wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E6 IOE 6

Total questions: 117

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Chọn chữ cái phù hợp để hoàn thành từ dưới đây


Beh_nd

a)

ai

b)

i

c)

a

d)

e

2.

_nder

a)

u

b)

a

c)

e

d)

o

3.

There...........a lamp on the table.

a)

are

b)

have

c)

has

d)

is

4.

Sắp xếp các chữ cái theo trật tự đúng để làm thành từ có nghĩa

TLFA

(a)  

5.

The cat is in (a)   of the TV.

6.

The bed is in the ....................

a)

school

b)

bedroom

c)

bathroom

d)

hall

7.

My mother is cooking in the ......................

a)

kitchen

b)

bedroom

c)

dinning room

d)

bathroom

8.

Điền vào mỗi chỗ trống một chữ cái còn thiếu.

CUPB_ _RD

(a)  

9.

This is ................book.

a)

Elena'

b)

Elenas'

c)

Elena's

d)

Elana

10.

The wardrobe is ...............to the window.

a)

next

b)

near

c)

on

d)

behind

11.

t....cher

a)

ea

b)

ae

c)

io

12.

what's this?

a)

It's a bag.

b)

It's a waste basket.

13.

what's that?

a)

It's a school bag.

b)

It's a pen.

14.

a)

hall

b)

stilt house

c)

floor

d)

flat

15.

chest of drawers

a)
b)
c)
d)
16.

FILL IN THE BLANK


The cat is (a)   the table.

17.

Tìm từ có cách phát âm khác

a)

 books

b)

toilets   

c)

lamps

d)

rulers

18.

an animal or a person in a film

(một con vật hoặc một người đóng một bộ phim)

a)

talent show: chương trình tìm kiếm tài năng

b)

character: nhân vật

c)

viewer: người xem

d)

comedy: phim hài

e)

educational programme: chương trình giáo dục

19.

a programme which teaches maths, english, etc

(một chương trình dạy toán, tiếng anh,...)

a)

talent show: chương trình tài năng

b)

character: nhân vật

c)

viewer: người xem (qua tivi)

d)

comedy: phim hài

e)

educational programme: chương trình giáo dục

20.

a film/show which makes people laugh

(một bộ phim, một chương trình khiến mọi người cười)

a)

talent show: chương trình tìm kiếm tài năng

b)

character: nhân vật

c)

viewer: người xem (qua tivi)

d)

comedy: phim hài

e)

educational programme: chương trình giáo dục

21.

a competition to chose the best performer

(một cuộc thi để lựa chọn người trình diễn tốt nhất)

a)

talent show: chương trình tìm kiếm tài năng

b)

character: nhân vật

c)

viewer: người xem (qua tivi)

d)

comedy: phim hài

e)

educational programme: chương trình giáo dục

22.

a person who watch TV

(một người xem tivi)

a)

talent show: chương trình tìm kiếm tài năng

b)

character: nhân vật

c)

viewer: người xem (qua tivi)

d)

comedy: phim hài

e)

educational programme: chương trình giáo dục

23.

Do you watch Bibi, the popular ______ for children?

a)

character: nhân vật

b)

viewers: người xem

c)

channel: kênh

d)

comedies: phim hài

24.

Which ________ do you prefer: Jerry the mouse or Tom the cat?

a)

character: nhân vật

b)

channel: kênh

c)

animated films: phim hoạt hình

d)

game show: chương trình truyền hình

25.

I love ________ _____ like Happy Feet or Coco.

a)

channel: kênh

b)

animated films: phim hoạt hình (chiếu rạp)channel: kênh

c)

comedies: phim hài

d)

viewers: người xem (qua tivi)

26.

I love Children are always right, a ____ ____ for kids.

a)

viewers: người xem

b)

animated films: phim hoạt hình (chiếu rạp)

c)

game show: trò chơi truyền hình

d)

character: nhân vật

27.

My father often watches ________, they are so funny.

a)

channel: kênh

b)

character: nhân vật

c)

viewers: người xem (qua tivi)

d)

comedies: phim hài

28.

A popular programme has a lot of _______

a)

viewers: người xem (qua tivi)

b)

animated films: phim hoạt hình (chiếu rạp)

c)

comedies: phim hài

d)

game show: trò chơi truyền hình

29.

my brother ( live ) in the USA

a)

are living

b)

lives

c)

live

30.

does he ( live ) in HaNoi?

a)

lives

b)

live

c)

living

31.

they ( have ) a car?

a)

have

b)

do they have

c)

has

32.

phía nam

a)

north

b)

south

c)

west

33.

phía bắc

a)

north

b)

south

c)

west

34.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:
He spends 2 hours _______ the bike.

a)

fixes

b)

fixing

c)

to fix

d)

fix

35.

Nghĩa tiếng việt của từ FORTUNE
/'fɔ:tʃn/ là:

a)

sự may mắn, gia tài

b)

tài sản

c)

sự thành công

d)

cơ hội

36.

Nghĩa tiếng việt của từ PRECIOUS
/'preʃəs/ là:

a)

thành công

b)

vui mừng

c)

ngạc nhiên

d)

quý giá

37.

