WorksheetsTrắc nghiệm Lịch sử Đảng
Total questions: 110
Worksheet time: 55mins
Name
Class
Date
1.
Đại hội lần thứ 2 của Quốc Tế Cộng sản do Leenin chủ trì đã thông qua văn bản nào để xác định chiến lược và định hướng vấn đề thuộc địa và dân tộc?
a)
Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về dân tộc và vấn đề thuộc địa.
b)
Sơ thảo lần thứ hai những luận cương về dân tộc và vấn đề thuộc địa.
c)
Sơ thảo lần thứ ba những luận cương về dân tộc và vấn đề thuộc địa.
d)
Sơ thảo lần thứ tư những luận cương về dân tộc và vấn đề thuộc địa.
2.
Trước bối cảnh thế giới có nhiều biến động, lý do nào là lý do ảnh hưởng sâu sắc tới việc hình thành phong trào đấu tranh của giai cấp vô sản tại Việt Nam?
a)
Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời, bóc lột nhân dân vô sản, chiếm đoạt tài sản.
b)
Phong trào đấu tranh của giai cấp vô sản với giai cấp tư sản tại nước sở tại, tác động tới lực lượng giai cấp vô sản phát triển mạnh mẽ.
c)
Cách mạng Tháng 10 ở Nga thắng lợi, chiến thắng đầu tiên của giai cấp vô sản, phá đổ chính quyền của giai cấp quý tộc và tư sản. Thành lập được nhà nước chính quyền.
d)
Quốc tế cộng sản được thành lập (T3/1919), thông qua sơ thảo lần thứ (.) về dân tộc và vấn đề thuộc địa trình bày hệ thống những vấn đề chiến lược.
3.
Đại hội lần thứ 2 của Quốc tế Cộng sản diễn ra vào năm nào?
a)
1919
b)
1920
c)
1921
d)
1922
4.
Ý nghĩa của cách mạng Tháng 10 Nga tới giai cấp vô sản trên toàn thế giới là gì?
a)
Chứng tỏ được tính lỗi thời, lạc hậu của chủ nghĩa tư bản độc quyền, tự do cạnh tranh độc quyền gây khó khăn cho nền kinh tế đất nước.
b)
Xóa bỏ được áp bức bóc lột của giai cấp vô sản, thành lập được nhà nước vì nhân dân và xây dựng được chính quyền.
c)
Chứng tỏ học thuyết kinh tế chính trị của Mác-Lenin đã hiệu quả trước bối cảnh của giai cấp vô sản Nga lúc bấy giờ
d)
Tất cả đều đúng.
5.
Hiệp ước Patonot được kí kết vào năm bao nhiêu?
a)
1881
b)
1882
c)
1883
d)
1884
6.
Giai cấp nào được hình thành trong cuộc khai thác thuộc địa của Pháp lên Việt Nam?
a)
Giai cấp nông dân
b)
Giai cấp công nhân
c)
Giia cấp tư sản
d)
Không có một giai cấp nào cả, tất cả đã được hình thành trước đó.
7.
Tính chất xã hội Việt Nam thay đổi như thế nào khi Pháp thực hiện cuộc khai thác thuộc địa lên Việt Nam?
a)
Việt Nam từ một xã hội phong kiến độc lập trở thành xã hội thuộc địa do Pháp thống trị.
b)
Việt Nam từ một xã hội nửa phong kiến, nửa thuộc địa trở thành xã hội thuộc địa do Pháp thống trị.
c)
Việt Nam từ một xã hội phong kiến độc lập trở thành xã hội thuộc địa nửa phong kiến do Pháp thống trị.
d)
Việt Nam từ một xã hội phong kiến độc lập trở thành xã hội thuộc địa do giai cấp quý tộc thống trị.
8.
Phong trào nào là phong trào của nhân dân đầu tiên bảo vệ chủ quyền của nhân dân Việt Nam cuối thể kỉ 19?
a)
Phong trào Quốc gia cải lương
b)
Phong trào Cách mạng Quốc gia Tư sản
c)
Phong trào Duy Tân
d)
Phong trào Cần Vương
9.
Xu hướng các phong trào yêu nước trước khi có Đảng nào xuất hiện đầu tiên?
a)
Khuynh hướng trào lưu con đường cách mạng tư sản, cầu viện, bạo động.
b)
Khuynh hướng cốt cách phong kiến
c)
Khuynh hướng cải lương hòa bình, hệ thống tư tưởng
d)
Tất cả đáp án trên đều đúng.
10.
Vì sao trong quá trình khai thác thuộc địa lần thứ 2 của Pháp chúng lại hạn chết phát triển công nghiệp nặng tại Việt Nam.
a)
Vì phải đầu tư nhiều tiền
b)
Vì đầu tư nhiều máy móc, kỹ thuật
c)
Pháp muốn Việt Nam không phát triển kinh tế và lệ thuộc vào kinh tế Pháp.
d)
Pháp muốn Việt Nam đầu hàng và kí kết trở thành thuộc địa kiểu mới của Pháp.
11.
Phong trào yêu nước nào đã bùng nổ mạnh mẽ trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất?
a)
A. Phong trào Cần vương.
b)
B. Phong trào Duy Tân.
c)
C. Phong trào Đông Du.
d)
D. Phong trào Xô viết Nghệ Tĩnh.
12.
Thất bại của phong trào Cần Vương là do nguyên nhân nào?
a)
Phong trào diễn ra trong khi lực lượng vũ trang chưa đủ mạnh, chủ yếu là nông dân, vừa bị đàn áp bởi địa chủ phong kiến vừa bị đàn áp bởi thực dân Pháp
b)
Hoạt động riêng lẻ, không có sự lãnh đạo và liên kết thống nhất thành một tổ chức.
c)
Do Pháp câu kết với Nhật để đàn áp nên phong trào chưa lường trước được phạm vi.
d)
Quá tin vào sự giúp đỡ cải cách của thực dân đế quốc, không hiểu rõ bản chất vấn đề.
13.
