wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ Hk1 40_58

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Bể sinh ra từ công nghệ cấy truyền phôi mang đặc điểm của con bò nào?

a)

Cá bỏ cho phôi và bỏ nhận phối.

b)

Bò nhận phôi.

c)

Một giống khác.

d)

Bỏ cho phôi.

2.

Chọn phát biểu sai

a)

Thụ tinh trong ống nghiệm ở bò sữa là kĩ thuật đưa phôi từ bỏ mẹ cho phôi sang bò mẹ nhận phôi

b)

Thụ tinh trong ống nghiệm giúp nhân nhanh đặc tính tốt của cá thể mong muốn.

c)

Thụ tinh trong ống nghiệm là kĩ thuật tiên tiến, giúp nâng cao hiệu quả chăn nuôi

d)

Thụ tỉnh trong ống nghiệm giúp làm tăng số lượng dàn vật nuôi nhanh hơn sinh sản tự nhiên

3.

Đặc điểm nào có ở cấy truyền phôi mà không có ở thụ tinh trong ống nghiệm?

a)

Nhiều phôi được thụ tinh cùng lúc

b)

Bỏ cho trứng và bò mang thai khác nhau

c)

Các phôi được cấy cho nhiều bỏ cái để mang thai cùng lúc.

d)

Trứng chín và rụng trong cơ thể của bò cái cho trứng

4.

Việc xác định giới tính của phôi có ý nghĩa gì?

a)

Tạo ra giới tính vật nuôi theo ý muốn

b)

Lựa chọn được phối mang giới tính mong muốn để cấy truyền

c)

Làm thay đổi giới tính vật nuôi theo ý muốn

d)

Loại bỏ vật nuôi mang giới tính không mong muốn.

5.

Có mấy bước xác định giới tính vật nuôi?

a)

5

b)

4

c)

7

d)

6

6.

Ứng dụng chỉ thị phân tử có ý nghĩa gì?

a)

Tạo điều kiện giải trình tự gene vật nuôi

b)

Xác định được gene mang tính trạng mong muốn

c)

Xác định được cá thể có mang gen quy định tính trạng mong muốn

d)

Chọn được vật nuôi khỏe mạnh.

7.

Chọn phát biểu sai.

a)

Cấy truyền phôi giúp tăng nhanh số lượng vật nuôi

b)

Bỏ cho phôi phải có đặc điểm giống bò nhận phôi

c)

Bò nhận phôi mang thai và sinh con mang đặc điểm của bò cho phôi

d)

Bò nhận phôi thường là giống địa phương có khả năng thích nghi cao.

8.

Thụ tinh trong ống nghiệm không có đặc điểm nào?

a)

Trứng được hút ra và nuôi bên ngoài cơ thể bò cho trứng

b)

Hợp tử phát triển thành phôi trong môi trường nhân tạo

c)

Phôi được thu nhận từ bỏ cho phối

d)

Tinh trùng và trứng được thụ tinh ở ngoài cơ thể vật nuôi.

9.

Ý nào không đúng khi nói về thức ăn chăn nuôi

a)

Thức ăn chăn nuôi là sản phẩm vật nuôi ăn để tồn tại và phát triển

b)

Thức ăn chăn nuôi cung cấp chất dinh dưỡng cho vật nuôi

c)

Thức ăn chăn nuôi có thể ở dạng tươi sống hoặc đã qua chế biến

d)

Thức ăn chăn nuôi cần phải luôn được nấu chín trước khi cho vật nuôi ăn.

10.

Thức ăn chăn nuôi có mấy vai trò?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Loại thức ăn nào là thức ăn dạng tươi sống

a)

Cỏ, rau muống

b)

Cán, rơm rạ

c)

Thức ăn hỗn hợp

d)

Có ủ chua

12.

Các dạng thức ăn: ngô, khoai, thóc, tấm được xếp vào nhóm thức ăn nào?

a)

Giàu protein

b)

Giàu năng lượng

c)

Giàu khoáng

d)

Giàu vitamin

13.

Cho biết vai trò của nhóm thức ăn giàu khoáng.

a)

Tổng hợp các loại protein đặc hiệu trong cơ thể vật nuôi

b)

Cung cấp năng lượng cho vật nuôi hoạt động

c)

Tham gia cấu trúc xương, cấu trúc một số protein chức năng

d)

Điều hòa quá trình trao đổi chất trong cơ thể vật nuôi.

14.

Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi là gì?

a)

Là lượng năng lượng vật nuôi cần để hoạt động

b)

Là lượng thức ăn vật nuôi cần trong một ngày để hoạt động

c)

Là lượng các chất dinh dưỡng vật nuôi cần để sống và tạo sản phẩm

d)

Là lượng thức ăn vật nuôi cần trong một ngày để tạo sản phẩm

15.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi là gì?

a)

Lượng đạm cần cung cấp cho vật nuôi trong một ngày để tồn tại và tạo sản phẩm

b)

Là lượng năng lượng vật nuôi cần trong một ngày đêm

c)

Là lượng thức ăn vật nuôi cần trong một ngày đêm để duy trì hoạt động sống và tạo sản phẩm

d)

Là lượng thức ăn vật nuôi cần trong một ngày đêm.

16.

Để nâng cao hiệu quả chăn nuôi và tăng lợi nhuận, người chăn nuôi cần:

a)

Tăng cường cho vật nuôi ăn thức ăn hỗn hợp chế biến sẵn

b)

Cho vật nuôi ăn nhiều hơn tiêu chuẩn để vật nuôi nhanh lớn

c)

Cho vật nuôi ăn toàn tinh bột để có nhiều năng lượng

d)

Phối trộn các loại thức ăn, tận dụng thức ăn sẵn có.

17.

Các chỉ số biểu thị tiêu chuẩn ăn gồm:

a)

Protein, khoáng, vitamin, năng lượng

b)

Protein, năng lượng, khoáng, chất béo

c)

Chất đạm, vitamin, chất béo, khoảng

d)

Năng lượng, chất đạm, chất béo, khoáng.