Nghĩa tiếng việt của EXPLAIN
/iks'plein/ là:

a)

giải thích

b)

khen ngợi

c)

yêu cầu

d)

bàn luận

38.

reply

 

a)

A. bày tỏ, diễn đạt

b)

B. trả lời / đáp lại

c)

C. đề nghị

d)

D. bắt nguồn

39.

  express

 

a)

A. bày tỏ, diễn đạt

b)

B. trả lời / đáp lại

c)

C. đề nghị

d)

D. bắt nguồn

40.

  suggest

 

a)

A. bày tỏ, diễn đạt

b)

B. trả lời / đáp lại

c)

C. đề nghị

d)

D. bắt nguồn

41.

can đảm, gan dạ

 

a)

A. typical

b)

B. magic

c)

C. particular

d)

D.    brave

42.

phép thuật, ma thuật,

 

a)

A. typical

b)

B. magic

c)

C. particular

d)

D.    brave

43.

woodcutter

 

a)

A. tiều phu, người đốn củi.

b)

B. hoàng đế

c)

C.hiệp sỹ

d)

D.    người khổng lồ

44.

knight

 

a)

A. tiều phu, người đốn củi.

b)

B. hoàng đế

c)

C.hiệp sỹ

d)

D.    người khổng lồ

45.

thử thách, thách thức

 

a)

A. load

b)

B. boast

c)

C. challenge

d)

D.    represent

46.

nàng tiên

a)

A. folk tale

b)

B. legend

c)

C. fable

d)

D. fairy

47.

tượng trương, đại diện

 

a)

A. load

b)

B. boast

c)

C. challenge

d)

D.    represent

48.

chất ( hàng )

 

a)

A. load

b)

B. boast

c)

C. challenge

d)

D.    represent

49.

Chọn từ có phần phát âm khác

a)

beds

b)

calculators

c)

pencils

d)

books

50.

"u'' phát âm khác

a)

computer

b)

student

c)

music

d)

lunch

51.

"es'' nào phát âm khác

a)

houses

b)

closes

c)

does

d)

changes

52.

I ………. like tea.

a)

am

b)

is

c)

don't

d)

not

53.

She (not study) ………. on Saturday

a)

doesn't study

b)

don't study

c)

not studies

d)

Doesn't study ?

54.

My sister (wash)……….dishes every day.

a)

washs

b)

washes

c)

don't wash

d)

is washing

55.

Câu sau đây đúng hay sai:

The students take the bus to school every morning.

a)

True

b)

False

56.

Câu sau đây đúng hay sai:

Harry don't take a nap every day.

a)

True

b)

False

57.

Hoàn chỉnh câu:

What time /Bob /have dinner/?

a)

What time does Bob have dinner ?

b)

What time do Bob have dinner ?

c)

What time do Bob has dinner ?

d)

What time does Bob has dinner ?

58.

Câu sau đúng hay sai:

My father doesn't work at weekends.

a)

True

b)

False

59.

Câu nào dưới này là đúng ở thì hiện tại đơn?

a)

Do you play football?

b)

What do she do?

c)

We not study English.

d)

What are this?

60.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "thường xuyên"?

a)

seldom

b)

always

c)

never

d)

usually

61.

Nghĩa của từ 'automatic dishwasher' là...

a)

Máy giặt tự động

b)

Máy giặt hiện đại

c)

Máy rửa chén đĩa hiện đại

d)

Máy rửa chén đĩa tự động

62.

In the future, robots will look after children.

(tìm từ đồng nghĩa)

a)

send and receive

b)

take care of

c)

water

d)

surf

63.

Ta dùng thì TƯƠNG LAI ĐƠN với 'will' (nghĩa là...) để nói về hành động ta nghĩ sẽ xảy ra trong tương lai.

a)

đang

b)

đã

c)

thường

d)

sẽ

64.

chọn phát âm khác 10

a)

hobby

b)

hour

c)

hotel

d)

hot

65.

chọn phát âm khác. 1

a)

computer

b)

clothes

c)

collect

d)

recycle

66.

chọn phát âm khác 7

a)

bird

b)

girl

c)

first

d)

sister

67.

chọn phát âm khác 5

a)

certain

b)

compare

c)

encourage

d)

community

68.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

69.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

c)

tính từ - r

70.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

đổi y thành i và thêm er sau tính từ

c)

tính từ - r

d)

more + tính từ

71.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn 1 âm tiết và kết thúc là 1 phụ âm, trước phụ âm đó là 1 nguyên âm (VD: big, hot,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

72.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...

a)

áp dụng quy tắc như tính từ ngắn

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

73.

Mẫu nào sau đây là dạng đúng của câu so sánh:

a)

S(1) + be + tính từ so sánh + S(2)

b)

S(1) + tính từ so sánh + S(2)

c)

S(1) + tính từ so sánh + than + S(2)

d)

S(1) + be + tính từ so sánh + than + S(2)

74.

Tính từ so sánh của "fat"

a)

more fat

b)

fater

c)

fatter

75.

Tính từ so sánh của "peaceful"

a)

more peaceful

b)

peacefuler

c)

peacefuller

76.

