NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP CHƯƠNG 3_CN11_KNTT_23_24
Total questions: 79
Worksheet time: 59mins
Name
Class
Date
1.
Phương pháp sản xuất thức ăn truyền thống thì nguyên liệu được:
a)
làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ, phối trộn với tỉ lệ thích hợp, rồi tạo ẩm, ép viên
b)
sử dụng trực tiếp cho vật nuôi ăn, hoặc phơi khô, nghiền nhỏ
c)
làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ, phối trộn với tỉ lệ thích hợp
d)
sử dụng trực tiếp cho vật nuôi ăn, hoặc phơi khô, nghiền nhỏ, ép thành viên
2.
Bước đầu tiên trong quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp là gì?
a)
Làm sạch nguyên liệu.
b)
Lựa chọn nguyên liệu chất lượng tốt.
c)
Cân đo theo tỉ lệ.
d)
Sấy khô.
3.
Ưu điểm của phương pháp sản xuất thức ăn truyền thống là:
a)
Đảm bảo cân bằng dinh dưỡng.
b)
Hàm lượng dinh dưỡng được tính toán theo tỉ lệ nhất định.
c)
Nguyên liệu có sẳn, quy trình sản xuất đơn giản.
d)
Dễ dàng khi sử dụng thức ăn.
4.
Trong quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh ở quy mô công nghiệp, công việc nào cần làm trước công việc “hấp chín bằng hệ thống hơi nước”?
a)
Phối trộn các nguyên liệu theo công thức tính toán sẵn.
b)
Ép viên, làm nguội.
c)
Sàng phân loại viên.
d)
Chuyển vào bồn chứa.
5.
Đâu là qui trình đúng trong sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng bột?
a)
Lựa chọn nguyên liệu – Làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu – Phối trộn nguyên liệu – Đóng bao, bảo quản.
b)
Lựa chọn nguyên liệu – Phối trộn nguyên liệu – Làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu – Đóng bao, bảo quản.
c)
Phối trộn nguyên liệu – Lựa chọn nguyên liệu – Làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu – Đóng bao, bảo quản.
d)
Phối trộn nguyên liệu – Làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu – Lựa chọn nguyên liệu – Đóng bao, bảo quản.
6.
Đâu là qui trình đúng trong sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng viên?
a)
Lựa chọn nguyên liệu – Làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu – Phối trộn nguyên liệu – Làm ẩm, tăng nhiệt độ, ép viên – Hạ nhiệt độ, làm khô – Đóng bao, bảo quản.
b)
Lựa chọn nguyên liệu – Phối trộn nguyên liệu – Làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu – Hạ nhiệt độ, làm khô – Làm ẩm, tăng nhiệt độ, ép viên –Đóng bao, bảo quản.
c)
Phối trộn nguyên liệu – Làm ẩm, tăng nhiệt độ, ép viên – Lựa chọn nguyên liệu – Làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu – Hạ nhiệt độ, làm khô –Đóng bao, bảo quản.
d)
Phối trộn nguyên liệu – Làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu – Làm ẩm, tăng nhiệt độ, ép viên – Lựa chọn nguyên liệu – Hạ nhiệt độ, làm khô – Đóng bao, bảo quản.
7.
Dưới đây là một số bước của quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng viên. Ý nào không đúng?
a)
Hấp chín: Các loại nguyên liệu được hấp chín bằng hệ thống hơi nước và chuyển sang hệ thống ép viên.
b)
Ép viên: Kích thước viên được điều chỉnh phù hợp với từng loại vật nuôi và giai đoạn sinh trưởng. Viên sau khi ép được làm nguội để duy trì ổn định thành phần và giá trị dinh dưỡng, giữ hương vị và độ tươi của thức ăn.
c)
Sàng: Thức ăn viên được sàng lọc theo kích thước tiêu chuẩn trước khi chuyển vào bồn chứa riêng để đóng gói.
d)
Đóng bao: Thức ăn sau khi trộn được chuyển đến khu vực đóng bao hoặc tiếp tục chuyển đến khu vực nhập nguyên liệu.
8.
