Worksheetsvấn đề dân tộc
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
Trình tự nào sau đây thể hiện chính xác quá trình phát triển của các hình thức cộng đồng người trong lịch sử?
A. Bộ lạc - bộ tộc - thị tộc - dân tộc.
B. Bộ tộc - bộ lạc - dân tộc - thị tộc.
C. Thị tộc - bộ lạc - bộ tộc - dân tộc.
C. Thị tộc - bộ lạc - bộ tộc - dân tộc.
Câu 2 Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến việc hình thành dân tộc có sự khác nhau giữa các khu vực trên thế giới?
A.Sự khác nhau về vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên.
B Sự khác nhau về vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên.
C. Sự khác nhau về yếu tố kinh tế, xã hội và ý thức tộc người.
D. Sự khác nhau về vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và ý thức tộc người.
Câu 3. Ở các nước phương Tây, dân tộc ra đời vào khoảng
A. thế kỉ XI.
B. thế kỉ XII.
C. thế kỉ XIII.
D. thế kỉ XV.
Câu 4. Yếu tố nào dưới đây có ý nghĩa quyết định nhất đến sự ra đời của dân tộc ở phương Tây?
A. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên.
B. Sự chín muồi của yếu tố tộc người.
C. Sự phát triển của lực lượng sản xuất trong sản xuất hàng hoá tư bản chủ nghĩa.
D. Sự phát triển của quan hệ sản xuất trong sản xuất hàng hoá tư bản chủ nghĩa
âu 5. Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của dân tộc phương Tây gắn liền với sự ra đời của chủ nghĩa tư bản?
A. Chủ nghĩa tư bản đi chiếm các nước làm thuộc địa, mở rộng lãnh thổ.
B. Lực lượng sản xuất trong chủ nghĩa tư bản phát triển.
C. Giữa các địa phương có sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế.
D.. Ý thức tư sản phát triển mạnh mẽ dẫn đến sự hợp nhất các bộ tộc
Sự phát triển của phương thức sản xuất châu Á, của chế độ sở hữu công cộng về ruộng đất là yếu tố quyết định nhất dẫn tới sự ra các dân tộc ở
A. phương Đông.
B. khu vực Đông Bắc Á.
C. khu vực Đông Nam Á.
A. khu vực Tây Á.
A. phương Đông.
B. khu vực Đông Bắc Á.
C. khu vực Đông Nam Á.
D.khu vực Tây Á.
Câu 7. Dân tộc ở phương Tây là loại hình dân tộc
A. tiền phong kiến.
B. hậu phong kiến.
C. tư sản.
D. hậu tư sản
Câu 8. Sự ra đời của dân tộc chủ yếu do tác động của các yếu tố kinh tế chính trị, văn hoá từ bên ngoài, yếu tố tộc người mờ nhạt là nội dung thể hiện sự ra đời của các dân tộc ở
A. châu u.
B. châu Á.
C. châu Phi.
D. châu Mỹ.
Câu 10. Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của dân tộc theo
nghĩa rộng?
A. Có chung một vùng lãnh thổ ổn định.
B. Mỗi vùng miền sử dụng riêng một loại ngôn ngữ.
C. Có chung một phương thức sinh hoạt kinh tế.
D. Có chung nền văn hoá và tâm lí.
âu 11. Dấu hiệu xác định không gian sinh tồn, vị trí địa lí của một dân tộc, biểu thị vùng đất, vùng trời, vùng biển mà mỗi dân tộc được quyền sở hữu là nội dung của khái niệm
i.
A. lãnh thổ.
B, địa giới hành chính,
C. biên giới.
D. tổ quốc.
Câu 12. Yếu tố nào dưới đây thể hiện đầy đủ chủ quyền của một dân tộc trong tương quan với các quốc gia dân tộc khác?
A. Biên giới.
B. Lãnh thổ.
C. Lãnh hải.
C. Lãnh hải.
Câu 13. Nhiệm vụ nào dưới đây là nghĩa vụ và trách nhiệm cao nhất của mỗi thành viên dân tộc?
.
