Font size
Worksheetsdanh từ không đếm được lớp 6
Total questions: 122
Worksheet time: 1hrs 1mins
Countable or Uncountable
Countable
Uncountable
Countable or Uncountable
Countable
Uncoutable
Countable or Uncountable
Countable
Uncountable
Countable or Uncountable
Countable
Uncountable
Countable or Uncountable
Countable
Uncountable
Countable or Uncountable
Countable
Uncountable
Countable or Uncountable
Countable
Uncountable
Countable or Uncountable
Countable
Uncountable
Countable or Uncountable
Countable
Uncountable
Countable or Uncountable
Countable
Uncountable
rice
countable
uncountable
cherries
countable
uncountable
milk
countable
uncountable
honey
countable
uncountable
fries
countable
uncountable
apples
countable
uncountable
cookies
countable
uncountable
grapes
countable
uncountable
sugar
countable
uncountable
juice
countable
uncountable
Is the noun countable or uncountable?:
egg
Countable
Uncountable
Is the noun countable or uncountable?:
strawberry
Countable
Uncountable
Is the noun countable or uncountable?:
lemon
Countable
Uncountable
Is the noun countable or uncountable?:
banana
Countable
Uncountable
Is the noun countable or uncountable?:
bread
Countable
Uncountable
Is the noun countable or uncountable?:
pear
Countable
Uncountable
Is a cookie countable or uncountable?
countable
uncountable
Salt
Countable
Uncountable
Chọn 1 danh từ đếm được:
tea
milk
banana
meat
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
water
egg
apple
ball
Chọn 1 danh từ đếm được:
suncream
chocolate
natural wonder
bread
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
rice
day
island
bag
Chọn 1 danh từ đếm được:
orange juice
coffee
compass
sugar
How..............books are there in your bag?
much
many
a little
There are .........shops near the school
a few
a little
much
Hurry up! We only have..................time before the coach leaves
a few
a little
much
Would you like ............tea?
a few
a
some
I can lend you............money
some
a few
many
SỐ NHIỀU CỦA RICE LÀ
RICES
RICE
SỐ NHIỀU CỦA FOOT LÀ
FOOTS
FEET
SỐ NHIỀU CỦA CHILD LÀ
CHILDS
CHILDREN
SỐ NHIỀU CỦA TOOTH LÀ
TOOTH
TEETH
Chọn các danh từ đếm được
Chọn các danh từ không đếm được
horse
meat
cheese
an onion
tomatoes
Chọn các danh từ đếm được
a tomato
water
milk
beans
cats
Chọn các danh từ không đếm được
rain
dogs
cats
orange juice
music
Chọn các danh từ đếm được
pasta
an apple
bags
a phone
water
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
baby (em bé)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Book (quyển sách)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Bottle ( cái bình )
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Bowl (cái bát)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Box (cái hộp)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Bus ( xe buýt) ( xe buýt)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Chair ( ghế)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Child ( đứa trẻ)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Church ( nhà thờ)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Computer ( máy tình)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Door ( cửa)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Fish ( cá)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Foot ( chân)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Goose ( ngỗng )
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Key ( chìa khóa)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Lady ( quý cô)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Mouse ( chuột)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Person ( người)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Photo ( ảnh)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Sailor ( thủy thủ)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Series ( chuỗi)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Spoon ( muỗng)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Student ( học sinh)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Table ( bàn)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Tooth ( răng)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Vehicle ( xe cộ)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Window ( cửa sổ)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Year ( năm)
(a)
Danh từ nào đi với some (một vài), many, a few (một ít)?
Danh từ đếm được số nhiều
Danh từ không đếm được
How much + _____________?
Countable nouns
Uncountable nouns
Sugar, meat, butter are ___________ nouns.
Countable (đếm được)
Uncountable (không đếm được)
There _____ much milk left in the fridge.
isn't
aren't
am
isnt
Choose 2 countable nouns:
water
salt
book
question
__________ sugar do you need for your tea, Mum?
How much
How many
We've got very __________ time before our trains leaves. We ___________ hurry up!
little / mustn't
little / must
much / must
Danh từ số nhiều của "Fox"
foxs
foxes
fox
foxies
Danh từ số nhiều của "mouse"
mice
mouses
mouse
mousees
Danh từ số nhiều của "fish"
fishs
fishes
fish
fishies
Danh từ số nhiều của "deer"
deers
deer
deeres
deerves
Danh từ số nhiều của "knife"
knifes
knife
knifees
knives
Danh từ số nhiều của "child"
children
childs
childes
childrens
Danh từ số nhiều của "tomato"
tomatos
tomatoes
tomatoies
tomatose
Danh từ số nhiều của "leaf"
leafs
leave
leaves
leafes
Danh từ số nhiều của "person"
persons
people
persones
peoples
Danh từ số nhiều của "baby"
babies
babys
babyes
baby
Danh từ số nhiều của "orange"
orangees
oranges
orange
orangies
Danh từ số nhiều của "watch"
watch
watchs
watchies
watches
Danh từ số nhiều của "strawberry"
strawberrys
strawberryes
strawberry
strawberries
Danh từ số nhiều của "egg"
eggs
egg
egges
eggies
Danh từ số nhiều của "photo"
photoes
photos
photo
photose
I often _________ tea, orange juice and strawberry milk.
eat
drink
cook
slice
_____________ money do you spend every week?
How much
How many
How
How far
Trong các từ sau, đâu là danh từ không đếm được?
Cabinet
Ceiling light
Wall
Information
Few/little có nghĩa là rất ít (ít hơn sự mong đợi hay hy vọng). VD cô ấy có rất ít bạn, tôi còn rất ít tiền. Trong đó, few dùng cho danh từ:
Countable nouns
Uncountable nouns
Both
/'dezert/
Desert - sa mạc
Dessert - món tráng miệng
A little / a few đều có nghĩa là "một ít", a little dùng cho danh từ đếm được hay không đếm được?
Countable nouns
Uncountable nouns
Both
Món tráng miệng
Desert
Dessert
Desert
Dessert
My hair ..... too long
are
is
were
be
They decided it by ...... (họ đã tự mình quyết định lấy)
they
them
their
themseves
Whose phone is this? (Điện thoại của ai đây)
It's my
It's me
It's mine
It's myself