Phương pháp sản xuất thức ăn hỗn hợp dạng bột khác phương pháp sản xuất thức ăn hỗn hợp dạng viên là ở bước:
a)
Làm sạch, sấy khô nghiền nhỏ nguyên liệu và phối trộn nguyên liệu
b)
Phối trộn nguyên liệu và làm ẩm nguyên liệu, tăng nhiệt độ, ép viên
c)
Hạ nhiệt độ, làm khô và đóng bao, bảo quan, tiêu thụ sản phẩm
d)
Làm ẩm nguyên liệu, tăng nhiệt độ, ép viên và hạ nhiệt độ, làm khô
9.
Học sinh quan sát hình ảnh sau. Đâu là phương pháp chế biến thức ăn theo phương pháp vật lí?
a)
1,2,5
b)
4,5,6
c)
1,2,3
d)
4,5
10.
Học sinh quan sát hình ảnh sau. Đâu là phương pháp chế biến thức ăn theo phương pháp hóa học?
a)
1,2,5
b)
4,5,6
c)
6,7
d)
4,5
11.
Trong phương pháp chế biến thức ăn theo phương pháp vật lí. Đối với trâu, bò, ngựa thì các loại cỏ xanh tự nhiên, phế phụ phẩm cây trồng được cắt ngắn kích thước khoảng bao nhiêu?
a)
3-5cm.
b)
1,5-2cm.
c)
5-7cm.
d)
6-9cm.
12.
Trong phương pháp chế biến thức ăn theo phương pháp vật lí. Đối với cừu thì các loại cỏ xanh tự nhiên, phế phụ phẩm cây trồng được cắt ngắn kích thước khoảng bao nhiêu?
a)
3-5cm.
b)
1,5-2cm.
c)
5-7cm.
d)
6-9cm.
13.
Trong phương pháp chế biến thức ăn theo phương pháp vật lí. Việc nấu chín thức ăn có tác dụng nào sau đây?
a)
Giúp dịch tiêu hóa được thấm đều, tăng hiệu quả tiêu hóa thức ăn.
b)
Khử các chất độc có trong thức ăn.
c)
Biến đổi tinh bột, đường đa thành đường đơn giúp dễ tiêu hóa.
d)
Dễ tiêu hóa chất xơ.
14.
Trong đậu mèo, củ sắn có chứa nhiều chất:
a)
Trypsin.
b)
Cyanhydric acid.
c)
Solanin.
d)
Mimosin.
15.
Trong đỗ tương và lạc có chứa nhiều chất:
a)
Trypsin.
b)
Cyanhydric acid.
c)
Solanin.
d)
Mimosin.
16.
Để khử các chất độc có trong thức ăn ta sử dụng phương pháp:
a)
Cắt ngắn thức ăn.
b)
Nấu chín thức ăn.
c)
Nghiền nhỏ thức ăn.
d)
Đường hóa thức ăn.
17.
Trong phương pháp chế biến thức ăn theo phương pháp vật lí. Phương pháp nghiền nhỏ thức ăn có tác dụng nào sau đây?
a)
Giúp dịch tiêu hóa được thấm đều, tăng hiệu quả tiêu hóa thức ăn.
b)
Khử các chất độc có trong thức ăn.
c)
Biến đổi tinh bột, đường đa thành đường đơn giúp dễ tiêu hóa.
d)
Dễ tiêu hóa chất xơ.
18.
Việc nghiền nhỏ thức ăn được áp dụng trong chế biến các loại thức ăn:
a)
Các loại hạt, nguyên liệu thô cứng.
b)
Các loại cỏ xanh tự nhiên, phế phụ phẩm cây trồng.
c)
Các loại phụ phẩm, thức ăn thô chứa nhiều chất xơ.
d)
Các loại nguyên liệu có chứa nhiều độc tố.
19.
Phương pháp đường hóa trong chế biến thức ăn chăn nuôi có công dụng nào sau đây:
a)
Giúp dịch tiêu hóa được thấm đều, tăng hiệu quả tiêu hóa thức ăn.
b)
Khử các chất độc có trong thức ăn.
c)
Biến đổi tinh bột, đường đa thành đường đơn giúp dễ tiêu hóa.
d)
Giúp dễ tiêu hóa chất xơ.
20.