A. Xây dựng nền văn hoá tiên tiến.
B. Lao động phát triển kinh tế đất nước.
C. Tham gia giải quyết các vấn đề xã hội.
D. Bảo vệ chủ quyền quốc gia.
D. Bảo vệ chủ quyền quốc gia.
Câu 14. Đặc trưng nào dưới đây là quan trọng nhất, là cơ sở gắn kết các bộ phân, các thành viên trong dân tộc, tạo nên tính thống nhất, ổn định, bền vững của dân tộc?.
A. Chung một vùng lãnh thổ.
B. Chung một phương thức sinh hoạt kinh tế.
C. Chung một ngôn ngữ làm công cụ giao tiếp.
D. Chung một nền văn hoá và tâm lí.
Câu 15. Trong một quốc gia có nhiều cộng đồng người, với các ngôn ngữ khác nhau, nhưng bao giờ cũng sẽ có một ngôn ngữ chung thống nhất là nội dung thể hiện đặc trưng nào dưới đây của quốc gia dân tộc?
A. Có ngôn ngữ viết chung.
B. Có ngôn ngữ nói riêng.
C. Có chung một ngôn ngữ làm công cụ giao tiếp.
D. Có nhiều ngôn ngữ làm công cụ giao tiếp
Câu 16. Biểu hiện thông qua tâm lí, tính cách, phong tục, tập quán, lối sống của dân tộc, tạo nên bản sắc riêng của dân tộc là nội dung thể hiện khái niệm nào dưới đây?
.
A. Văn hoá dân tộc.
B. Văn hoá vật chất và văn hoá tinh thần
C. Văn hoá đa quốc gia.
D. Giao lưu văn hoá.
Câu 17. Các thành viên cũng như các cộng đồng tộc người trong một dân tộc đều chịu sự quản lý, điều khiển của
A. một tổ chức độc lập.
B. một nhà nước độc lập.
C. một đảng độc lập.
D. một xã hội độc lập
Câu 18. Tổ chức nào dưới đây là đặc trưng cho thể chế chính trị của dân tộc, là đại diện cho dân tộc trong quan hệ với các quốc gia dân tộc khác trên thế giới?
A. Đảng Cộng sản.
B. Mặt trận Tổ quốc.
C. Nhà nước.
D. Các đoàn thể chính trị - xã hội.
Câu 19. Tiêu chí nào dưới đây là quan trọng nhất để phân định tộc người này với tộc người khác và có vị trí quyết định đối với sự tồn tại triển của mỗi tộc người?
A. Ý thức tự giác tộc người.
B. Sự phát triển về kinh tế.
C. Sự tiến bộ trong nhận thức.
D. Sự nâng cao đời sống vật chất và tinh thần
Câu 20. Sự trưởng thành của ý thức dân tộc, sự thức tỉnh về chủ quyền là nguyên nhân dẫn đến việc các cộng đồng dân cư muốn
A. liên kết lại với nhau.
B. tách ra để thành dân tộc độc lập.
C. liên minh với nhau về kinh tế.
D. thể hiện tính độc lập trong phát triển kinh tế.
Câu 21. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng mục đích cao nhất của xu hướng hình thành quốc gia dân tộc độc lập?
A. Sự trưởng thành của ý thức dân tộc.
B. Sự khẳng định về chủ quyền.
C. Sự độc lập về lựa chọn chế độ chính trị.
D. Sự độc lập về lựa chọn chế độ kinh tế
Câu 22. Trong thời đại của chủ nghĩa tư bản, xu hướng hình thành các quốc gia dân tộc độc lập này biểu hiện thành phong trào nào dưới đây?
A. Đấu tranh chống áp bức giai cấp.
B. Đấu tranh chống áp bức, bóc lột.
C. Đấu tranh chống cưỡng bức văn hoá.
D. Đấu tranh chống áp bức dân tộc.
âu 23. Sự thống nhất những lợi ích về kinh tế, chính trị, văn hoá, xã hội,... là nguyên nhân dẫn tới xu hướng hình thành
A. liên hiệp các dân tộc.
B. dân tộc độc lập
C. các tổ chức kinh tế.
D, các tổ chức phi chính phủ
Câu 24. Lí do nào dưới đây làm xuất hiện nhu cầu xóa bỏ hàng rào ngăn cách , tạo nên mối quan hệ quốc gia và quốc tế rộng lớn, thúc đẩy các dân tộc xích lại gần nhau?
