WorksheetsNDK7 unit8 Vocab
Total questions: 121
Worksheet time: 1hrs 1mins
(n) /ˈæktɪŋ/ : diễn xuất
(a)
(n) /ˈkɒmədi/ : phim hài
(a)
(adj) /kənˈfjuːzɪŋ/ : khó hiểu, gây bối rối
(a)
(n) /daɪˈrektə(r)/ : đạo diễn (phim, kich, …)
(a)
(n) /ˌdɒkjuˈmentri/ : phim tài liệu
(a)
(adj) /dʌl/ : buồn tẻ, chán ngắt
(a)
(adj) /ɪnˈdʒɔɪəbl/ : thú vị, thích thú
(a)
(n) /ˈfæntəsi/ : phim giả tưởng, tưởng tượng
(a)
(adj) /ˈfraɪtnɪŋ/ : làm sợ hãi, rùng rợn
(a)
(adj) /ˈɡrɪpɪŋ/ : hấp dẫn, thú vị
(a)
(n) /ˈhɒrə(r) fɪlm/ : phim kinh dị
(a)
(adj) /ˈmuːvɪŋ/ : cảm động
(a)
(n) /mʌst siː/ : đáng xem, cần phải xem
(a)
(n) /ˈpəʊstə(r)/ : áp phích quảng cáo
(a)
(n) /rɪˈvjuː/ : bài phê bình (về một bộ phim)
(a)
Let’s (a) tonight! (Chúng ta cùng đi xem phim tối nay nhé.)
phim viễn tưởng
(a)
/ɪksˈtʃeɪndʒ/(v) trao đổi
(a)
/ˈsɪli/(adj) ngớ ngẩn
(a)
/kɑːˈtuːn/(n) phim hoạt hình
(a)
/fɔːl/ /əˈsliːp/(v.phr) buồn ngủ
(a)
/ˈʃɒkɪŋ/(adj) ngạc nhiên
(a)
/ɪnˈdʒɔɪəbl/(adj) thích thú
(a)
/ˈnaɪtmeə(r)/(n) ác mộng
(a)
/fɪə(r)/(n) nỗi sợ hãi
(a)
/ʃeə(r)/(v) Chia sẻ
(a)
/ˈɪəfəʊnz/(n) Tai nghe
(a)
/ˈeərəpleɪn/(n) Phi cơ
(a)
/ˈæmətə(ː)r/ /ˈæktə/(n.phr) diễn viên nghiệp dư
(a)
/ˈdɪfɪkəlt/(adj) Khó
(a)
/sɒlv/(v) Giải quyết
(a)
/ˌəʊvəˈsliːp/(v) Ngủ quên
(a)
/əkˈsept/(v) Chấp nhận
(a)
/dɪˈklaɪn/(v) từ chối
(a)
/səˈdʒest/(v) Đề nghị
(a)
/ˈsɜːveɪ/(n) Cuộc khảo sát
(a)
/dəˈrektə(r)/(n) Giám đốc, đạo diễn
(a)
/ fɪlm ˈsɪəriːz /(n.phr) Loạt phim
(a)
/ˈwɪzəd/(n) Phù thủy
(a)
/fʊl/ /ɒv/ /ˈækʃ(ə)n/ (n.phr) Nhiều cảnh hành động
(a)
/ˈɪntəvjuː/(v) Phỏng vấn
(a)
/ˈmæʤɪkəl ˈpaʊəz/(n.phr) Năng lượng ma thuật
(a)
/kaɪnd/(n) : loại
(a)
/ˈfiːtʃə(r)/(n) Đặc điểm
(a)
/ˈæktə(r)/(n) Nam diễn viên
(a)
/ˈæktrəs/(n) Nữ diễn viên
(a)
/twɪn/(n) Sinh đôi
(a)
mặc dù
(a)
tuy nhiên
(a)
vì thế, vì vậy
(a)
