wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.


Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là

a)

tây nam – đông bắc.

b)

đông – tây.

c)

tây bắc – đông nam.

d)

bắc – nam.

2.

Địa hình nước ta thấp dần từ

a)

đông bắc xuống tây nam.

b)

bắc xuống nam.

c)

tây sang đông.

d)

tây bắc xuống đông nam.

3.

 

Địa hình đồng bằng chiếm bao nhiêu phần diện tích lãnh thổ nước ta?

a)

2/4.

b)

1/4.

c)

3/4.

d)

1/2.

4.

Giải pháp quan trọng nhất để sử dụng hiệu quả đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng nước ta là

a)

khai hoang mở rộng diện tích.

b)

chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

c)

cải tạo đất bạc màu, đất mặn.

d)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

5.


Phát biểu nào sau đây đúng về Biển Đông?

a)

Phía bắc được bao bởi vòng cung đảo.

b)

Biển rộng, tiếp giáp với Đại Tây Dương.

c)

Biển nhỏ, thuộc khu vực bán cầu Nam.

d)

Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

6.


Phát biểu nào không đúng khi nói về đai ôn đới gió mùa trên núi?

a)

Mưa nhiều độ ẩm tăng.

b)

Quanh năm nhiệt độ dưới 150C.

c)

tính chất khí hậu ôn đới.

d)

Nhiệt độ mùa đông dưới 5oC.

7.

vùng biển tiếp giáp với đường cơ sở, có chiều rộng 12 hải lí được gọi là

a)

vùng đặc quyền kinh tế.

b)

vùng nội thủy.

c)

vùng tiếp giáp lãnh hải.

d)

vùng lãnh hải.

8.

vùng biển tiếp giáp với đường cơ sở, có chiều rộng 12 hải lí được gọi là

a)

vùng đặc quyền kinh tế.

b)

vùng nội thủy.

c)

vùng tiếp giáp lãnh hải.

d)

vùng lãnh hải.

9.


Điều nào sau đây không đúng về sinh vật nước ta hiện nay?

a)

Rừng nguyên sinh còn rất ít.

b)

Phổ biến là rừng thứ sinh

c)

Loài nhiệt đới chiếm ưu thế.

d)

Không có các loài ôn đới.

10.


Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu phần lãnh thổ phía Nam nước ta?

a)

Nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.

b)

Biên độ nhiệt trung bình năm lớn.

c)

Nhiệt độ trung bình năm trên 25 độ C.

d)

Không tháng nào nhiệt độ dưới 20 độ C.

11.


Phát biểu nào sau đây đúng với địa hình vùng núi Tây Bắc nước ta?

a)

Ở phía đông thung lũng sông Hồng.

b)

các cao nguyên badan xếp tầng.

c)

Hướng chủ yếu tây bắc – đông nam.

d)

Địa hình núi thấp chiếm phần lớn.

12.


Vùng núi Tây Bắc nằm giữa hai hệ thống sông lớn là

a)

sông Hồng và sông Cả.

b)

sông và sông Mã.

c)

sông Hồng và sông Mã.

d)

sông và sông Lô.

13.


Địa hình của vùng núi Tây Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Địa hình cao nhất nước, hướng tây bắc - đông nam.

b)

Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng tây bắc - đông nam.

c)

sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn Đông - Tây.

d)

Thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu, thấp ở giữa.

14.


Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất đến hoạt động sản xuất nào sau đây?

a)

Xây dựng.

b)

Nông nghiệp.

c)

Công nghiệp.

d)

Du lịch.

15.

Vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng

a)

thềm lục địa.

b)

lãnh hải

c)

tiếp giáp lãnh hải.

d)

đặc quyền kinh tế.

16.


Tác động của gió mùa Đông Bắc mạnh nhất diễn ra ở

a)

Tây Nguyên.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Tây Bắc.

d)

Đông Bắc.

17.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi nước ta?

a)

Mạng lưới dày đặc.

b)

Nhiều nước quanh năm.

c)

Thủy chế theo mùa.

d)

trữ lượng phù sa lớn.

18.


Biển Đông nằm ở vị trí nào trên Thái Bình Dương?

a)

rìa phía bắc.

b)

rìa phía tây.

c)

rìa phía đông.

d)

rìa phía nam.

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đai ôn đới gió mùa trên núi?

a)

Khí hậu có tính chất ôn đới.

b)

Chỉ có ở dãy Hoàng Liên Sơn.

c)

Chủ yếu là nhóm đất feralit.

d)

Nhiệt độ luôn dưới 15 độ C.

20.


Khu vực nào sau đây ở vùng ven biển nước ta không thích hợp cho nuôi trồng thủy sản nước lợ?

a)

Vịnh sâu.

b)

Bãi triều.

c)

Đồng bằng.

d)

Cồn cát.

21.

