nhất (PPCG 1), hình chiếu cạnh đặt ở đâu so với hình chiếu đứng?

a)

Bên phải.

b)

Bên trái.

c)

Phía dưới.

d)

Phía trên.

13.

Theo PPCGI, sau khi chiếu xong mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay đi đâu để ba hình chiếu cùng nằm trên một mặt phẳng?

a)

Xuống dưới 1 góc 900

b)

Sang phải 1 góc 900

c)

Lên trên 1 góc 900  

d)

Sang trái  1 góc 900

14.

Hình chiếu bằng của phương pháp chiếu góc thứ nhất cho biết chiều gì của vật thể?

a)

Cao, rộng

b)

Dài, cao

c)

Dài, rộng

d)

Rộng và chu vi

15.

Hình biểu diễn phần vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi là gì?

a)

Mặt phẳng hình chiếu

b)

Mặt cắt

c)

Mặt phẳng cắt

d)

Hình cắt

16.

Hình biểu diễn bao gồm mặt cắt và hình chiếu của phần vật thể còn lại gọi là gì?

a)

Mặt phẳng hình chiêu

b)

Mặt cắt

c)

Mặt phẳng cắt

d)

Hình cắt

17.

Có mấy loại mặt cắt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Đây là hình cắt hay mặt cắt nào ?

a)

Hình cắt cục bộ.

b)

Hình cắt bán phần.

c)

Mặt cắt chập.

d)

Hình cắt toàn bộ.

19.

Kĩ thuật là gì?

a)

Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.

b)

Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

c)

Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm.

d)

Kĩ thuật tạo ra công nghệ mới, dựa trên công nghệ hiện có.

20.

Công nghệ là gì?

a)

Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.

b)

Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

c)

Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm.

d)

Công nghệ thúc đẩy khoa học.

21.

Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật có mấy phần chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật có phần nào sau đây?

a)

Đầu vào, bộ phận xử lí, đầu ra.          

b)

Đầu vào, tín hiệu phản hồi, đầu ra.

c)

Bộ phận xử lí, đầu ra, tín hiệu phản hồi.

d)

Đầu vào, đầu ra.

23.

Đầu ra của máy tăng âm là:

a)

Micro

b)

Bộ khuếch đại

c)

Nguồn điện

d)

Loa

24.

Hệ thống kĩ thuật có loại nào sau đây?

a)

Mạch kín, mạch xử lí.

b)

Mạch hở, mạch lưu trữ.

c)

Mạch kín, mạch hở.

d)

Mạch kín, mạch điện xoay chiều.

25.

Công nghệ luyện kim là công nghệ:

a)

điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

b)

chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

c)

thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu.

26.

Công nghệ đúc là công nghệ:

a)

điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

b)

chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

c)

thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu.

27.

Công nghệ gia công cắt gọt là công nghệ:

a)

điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

b)

chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

c)

thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu.

28.

Công nghệ hàn là công nghệ:

a)

nối các chi tiết bằng kim loại với nhau thành một khối không thể tháo rời được bằng cách nung nóng chỗ nối đến trạng thái hàn.

b)

chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

c)

thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu.

29.

Truyền thông không dây có loại nào sau đây?

a)

Công nghệ wifi, bluetooth, thông tin.

b)

Công nghệ bluetooth, mạng di động.

c)

Công nghệ mạng di động, thông tin.

d)

Công nghệ wifi, bluetooth, mạng di động.

30.

Vật liệu có cấu trúc nano có kích thước khoảng bao nhiêu ?

a)

1 đến 100 nm

b)

1 đến 100 m

c)

1 đến 100 dm

d)

1 đến 100 mm

31.

Lịch sử loài người đã trải qua mấy cuộc cách mạng công nghệp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là:

a)

Động cơ hơi nước và cơ giới hóa.

b)

Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt.

c)

Công nghệ thông tin và tự động hóa.

d)

Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo.

33.

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là:

a)

Động cơ hơi nước và cơ giới hóa.

b)

Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt.

c)

Công nghệ thông tin và tự động hóa.

d)

Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo.

34.

Người lao động trong ngành cơ khí cần biết:

a)

điều khiển bộ thiết bị lập trình điện tử trong sản xuất công nghiệp.

b)

đọc bản vẽ, phân tích yêu cầu kĩ thuật, lập quy trình công nghệ.

c)

sử dụng các phần mềm phục vụ thiết kế, mô phỏng.

d)

thiết kế hệ thống đa phương tiện. 

35.

Môi trường làm việc của ngành cơ khí như thế nào?

a)

Khắc nghiệt

b)

Tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây ra tai nạn

c)

Khắc nghiệt, tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây ra tai nạn   

d)

Ngoài trời, trên cao.

36.

Công nghệ năng lượng tái tạo là công nghệ:

a)

phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.

b)

sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.

c)

phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau.

d)

 sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.

37.

Đâu không phải là mục đích của việc đánh giá công nghệ?

a)

Tìm kiếm các dịch vụ bảo dưỡng, vận hành, sữa chữa.

b)

Lựa chọn công nghệ phù hợp áp dụng vào dự án khoa học kĩ thuật.

c)

Chọn thiết bị công nghệ phù hợp cho bản thân, gia đình.

d)

Nhận biết được mặt tích cực và tiêu cực của công nghệ.

38.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai diễn ra được đánh dấu bằng sự xuất hiện của yếu tố nào sau đây ?

a)

Động cơ hơi nước và cơ giới hóa.

b)

Nhà máy điện và động cơ đốt trong.

c)

Máy tính xách tay và mạng internet.   

d)

Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo.

39.

Chọn cụm từ đúng điền vào các chổ trống sau?

Tỉ lệ là tỉ số giữa kích thước dài đo trên.......(a)...........và kích thước ........(b)..........tế trên vật thể đó.đây là đúng?

a)

(a) Vật thể,  (b) thực.

b)

(a) Hình chiếu bằng, (b) thực.

c)

(a) Hình chiếu đứng,  (b) thực.

d)

(a) bản vẽ, (b) thực.

40.

Câu 14. Mặt cắt chập là mặt cắt:

a)

vẽ ngoài hình chiếu

b)

vẽ ngay trên hình chiếu

c)

sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể.

d)

hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng là hình cắt.

41.

Mặt cắt rời là mặt cắt:

a)

vẽ ngoài hình chiếu

b)

vẽ ngay trên hình chiếu

c)

sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể.

d)

hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng là hình cắt.

42.

Đối với các vật thể có tính chất đối xứng ta dùng loại hình cắt nào?

a)

Hình cắt cục bộ.

b)

Hình cắt bán phần.

c)

Hình cắt toàn bộ.

d)

Mặt cắt chập.

43.

Hình cắt bán phần là:

a)

sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể.

b)

hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng là hình cắt.

c)

hình biểu diễn một phần của vật thể dưới dạng hình cắt, ghép với hình chiếu của phần còn lại bằng nét lượng sóng mảnh.

d)

hình được vẽ ngoài hình chiếu.