Các xu hướng của các phong trào đấu tranh của nhân dân ta trước khi thành lập Đảng là gì?
a)
Xu hướng cốt cách phong kiến;Xu hướng bạo động, kêu gọi viện trợ từ Đông Dương và xu hướng cải cách hệ thống tư tưởng.
b)
Xu hướng cốt cách phong kiến; Bạo động, kêu gọi viện trợ từ Pháp, và cải cách hệ thống tư tưởng
c)
Xu hướng cốt cách phong kiến; Bạo động, kêu gọi viện trợ từ Nhật Bản, và cải cách hệ thống tư tưởng dưới sự giúp đỡ của Pháp
d)
Xu hướng cốt cách phong kiến, Bạo động, kêu gọi viện trợ từ Nhật Bản, và cải cách hệ thống tư tưởng dưới sự viện trợ của Đông Dương
14.
Vì sao giai đoạn cuối thế kỉ 19- đầu thế kỉ 20, việc cần có một tổ chức về chính trị để xác định đường lối đúng đắn giải quyết các mâu thuẫn cơ bản của dân tộc lại CẤP THIẾT?
a)
Vì lúc này Việt Nam chịu hai mâu thuẫn cơ bản trong xã hội, nửa thuộc địa, nửa phong kiến và cần có một tổ chức thống nhất tư tưởng của đất nước.
b)
Vì các cuộc chiến đứng lên của các giai cấp trong xã hội đều thất bại, không giành chiến thắng tại các phong trào khởi nghĩa.
c)
Vì xu hướng cải cách của Phan Châu Trinh lỗi thời, không còn phù hợp với vai trò lãnh đạo nhân dân ta về mặt tư tưởng.
d)
Vì Pháp đã chuẩn bị thực hiện xong mục tiêu của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai tại Việt Nam.
15.
Khởi nghĩa Yên Bái do tổ chức nào lãnh đạo?
a)
A. Việt Nam Quốc dân Đảng
b)
B. Đảng Cộng sản Việt Nam
c)
C. Mặt trận Dân tộc thống nhất Việt Nam
d)
D. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
16.
Mục tiêu của khởi nghĩa Yên Bái là gì?
a)
A. Đánh đổ chính quyền thực dân Pháp
b)
B. Đánh đổ chính quyền phong kiến
c)
C. Đánh đổ cả chính quyền thực dân Pháp và phong kiến
d)
D. Đánh đổ chính quyền thực dân Pháp và thiết lập chính quyền dân chủ cộng hòa
17.
Khởi nghĩa Yên Bái diễn ra vào thời gian nào?
a)
5/1930
b)
4/1930
c)
2/1930
d)
3/1930
18.
Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước vào thời gian nào?
a)
5/1911
b)
6/1911
c)
5/1912
d)
6/1912
19.
Nguyễn Ái Quốc gửi tới Hội nghị Bản Yêu sách của nhân dân An Nam vào năm bao nhiêu?
a)
1919
b)
1920
c)
1918
d)
1917
20.
Nguyễn Ái Quốc tham gia Quốc tế cộng sản và tham gia thành lập Đảng cộng sản Pháp vào thời gian nào?
a)
12/1919
b)
12/1920
c)
12/1921
d)
12/1922
21.
Sau khi đọc Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Leenin tại Đại hội 2(1920) của Quốc tế Cộng Sản, Nguyễn Ái Quốc đã xác định con đường giải phóng dân tộc là gì?
a)
Cách mạng tư sản
b)
Cách mạng xã hội chủ nghĩa
c)
Cách mạng vô sản
d)
Cách mạng tư bản chủ nghĩa
22.
Tại sao Nguyễn Ái Quốc đã tuyên bố: “Từ đó tôi hoàn toàn tin theo Lênin, tin theo Quốc tế thứ ba”?
a)
A. Vì Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê nin đã giải đáp được những thắc mắc của Nguyễn Ái Quốc về con đường giải phóng dân tộc Việt Nam.
b)
B. Vì Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê nin đã cho thấy chủ nghĩa Mác - Lênin là một học thuyết khoa học, đúng đắn, có thể áp dụng được vào thực tiễn Việt Nam.
c)
C. Vì Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê nin đã chỉ ra con đường giải phóng dân tộc Việt Nam là con đường cách mạng vô sản, gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
d)
D. Tất cả các ý kiến trên.
23.
Chiến lược cơ bản của cách mạng Việt Nam được Nguyễn Ái Quốc trình bày trong tài liệu nào dưới đây?
a)
Tạp chí thư tín quốc tế
b)
Báo người cùng khổ
c)
Bản án chế độ thực dân
d)
Tác phẩm Đường Kách mênh
24.
Mâu thuẫn chủ yếu nhất trong xã hội ở Việt Nam đầu thế kỷ XX là mâu thuẫn nào?
a)
Mâu thuẫn giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến
b)
Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản
c)
Mâu thuẫn dân tộc và mâu thuẫn giai cấp
d)
Mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp xâm lược và bọn tay sai phản động
25.
Chỉ thị Nhật- Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta được thông qua trong thời gian nào
a)
14/9/1945
b)
6/3/1945
c)
9/3/1945
d)
12/3/1945
26.
Việt Nam đã thoát khỏi tình trạng nước nghèo, đứng vào nhóm các nước có mức thu nhập trung bình là năm nào?
a)
2007
b)
2008
c)
2009
d)
2010
27.
Bước vào thời kỳ đổi mới Đảng ta đã xác định xây dựng nền kinh tế theo mô hình nào?
a)
Nền kinh tế thị trường theo định hướng XHCN
b)
Nền kinh tế kế hoạch tập trung bao cấp
c)
Nền kinh tế hỗn hợp
d)
Nền kinh tế nhiều thành phần
28.
Để khẳng định địa vị pháp lý của Nhà nước Việt Nam dân chủ Cộng hòa, Đảng ta đã chủ trương hoạt động nào dưới đây?
a)
Tổng tuyển cử trong cả nước theo hình thức phổ thông đầu phiếu
b)
Đưa Đảng ra hoạt động công khai
c)
Xây dựng các trụ sở hành chính ở các khu tự do
d)
Kêu gọi nhân dân đề cử người tài ra giúp nước
29.