Đặc điểm nổi bật của địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc là

a)

chủ yếu là đồi núi cao; đồng bằng mở rộng.

b)

gồm 4 cánh cung lớn; đồng bằng mở rộng.

c)

chủ yếu là đồi núi thấp; đồng bằng mở rộng.

d)

chủ yếu là núi cao, địa hình ven biển đa dạng.

22.


Đặc điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông?

a)

Phía bắc và phía tây của biển là lục địa.

b)

Biển lớn, mở rộng ra Thái Bình Dương.

c)

Phía đông và đông nam là vòng cung đảo.

d)

Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

23.

Biển Đông có diện tích

a)

3,477 triệu km2.

b)

3477 triệu km2.

c)

2,360 triệu km2.

d)

4600 triệu km2.

24.

Đường bờ biển nước ta kéo dài từ

a)

Hải Phòng đến Ninh Thuận.

b)

Quảng Ninh đến Kiên Giang.

c)

Quảng Ninh đến Mau.

d)

Hải Phòng đến Bình Thuận.

25.


Khu vực chịu tác động mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc ở nước ta là

a)

Tây Nguyên và Nam Bộ.

b)

vùng núi Đông Bắc.

c)

đồng bằng sông Hồng.

d)

vùng núi Tây Bắc.

26.

Dạng địa hình nhiều thuận lợi cho hoạt động nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là

a)

bãi triều, đầm phá.

b)

vũng, vịnh nước sâu.

c)

cồn cát, đầm phá.

d)

bãi cát, bờ biển.

27.

Gió mùa đông bắc gần như bị chặn lại ở dãy núi nào sau đây?

a)

Tam Điệp.

b)

Hoàng Liên Sơn.

c)

Hoành Sơn.

d)

Bạch Mã.

28.


Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về miền Nam Trung và Nam Bộ?

a)

Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.

b)

Nhiều vịnh biển sâu, bờ biển khúc khuỷu.

c)

Các đồng bằng chủ yếu đều nhỏ và hẹp.

d)

Khí hậu cận xích đạo gió mùa.

29.


Vào mùa đông, Tín phong bán cầu Bắc hoạt động ở nước ta chủ yếu ở đâu?

a)

Từ miền Bắc đến dãy Bạch Mã.

b)

Từ miền Bắc đến đèo Hải Vân.

c)

Từ Nẵng đi vào phía Nam.

d)

Hoạt động trên khắp cả nước.

30.


Nằm ở vị trí liền kề vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải nên nước ta có

a)

thiên tai như bão, lũ xảy ra thường xuyên.

b)

nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

c)

thiên nhiên phân hóa đa dạng theo vĩ độ.

d)

nguồn tài nguyên sinh vật vô cùng quý giá.

31.

Nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít sông đổ ra biển thuận lợi nhất cho nghề

a)

du lịch biển.

b)

khai thác thủy sản.

c)

sản xuất muối.

d)

chế biển thủy sản.

32.


Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?

a)

Trong năm có một mùa đông lạnh.

b)

Có một mùa khô sâu sắc kéo dài.

c)

Thời tiết thường diễn biến phức tạp.

d)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

33.


Ý nghĩa quan trọng về văn hóa - xã hội của vị trí địa lí nước ta là

a)

tạo điều kiện thu hút nguồn vốn và kỹ thuật đầu tư nước ngoài.

b)

tạo cầu nối để phát triển kinh tế giữa các nước trong khu vực.

c)

phát triển giao thông đường bộ, đường biển, đường hàng không.

d)

tạo cơ sở để chung sống hòa bình với các nước trong khu vực.

34.

Nguồn tài nguyên biển nào cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp hóa chất?

a)

Cát trắng.

b)

Ti tan.

c)

Dầu khí.

d)

Muối ăn.

35.

Vùng đất ngoài đê ở đồng bằng sông Hồng là nơi

a)

thường xuyên được bồi đắp phù sa.

b)

có nhiều ô trũng ngập nước.

c)

không được bồi đắp phù sa hàng năm.

d)

được canh tác nhiều nhất.

36.


Nam Bộ có điều kiện phát triển ngành du lịch biển quanh năm do

a)

nắng quanh năm, chính sách đầu tư của địa phương.

b)

có nền nhiệt cao, ổn định, nắng nóng quanh năm.

c)

có nhiều bãi tắm đẹp, tài nguyên biển phong phú.

d)

chịu ảnh hưởng mạnh của bão, lũ, sạt lở bờ biển.

37.


Đặc điểm nào sau đây không phải của Biển Đông?

a)

Là vùng biển rộng.

b)

Biển tương đối kín.

c)

Nhiệt đới gió mùa.

d)

Là vùng biển lạnh.

38.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về dải đồng bằng ven biển miền Trung?

a)

Đồng bằng nhỏ, hẹp ngang, bị chia cắt mạnh.

b)

Đất thường nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông.

c)

Được thành tạo và phát triển do phù sa sông.

d)

Đồng bằng thường có sự phân chia thành ba dải.

39.


