wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

danh từ không đếm được lớp 6

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.
Chọn C nếu đây là danh từ đếm được, chọn U nếu đây là danh từ không đếm được: DESKS
a)
C
b)
U
2.
Chọn C nếu đây là danh từ đếm được, chọn U nếu đây là danh từ không đếm được: TABLES
a)
C
b)
U
3.
Chọn C nếu đây là danh từ đếm được, chọn U nếu đây là danh từ không đếm được: SUGAR
a)
U
b)
C
4.
Chọn C nếu đây là danh từ đếm được, chọn U nếu đây là danh từ không đếm được: MONEY
a)
U
b)
C
5.
Chọn C nếu đây là danh từ đếm được, chọn U nếu đây là danh từ không đếm được: ROOMS
a)
C
b)
U
6.
Chọn C nếu đây là danh từ đếm được, chọn U nếu đây là danh từ không đếm được: WATER
a)
U
b)
C
7.
Chọn C nếu đây là danh từ đếm được, chọn U nếu đây là danh từ không đếm được: HOUSES
a)
C
b)
U
8.
Chọn C nếu đây là danh từ đếm được, chọn U nếu đây là danh từ không đếm được: MILK
a)
U
b)
C
9.
Chọn C nếu đây là danh từ đếm được, chọn U nếu đây là danh từ không đếm được: TEA
a)
U
b)
C
10.
Chọn C nếu đây là danh từ đếm được, chọn U nếu đây là danh từ không đếm được: APPLE JUICE
a)
U
b)
C
11.
Chọn C nếu đây là danh từ đếm được, chọn U nếu đây là danh từ không đếm được: BOOKS
a)
C
b)
U
12.
Chọn C nếu đây là danh từ đếm được, chọn U nếu đây là danh từ không đếm được: PEOPLE
a)
C
b)
U
13.

Countable or Uncountable

a)

Countable

b)

Uncountable

14.

Countable or Uncountable

a)

Countable

b)

Uncoutable

15.

Countable or Uncountable

a)

Countable

b)

Uncountable

16.

Countable or Uncountable

a)

Countable

b)

Uncountable

17.

Countable or Uncountable

a)

Countable

b)

Uncountable

18.

Countable or Uncountable

a)

Countable

b)

Uncountable

19.

Countable or Uncountable

a)

Countable

b)

Uncountable

20.

Countable or Uncountable

a)

Countable

b)

Uncountable

21.

Countable or Uncountable

a)

Countable

b)

Uncountable

22.

Countable or Uncountable

a)

Countable

b)

Uncountable

23.

rice

a)

countable

b)

uncountable

24.

cherries

a)

countable

b)

uncountable

25.

milk

a)

countable

b)

uncountable

26.

honey

a)

countable

b)

uncountable

27.

fries

a)

countable

b)

uncountable

28.

apples

a)

countable

b)

uncountable

29.

cookies

a)

countable

b)

uncountable

30.

grapes

a)

countable

b)

uncountable

31.

sugar

a)

countable

b)

uncountable

32.

juice

a)

countable

b)

uncountable

33.

Is the noun countable or uncountable?:


egg

a)

Countable

b)

Uncountable

34.

Is the noun countable or uncountable?:


strawberry

a)

Countable

b)

Uncountable

35.

Is the noun countable or uncountable?:


lemon

a)

Countable

b)

Uncountable

36.

Is the noun countable or uncountable?:


banana

a)

Countable

b)

Uncountable

37.

Is the noun countable or uncountable?:


bread

a)

Countable

b)

Uncountable

38.

Is the noun countable or uncountable?:


pear

a)

Countable

b)

Uncountable

39.

Is a cookie countable or uncountable?

a)

countable

b)

uncountable

40.

Salt

a)

Countable

b)

Uncountable

41.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

tea

b)

milk

c)

banana

d)

meat

42.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

water

b)

egg

c)

apple

d)

ball

43.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

suncream

b)

chocolate

c)

natural wonder

d)

bread

44.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

rice

b)

day

c)

island

d)

bag

45.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

orange juice

b)

coffee

c)

compass

d)

sugar

46.

How..............books are there in your bag?

a)

much

b)

many

c)

a little

47.

There are .........shops near the school

a)

a few

b)

a little

c)

much

48.

Hurry up! We only have..................time before the coach leaves

a)

a few

b)

a little

c)

much

49.

Would you like ............tea?

a)

a few

b)

a

c)

some

50.

I can lend you............money

a)

some

b)

a few

c)

many

51.

SỐ NHIỀU CỦA RICE LÀ

a)

RICES

b)

RICE

52.

SỐ NHIỀU CỦA FOOT LÀ

a)

FOOTS

b)

FEET

53.

SỐ NHIỀU CỦA CHILD LÀ

a)

CHILDS

b)

CHILDREN

54.

SỐ NHIỀU CỦA TOOTH LÀ

a)

TOOTH

b)

TEETH

55.

Chọn các danh từ đếm được

a)
b)
c)
d)
e)
56.

Chọn các danh từ không đếm được

a)

horse

b)

meat

c)

cheese

d)

an onion

e)

tomatoes

57.

Chọn các danh từ đếm được

a)

a tomato

b)

water

c)

milk

d)

beans

e)

cats

58.

Chọn các danh từ không đếm được

a)

rain

b)

dogs

c)

cats

d)

orange juice

e)

music

59.

