wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chap6 ktct

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.


Cách mạng công nghiệp là sự thay đổi về chất của

a)

Đối tượng lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Tư liệu lao động

2.


Cơ khí hoá sản xuất là thành tựu từ cuộc Cách mạng Công nghiệp lần thứ mấy?

a)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ tư

c)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ hai

d)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ ba

3.

Cách mạng Công nghiệp lần thứ nhất khởi nguồn từ quốc gia nào

a)

Nước Nhật

b)

Nước Mỹ

c)

Nước Anh

d)

Nước Nga

4.


Thành tựu nổi bật của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là

a)

Siêu cơ sở dữ liệu, Siêu kết nối, Công nghệ nuôi cấy tế bào, tái tạo sinh học

b)

Điện khí hóa sản xuất, động cơ đốt trong, Phương pháp tổ chức dây chuyền

c)

Cơ khí hóa sản xuất, Năng lượng đốt than, Động cơ hơi nước

d)

Công nghệ số, Chinh phục vũ trụ, Kết nối không dây

5.

Điện khí hoá sản xuất là thành tựu từ cuộc Cách mạng Công nghiệp lần thứ mấy?

a)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ ba

b)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ tư

d)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ nhất

6.


Cách mạng Công nghiệp lần thứ hai khởi nguồn từ quốc gia nào

a)

Nước Mỹ

b)

Nước Anh

c)

Nước Nhật

d)

Nước Nga

7.


Thành tựu nổi bật của cách mạng công nghiệp lần thứ hai là

a)

Điện khí hóa sản xuất, Động cơ đốt trong, Phương pháp tổ chức dây chuyền

b)

Siêu cơ sở dữ liệu, Siêu kết nối, Công nghệ nuôi cấy tế bào, tái tạo sinh học

c)

Công nghệ số, Chinh phục vũ trụ, Kết nối không dây

d)

Cơ khí hóa sản xuất, Năng lượng đốt than, Động cơ hơi nước

8.


Cách mạng Công nghiệp lần thứ ba xuất hiện vào thời điểm nào

a)

Cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX

b)

Cuối thế kỷ XX

c)

Giữa thế kỷ XIX

d)

Cuối thế kỷ XVIII

9.


Internet là thành tựu từ cuộc Cách mạng Công nghiệp lần thứ mấy

a)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ ba

b)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ tư

c)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ nhất

d)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ hai

10.


Tự động hoá Sản xuất bắt đầu phát triển mạnh từ thời kì nào

a)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ tư

d)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ ba

11.


Thành tựu nổi bật của cách mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

Công nghệ số, Chinh phục vũ trụ, Kết nối không dây

b)

Cơ khí hóa sản xuất, Năng lượng đốt than, Động cơ hơi nước

c)

Siêu cơ sở dữ liệu, Siêu kết nối, Công nghệ nuôi cấy tế bào, tái tạo sinh học

d)

Điện khí hóa sản xuất, Động cơ đốt trong, Phương pháp tổ chức dây chuyền

12.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai có khởi nguồn ở đâu và vào thời gian nào

a)

Mỹ, từ cuối thế kỉ 19 đến đầu thế kỉ 20

b)

Đức, từ giữa đến cuối thế kỉ 18

c)

Pháp, từ cuối thế kỉ 19 đến đầu thế kỉ 20

d)

Anh, từ giữa đến cuối thế kỉ 18

13.


Đặc trưng cơ bản nhất của cuộc cách mạng công nghiệp hiện đại theo quan điểm của Đảng ta xác định là gì

a)

Thay đổi về chất của tư liệu lao động

b)

Siêu kết nối và siêu cơ sở dữ liệu

c)

Khoa học kĩ thuật góp phần quan trọng trong sản xuất

d)

Khoa học kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

14.


 Đi từ công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng đến công nghiệp nặng là lĩnh vực đột phá của mô hình công nghiệp của các nước

a)

Mô hình các nước công nghiệp mới

b)

Mô hình Liên Xô cũ

c)

Mô hình các nước TBCN kinh điển

d)

Mô hình các nước TBCN

15.


Đặc trưng trong mô hình công nghiệp hóa của Nhật Bản, Hàn Quốc và các nước công nghiệp mới đó là

a)

Kế hoạch hóa tập trung

b)

Chiếm đoạt thuộc địa và NLĐ làm thuê

c)

Hướng về xuất khẩu và thay thế nhập khẩu

d)

Bóc lột nhân dân lao động trong nước

16.


Theo quan điểm của Đảng ta, Công nghiệp hóa, hiện đại hóa:

a)

Là quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế - xã hội; từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động với công nghệ, phương tiện tiên tiến hiện đại nhất của thế giới dựa trên sư phát triển của công nghiệp và tiến bộ khoa học công nghệ, nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao.

b)

Là quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế - xã hội; từ sử dụng con người là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động chất lượng cao với công nghệ, phương tiện, phương pháp tiên tiến hiện đại dựa trên sư phát triển của công nghiệp và tiến bộ khoa học công nghệ, nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao.

c)

Là quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế - xã hội; từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động với công nghệ, phương tiện, phương pháp tiên tiến hiện đại dựa trên sư phát triển của công nghiệp và tiến bộ khoa học công nghệ, nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao.

d)

Là quá trình chuyển đổi toàn diện tất cả các hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế - xã hội; từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động với công nghệ, phương tiện, phương pháp tiên tiến hiện đại dựa trên sư phát triển của công nghiệp và tiến bộ khoa học công nghệ, nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao.

