wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 6- unit 5 Wonders of Viet Nam

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Choose the correct option:

...................... : kem chống nắng

a)

sun cream

b)

plaster

c)

compass

2.

............................ : băng dán

a)

sleeping bag

b)

plaster

c)

back pack

3.

compass (n)

a)

b)

c)

4.

Which one is correct?

a)

scissors

b)

back pack

c)

sun cream

5.

sleeping bag (n)

a)

b)

c)

6.

Which one is correct?

a)

mountain

b)

desert

c)

island

7.

waterfall (n)

a)

b)

c)

8.

Which one is correct?

a)

cave

b)

forest

c)

beach

9.

Which one is correct?

a)

lake

b)

beach

c)

river

10.

forest (n)

a)

b)

c)

11.

Which is an island in VIet Nam

a)

Con Dao

b)

Son Doong

12.
Natural wonder
a)
Kỳ quan thiên nhiên
b)
Khí thải
c)
Đia điểm đẹp để ngắm cảnh
d)
Tham gia
e)
Đề cập
13.

Where is mount Fransipan?

a)

In Lao Cai

b)

In Quang Binh

14.

Which of the following is a national park?

a)

Thong Nhat park

b)

Cat Tien Park

15.

Which of following wonders is a cave?

a)

Cuc Phuong

b)

Phong Nha

16.

Which of waterfall is in Cao Bang?

a)

Giang Dien Waterfall

b)

Ban Gioc Waterfall

17.

phong cảnh (2 từ)

a)

charming

b)

scenery

c)

landscape

d)

magnificient

18.

mountain

a)

ngọn núi

b)

con sông, dòng sông

c)

thác nước

d)

rừng

19.

a)

lake

b)

waterfall

c)

forest

d)

beach

20.

a)

mountain

b)

forest

c)

island

d)

river

21.

Fansipan is the highest............in Viet Nam

a)

river

b)

mountain

c)

valley

d)

cave

22.

backpack (n)

a)
b)
c)
23.

man - made (a)

a)

kì quan

b)

tự nhiên

c)

nhân tạo

24.
a)

rock (n)

b)

sand (n)

c)

air (n)

25.

Don’t forget the _________ for the trip tomorrow.

Đừng quên chiếc la bàn cho chuyến đi ngày mai.

a)

plaster

b)

painkiller

c)

mobile phone

d)

compass

e)

map

26.

Ha Long ___________ is Viet Nam's best natural wonder.

a)

Bay

b)

Mountain

c)

Waterfall

d)

Island

27.

bảo tàng

a)

museum

b)

library

c)

mausoleum

d)

park

28.

The Sahara is the third largest __________ in the world.

a)

island

b)

desert

c)

valley

d)

mountain

29.

The Amazon is                           .

a)

A. Rainforest

b)

B. Rainy Forest

c)

C. Wet Forest

d)

D. Wetter Forest

30.

Find one odd word:

a)

A. forest       

b)

B. city

c)

  C. lake

d)

  D. mountain    

31.

mountain

a)

ngọn núi

b)

con sông, dòng sông

c)

thác nước

d)

rừng

32.

waterfall

a)

sa mạc

b)

con sông, dòng sông

c)

thác nước

d)

cái hồ nước

33.

hang động

a)

cave

b)

desert

c)

lake

d)

island

34.

thung lũng

a)

valley

b)

desert

c)

lake

d)

forest

35.

plaster

a)

băng dán

b)

cái kéo

c)

túi ngủ

d)

ba lô

36.

painkiller

a)

thuốc giảm đau

b)

cái kéo

c)

túi ngủ

d)

ba lô

37.

ba lô

a)

backpack

b)

sleeping bag

c)

walking boots

d)

tent

38.

map

a)

bản đồ

b)

mũ che nắng

c)

giày đi bộ

d)

túi ngủ

39.

Which one is different?

a)

beach

b)

cave

c)

beauty

40.

Which one is different?

a)

river

b)

lake

c)

water

41.

Which one is different?

a)

wonder

b)

nature

c)

desert

42.

Mountain

a)
b)
c)
d)
43.

Sa mạc

a)

Desetr

b)

Desert

c)

Dessert

d)

Dessetr

44.

a)

waterfall

b)

beach

c)

forest

d)

valley

45.

"valley" nghĩa là gì?

(a)  

46.



(a)  

47.

"hang động" tiếng Anh là gì?

(a)  

48.

amazing

a)

kinh khủng

b)

tuyệt vời

c)

xấu xí

49.

natural wonders

(a)  

50.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

51.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

vegetable

b)

fruit

c)

food

d)

water

52.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

53.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

54.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

55.

Khi nào sử dụng How much?

a)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ không đếm được

b)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ đếm được

c)

Để hỏi giá tiền

56.

"SOME" dùng với danh từ : ________

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Cả danh từ đếm được và không đếm được

57.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

58.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

59.