Chọn đáp án đúng nhất chỉ các nhân tố ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam giai đoạn cuối thế kỉ 19 -20
a)
Sự chuyển biến của chủ nghĩa tư bản từ tự do cạnh tranh sang giai đoạn độc quyền, phong trào đấu tranh mạnh mẽ của giai cấp vô sản, cách mạng tháng 10 Nga giành thắng lợi, Quốc tế cộng sản thành lập
b)
Sự chuyển biến của chủ nghĩa tư bản từ tự do sang cạnh tranh giai đoạn độc quyền, phong trào đấu tranh mạnh mẽ của giai cấp vô sản và phong trào đấu tranh của các dân tộc thuộc địa, cách mạng tháng 10 giành thắng lợi
c)
Sự chuyển biến của chủ nghĩa tư bản từ tự do sang cạnh tranh giai đoạn độc quyền, phong trào đấu tranh của các dân tộc thuộc địa, cách mạng tháng Mười Nga thắng lợi, Quốc tế cộng sản thành lập
d)
Sự chuyển biến của chủ nghĩa tư bản từ tự do sang cạnh tranh giai đoạn độc quyền, phong trào đấu tranh mạnh mẽ của giai cấp vô sản và phong trào đấu tranh của các dân tộc thuộc địa, cách mạng tháng Mười Nga thắng lợi, Quốc tế cộng sản thành lập
30.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Đảng Cộng sản Việt Nam là đội tiền phong của giai cấp công nhân, đồng thời là đội tiền phong của nhân dân lao động và của dân tộc Việt Nam, đại biểu trung thành lợi ích của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và của dân tộc. Đảng lấy chủ nghĩa Mác - Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh làm nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho hành động, lấy ...... làm nguyên tắc tổ chức cơ bản” (Văn kiện Đại hội XI của Đảng)
a)
Đoàn kết thống nhất
b)
Tập trung dân chủ
c)
Phê bình và tự phê bình
d)
Kỉ luật nghiêm minh
31.
Nguyên nhân nào là cơ bản nhất quyết định tới sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930-1931?
a)
Địa chủ phong kiến tay sai tăng cường bóc lột nhân dân Việt Nam
b)
Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau cuộc khởi nghĩa Yên Bái
c)
Đảng cộng sản Việt Nam ra đời kịp thời nhằm lãnh đạo phong trào đấu tranh
d)
Ảnh hưởng cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933 làm đời sống nhân dân cơ cực
32.
Biện pháp cơ bản nào dưới dây nhằm giải quyết vấn đề nạn đói về lâu dài?
a)
Phát động ngày đồng tâm
b)
Kêu gọi sự cứu trợ bên ngoài
c)
Chia lại ruộng đất cho dân nghèo
d)
Tăng gia sản xuất thực hành tiết kiệm
33.
Sách lược của Đảng và chính phủ đề ra cho nước Việt Nam dân chủ Cộng hòa từ tháng 9/1945 tới tháng 3/1946?
a)
Hòa với quân Tưởng để đánh Pháp ở miền Nam
b)
Nhân nhượng với Pháp để đuổi quân Tưởng
c)
Hòa với Pháp và quân Tưởng để chuẩn bị lực lượng
d)
Nhân nhượng quân tưởng để phát triển kinh tế
34.
Thắng lợi nào dưới đây chứng tỏ quân dân miền Nam có khả năng đánh bại chiến lược Chiến tranh đặc biệt của Mỹ
a)
Chiến thắng Bình Giã
b)
Chiến thắng Đồng Xoài
c)
Chiến thắng Vạn Tường
d)
Chiến thắng Ấp Bắc
35.
Hội nghị nào sau đây của Đảng xác định đường lối đấu tranh chống chiến tranh đặc biệt ?
a)
Hội nghị Bộ chính trị tháng 1/1861 và tháng 2/1962
b)
Hội nghị Ban chấp hành trung ương lần 15 khóa 2
c)
Hội nghị Ban chấp hành trung ương lần 14 khóa 2
d)
Hội nghị Ban chấp hành trung ương lần 11 khóa 2
36.
Quan điểm của Đảng thể hiện trong Hội nghị Ban chấp hành Trung ương nào sau đây được coi là bước đột phá thứ hai trong quá trình tìm tòi đổi mới kinh tế giai đoạn 1976-1986?
a)
Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ 6 (8/1979)
b)
Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ 8 (6/1985)
c)
Hội nghị Bộ chính trị (8/1986)
d)
Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ 6(7/1984)
37.
Nội dung nào dưới dây KHÔNG là một trong những đặc trưng của CNXH do Đại hội lần thứ 7(1991) của Đảng thông qua ?
a)
Do nhân dân làm chủ
b)
Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về các tư liệu sản xuất chủ yếu
c)
Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh
d)
Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc văn hóa dân tộc
38.
Điền vào chỗ trống bài học về sự lãnh đạo của Đảng: Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng là nhân tố __ thắng lợi của cách mạng Việt Nam
a)
Hàng đầu quyết định
b)
Hàng đầu đảm bảo
c)
Đặc biệt quyết định
d)
Quan trọng quyết định
39.
Đâu không phải là bài học kinh nghiệm rút ra từ thắng lợi của cách mạng tháng ám 1945.
a)
Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc, giải quyết đúng dắn mối quan hệ giữa hai nhiệm vụ độc lập dân tộc và cách mạng ruộng đất
b)
Nắm vững quan điểm bạo lực cách mạng, kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh quân sự
c)
Trên cơ sở khối liên minh Công - nông, khơi dậy tinh thần đoàn kết của mọi tầng lớp nhân dân
d)
Tranh thủ sự ủng hộ của bạn bè quốc tế trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc
40.
Điền vào từ còn thiếu trong nhận định của Đảng tại Hội nghị Trung ương lần thứ (5/1941):
Cuộc cách mạng Đông Dương trong giai đoạn hiện tại là một cuộc cách mạng ...
a)
Dân tộc giải phóng
b)
Xã hội chủ nghĩa
c)
Tư sản dân quyền
d)
Dân chủ tư sản
41.
