wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa Hk1 41_61

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Khi chuẩn độ, người ta thêm từ từ dung dịch đựng trong (1) vào dung dịch đựng trong bình tam giác. Dụng cụ cần điền vào (1) là

a)

bình định mức.

b)

burette.

c)

pipette.

d)

ống đong.

2.

Khí nitrogen chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong thể tích không khí?

a)

76%.

b)

77%

c)

79%

d)

78%

3.

Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có chứa nitrogen?

a)

Amino acid

b)

Chlorophyll

c)

Nucleic acid

d)

Glucose

4.

Ứng dụng nào sau đây không phải của nitrogen ?

a)

Làm môi trường trơ trong một số ngành công nghiệp.

b)

Bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

c)

Sản xuất nitric acid.

d)

Sản xuất phân lân.

5.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

a)

CO

b)

NO

c)

SO2

d)

CO2

6.

Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?

a)

Li, Mg, Al.

b)

H2, O2.

c)

Li, H2, Al.

d)

O2, Ca, Mg.

7.

N₂ thể hiện tính khử trong phản ứng với

a)

H2.

b)

O2.

c)

Li.

d)

Mg.

8.

Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Mg, H2.

b)

Mg , O2

c)

H2, O2

d)

Ca, O2

9.

Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N₂ từ

a)

amoniac.

b)

axit nitric.

c)

không khí.

d)

amoni nitrat.

10.

Cho các phản ứng sau:

(1) N2+O2 -><- 2NO

(2) N2+ 3H2 -><-2NH3

Trong hai phản ứng trên thì nitơ

a)

chỉ thể hiện tính oxi hóa.

b)

chỉ thể hiện tính khử.

c)

thể hiện tính khử và tính oxi hóa.

d)

không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.

11.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitơ bằng phương pháp đẩy nước vì

a)

N₂ nhẹ hơn không khí.

b)

N₂ rất ít tan trong nước.

c)

N₂ không duy trì sự sống, sự cháy.

d)

N₂ hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.

12.

Đâu không phải là ứng dụng của nitrogen?

a)

Bảo quản thực phẩm.

b)

Bảo quản mẫu vật.

c)

Trộn lẫn, pha loãng xăng.

d)

Thay thế khí trơ trong hóa học.

13.

Khí nào sau đây có mùi khai, xốc, độc?

a)

N2.

b)

O2.

c)

H2.

d)

NH3.

14.

Ammonia có công thức phân tử là

a)

N2.

b)

NO2.

c)

NH3.

d)

N2O

15.

Phân tử ammonia có dạng hình học nào sau đây?

a)

Chóp tam giác.

b)

Chữ T.

c)

Chóp tứ giác.

d)

Tam giác đều

16.

số oxi hoá của N trong NH3 là:

a)

+3

b)

-3

c)

+1

d)

-1

17.

công thức lewis của NH3 là:

a)

b)

c)

d)

18.

Khí ammonia làm quỳ tím ẩm

a)

chuyển sang màu đỏ.

b)

chuyển sang màu xanh.

c)

không đổi màu.

d)

Mất màu.

19.

Cho cân bằng hoá học: N2 (g) + 3H2 (g) Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi 2NH3 (g) 4,298 <0

a)

thay đổi áp suất của hệ

b)

thay đổi nồng độ N2.

c)

thay đổi nhiệt độ.

d)

thêm chất xúc tác Fe.

20.

hản ứng hoá nào sau đây không chứng minh NH3 có tính khử?

a)

4NH3+302 -> 2N2 + 6H2O.

b)

NH3 + HCI → NH4Cl.

c)

2NH3 + 5CuO -> 2NO + 5Cu + 3H2O.

d)

4NH3 502 → 4NO+6H2O.