A. Sự xâm lược của các nước đế quốc thực dân, phong trào đấu tranh của các nước thuộc địa, phụ thuộc
B. Chính sách mở cửa các nhà nước trong hoạt động kinh tế.
C. Sự phát triển của lực lượng sản xuất, khoa học công nghệ, giao lưu kinh tế và văn ho
D. Sự phát triển của khoa học công nghệ đặc biệt là lĩnh vực giao thông vận tải
Câu 25. Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống: " Bàn về hai xu hướng khách quan của sự phát triển dân tộc, VI Lênin đã viết:." Trong quá trình phát triển của ......, có hai xu hướng - vấn đề ...... Cả hai xu hướng đó là quy luật ...... của chủ nghĩa tư bản".
A. dân tộc, phát triển, dân tộc, khách quan
B. chủ nghĩa tư bản, khách quan, dân tộc, phổ biến.
C. dân tộc, lịch sử, dân tộc, khách quan
D. chủ nghĩa tư bản, lịch sử, dân tộc, phổ biến.
Câu 26.Mục tiêu chính trị chủ yếu của mọi quốc gia trong thời đại ngày nay là
A. độc lập dân tộc.
B. liên kết khu vực.
C. liên minh quốc tế.
D. chủ nghĩa xã hội.
Câu 27. Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin thể hiện quan điểm, lập trường của chủ thể nào dưới đây trong giải quyết quan hệ dân tộc?
A. Nhân dân lao động.
B. Giai cấp nông dân.
C. Đội ngũ trí thức.
D. Giai cấp công nhân
âu 28: Nguyên tắc đầu tiên trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin là
A. Các dân tộc có quyền tự do.
B. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
C. Các dân tộc có quyền tự quyết.
D. Liên hệ công nhận tất cả các dân tộc.
Câu 29. Tất cả mọi dân tộc (kể cả bộ tộc và chủng tộc) dù lớn hay nhỏ, dù đông người hay ít người, dù phát triển ở trình độ cao hay - có quyền lợi và nghĩa vụ ngang nhau... là nội dung thể hiện quyề dưới đây của các dân tộc?
A. Bình đẳng
B. Hợp tác.
C. Tự quyết.
D. Độc lập.
Câu 30. Quyền bình đẳng của các dân tộc phải được ghi vào
A. công pháp quốc tế, luật pháp quốc gia.
B. công pháp khu vực, luật pháp quốc gia.
C. luật pháp quốc gia, quy định của từng tộc người.
D. công pháp và công ước quốc tế.
Câu 31. Khắc phục sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế, văn hóa xã hội giữa các dân tộc, tạo điều kiện để các dân tộc còn lạc hậu phát triển nhanh trên con đường tiến bộ là điều kiện để đảm bảo việc thi hiện quyền nào dưới đây của các dân tộc trong một quốc gia đa dân tộc.
A. Hợp tác.
B. Phát triển.
C. Bình đẳng.
D. Giao lưu.
Câu 32. Đấu tranh chống chủ nghĩa phân biệt chủng tộc, chủ nghĩa bá quyền nước lớn,chống sự áp bức bóc lột, sự vi phạm lợi ích của nước lớn, nước phát triển đối với các nước nhỏ, lạc hậu, chậm phát triển là biểu hiện của quyền
A. tự do trong quan hệ giữa các quốc gia dân tộc.
B. tự quyết trong quan hệ giữa các quốc gia dân tộc
C. giao lưu trong quan hệ giữa các quốc gia dân tộc.
D. bình đẳng trong quan hệ giữa các quốc gia dân tộc.
Câu 33. Các dân tộc được tự do lựa chọn con đường phát triển, lựa chọn nội dung của quyền chế độ chính trị trong quá trình vận động, phát triển của dân tộc mình là