Trong cách mạng tháng 8-1945, Đảng ta đã xác định thời cơ giành chính quyền diễn ra trong khoảng thời gian nào sau đây?
a)
Ngay khi Nhật đầu hàng quân Đồng Minh
b)
Ngay khi quân Đồng Minh vào Đông Dương giải pháp vũ khí của quân Nhật
c)
Ngay khi Nhật đầu hàng quân Đồng Minh tới sau khi quân Đồng minh vào Đông Dương
d)
Ngay sau khi Nhật đầu hàng quân Đồng Minh tới trước khi quân Đồng Minh vào Đông Dương
42.
Đáp án nào sau đây Không phải là bài học kinh nghiệm của Đảng về lãnh đạo cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược.
a)
Đề ra đường lối đúng đắn, sáng tạo, phù hợp với thực tiễn lịch sử của cuộc kháng chiến ngay từ những ngày đầu
b)
Đề ra đường lối đúng đắn vừa xây dựng hậu phương miền Bắc vững chắc vừa tiến hành chống Pháp
c)
Kết hợp chặt chẽ và giải quyết đúng đắn mối quan hệ giữa hai nhiệm vụ cơ bản vừa kháng chiến vừa kiến quốc, chống đế quốc, và chống phong kiến
d)
Xây dựng và phát triển lực lượng vũ trang ba thứ quân: bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân du kích một cách thích hợp, đáp ứng kịp thời yêu cầu của nhiệm vụ chính trị - quân sự của cuộc kháng chiến.
43.
Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN là nền kinh tế như thế nào?
a)
Là một nền kinh tế tuân thủ theo các quy luật của thị trường, có sự quản lý của nhà nước thông qua cơ chế, chính sách, pháp luật
b)
Là nền kinh tế mà nhà nước đề ra các chỉ tiêu , kế hoạch phát triển cho cả nền kinh tế, đồng thời tuân thủ theo quy luật cung cầu
c)
Là một kiểu tổ chức kinh tế vừa tuân thủ theo quy luật của kinh tế thị trường và chịu sự dẫn dắt chi phối bởi các nguyên tắc và bản chất của Chủ nghĩa xã hội
d)
Là một kiểu tổ chức kinh tế chịu sự chi phối và dẫn dắt bởi định hướng của CNXH
44.
Tại sao Đảng ta xác định tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước bắt đầu từ năm 1996?
a)
Do Việt Nam đã đạt nhiều thành tựu quan trọng
b)
Do Việt Nam đã thoát khỏi tình trạng khủng hoảng về kinh tế và xã hội
c)
Do kế hoạch đã đặt ra từ nhiệm kỳ trước
d)
do Việt Nam đã trải qua 10 năm đổi mới đất nước
45.
Phong trào đấu tranh nào sau đây theo khuynh hướng thời phong kiến
a)
Khởi nghĩa Yên Bái
b)
Phong trào Đông Du
c)
Phong trào Duy Tân
d)
Phong trào Cần Vương
46.
Hoạt động nào dưới đây của Nguyễn Ái Quốc có ý nghĩa là sự chuẩn bị về mặt tổ chức cho việc thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam?
a)
Tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp
b)
Chủ trị Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản
c)
Thành lập Hội Liên hiệp các dân tộc thuộc địa
d)
Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
47.
Nội dung nào sau đây nằm trong Cương lĩnh đầu tiên của Đảng?
a)
Đánh đổ đế quốc Pháp và bọn phong kiến, làm cho nước Nam hoàn toàn độc lập
b)
Tư sản dân quyền cách mạng là thời kỳ dự bị để làm xã hội cách mạng
c)
Đảng có vững thì mới thành công
d)
Chỉ có giải phóng giai cấp vô sản thì mới giải phóng được dân tộc
48.
Thành phần tham gia chủ yếu của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên từ 1925-1927 là lực lượng nào?
a)
Học sinh, sinh viên, viên chức, trí thức Việt Nam
b)
Giai cấp công nhân, trí thức Việt Nam
c)
Giai cấp công nhân, nông dân Việt Nam
d)
Học sinh, sinh viên, trí thức Việt Nam yêu nước
49.
Bổ sung vào nhân định sau : Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản là ...
a)
Bước ngoặt của phong trào cách mạng Việt Nam
b)
Bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam
c)
Xu thế khách quan của cuộc vận động giải phóng dân tộc
d)
Bước chuẩn bị trực tiếp cho sự ra đời của chính đảng cộng sản sau này
50.
Luận cương chính trị tháng 10-1930 xác định ưu tiên thực hiện nhiệm vụ nào trước?
a)
Đấu tranh giải phóng dân tộc
b)
Đấu tranh giai cấp và cách mạng ruộng đất
c)
Đấu tranh dân tộc và đấu tranh giai cấp
d)
Đấu tranh giải phóng giai cấp vô sản
51.
Nội dung nào sau đây không thuộc ý nghĩa của việc thành lập Mặt trận Việt Minh
a)
Là mặt trận đại đoàn kết toàn dân tộc
b)
Là nơi tập hợp, giác ngộ và rèn luyện chính trị
c)
Là lực lượng lãnh đạo đề ra các chủ trương, đường lối đấu tranh
d)
Là lực lượng cơ bản và có ý nghĩa quyết định trong tổng khởi nghĩa giành chính quyền
52.
Hình thức đấu tranh chủ yếu trong phong trào vận động dân chủ giai đoạn 1936-1939 là gì
a)
Vũ trang
b)
Chính trị
c)
Quân sự và chính trị
d)
Quân sự, chính trị và ngoại giao
53.
Một trong những hạn chế của Luận cương chính trị 10-1930 là gì?
a)
Chưa vạch ra được đường lối cụ thể cho cách mạng Việt Nam
b)
Chưa xác định đúng mục tiêu chiến lược cách mạng
c)
Nặng về đấu tranh giai cấp và cách mạng ruộng đất
d)
Chưa xác định phương pháp đấu tranh đúng đắn
54.
Nội dung nào sau đây KHÔNG PHẢI là ý nghĩa của phong trào vận động dân chủ 1936-1939?
a)
Làm cho trận địa và lực lượng cách mạng được mở rộng
b)
Là một bước chuẩn bị cho thắng lợi cách mạng Tháng Tám
c)
Làm cho quân Pháp và bọn phong kiến tay sai thất bại thảm hại
d)
Đảng và nhân dân ta tích lũy thêm nhiều kinh nghiệm
55.
