wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Danh pháp chất vô cơ

Total questions: 25

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi của HClO3 là gì?

a)

Chloric acid

b)

Chlorous acid

c)

Perchloric acid

d)

Chlorate acid

2.

Công thức hóa học của chromium trioxide là

(a)  

3.

Fe2O3 có tên gọi là gì?

a)

Oxide Iron(III)

b)

Diiron trioxide

c)

Ferric oxide

d)

Iron(III) oxide

4.

Tên gọi của CuSO4.5H2O là gì?

a)

Copper sulfate pentahydrate

b)

Copper sulfate

c)

Copper sulfate hydrate

d)

Copper sulfate (V) hydrate

5.

Potassium Chlorite có công thức hóa học là

a)

KClO2

b)

KClO3

c)

KCl

d)

KClO

6.

Tên gọi của NaHCO3?

a)

Sodium hydrogen carbonate

b)

Sodium hydrocarbonate

c)

Sodium carbonate

d)

Sodium bicarbonate

7.

Công thức hóa học của sulfuric acid là

a)

H2SO4

b)

H2S

c)

H2SO3

d)

H2S2O8

8.

Tên gọi của P2O5 là

a)

phosphorus pentoxide

b)

Phosphorus(V) oxide

c)

Phosphoric anhydride

d)

phosphoric pentoxide

9.

Nguyên tố hóa học có ký hiệu Cl là gì?

a)

Carbon

b)

Chlorine

c)

Calcium

d)

Cobalt

10.

Tên của Ca(OH)2 là

(a)  

11.

Tên của CO2 là

(a)  

12.

Tên của BaO là

(a)  

13.

Tên gọi của K2SO4 là

(a)  

14.

Tên của Al(NO3)3 là

(a)  

15.

Tên gọi của AgNO3 là

(a)  

16.

Có bao nhiêu nguyên tố chuyển tiếp trong các nguyên tố sau: carbon, scandium, titanium, chromium, manganese, lead, tin, iron, nickel, sulfur?

(a)  

17.

Tên gọi của Ca(H2PO4)2 là

(a)  

18.

Hợp chất có công thức CuSO₄·5H₂O có tên là:



a)

Copper(II) sulfate pentahydrate

b)

Copper(II) sulfate monohydrate

c)

Copper(I) sulfate pentahydrate

d)

Copper(II) sulfate (V) hydrate

19.

Hợp chất NH₄NO₃ được gọi là:

a)

Ammonium nitrate

b)

Nitric ammonium salt

c)

Ammonium nitrite

d)

Ammonium dioxonitrate

20.

Tên tiếng Anh đúng của K₂Cr₂O₇ là:

a)

Potassium dichromate

b)

Potassium chromate

c)

Dipotassium heptaoxodichromate(VI)

d)

Potassium chromite

21.

Hợp chất H₂SO₄ có thể được gọi là:

a)

Sulfuric acid

b)

Hydrogen sulfate acid

c)

Sulfurous acid

d)

acid sulfuric

22.

Công thức nào sau đây ứng với aluminium hydroxide?

a)

AlO

b)

Al(OH)₃

c)

Al₂O₃

d)

AlH₃

23.

Hợp chất Na₂S₂O₃ có tên là:

a)

Sodium sulfite

b)

Sodium thiosulfate

c)

Sodium hyposulfite

d)

Sodium sulfate

24.

Tên tiếng Anh đúng của hợp chất HClO₄ là:

a)

Perchloric acid

b)

Chloric acid

c)

Hydrogen chlorate

d)

hyperchloric acid

25.

Hợp chất Na₂[Zn(OH)₄] được gọi theo tiếng Anh là:
A.
B. Disodium tetrahydroxozincate(II)
C.
D.

a)

Sodium tetrahydroxyzincate

b)

Sodium zincate

c)

Sodium zinc hydroxide

d)

Sodium zinc (II) hydroxide