Phương pháp kiềm hóa trong chế biến thức ăn chăn nuôi có công dụng nào sau đây:
a)
Giúp dịch tiêu hóa được thấm đều, tăng hiệu quả tiêu hóa thức ăn.
b)
Khử các chất độc có trong thức ăn.
c)
Biến đổi tinh bột, đường đa thành đường đơn giúp dễ tiêu hóa.
d)
Giúp dễ tiêu hóa chất xơ, nâng cao hàm lượng dinh dưỡng trong thức ăn.
21.
Cho các công việc sau đây. Sắp xếp theo thứ tự đúng các bước ủ rơm rạ với urea làm thức ăn cho trâu, bò: 1/ Nén chặt rơm rạ; 2/ Xác định khối lượng rơm rạ, rải đều; 3/ Tưới đều dung dịch urea lê từng lớp rơm; 4/ Phủ toàn bộ khổi rơm bằng tấm che kín; 5/ Bổ sung lượng cám phù hợp, rắc đều vào rơm; 6/ Kiểm tra chất lượng trong quá trình ủ
a)
2, 5, 3, 1, 4, 6.
b)
2, 3, 5, 1, 4, 6.
c)
2, 1, 3, 5, 4, 6.
d)
3, 2, 5, 1, 4, 6.
22.
Đâu là quy trình đúng trong quy trình ủ rơm rạ với urea làm thức ăn cho trâu, bò?
a)
Xác định khối lượng rơm rạ – Bổ sung cám phù hợp – Tưới dung dịch urea lên từng lớp rơm – Nén chặt – Phủ kín bằng tấm che – Kiểm tra chất lượng.
b)
Xác định khối lượng rơm rạ – Tưới dung dịch urea lên từng lớp rơm – Nén chặt – Bổ sung cám phù hợp – Phủ kín bằng tấm che – Kiểm tra chất lượng.
c)
Xác định khối lượng rơm rạ – Tưới dung dịch urea lên từng lớp rơm – Bổ sung cám phù hợp – Phủ kín bằng tấm che – Nén chặt – Kiểm tra chất lượng.
d)
Xác định khối lượng rơm rạ – Nén chặt – Tưới dung dịch urea lên từng lớp rơm – Bổ sung cám phù hợp – Phủ kín bằng tấm che – Kiểm tra chất lượng.
23.
Cho các hoạt động sau: Phơi 1 – 2 ngày nếu hàm lượng nước lớn hơn 75%, băm nhỏ 3 – 5 cm để nén được chặt - tạo điều kiện yếm khí, bổ sung rỉ mật đường hoặc tinh bột. Các hoạt động này thuộc bước nào của quy trình ủ chua thức ăn thô, xanh?
a)
Chuẩn bị nguyên liệu
b)
Xử lí nguyên liệu
c)
Ủ chua
d)
Sử dụng
24.
Cho các hoạt động sau: Phơi 1 – 2 ngày nếu hàm lượng nước lớn hơn 75%, băm nhỏ 3 – 5 cm để nén được chặt - tạo điều kiện yếm khí, bổ sung rỉ mật đường hoặc tinh bột. Các hoạt động này thuộc phương pháp chế biến thức ăn nào?
a)
Phương pháp ủ chua thức ăn thô, xanh
b)
Phương pháp xử lí kiềm
c)
Phương pháp đường hóa
d)
Phương pháp vật lí
25.
Trong phương pháp ủ chua thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu được ủ:
a)
Lên men hiếu khí
b)
Lên men yếm khí
c)
Lên men yếm khí hoặc hiếu khí
d)
Lên men yếm khí và hiếu khí
26.
Đâu là quy trình đúng trong quy trình ủ chua thức ăn chăn nuôi?
a)
Lựa chọn nguyên liệu – Phơi héo, cắt ngắn – Ủ – Kiểm tra chất lượng.
b)
Phơi héo, cắt ngắn– Lựa chọn nguyên liệu – Ủ – Kiểm tra chất lượng.
c)
Lựa chọn nguyên liệu – Ủ – Phơi héo, cắt ngắn – Kiểm tra chất lượng.
d)
Lựa chọn nguyên liệu – Phơi héo, cắt ngắn – Kiểm tra chất lượng – Ủ.
27.