Ý nghĩa nào sau đây không phải là ý nghĩa thắng lợi của cách mạng tháng tám 1945
a)
Đập tan xiềng xích nô lệ của chủ nghĩa đế quốc, chấm dứt sự tồn tại của chế độ quân chủ chuyên chế
b)
Mở ra một kỉ nguyên mới : độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội
c)
Buộc Pháp công nhận độc lập và chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam
d)
Cách mạng tháng 8/1945 đã đột phá một khâu quan trọng hệ thống thuộc địa của CNĐQ, mở đầu sự suy sụp và tan rã của chủ nghĩa thực dân cũ
56.
Chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc của Đảng Cộng sản Đông Dương tại Hội nghị TW 8(5/1941) có điểm gì khác biệt với hội nghị TW6
a)
A. Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.
b)
B. Đặt vấn đề giải phóng dân tộc trong phạm vi từng nước.
c)
C. Xác định đúng đắn động lực của cách mạng
d)
D. Đẩy mạnh đấu tranh vũ trang, tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền
57.
Điểm nổi bật trong phong trào cách mạng 1930-1931 là gì ?
a)
A. Lần đầu tiên Đảng lãnh đạo cách mạng sau khi Đảng cộng sản Việt Nam ra đời và hình thành khối liên minh công - nông
b)
B. Thành lập được đội quân chính trị đông đảo đánh bại thực dân Pháp và phong kiến
c)
C. Đảng được tập dượt trong thực tiễn lãnh đạo đấu tranh, giành thắng lợi hoàn toàn giai đoạn 1930-1931
d)
D. Quần chúng được tập dượt đấu tranh dưới sự lãnh đạo của Đảng và rút ra những kinh nghiệm trong hoạt động cách mạng
58.
Để khẳng định địa vị pháp lý của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, Đảng đã chủ trương tổ chức hoạt động nào dưới đây?
a)
A. Bầu cử toàn quốc theo hình thức phổ thông đầu phiếu
b)
B. Đưa Đảng ra hoạt động công khai
c)
C. Xây dựng các trụ sở hành chính ở các khu tự do
d)
D. Kêu gọi nhân dân đề cử người tài ra giúp nước
59.
Để giải quyết nạn đói trước mắt sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, chủ tịch Hồ Chí Minh và Đảng, chính phủ đã có biện pháp gì?
a)
A. Kêu gọi sự cứu trợ của thế giới
b)
B. Cấm dùng gạo, ngô để nấu rượu
c)
C. Nhường cơm sẻ áo, kêu gọi lập hũ gạo cứu đói
d)
D. Tịch thu gạo của người giàu chia cho người nghèo
60.
Kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam ngay sau cách mạng Tháng 8-1945 là lực lượng nào sau đây?
a)
A. Thực dân Pháp xâm lược
b)
B. Quân Tưởng Giới Thạch và tay sai
c)
C. Thực dân Anh xâm lược
d)
D. Giặc đói và giặc dốt
61.
Nội dung cơ bản của đường lối kháng chiến chống Pháo được đảng ta xác định là gì?
a)
A. Kháng chiến toàn dân, toàn diện, lâu dài
b)
B. Kháng chiến toàn dân, toàn diện, tự lực cánh sinh
c)
C. Kháng chiến toàn dân, toàn diện, lâu dài, dựa vào sức mình là chính
d)
D. Kháng chiến toàn dân, toàn diện, lâu dài, tranh thủ sự giúp đỡ của bạn bè thế giới
62.
Thời gian và địa điểm diễn ra Đại hội toàn quốc lần thứ II ?
a)
A. Tháng 3/1935, tại Ma Cao, Trung Quốc
b)
B. Tháng 2/1950, tại Tân Trào, Tuyên Quang
c)
C. Tháng 2/1951, tại Chiêm Hóa, Tuyên Quang
d)
D. Tháng 3/1951, tại Hà Nội
63.
Sau cách mạng tháng Tám 1945, Nhà nước VNDCCH đã gặp khó khăn gì trong lĩnh vực đối ngoại
a)
A. Mối quan hệ giữa nước ta với các nước xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu trở nên xấu đi
b)
B. Các nước tư bản bao vây, cấm vận nước ta
c)
C. Chưa có quốc gia nào ủng hộ lập trường độc lập và công nhận địa vị pháp lý về mặt nhà nước của Việt Nam
d)
D. Quan hệ với các nước Asean xấu đi
64.
Chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc” (25/11/1945) của Đảng đưa ra khẩu hiện nào sau đây?
a)
A. Dân tộc trên hết, Tổ quốc trên hết
b)
B. Giải phóng dân tộc trước hết
c)
C. Đánh đuổi thực dân Pháp và xóa bỏ phong kiến
d)
D. Đoàn kết dân tộc và thế giới
65.
Nội dung cơ bản của Tạm ước Việt Pháp(14/09/1946)?
a)
A. Ngừng bắn ngay ở Nam Bộ
b)
B. Nhượng cho Pháp một số quyền lợi chính trị
c)
C. Ta nhượng bộ thêm cho Pháp 1 số quyền lợi kinh tế - văn hóa ở VN
d)
D. Pháp công nhận VN có chính phủ tự trị nằm trong khối Liên Hiệp Pháp
66.
Biện pháp cơ bản nào dưới đây nhằm để giải quyết nạn đói về lâu dài?
a)
A. Phát động ngày đồng tâm.
b)
B. Kêu gọi sự cứu trợ từ bên ngoài.
c)
C. Chia lại ruộng công cho dân nghèo.
d)
D. Tăng gia sản xuất thực hành tiết kiệm
67.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu nói sau đây của Chủ tịch Hồ Chí Minh: “Các cơ quan của Chính phủ từ toàn quốc đến các làng, đều là ...... của dân, nghĩa là để gánh việc chung cho dân, chứ không phải đè đầu dân như trong thời kỳ dưới quyền thống trị của Pháp, Nhật” (Trích Thư gửi Uỷ ban nhân dân các kỳ, tỉnh, huyện và làng 17/10/1945)
a)
Công bộc
b)
Đầy tớ
c)
Đại diện
d)
Đồng minh
68.