Tính từ so sánh của "healthy"

a)

more healthy

b)

healthyer

c)

healthier

77.

Tính từ so sánh của "close"

a)

more close

b)

closer

c)

closeer

78.

This novel is (a)   than that one. (boring)

79.

Which is (big) (a)   , a tiger or a lion?

80.

This old town is (a)   than that one. (historic)

81.

This exercise is (a)   than that one. (easy)

82.

This room is (a)   than that room. (large)

83.

dạnh so sánh hơn của 'good' là

a)

gooder

b)

better

c)

the best

d)

more good

84.

dạng so sánh hơn của ' bad' là:

a)

badder

b)

more bad

c)

worse

d)

the bad

85.

Dạng so sánh hơn của "many và much"

a)

manier / mucher

b)

more

c)

more many/much

86.

Nam cao hơn Lan

a)

Nam is more tall than Lan.

b)

Nam is taller than Lan.

c)

Nam is more taller than Lan.

87.

Linh thông minh hơn Mai.

a)

Linh is more intelligent than Mai.

b)

Linh is intelligenter than Mai.

c)

Linh is intelligent than Mai.

88.

Shh! someone is (knock) (a)   at the door.

89.

Yummy! I (have) (a)   school lunch with my new friends.

90.

Khi động từ có tận cùng là 'e', trước khi thêm đuôi 'ING' chúng ta sẽ...

a)

Bỏ chữ 'e' đi.

b)

Gấp đôi chữ 'e'.

c)

Không làm gì cả.

d)

Đổi 'e' thành 'y'

91.

Công thức phủ định trong thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN là......

a)

S + don't/ doesn't + V-ing + O

b)

S + be + V-ing + O

c)

S + be + not + V-ing + O

d)

S + not + be + V-ing + O

92.

thì QUÁ KHỨ ĐƠN diễn tả...

a)

Hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

b)

Thói quen, sự thật

c)

Hành động sắp xảy ra

d)

Hành động đã xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ

93.

Câu nghi vấn trong thì QUÁ KHỨ ĐƠN có dạng...

a)

S + V-ed + O

b)

Did + S + V...?

c)

Yes, S + did / No, S + didn't

d)

S + didn't + V

94.

People (start)......to use computers about 50 years ago.

a)

starting

b)

started

c)

starts

d)

start

95.

The 2012 Olympic Games (be)...... held in London

a)

are

b)

were

c)

was

d)

is

96.

What......you (do)......last weekend?

a)

did - do

b)

do - did

c)

do - do

d)

did - did

97.

Last Friday, I (go) (a)   fishing with my dad.

98.

Chọn từ có âm u phát âm khác

a)

study

b)

lunch

c)

subject

d)

computer

99.

Chọn từ có chữ s phát âm khác

a)

chairs

b)

caps

c)

beds

d)

villas

100.

My pencil isn't sharp. I need a pencil ..............................

a)

knife

b)

rubber

c)

sharpener

d)

compass

101.

We can use a .................................... to do math exercises.

a)

calculator

b)

dictionary

c)

map

d)

pencase

102.

There is a big ........................................in my room. I keep all of my clothes in it.

a)

desk

b)

cupboard

c)

bookshelf

d)

wardrobe

103.

There is a big yard ........................................of my house.

a)

next

b)

in front

c)

behind

d)

under

104.

The bag is .................................... the desk.

a)

in front

b)

next

c)

under

d)

to the left

105.

Nam ............................................. to school

a)

walks often

b)

often walk

c)

does often

d)

often walks

106.

Minh and Huy usually ..................................... to school.

a)

cycle

b)

cycles

c)

cycling

d)

is cycling

107.

My parents .................................... jogging every day. They go three times a week.

a)

goes

b)

don't go

c)

doesn't go

d)

go

108.

Chi: Hi, Nhi. This is my new friend, Duy.

Nhi: _______________________, Duy.

a)

Nice to meet you

b)

How are you ?

c)

I'm fine

d)

Great

109.

How about ................................ a sofa near the window ?

a)

to put

b)

putting

c)

put

d)

puts

110.

Mai: How about putting a picture on the wall ?

Mum: ............................................... !

a)

Wow

b)

Hello

c)

Great idea

d)

No, thanks

111.

The children .................................... outside at present.

a)

is playing

b)

plays

c)

are playing

d)

play

112.

Long is very ...................................... He always make us laugh with his jokes.

a)

shy

b)

kind

c)

hard-working

d)

funny

113.

Mina is extremely ..................................... She always pays attention to what she is doing.

a)

careful

b)

creative

c)

confident

d)

active

114.

Minh .................................... judo in a judo club three times a week.

a)

plays

b)

has

c)

does

d)

studies

115.

My best friend .................................. to school every day. Sometimes she cycles.

a)

walks

b)

doesn't walk

c)

walk

d)

don't walk

116.

There ....................... many books on the bookshelf.

a)

am

b)

is

c)

are

d)

be

117.

Jenny studies and lives in a ........................... school. She only goes home at weekends.

a)

international

b)

primary

c)

boarding

d)

village