Cho các công việc sau đây. Sắp xếp theo thứ tự đúng các bước ủ chua lá sắn làm thức ăn cho trâu, bò: 1/ Cắt nhỏ, phơi héo; 2/ Thu gom lá sắn, kiểm tra chất lượng; 3/ Ủ lá sắn; 4/ Bổ sung muối, cám gạo; 5/ Kiểm tra chất lượng, sử dụng
a)
2, 1, 4, 3, 5.
b)
2, 3, 5, 1, 4.
c)
2, 1, 3, 5, 4.
d)
3, 2, 5, 1, 4.
28.
Cho các công việc sau đây. Sắp xếp theo thứ tự đúng các bước chế biến thức ăn chăn nuôi bằng công nghệ vi sinh: 1/ Nghiền nhỏ; 2/ Lựa chọn nguyên liệu; 3/ Ủ nguyên liệu; 4/ Trộn với chế phẩm vi sinh; 5/ Kiểm tra chất lượng, sử dụng
a)
2, 1, 4, 3, 5.
b)
2, 3, 5, 1, 4.
c)
2, 1, 3, 5, 4.
d)
3, 2, 5, 1, 4.
29.
Cho các công việc sau đây. Sắp xếp theo thứ tự đúng các bước chế biến thức ăn chăn nuôi bằng dây chuyền tự động: 1/ Nghiền nguyên liệu; 2/ Ép viên; 3/ Sấy khô; 4/ Phối trộn nguyên liệu; 5/ Đóng bao
a)
1, 4, 2, 3, 5.
b)
4, 1, 2, 3, 5.
c)
3, 1, 2, 4, 5.
d)
1, 3, 2, 4, 5.
30.
Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của nhà kho bảo quản thức ăn chăn nuôi?
a)
Có ánh nắng chiếu trực tiếp.
b)
Cao ráo, khô, thoáng khí.
c)
Tránh nắng, mưa.
d)
Tránh sự xâm hại của côn trùng, chuột.
31.
Đâu không phải ý nghĩa của việc bảo quản thức ăn chăn nuôi?
a)
Làm giảm quá trình oxi hóa của lipit
b)
Tăng hàm lượng các chất dinh dưỡng trong thức ăn như: tinh bột, lignin, cellulose, hemicellulose,.
c)
Ngăn chặn sự phát triển của các loại vi khuẩn, nấm men, nấm mốc gây hại
d)
Hạn chế sự phá hoại của sâu, mọt và các loài gặm nhấm
32.
Trong bảo quản thức ăn bằng phương pháp làm khô. Lượng nước trong thức ăn được giữ trong khoảng:
a)
5-10%
b)
10-15%
c)
15-20%
d)
16-25%
33.
Ưu điểm của phương pháp bảo quản thức ăn bằng phương pháp làm khô là:
a)
Chi phí đầu tư cao
b)
Lực lượng lao động lớn
c)
Sức chứa lớn
d)
Dễ thực hiện
34.
Cho các công việc sau đây. Sắp xếp theo thứ tự đúng các bước bảo quản rơm làm thức ăn cho trâu, bò bằng kiềm hóa và làm khô: 1/ Nghiền nguyên liệu; 2/ Ngâm rơm với nước vôi; 3/ Phơi, sấy khô; 4/ Rửa rơm cho sạch nước vôi; 5/ Đánh giá chất lượng, bảo quản, sử dụng; 6/ Lựa chọn rơm khô
a)
6, 2, 4, 3, 5.
b)
6, 1, 2, 3, 5.
c)
3, 6, 2, 4, 5.
d)
6, 3, 2, 4, 5.
35.
Bacterocin, nisin là các hợp chất có :
a)
Hoạt tính kháng thủy phân.
b)
Hoạt tính kháng enzyme phẩn hủy.
c)
Hoạt tính kháng oxi hóa.
d)
Hoạt tính kháng khuẩn.
36.
Ưu điểm của bảo quản thức ăn chăn nuôi bằng Silo?
a)
Chi phí đầu tư cao
b)
Lực lượng lao động lớn
c)
Sức chứa lớn
d)
Dễ thực hiện
37.
Đâu là phương pháp bảo quản thức ăn chăn nuôi bằng công nghệ cao?
a)
Bảo quản trong nhà kho
b)
Bảo quản bằng kho Silo
c)
Bảo quản làm khô
d)
Bảo quản đóng bao
38.