Yếu tố nào sau đây không phản ánh bước phát triển cao hơn của chiến dịch biên giới so với chiến dịch việt bắc
a)
Việt Nam chủ động mở chiến dịch
b)
Việt Nam mở rộng căn cứ địa Việt Bắc
c)
Tạo hành lang mở rộng mối quan hệ thông thương với Trung Quốc và các nước XHCN
d)
Tiêu diệt một bộ phận sinh lực lớn của địch
69.
Tính chủ động của quân ta và Pháp trong hai chiến dịch Việt Bắc thu động 1947, Biên giới thu đông 1950 như thế nào
a)
A. Pháp đều chủ động đánh ta
b)
B. Ta đều chủ động đánh Pháp
c)
C. Pháp chủ động trong chiến dịch Việt Bắc, ta chủ động trong chiến dịch Biên giới
d)
D. Ta chủ động trong chiến dịch Việt Bắc, Pháp chủ động trong chiến dịch Biên giới
70.
Hình thức đấu tranh chủ yếu của nhân dân miền Nam giai đoạn 1954-1958
a)
A. Đấu tranh vũ trang.
b)
B. Đấu tranh chính trị.
c)
C. Đấu tranh ngoại giao.
d)
D. Cả đấu tranh vũ trang và đấu tranh chính trị
71.
Giai đoạn 1961-1965, Đảng lãnh đạo nhân dân đánh bại chiến lược chiến tranh nào của để quốc Mỹ
a)
A. Chiến tranh đơn phương
b)
B. Chiến lược chiến tranh cục bộ
c)
C. Việt Nam hóa chiến tranh
d)
D. Chiến lược chiến tranh đặc biệt
72.
Giai đoạn 1965-1968, Đảng đã lãnh đạo nhân dân đánh bại chiến lược chiến tranh nào của đế quốc Mỹ
a)
A. Chiến tranh đơn phương
b)
B. Chiến lược chiến tranh cục bộ
c)
C. Việt Nam hóa chiến tranh
d)
D. Chiến lược chiến tranh đặc biệt
73.
Quá trình đàm phán kí kết hiệp định về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam diễn ra trong khoảng thời gian nào sau đây?
a)
A. Từ năm 5/1968 đến năm 1/1973
b)
B. Từ năm 4/1972 đến năm 1/1973
c)
C. Tháng 1/1973
d)
D. Từ năm 1970 đến năm 1/1971
74.
Đại hội III của Đảng (9/1960) đã xác định cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền bắc giữ vai trò gì trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước
a)
A. Quyết định nhất
b)
B. Quyết định chủ yếu
c)
C. Quyết định trực tiếp
d)
D. Đặc biệt quan trọng
75.
Thắng lợi nào dưới đây chứng tỏ quân dân miền Nam có khả năng đánh bại chiến lước chiến tranh đặc biệt của Mỹ
a)
A. Chiến thắng Bình Giã
b)
B. Chiến thắng Vạn Tường
c)
C. Chiến thắng Đồng Xoài
d)
D. Chiến thắng Ấp Bắc
76.
Hội nghị nào sau đây của Đảng xác định đường lối đấu tranh chống chiến tranh đặc biệt của đề quốc Mỹ
a)
A. Hội nghị Bộ Chính trị tháng 1/1961 và tháng 2/1962
b)
B. Hội nghị Trung ương 15 - khóa II của Đảng (1-1959)
c)
C. Hội nghị Trung ương 14 - khóa II của Đảng (11-1958)
d)
D. Hội nghị Trung ương II - khóa II của Đảng (3-1965)
77.
Hội nghị nào sau đây của Đảng xác định đường lối đấu tranh chống chiến tranh cục bộ của đề quốc Mỹ
a)
A. Hội nghị lần thứ 11 (3-1965) và Hội nghị lần thứ 12 (12/1965)
b)
B. Hội nghị Bộ Chính trị tháng 1/1961 và tháng 2/1962
c)
C. Hội nghị Trung ương 15 - khóa II của Đảng (1-1959)
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều sai
78.
Đảng đưa ra phương châm thần tốc, táo bạo, chắc thắng là tinh thần và khí thế của ta trong chiến dịch nào sau đây?
a)
A. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng
b)
B. Chiến dịch Hồ Chí Minh
c)
C. Chiến dịch Tây nguyên
d)
D. Chiến dịch Lam Sơn 719
79.
Nhận định “Mặc dù đế quốc Mỹ đưa hàng chục vạn quân viễn chinh, nhưng so sánh tương quan lực lượng giữa ta và địch vẫn không có sự thay đổi lớn” được Đảng xác định để đấu tranh chống chiến lược chiến tranh nào của đế quốc Mỹ?
a)
A. Chiến tranh đơn phương
b)
B. Chiến lược chiến tranh đặc biệt
c)
C. Chiến lược chiến tranh cục bộ
d)
D. Việt Nam hóa chiến tranh
80.
Nội dung nào sau đây không thuộc về ý nghĩa thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước
a)
A. Kết thúc cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trên phạm vi cả nước
b)
B. Mở ra kỷ nguyên mới cho dân tộc: kỷ nguyên cả nước hòa bình thống nhất, đi lên CNXH
c)
C. Nâng cao uy tín của Dảng và dân tộc trên trường quốc tế
d)
D. Chấm dứt 21 năm chiến đấu chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ xâm lược
81.
Phương châm chiến lược đánh lâu dài, dựa vào sức mình là chính, càng đánh càng mạnh được đảng ta xác định trong chiến lược chiến tranh nào
a)
A. Chiến tranh đơn phương
b)
B. Chiến lược chiến tranh đặc biệt
c)
C. Chiến lược chiến tranh cục bộ
d)
D. Việt Nam hóa chiến tranh
82.
Hội nghị lần thứ 24 Ban chấp hành trung ương Đảng (9-1975) đã đề ra nhiệm vụ gì
a)
A. Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước
b)
B. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước
c)
C. Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở hai miền Bắc – Nam
d)
D. Hoàn thành công cuộc khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh
83.