Điền vào chỗ trống:

... cat

a)

a

b)

an

c)

2

d)

three

60.

Điền vào chỗ trống:

... elephant

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

61.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

62.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

63.

Some dùng với danh từ....

a)

đếm được số nhiều và không đếm được

b)

đếm được số ít và không đếm được

c)

đếm được số ít và số nhiều

d)

không đếm được mà thôi

64.

I can't see __ stars in the sky.

a)

some

b)

any

65.

There are __ hospitals in this town.

a)

some

b)

any

66.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

67.

I want to put … sugar into my coffee.

a)

a) some

b)

b) any

c)

c) a

68.

James wants ______ water.

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

69.

How __________ boys are in your class?

a)

much

b)

many

70.

How …………… money do you need to buy this CD player?

a)

much

b)

many

c)

some

d)

any

71.
____________ cheese do you buy?             
a)
How much
b)
How many
72.

She is ill , so she ______________ see the doctor.

a)

must

b)

mustn't

73.

You ______________ make noise in the library.

a)

must

b)

mustn't

74.

You ______________ brush your teeth three times a day.

a)

must

b)

mustn't

75.

You ______________ listen to your teacher very carefully.

a)

must

b)

mustn't

76.

You ______________ be rude to your grandparents.

a)

must

b)

mustn't

77.

You ____________ watch TV a lot.

a)

must

b)

mustn't

78.

You ____________ be late for class.

a)

must

b)

mustn't

79.

mountain

a)

ngọn núi

b)

con sông, dòng sông

c)

thác nước

d)

rừng

80.

waterfall

a)

sa mạc

b)

con sông, dòng sông

c)

thác nước

d)

cái hồ nước

81.

hang động

a)

cave

b)

desert

c)

lake

d)

island

82.

thung lũng

a)

valley

b)

desert

c)

lake

d)

forest

83.

plaster

a)

băng dán

b)

cái kéo

c)

túi ngủ

d)

ba lô

84.

painkiller

a)

thuốc giảm đau

b)

cái kéo

c)

túi ngủ

d)

ba lô

85.

ba lô

a)

backpack

b)

sleeping bag

c)

walking boots

d)

tent

86.

map

a)

bản đồ

b)

mũ che nắng

c)

giày đi bộ

d)

túi ngủ

87.

Which one is different?

a)

beach

b)

cave

c)

beauty

88.

Which one is different?

a)

river

b)

lake

c)

water

89.

Which one is different?

a)

wonder

b)

nature

c)

desert

90.

Mountain

a)
b)
c)
d)
91.

Sa mạc

a)

Desetr

b)

Desert

c)

Dessert

d)

Dessetr

92.

a)

waterfall

b)

beach

c)

forest

d)

valley

93.

"valley" nghĩa là gì?

(a)  

94.



(a)  

95.

"hang động" tiếng Anh là gì?

(a)  

96.

amazing

a)

kinh khủng

b)

tuyệt vời

c)

xấu xí

97.

natural wonders

(a)  

98.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

99.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

vegetable

b)

fruit

c)

food

d)

water

100.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

101.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

102.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

103.

Khi nào sử dụng How much?

a)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ không đếm được

b)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ đếm được

c)

Để hỏi giá tiền

104.

"SOME" dùng với danh từ : ________

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Cả danh từ đếm được và không đếm được

105.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

106.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

107.

Điền vào chỗ trống:

... cat

a)

a

b)

an

c)

2

d)

three

108.

Điền vào chỗ trống:

... elephant

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

109.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

110.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

111.

Some dùng với danh từ....

a)

đếm được số nhiều và không đếm được

b)

đếm được số ít và không đếm được

c)

đếm được số ít và số nhiều

d)

không đếm được mà thôi

112.

I can't see __ stars in the sky.

a)

some

b)

any

113.

There are __ hospitals in this town.

a)

some

b)

any

114.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

115.

I want to put … sugar into my coffee.

a)

a) some

b)

b) any

c)

c) a

116.

James wants ______ water.

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

117.

How __________ boys are in your class?

a)

much

b)

many

118.

How …………… money do you need to buy this CD player?

a)

much

b)

many

c)

some

d)

any

119.
____________ cheese do you buy?             
a)
How much
b)
How many
120.

She is ill , so she ______________ see the doctor.

a)

must

b)

mustn't

121.

You ______________ make noise in the library.

a)

must

b)

mustn't

122.

You ______________ brush your teeth three times a day.

a)

must

b)

mustn't

123.

You ______________ listen to your teacher very carefully.

a)

must

b)

mustn't

124.

You ______________ be rude to your grandparents.

a)

must

b)

mustn't

125.

You ____________ watch TV a lot.

a)

must

b)

mustn't

126.

You ____________ be late for class.

a)

must

b)

mustn't