Phương pháp bảo quản thức ăn chăn nuôi bằng Silo áp dụng trong dự trữ và bảo quản:
a)
Thức ăn thô xanh
b)
Thức ăn đóng bao
c)
Thức ăn không đóng bao
d)
Bất kì loại thức ăn nào
39.
Nhược điểm của bảo quản thức ăn chăn nuôi bằng Silo?
a)
Chi phí đầu tư cao
b)
Lực lượng lao động lớn
c)
Khó cơ giới, tự động hóa
d)
Dễ thực hiện
40.
Cho các công việc sau đây. Sắp xếp theo thứ tự đúng các bước bảo quản thức ăn chăn nuôi bằng silo: 1/ Thu gom nguyên liệu; 2/ Lên men; 3/ Phơi héo, cắt ngắn, làm giàu dinh dưỡng; 4/ Đưa vào kho silo; 5/ Đánh giá chất lượng, bảo quản, sử dụng; 6/ Nghiền nguyên liệu
a)
1, 3, 2, 4, 5.
b)
1, 6, 2, 3, 5.
c)
3, 6, 2, 4, 5.
d)
6, 3, 2, 4, 5.
41.
Hình ảnh sau mô tả phương pháp bảo quản thức ăn chăn nuôi nào?
a)
Bảo quản bằng phương pháp truyền thống
b)
Bảo quản bằng kho silo
c)
Bảo quản trong nhà kho thông thường
d)
Bảo quản bằng sấy khô
42.
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Bảo quản thức ăn chăn nuôi là quá trình xử lí nhằm ngăn chặn, làm chậm quá trình hư hỏng thức ăn trong khoảng thời gian nhất định.
b)
Bảo quản thức ăn đổ rời trong nhà kho, thức ăn đổ vào kho phải gọn, đạt độ cao tối đa từ ngoài vào trong.
c)
Khi lượng nước trong thức ăn còn khoảng 15-20% sẽ kìm hãm sự hoạt động của VSV và các enzyme.
d)
Bảo quản bằng kho silo áp dụng cho dự trữ và bảo quản thức ăn chăn nuôi dạng đóng bao với số lượng lớn.
43.
Việc ngâm rơm khô với nước vôi trước khi phơi, sấy khô trong bảo quản thức ăn cho trâu, bò bằng kiềm hóa và làm khô có tác dụng?
a)
Nâng cao hàm lượng dinh dưỡng trong rơm
b)
Xử lí chất xơ giúp dễ tiêu hóa hơn
c)
Ức chế hoạt động của enzyme và VSV
d)
Thủy phân tinh bột
44.
Enzyme amylase sử dụng trong ủ chua để hỗ trợ quá trình lên men có tác dụng gì?
a)
Phân giải cellulose
b)
Thủy phân tinh bột
c)
Phân giải hemi cellulose
d)
Thủy phân lignin
45.
Cho chế phẩm vi sinh và bột nguyên liệu vào xô nhựa rồi trộn đều là bước thứ mấy của quy trình chế biến thức ăn giàu tinh bột bằng phương pháp lên men?
a)
Bước 1.
b)
Bước 2.
c)
Bước 3.
d)
Bước 4.
46.
Cân và phối trộn nguyên liệu là bước thứ mấy của quy trình chế biến và bảo quản thức ăn thô, xanh bằng phương pháp ủ chua?
a)
Bước 1.
b)
Bước 2.
c)
Bước 3.
d)
Bước 4.
47.
Cho các công việc sau đây. Sắp xếp theo thứ tự đúng các bước quy trình chế biến thức ăn giàu tinh bột bằng phương pháp lên men: 1/ Chuẩn bị chế phẩm vi sinh; 2/ Ủ lên men; 3/ Làm ẩm; 4/ Chuẩn bị nguyên liệu, cân theo tỉ lệ thích hợp; 5/ Phối trộn; 6/ Đánh giá sản phẩm
a)
4, 1, 5, 3, 2, 6
b)
1, 4, 2, 3, 5, 6
c)
3, 1, 2, 4, 5, 6
d)
1, 3, 2, 4, 5, 6
48.