Đại hội lần thứ IV của Đảng(12/1976) xác định đẩy mạnh công nghiệp hóa bằng cách ưu tiên ngành kinh tế gì?
a)
A. Công nghiệp nặng
b)
B. Nông nghiệp
c)
C. Dịch vụ
d)
D. Cả 3 đáp án A, B, C
84.
Đại hội nào khởi xướng công cuộc đổi mới đất nước?
a)
A. Đại hội lần thứ VI của Đảng (1986)
b)
B. Đại hội lần thứ VII của Đảng (1991)
c)
C. Đại hội lần thứ VIII của Đảng (1996)
d)
D. Đại hội lần thứ V của Đảng (1981)
85.
Điại hội nào của Đảng thông qua cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ?
a)
A. Đại hội lần thứ VII (1991) của Đảng
b)
B. Đại hội lần thứ VIII (1996) của Đảng
c)
C. Đại hội lần thứ VI (1986) của Đảng
d)
D. Đại hội lần thứ X (2006) của Đảng
86.
Quan điểm của Đảng thể hiện trong Hội nghị nào sau đây được cho là bước đột phủ đầu tiên trong quá trình, tìm tòi đổi mới kinh tế giai đoạn 1976-1986
a)
A. Hội nghị Trung ương 6 (8/1979)
b)
B. Hội nghị Trung ương 8 (6/1985)
c)
C. Hội nghị Trung ương 7 (12/1984)
d)
D. Hội nghị Bộ Chính trị khóa V (8/1986)
87.
Đại hội lần thứ V của Đảng (3/1982) xác định hai nhiệm vụ chiến lược của Việt Nam là gì?
a)
A. Phát triển Công nghiệp hóa và mở rộng đối ngoại
b)
B. Ổn định tình hình kinh tế và đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển
c)
C. Thực hiện Công nghiệp hóa và bảo vệ Tổ quốc
d)
D. Xây dựng thành công CNXH và bảo vệ vững chắc Tổ quốc VN
88.
Bổ sung những từ còn thiếu trong quan điểm của Đảng đề ra tại Đại hội lần thứ V (1982): “tập trung sức phát triển............., coi ........ là mặt trận hàng đầu”
a)
A. Nông nghiệp
b)
B. Công nghiệp
c)
C. Văn hóa
d)
D. Dịch vụ
89.
Hội nghị nào của ban chấp hành Trung ương Đảng khóa V chủ trương dứt khoát xóa bỏ cơ chế tập trung, bao cấp chuyển sang cơ chế hạch toán kinh doanh XHCN?
a)
A. Hội nghị Trung ương 6 (8/1979)
b)
B. Hội nghị Trung ương 8 (6/1985)
c)
C. Hội nghị Bộ chính trị (8/1986)
d)
D. Hội nghị Trung ương 6 (7/1984)
90.
Đặc điểm nào không là hạn chế của xã hội Việt Nam sau 10 năm xây dựng XHCN 1975-1986
a)
A. Khủng hoảng kinh tế xã hội kéo dài
b)
B. Sản xuất tăng chậm và không ổn định
c)
C. Lạm phát tăng cao và kéo dài
d)
D. Dân số tăng nhanh
91.
Đại hội lần thứ VI (1986) của Đảng xác định phải chú trọng thực hiện 3 chương trình kinh tế lớn, đó là gì?
a)
A. Nông - Lâm - Ngư nghiệp
b)
B. Lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu
c)
C. Vườn - Ao - Chuồng
d)
D. Lương thực - Thực phẩm - Hàng xuất khẩu
92.
Đại hội nào của Đảng chủ trương bắt đầu đẩy mạnh công nghiệp , hiện đại hóa đất nước
a)
A. Đại hội lần thứ VII (1991) của Đảng
b)
B. Đại hội lần thứ VIII (1996) của Đảng
c)
C. Đại hội lần thứ VI (1986) của Đảng
d)
D. Đại hội lần thứ X (2006) của Đảng
93.
Đại hội nào Đảng nhận định nước ta đã thoát ra khỏi khủng hoảng kinh tế - xã hội?
a)
A. Đại hội lần thứ VII (1991) của Đảng
b)
B. Đại hội lần thứ VIII (1996) của Đảng
c)
C. Đại hội lần thứ VI (1986) của Đảng
d)
D. Đại hội lần thứ X (2006) của Đảng
94.
Trong nhiệm kỳ Đại hội VIII (1996) của Đảng, Hội nghị nào đã thông qua Nghị quyết về xây dựng và phát triển nền văn hoá Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
a)
A. Hội nghị lần thứ 2 (12/1996)
b)
B. Hội nghị lần thứ 3 (6/1997)
c)
C. Hội nghị lần thứ 5 (7/1998)
d)
D. Hội nghị lần thứ 7 (8/1999)
95.
Đại hội lần thứ VI (1986) của Đảng đã đề ra chủ trương đổi mới kinh tế nào sau đây?
a)
A. Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế
b)
B. Đẩy mạnh phát triển kinh tế tri thức
c)
C. Thực hiện nhất quán phát triển nền kinh tế nhiều thành phần
d)
D. Thực hiện nhất quán phát triển nền kinh tế hỗn hợp
96.
Quan điểm xây dựng CNXH “Có nền văn hóa tiền tiến, đậm đà bản sắc dân tộc” được thông qua đầu tiên tại Đại hội nào của Đảng?
a)
A. Đại hội lần thứ VII (1991) của Đảng
b)
B. Đại hội lần thứ VIII (1996) của Đảng
c)
C. Đại hội lần thứ X (2006) của Đảng
d)
D. Đại hội lần thứ XI (2011) của Đảng
97.
Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là một trong những đặc trưng của CNXH do Đại hội lần thứ VII (1991) của Đảng thông qua?
a)
A. Do nhân dân lao động làm chủ
b)
B. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về các tư liệu sản xuất chủ yếu
c)
C. Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh
d)
D. Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
98.
Nền tảng tư tưởng của Đảng được xác định trong “Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH” (Đại hội lần thứ VII của Đảng) là gì?
a)
A. Chủ nghĩa Mác Lênin
b)
B. Tư tưởng Hồ Chí Minh
c)
C. Chủ nghĩa Mác Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh
d)
D. Chủ nghĩa Mác Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh và giá trị tinh thần của dân tộc
99.