A. bình đẳng giữa các dân tộc.
B. dân tộc tự quyết.
C. giao lưu giữa các dân tộc.
D. hợp tác giữa các dân tộc.
Câu 34. Khi xem xét quyền tự quyết của dân tộc cần đứng vững trên lập trường của
A. giai cấp công nhân.
B. giai cấp nông dân.
C. đội ngũ trí thức.
D. đội ngũ doanh nhân
Câu 35. Ủng hộ các phong trào dân tộc tiến bộ, kiên quyết đấu tranh chống lại những mưu đồ lợi dụng vấn đề dân tộc làm chiêu bài để can thiệp công việc nội bộ của các nước và chia rẽ dân tộc là lưu ý khi xem xét quyền
A. bình đẳng.
B. tự quyết.
C. liên hiệp.
D. phân tách thành quốc gia độc lập.
Câu 36. Lợi ích của công nhân ở dân tộc áp bức và dân tộc bị áp bức đều thống nhất là cơ sở khách quan của nguyên tắc nào dưới đây?
A. Các dân tộc có quyền tự do.
B. Các dân tộc có quyền tự quyết.
C. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
D. Liên hiệp công nhận tất cả các dân tộc
Câu 37. Để thực hiện được quyền bình đẳng và quyền tự quyết một cách đúng đắn thì các dân tộc phải thực hiện nguyên tắc
A. tôn trọng lẫn nhau trong việc giải quyết các vấn đề chính trị.
B. không can thiệp vào nội bộ của nhau.
C. đứng vững trên lập trường của giai cấp công nhân.
D. thành lập chính đảng vô sản và quốc gia dân tộc.
A. tôn trọng lẫn nhau trong việc giải quyết các vấn đề chính trị.
B. không can thiệp vào nội bộ của nhau.
C. đứng vững trên lập trường của giai cấp công nhân.
D. thành lập chính đảng vô sản và quốc gia dân tộc.
Câu 38. Nội dung nào dưới đây trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin không chỉ là lời kêu gọi mà còn là giải pháp hữu hiệu đảm bảo việc thực hiện quyền bình đẳng và quyền tự quyết dân tộc?
A. Các dân tộc tách ra thành quốc gia độc lập.
B. Liên hiệp công nhận tất cả các dân tộc.
C. Các dân tộc liên hiệp lại với nhau.
D. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
Câu 39. Nội dung nào sau đây đóng vai trò liên kết các nội dung còn lại trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin thành một chỉnh thể?
A. Các dân tộc có quyền tự do.
B. Các dân tộc có quyền tự quyết.
C. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
D. Liên hiệp công nhận tất cả các dân tộc.
Câu 40. Con đường giải phóng dân tộc của Hồ Chí Minh khác với các phong trào yêu nước ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX có nội dung căn bản nào sau đây?
A. Gắn con đường giải phóng dân tộc với duy trì chế độ phong kiến
B. Gắn giải phóng dân tộc với liên minh các nước láng giềng
C. Gắn con đường giải phóng dân tộc với cách mạng dân chủ tư sản
D. Gắn con đường giải phóng dân tộc với cách mạng vô sản thế giới
Câu 41. Theo quan điểm của Chủ tịch Hồ Chí Minh, con đường để độc lập, tự do, chủ quyền quốc gia là
A. cách mạng tư sản.
B. cách mạng vô sản.
C. vận động cải cách.
D. nâng cao dân trí
Câu 42. Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định mục tiêu cao nhất của cách mạng dân tộc dân chủ ở Việt Nam là giành độc lập dân tộc, chủ quyền quốc gia. Khẳng định này xuất phát từ cơ sở nào dưới đây".
.
A. Có độc lập mới có chủ quyền lãnh thổ, nhân dân mới cótự do.
B. Độc lập tự do là nội dung cốt lõi của vấn đề dân tộc thuộc địa
C. Cách mạng Việt Nam cần có sự ủng hộ của dân tộc quốc tế.
D. Đó là tất cả những gì Chủ tịch Hồ Chí Minh mong muốn cho Tổ quốc, cho đồng bào.
Câu 43. Theo Chủ tịch Hồ Chí Minh, mục tiêu cao nhất trong cách mạng dân tộc dân chủ ở Việt Nam là
A. giành độc lập dân tộc.
B. xoá bỏ chế độ phong kiến.
C. giành ruộng đất cho nông dân
D. xoá bỏ chế độ phong kiến, giải phóng người lao động
âu 53. Theo Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019 được tiến hành vào thời điểm 0 giờ ngày 01/4/2019 theo Quyết định số 772/QĐ-TTg 26/6/2018 của Thủ tướng Chính phủ, các dân tộc thiểu số chiếm khi | bao nhiêu phần trăm dân số Việt Nam?