Trong quy trình chế biến và bảo quản thức ăn thô, xanh bằng phương pháp ủ chua, bước sơ chế khi nguyên liệu đạt độ ẩm bao nhiêu là phù hợp để đem ủ?
a)
70-85%.
b)
65-70%.
c)
Trên 85%.
d)
50-65%.
49.
Trong quy trình chế biến và bảo quản thức ăn thô, xanh bằng phương pháp ủ chua, thời gian bảo quản có thể kéo dài bao lâu?
a)
4 tháng.
b)
6 tháng.
c)
5 tháng.
d)
3 tháng.
50.
Cho các công việc sau đây. Sắp xếp theo thứ tự đúng các bước quy trình chế biến và bảo quản thức ăn thô, xanh bằng phương pháp ủ chua: 1/ Phơi héo để giảm lượng nước; 2/ Ủ nguyên liệu; 3/ Làm ẩm; 4/ Băm, cắt ngắn nguyên liệu; 5/ Cân, phối trộn nguyên liệu; 6/ Sử dụng, bảo quản
a)
4, 1, 5, 2, 6
b)
1, 4, 2, 3, 6
c)
3, 2, 4, 5, 6
d)
1, 3, 2, 4, 6
51.
Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi được biểu thị bằng:
a)
Chỉ số dinh dưỡng.
b)
Loại thức ăn.
c)
Thức ăn tinh, thô.
d)
Chất xơ, axit amin.
52.
Tiêu chuẩn ăn là gì?
a)
Là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày.
b)
Là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày đêm.
c)
Là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong hai ngày đêm.
d)
Là lượng thức ăn được cụ thể hóa bằng loại thức ăn với khối lượng và tỉ lệ nhất định.
53.
Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi quy định mức ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong:
a)
1 đêm.
b)
1 ngày.
c)
1 ngày đêm.
d)
2 ngày đêm.
54.
Trong các chất dinh dưỡng sau đây. Chất nào là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho vật nuôi?
a)
Protein.
b)
Carbohydrate.
c)
Lipid.
d)
Cellulose.
55.
Chỉ số năng lượng trong thức ăn được tính bằng đơn vị?
a)
Gram/con/ngày.
b)
Kcal.
c)
%.
d)
Kg.
56.
Protein trong thức ăn có vai trò:
a)
Tổng hợp các hoạt chất sinh học, tạo mô và sản phẩm chăn nuôi.
b)
Cấu tạo các hợp chất xây dựng cấu trúc tế bào, tham gia vào các hoạt động sinh lí của cơ thể.
c)
Là thành phần cấu trúc bắt buộc của enzyme xúc tác các phản ứng sinh hóa trong tế bào.
d)
Điều hòa quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể vật nuôi.
57.
Vai trò của khoáng đa lượng trong thức ăn là:
a)
Tổng hợp các hoạt chất sinh học, tạo mô và sản phẩm chăn nuôi.
b)
Cấu tạo các hợp chất xây dựng cấu trúc tế bào, tham gia vào các hoạt động sinh lí của cơ thể.
c)
Là thành phần cấu trúc bắt buộc của enzyme xúc tác các phản ứng sinh hóa trong tế bào.
d)
Điều hòa quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể vật nuôi.
58.
Vai trò của khoáng vi lượng trong thức ăn là:
a)
Tổng hợp các hoạt chất sinh học, tạo mô và sản phẩm chăn nuôi.
b)
Cấu tạo các hợp chất xây dựng cấu trúc tế bào, tham gia vào các hoạt động sinh lí của cơ thể.
c)
Là thành phần cấu trúc bắt buộc của enzyme xúc tác các phản ứng sinh hóa trong tế bào.
d)
Điều hòa quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể vật nuôi.
59.
Cho các nguyên tố sau đây: Ca, Fe, Zn, Cu, P, Mg, Na, Mn. Nguyên tố nào là khoáng đa lượng:
a)
Ca, Fe, Zn, Cu.
b)
Ca, Mg, P, Na.
c)
Fe, Zn, Cu, Mn.
d)
P, Mg, Na, Mn.
60.
Đơn vị tính của các nguyên tố khoáng đa lượng là:
a)
g/con/ngày.
b)
Kcal.
c)
mg/con/ngày.
d)
mg/kg thức ăn.