Nội dung nào sau đây KHÔNG PHẢI là nguy cơ, thách thức của đất nước mà Hội nghị đại biểu giữ nhiệm kì khóa VII (1/1994) của Đảng xác định?
a)
A. Nguy cơ tụt hậu xa hơn về kinh tế so với nhiều nước trong khu vực và trên thế giới
b)
B. Nguy cơ chệch hướng XHCN nếu không khắc phục được những lệch lạc trong chủ trương, chính sách và chỉ đạo thực hiện
c)
C. Nguy cơ xuống cấp về văn hóa, đạo đức và lối sống
d)
D. Nguy cơ "diễn biến hòa bình" của các thế lực thù địch
100.
Trong “Chiến lược ổn định và phát triển kinh tế - xã hội đến năm 2000” thông qua tại Đại hội VII (1991), Đảng xác định Việt Nam phấn đấu thoát khỏi khủng hoảng, ổn định tình hình kinh tế xã hội vào năm nào?
a)
A. Năm 2000
b)
B. Năm 2005
c)
C. Năm 2010
d)
D. Năm 2020
101.
Thành công lớn của ngoại giao Việt Nam trong 1995 là gì?
a)
A. Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN
b)
B. Việt Nam gia nhập WTO
c)
C. Việt Nam gia nhập diễn đàn kinh tế Châu Á Thái Bình Dương
d)
D. Việt Nam gia nhập Liên Hợp Quốc
102.
Mục tiêu “tạo nền tảng để đến năm 2020 nước ta cơ bản trở thành một nước công nghiệp hiện đại” được xác định trong Đại hội nào của Đảng?
a)
A. Đại hội lần thứ VII (1991) của Đảng
b)
B. Đại hội lần thứ VIII (1996) của Đảng
c)
C. Đại hội lần thứ IX (2001) của Đảng
d)
D. Đại hội lần thứ X (2006) của Đảng
103.
Đại hội Đảng lần thứ XIII diễn ra vào thời gian nào?
a)
A. Tháng 1 năm 2021
b)
B. Tháng 2 năm 2021
c)
C. Tháng 3 năm 2021
d)
D. Tháng 4 năm 2021
104.
Nội dung nào sau đây KHÔNG PHẢI là thành tựu về đối ngoại của VN đã đạt được trong giai đoạn 1986-1991
a)
A. Thiết lập quan hệ ngoại giao Hoa Kỳ
b)
B. Trở thành thành viên đầy đủ của Hiệp hội ĐNA (ASEAN)
c)
C. Trở thành thành viên của LHQ
d)
D. Bình thường hóa quan hệ với Trung Quốc
105.
Nội dung nào sau đây KHÔNG nằm trong các quan điểm về công nghiệp hóa, hiện đại hóa do Đại hội VIII (1996) của Đảng đề ra?
a)
A. CNH-HDH nông nghiệp nông thôn, lấy nông nghiệp là mặt trận hàng đầu
b)
B. CNH-HĐH là sự nghiệp của toàn dân, của mọi thành phần kinh tế, trong đó kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo
c)
C. Lấy việc phát huy nguồn lực con người là yếu tố cơ bản cho sự phát triển nhanh và bền vững
d)
D. Khoa học và công nghệ là động lực của CNH- HĐH
106.
Trong nhiệm kỳ Đại hội VIII (1996) của Đảng, Hội nghị nào đưa ra Nghị quyết về “Định hướng chiến lược phát triển giáo dục - đào tạo trong thời kỳ công nghiệp hoá, hiện đại hoả và nhiệm vụ đến năm 2000
a)
A. Hội nghị lần thứ 2 (12/1996)
b)
B. Hội nghị lần thứ 3 (6/1997)
c)
C. Hội nghị lần thứ 5 (7/1998)
d)
D. Hội nghị lần thứ 7 (8/1999)
107.
Đại hội Đảng nào đã đưa ra phương châm đối ngoại “Việt Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế, phấn đấu vì hòa bình, độc lập, phát triển”.
a)
A. Đại hội lần thứ VII (1991) của Đảng
b)
B. Đại hội lần thứ VIII (1996) của Đảng
c)
C. Đại hội lần thứ IX (2001) của Đảng
d)
D. Đại hội lần thứ X (2006) của Đảng
108.
Tại Đại hội lần thứ XIII (2021) Đảng xác định đến năm 2025, kỷ niệm 50 năm giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước, Việt Nam sẽ đạt mục tiêu gi?
a)
A. Là nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình thấp
b)
B. Là nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao
c)
C. Trở thành nước phát triển, thu nhập thấp
d)
D. Trở thành nước phát triển có thu nhập cao
109.
Hội nghị lần thứ 2 (12/1996) của Đảng về “Định hướng chiến lược phát triển giáo dục - đào tạo trong thời kỳ công nghiệp hoá, hiện đại hoá và nhiệm vụ đến năm 2000” xác định: Coi giáo dục - đào tạo là........của toàn Đảng, của Nhà nước và của toàn dân
a)
A. Sự nghiệp
b)
B. Trách nhiệm
c)
C. Nhiệm vụ
d)
D. Quyền
110.
Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là một trong những bước đột phá chiến lược mà Đại hội XI (2011) của Đảng đề ra.
a)
A. Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN, trọng tâm là tạo lập môi trường cạnh tranh bình đẳng và cải cách hành chính
b)
B. Chuyển mạnh về cải cách hành chính, đẩy mạnh đấu tranh phòng chống tham nhũng, lãng phí; tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, phát huy quyền làm chủ của nhân dân
c)
C. Phát triển nhanh nguồn nhân lực, nhất là nguồn nhân lực chất lượng cao, tập trung vào việc đổi mới căn bản nền giáo dục quốc dân, gắn kết chặt chẽ phát triển nguồn nhân lực với phát triển và ứng dụng khoa học công nghệ
d)
D. Xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng đồng bộ, với một số công trình hiện đại, tập trung vào hệ thống giao thông và hạ tầng đô thị lớn
100 %