A. 18 %.
B. 15,5 %.
C. 14,7 %.
D. 12,3 %
Theo Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019 được tiến hành vào thời điểm 0 giờ ngày 01/4/2019 theo Quyết định số 772/QĐ-TTg ngày 26/6/2018 của Thủ tướng Chính phủ, dân tộc Kinh chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm dân số Việt Nam?
A. 80 %
B. 81,3 %
C. 82,6 %
D. 85,3 %
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đặc điểm của các dân
tộc ở nước ta?
A. Các dân tộc có tinh thần đoàn kết và ý thức cộng đồng sâu sắc.
B. Mỗi dân tộc đều có tiếng nói và chữ viết riêng.
C. Các dân tộc có truyền thống yêu nước và tự hào dân tộc.
D. Mỗi dân tộc đều có bản sắc văn hoá riêng
Đặc điểm nào dưới đây của dân tộc Việt Nam vừa tạo cơ sở cho sự đoàn kết, thống nhất hữu cơ giữa các dân tộc, vừa tiềm ẩn nguy cơ của những mâu thuẫn, thậm chí sự kì thị hoặc xung đột trong quan hệ dân tộc?
A. Các dân tộc Việt Nam có địa bàn cư trú đan xen.
. Các dân tộc Việt nam có trình độ phát triển khác nhau,
. Các dân tộc Việt Nam có tinh thần yêu nước.
Các dân tộc Việt Nam có ý thức cộng đồng cao
Đối với quốc gia dân tộc Việt Nam, nội dung nào dưới đây được xem là sợi chỉ đỏ xuyên suốt đường lối chính trị của Đảng ta?
A. Độc lập dân tộc.
B. Chủ nghĩa xã hội.
C. Thực hiện đoàn kết và bình đẳng giữa các dân tộc trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam.
D. Thực hiện quyền bình đẳng và quyền tự quyết của dân tộc
Việt Nam.
Đối với cộng đồng các dân tộc ở Việt Nam, tư tưởng nhất quán của Đảng là
A.Bảo đảm sự bình đẳng, đoàn kết và giúp đỡ nhau giữa các dân tộc, nhất là các dân tộc thiểu
B. Tập trung đẩy nhanh sự phát triển của dân tộc đa số, sau đó hỗ trợ phát triển cho các dân tộc thiểu số.
C. Ưu tiên và tạo điều kiện cho những dân tộc đa số phát triển.
D. Giảm mức đầu tư cho dân tộc đa số, tập trung đẩy nhanh sự phát triển của dân tộc thiểu số.
Đảng Cộng sản Việt Nam xác định rõ "Vấn đề dân tộc và đoàn kết các dân tộc luôn luôn có vị trí chiến lược trong sự nghiệp cách mạng" tại Đại hội nào dưới đây?
A. Đại hội IX.
B. Đại hội X.
C. Đại hội XI.
D. Đại hội XII
Nguyên tắc cơ bản nào dưới đây được Đảng và Nhà nước ta thực hiện. nhất quán trong các chủ trương, chính sách về dân tộc?.
A. Đoàn kết, tập trung cho phát triển đồng bào thiểu số
B. Đoàn kết, tập trung cho phát triển đồng bào đa số..
C. Bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng giúp nhau cùng phát triển
. Bình đẳng, đoàn kết, xây dựng đất nước theo con đường chủ nghĩa. xã hội.
u 66. Chính sách dân tộc của Đảng ta phải chú trọng nhất đến lĩnh vực nào dưới đây để thực hiện bình đẳng và đoàn kết giữa các dân tộc?
A. Chính trị.
B. Kinh tế.
C. Văn hoá - xã hội.
D. Giáo dục.
Nâng cao nhận thức của đồng bào các dân tộc thiểu số về tầm quan trọng của vấn đề dân tộc, đoàn kết các dân tộc là nội dung thực hiện chính sách dân tộc của Đảng ta trong lĩnh vực
A. chính trị.
B. kinh tế.
C. văn hoá - xã hội.
D. giáo dục