17.


Theo lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin, yếu tố nào là quan trọng nhất dẫn đến tiến trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam

a)

Sự bùng nổ Cách mạng Công nghiệp đòi hỏi các quốc gia thích ứng

b)

CNH trong sự bùng nổ CM Công nghiệp hiện đại lần thứ ba, thứ tư

c)

Mục tiêu xây dựng CNXH trình độ rất cao, mà nền tảng lại thấp

d)

Để phát triển LLSX, cần có tiến bộ về chất của Tư liệu lao động

18.

Sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế thích ứng với Cách mạng Công nghiệp lần thứ tư phải theo hướng:

a)

Nâng cao giá trị của công nghiệp và dịch vụ, (đặc biệt là công nghiệp công nghệ cao), giảm tỷ trọng của nông nghiệp. Nhưng cả 03 lĩnh vực đều tăng về tỷ trọng.

b)

Nâng cao tỷ trọng công nghiệp và dịch vụ, (đặc biệt là công nghiệp công nghệ cao), giảm tỷ trọng của nông nghiệp. Nhưng cả 03 lĩnh vực đều tăng về giá trị

c)

Nâng cao tỷ trọng của ngành nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ, (đặc biệt là sử dụng công nghệ cao, có tác động to lớn tới nhiều mặt của kinh tế xã hội)

d)

Nâng cao tỷ trọng công nghiệp và dịch vụ, (đặc biệt là công nghiệp công nghệ cao), giảm tỷ trọng của nông nghiệp. Chú ý giảm tỷ trọng và giá trị của ngành nông nghiệp

19.

Ứng dụng các thành tựu công nghệ 4.0, đặc biệt là công nghệ số vào đồng bộ các lĩnh vực của nền kinh tế như: nông nghiệp, dịch vụ, sản xuất hàng tiêu dùng … hướng tới xây dựng nền kinh tế tri thức là thích ứng cách mạng công nghiệp lần thứ tư trong nội dung nào của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam?

a)

Điều chỉnh QHSX và Kiến trúc thượng tầng phù hợp với sự phát triển LLSX

b)

Tích cực mở rộng hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam

c)

Phát triển LLSX, trên cơ sở thành tựu Cách mạng KHCN hiện đại

d)

Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lý, hiệu quả

20.


Công nghiệp hóa, hiện đại hóa “Tam nông” là gồm

a)

Nông thôn, nông sản, nông dân

b)

Nông nghiệp, nông sản, nông thôn

c)

Nông nghiệp, nông sản, nông dân

d)

Nông nghiệp, nông thôn, nông dân

21.


Nội dung nào thể hiện sự thích ứng với cách mạng công nghiệp 4. 0 trong quá trình điều chỉnh quan hệ sản xuất phù hợp với lực lượng sản xuất

a)

Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN, hoàn thiện hệ thống luật pháp, cải cách hành chính

b)

Tích cực và chủ động hội nhập kinh tế quốc tế, trên nguyên tắc đảm bảo nền kinh tế độc lập tự chủ, đảm bảo an ninh quốc phòng

c)

Tạo điều kiện cho các thành phần kinh tế phát triển, kinh tế tư nhân là một nguồn lực then chốt cho công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Chuyển đổi số trong quản lý nhà nước về kinh tế và quản trị doanh nghiệp, truyền thông, tài chính ngân hàng …

22.


FTA là hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào

a)

Thoả thuận ưu đãi

b)

Thị trường chung

c)

Hiệp định thương mại tự do

d)

Liên minh thuế quan

23.


NAFTA là tên viết tắt của

a)

Hiệp hội các quốc gia Bắc Mỹ

b)

Hiệp định thương mại tự do ASEAN

c)

Hiệp định thương mại tự do Bắc Mỹ

d)

Tổ chức phát triển Công nghiệp của Liên Hiệp Quốc

24.

CU là hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào

a)

Thị trường chung

b)

Hiệp định thương mại tự do

c)

Liên minh thuế quan

d)

Thoả thuận ưu đãi

25.


Liên minh EU thuộc hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào

a)

Hiệp định thương mại tự do

b)

Thoả thuận ưu đãi

c)

Liên minh kinh tế và tiền tệ

d)

Liên minh thuế quan

26.

Khu vực mậu dịch tự do ASEAN thuộc hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào

a)

Liên minh kinh tế và tiền tệ

b)

Liên minh thuế quan

c)

Thoả thuận ưu đãi

d)

Hiệp định thương mại tự do

27.

Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào

a)

1999

b)

1996

c)

1995

d)

1997

28.


Việt Nam trở thành thành viên của WTO vào năm nào

a)

2007

b)

2003

c)

2008

d)

2005

29.

Việt Nam trở thành thành viên của APEC vào năm nào

a)

1998

b)

1996

c)

2008

d)

2007

30.


APEC là tên viết tắt của:

a)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

b)

Tổ chức thương mại thế giới

c)

Diễn đàn Hợp tác Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương

d)

Tổ chức các nước xuất khẩu dầu lửa

31.

GATT là tên viết tắt của

a)

Chương trình phát triển của Liên hợp quốc

b)

Hiệp ước chung về thuế quan và mậu dịch

c)

Phong trào không liên kết

d)

Tổ chức thương mại thế giới