61.
Đơn vị tính của các nguyên tố khoáng vi lượng là:
a)
g/con/ngày.
b)
Kcal.
c)
mg/con/ngày.
d)
mg/kg thức ăn.
62.
Vai trò của vitamin trong thức ăn là:
a)
Tổng hợp các hoạt chất sinh học, tạo mô và sản phẩm chăn nuôi.
b)
Cấu tạo các hợp chất xây dựng cấu trúc tế bào, tham gia vào các hoạt động sinh lí của cơ thể.
c)
Là thành phần cấu trúc bắt buộc của enzyme xúc tác các phản ứng sinh hóa trong tế bào.
d)
Điều hòa quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể vật nuôi.
63.
Nhu cầu vitamin tính bằng:
a)
g/con/ngày.
b)
Kcal.
c)
mg/con/ngày.
d)
mg/kg thức ăn.
64.
Sử dụng đá liếm trong chăn nuôi nhằm bổ sung chất nào cho vật nuôi?
a)
Khoáng
b)
Carbohydrate.
c)
Protein.
d)
Chất vitamin.
65.
Khẩu phần ăn là gì?
a)
Là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày.
b)
Là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày đêm.
c)
Là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong hai ngày đêm.
d)
Là lượng thức ăn được cụ thể hóa bằng loại thức ăn với khối lượng và tỉ lệ nhất định.
66.
Ví dụ nào thể hiện khẩu phần ăn của vật nuôi:
a)
Năng lượng 3000 Kcalo
b)
P 13g, Vitamin A
c)
Tấm 1.5kg, bột sắn 0.3 kg
d)
Fe 13g, NaCl 43g
67.
Cho các thông tin về tiêu chuẩn ăn và khẩu phần ăn của mỗi lợn thịt giai đoạn 60-90 kg như sau: 7000 Kcal; 224 g protein; 1,7 kg gạo; 0,3 kg khô lạc; 16 g calcium; 2,8 kg rau xanh; 13 g phosphorus; 40 g muối ăn; 54 g bột vỏ sò. Từ những thông tin trên. Em hãy xác định tiêu chuẩn ăn đúng của của mỗi lợn thịt giai đoạn 60-90 kg:
a)
7000 Kcal; 224 g protein; 16 g calcium; 13 g phosphorus; 40 g muối ăn; 54 g bột vỏ sò.
b)
1,7 kg gạo; 0,3 kg khô lạc; 2,8 kg rau xanh; 40 g muối ăn; 54 g bột vỏ sò.
c)
7000 Kcal; 224 g protein; 16 g calcium; 13 g phosphorus.
d)
224 g protein; 16 g calcium; 2,8 kg rau xanh; 13 g phosphorus; 40 g muối ăn; 54 g bột vỏ sò.
68.
Cho các thông tin về tiêu chuẩn ăn và khẩu phần ăn của mỗi lợn thịt giai đoạn 60-90 kg như sau: 7000 Kcal; 224 g protein; 1,7 kg gạo; 0,3 kg khô lạc; 16 g calcium; 2,8 kg rau xanh; 13 g phosphorus; 40 g muối ăn; 54 g bột vỏ sò. Từ những thông tin trên. Em hãy xác định khẩu phần ăn đúng của của mỗi lợn thịt giai đoạn 60-90 kg:
a)
7000 Kcal; 224 g protein; 16 g calcium; 13 g phosphorus; 40 g muối ăn; 54 g bột vỏ sò.
b)
1,7 kg gạo; 0,3 kg khô lạc; 2,8 kg rau xanh; 40 g muối ăn; 54 g bột vỏ sò.
c)
7000 Kcal; 224 g protein; 16 g calcium; 13 g phosphorus.
d)
224 g protein; 16 g calcium; 2,8 kg rau xanh; 13 g phosphorus; 40 g muối ăn; 54 g bột vỏ sò.
69.
Đâu là nhóm thức ăn giàu protein cho vật nuôi?
a)
hạt ngũ cốc và các loại củ
b)
bột xương, bột vỏ sò, vỏ trứng.
c)
bột cá, bột thịt, đậu tương, khô dầu.
d)
các loại rau, cỏ, lá cây, củ, quả, premix.
70.
Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi là gì?
a)
là lượng thức ăn đủ cho vật nuôi ăn trong vòng một ngày đêm
b)
là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày đêm
c)
là lượng chât dinh dưỡng cần cung cấp cho vật nuôi để duy trì sự sống và sản xuất ra sản phẩm.
d)
Là lượng thức ăn được cụ thể hóa bằng loại thức ăn với khối lượng và tỉ lệ nhất định.
71.
Xác định nhu cầu dinh dưỡng cho vật nuôi phụ thuộc vào những yếu tố nào?
a)
loài, giống, giai đoạn phát triển, môi trường
b)
lứa tuổi, điều kiện chăm sóc, khả năng sản xuất
c)
đặc điểm sinh lý, giống, loài, sức ăn
d)
loài, giống, giai đoạn phát triển, khả năng sản xuất
72.
Trong các phát biểu sau đây. Chọn phát biểu sai:
a)
Nhu cầu duy trì là nhu cầu dinh dưỡng đảm bảo cho mọi hoạt động của vật nuôi ở mức tối thiểu, khối lượng cơ thể ổn định, quá trình trao đổi chất diễn ra bình thường.
b)
Nhu cầu sản xuất là nhu cầu dinh dưỡng cần cho vật nuôi tăng khối lượng cơ thể, nuôi thai và tạo ra các sản phẩm như thịt, trứng, sữa,…
c)
Cung cấp đủ nhu cầu dinh dưỡng sẽ giúp vật nuôi sinh trưởng và phát triển tốt.
d)
Nhu cầu sản xuất là nhu cầu dinh dưỡng đảm bảo cho mọi hoạt động của vật nuôi ở mức tối thiểu. Vật nuôi tăng trọng bình thường, cho sản phẩm.
73.
Thức ăn chăn nuôi là:
a)
Sản phẩm mà vật nuôi ăn, uống ở dạng tươi, sống hoặc đã qua chế biến.
b)
Bất cứ thứ gì mà vật nuôi có thể ăn, uống.
c)
Yếu tố tiên quyết trong xây dựng mô hình chăn nuôi hiện đại.
d)
Tất cả các đáp án trên.
74.
Đâu là vai trò của nhóm thức ăn giàu năng lượng:
a)
Cung cấp năng lượng cho hoạt động sống và tạo sản phẩm chăn nuôi.
b)
Nguyên liệu tổng hợp các loại protein đặc trưng của cơ thể.
c)
Tham gia cấu trúc xương, protein chức năng.
d)
Điều hòa trao đổi chất, tăng sức đề kháng.
75.
Đâu là vai trò của nhóm thức ăn giàu protein:
a)
Cung cấp năng lượng cho hoạt động sống và tạo sản phẩm chăn nuôi.
b)
Nguyên liệu tổng hợp các loại protein đặc trưng của cơ thể.
c)
Tham gia cấu trúc xương, protein chức năng.
d)
Điều hòa trao đổi chất, tăng sức đề kháng.
76.
Đâu là vai trò của nhóm thức ăn giàu khoáng:
a)
Cung cấp năng lượng cho hoạt động sống và tạo sản phẩm chăn nuôi.
b)
Nguyên liệu tổng hợp các loại protein đặc trưng của cơ thể.
c)
Tham gia cấu trúc xương, protein chức năng.
d)
Điều hòa trao đổi chất, tăng sức đề kháng.
77.
Đâu là vai trò của nhóm thức ăn giàu vitamin:
a)
Cung cấp năng lượng cho hoạt động sống và tạo sản phẩm chăn nuôi.
b)
Nguyên liệu tổng hợp các loại protein đặc trưng của cơ thể.
c)
Tham gia cấu trúc xương, protein chức năng.
d)
Điều hòa trao đổi chất, tăng sức đề kháng.
78.
Đâu không phải thức ăn thuộc nhóm giàu năng lượng?
a)
Hạt ngũ cốc
b)
Phụ phẩm xay xát
c)
Các loài ốc, tôm tép
d)
Các loại củ (sắn, khoai lang)
79.
Đâu không phải thức ăn thuộc nhóm giàu protein?
a)
Bột cá
b)
Khô dầu
c)
Hạt có dầu
d)
Bột xương
Reset