Chọn các danh từ đếm được

a)

pasta

b)

an apple

c)

bags

d)

a phone

e)

water

60.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

baby (em bé)

(a)  

61.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Book (quyển sách)

(a)  

62.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Bottle ( cái bình )

(a)  

63.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Bowl (cái bát)

(a)  

64.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Box (cái hộp)

(a)  

65.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Bus ( xe buýt) ( xe buýt)

(a)  

66.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Chair ( ghế)

(a)  

67.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Child ( đứa trẻ)

(a)  

68.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Church ( nhà thờ)

(a)  

69.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Computer ( máy tình)

(a)  

70.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Door ( cửa)

(a)  

71.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Fish ( cá)

(a)  

72.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Foot ( chân)

(a)  

73.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Goose ( ngỗng )

(a)  

74.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Key ( chìa khóa)

(a)  

75.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Lady ( quý cô)

(a)  

76.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Mouse ( chuột)

(a)  

77.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Person ( người)

(a)  

78.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Photo ( ảnh)

(a)  

79.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Sailor ( thủy thủ)

(a)  

80.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Series ( chuỗi)

(a)  

81.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Spoon ( muỗng)

(a)  

82.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Student ( học sinh)

(a)  

83.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Table ( bàn)

(a)  

84.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Tooth ( răng)

(a)  

85.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Vehicle ( xe cộ)

(a)  

86.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Window ( cửa sổ)

(a)  

87.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Year ( năm)

(a)  

88.

Danh từ nào đi với some (một vài), many, a few (một ít)?

a)

Danh từ đếm được số nhiều

b)

Danh từ không đếm được

89.

How much + _____________?

a)

Countable nouns

b)

Uncountable nouns

90.

Sugar, meat, butter are ___________ nouns.

a)

Countable (đếm được)

b)

Uncountable (không đếm được)

91.

There _____ much milk left in the fridge.

a)

isn't

b)

aren't

c)

am

d)

isnt

92.

Choose 2 countable nouns:

a)

water

b)

salt

c)

book

d)

question

93.

__________ sugar do you need for your tea, Mum?

a)

How much

b)

How many

94.

We've got very __________ time before our trains leaves. We ___________ hurry up!

a)

little / mustn't

b)

little / must

c)

much / must

95.

Danh từ số nhiều của "Fox"

a)

foxs

b)

foxes

c)

fox

d)

foxies

96.

Danh từ số nhiều của "mouse"

a)

mice

b)

mouses

c)

mouse

d)

mousees

97.

Danh từ số nhiều của "fish"

a)

fishs

b)

fishes

c)

fish

d)

fishies

98.

Danh từ số nhiều của "deer"

a)

deers

b)

deer

c)

deeres

d)

deerves

99.

Danh từ số nhiều của "knife"

a)

knifes

b)

knife

c)

knifees

d)

knives

100.

Danh từ số nhiều của "child"

a)

children

b)

childs

c)

childes

d)

childrens

101.

Danh từ số nhiều của "tomato"

a)

tomatos

b)

tomatoes

c)

tomatoies

d)

tomatose

102.

Danh từ số nhiều của "leaf"

a)

leafs

b)

leave

c)

leaves

d)

leafes

103.

Danh từ số nhiều của "person"

a)

persons

b)

people

c)

persones

d)

peoples

104.

Danh từ số nhiều của "baby"

a)

babies

b)

babys

c)

babyes

d)

baby

105.

Danh từ số nhiều của "orange"

a)

orangees

b)

oranges

c)

orange

d)

orangies

106.

Danh từ số nhiều của "watch"

a)

watch

b)

watchs

c)

watchies

d)

watches

107.

Danh từ số nhiều của "strawberry"

a)

strawberrys

b)

strawberryes

c)

strawberry

d)

strawberries

108.

Danh từ số nhiều của "egg"

a)

eggs

b)

egg

c)

egges

d)

eggies

109.

Danh từ số nhiều của "photo"

a)

photoes

b)

photos

c)

photo

d)

photose

110.

I often _________ tea, orange juice and strawberry milk.

a)

eat

b)

drink

c)

cook

d)

slice

111.

_____________ money do you spend every week?

a)

How much

b)

How many

c)

How

d)

How far

112.

Trong các từ sau, đâu là danh từ không đếm được?

a)

Cabinet

b)

Ceiling light

c)

Wall

d)

Information

113.

Few/little có nghĩa là rất ít (ít hơn sự mong đợi hay hy vọng). VD cô ấy có rất ít bạn, tôi còn rất ít tiền. Trong đó, few dùng cho danh từ:

a)

Countable nouns

b)

Uncountable nouns

c)

Both

114.

/'dezert/

a)

Desert - sa mạc

b)

Dessert - món tráng miệng

115.

A little / a few đều có nghĩa là "một ít", a little dùng cho danh từ đếm được hay không đếm được?

a)

Countable nouns

b)

Uncountable nouns

c)

Both

116.

Món tráng miệng

a)

Desert

b)

Dessert

117.
a)

Desert

b)

Dessert

118.

My hair ..... too long

a)

are

b)

is

c)

were

d)

be

119.

They decided it by ...... (họ đã tự mình quyết định lấy)

a)

they

b)

them

c)

their

d)

themseves

120.

Whose phone is this? (Điện thoại của ai đây)

a)

It's my

b)

It's me

c)

It's mine

d)

It's myself

121.
There's ….. octopus in the tank.
a)
a
b)
an
c)
2
d)
Four
122.
There is ……table in the dining room.
a)
3
b)
a
c)
an
d)
2