Thiên nhiên đặc trưng ở vùng lãnh thổ phía Bắc nước ta là

a)

xích đạo gió mùa có mưa quanh năm.

b)

cận nhiệt gió mùa nóng quanh năm.

c)

nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.

d)

cận nhiệt gió mùa có mùa khô sâu sắc.

40.


Nước ta không có đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?

a)

Trung Quốc.

b)

Campuchia.

c)

Lào.

d)

Thái Lan.

41.


Vùng ven biển cực Nam Trung là nơi có nghề làm muối rất lí tưởng vì

a)

có thềm lục địa sâu, kéo dài và đường bờ biển khúc khuỷu.

b)

có những hệ núi cao lan ra tận biển nên bờ biển khúc khuỷu.

c)

không có bão lại ít chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc.

d)

có nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển.

42.


Theo mục đích sử dụng, rừng được chia thành

a)

rừng sản xuất, rừng tre nứa, rừng cây gỗ.

b)

rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng rậm.

c)

rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.

d)

rừng phòng hồ, rừng rậm, rừng thưa.

43.


Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở

a)

Hoàng Liên Sơn.

b)

Trường Sơn Nam.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Dãy Bạch Mã.

44.


Dãy Hoàng Liên Sơn nằm giữa hai con sông lớn nào sau đây?

a)

Sông Hồng với sông Chảy.

b)

Sông với sông Lô.

c)

Sông và sông Mã.

d)

Sông Hồng và sông Đà.

45.


Mùa khô kéo dài ở đồng bằng sông Cửu Long không trực tiếp gây ra hậu quả nào sau đây ?

a)

Sâu bệnh phát triển phá hoại mùa màng.

b)

Xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền.

c)

Thiếu nước ngọt cho sản xuất và sinh hoạt.

d)

Làm tăng độ chua và chua mặn trong đất.

46.


Rừng ngập mặn ven biển ở nước ta phát triển mạnh nhất ở?

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Bắc Bộ.

d)

Nam Bộ.

47.

Địa hình nước ta chủ yếu là

a)

đồng bằng.

b)

đồi núi thấp.

c)

đồi núi cao.

d)

quần đảo.

48.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

a)

vị trí trong vùng nội chí tuyến.

b)

địa hình nước ta thấp dần ra biển.

c)

hoạt động của gió phơn tây nam.

d)

địa hình nước ta nhiều đồi núi.

49.

Vị trí địa lí nước ta không tạo điều kiện thuận lợi cho việc

a)

phát triển tổng hợp về ngành kinh tế biển.

b)

mở rộng mối quan hệ hợp tác với các nước.

c)

tạo nền văn hóa thống nhất với khu vực.

d)

phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới.

50.

Tình trạng mất cân bằng sinh thái môi trường không biểu hiện trực tiếp ở sự gia tăng của thiên tai nào sau đây?

a)

Ngập lụt.

b)

Bão.

c)

Động đất.

d)

Hạn hán.

51.

Điểm giống nhau giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là

a)

được bồi tụ từ phù sa sông.

b)

đất phèn chiếm diện tích lớn.

c)

có nhiều đê ven sông ngăn lũ.

d)

mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

52.

Đâu là nguồn lực tạo điều kiện để nước ta mở cửa, hội nhập với các nước trên thế giới?

a)

Vị trí địa lí tạo nhiều thuận lợi.

b)

Tài nguyên giàu có, lao động đông.

c)

Nền kinh tế trong nước phát triển.

d)

Chính sách đổi mới của nhà nước.

53.


Trung bình mỗi năm có khoảng bao nhiêu cơn bão đổ bộ vào đất liền nước ta?

a)

từ 5 đến 7 cơn bão.

b)

từ 4 đến 6 cơn bão

c)

từ 3 đến 4 cơn bão.

d)

từ 6 đến 8 cơn bão.

54.

Hệ thống sông ngòi ở miền núi có thế mạnh chung là

a)

phát triển thủy sản.

b)

phát triển thủy điện.

c)

bồi tụ phù sa màu mỡ.

d)

phát triển giao thông.

55.


Ý nghĩa chiến lược về kinh tế của các đảo và quần đảo nước ta là

a)

căn cứ để tiến ra khai thác nguồn lợi biển.

b)

làm điểm tựa để bảo vệ an ninh quốc phòng.

c)

cơ sở để khẳng định chủ quyền vùng biển.

d)

tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.

56.

Địa hình ven biển nước ta đa dạng đã tạo điều kiện thuận lợi để

a)

đánh bắt thủy sản và du lịch biển đảo.

b)

xây dựng hải cảng và khai thác than.

c)

chế biến nước mắm, chăn nuôi yến.

d)

sản xuất muối và khai thác than.

57.


Miền Tây Bắc và Bắc Trung có đầy đủ ba đai cao chủ yếu do

a)

vị trí, các loại gió, lượng bức xạ mặt trời.

b)

gió mùa Đông Bắc, vị trí nằm xa xích đạo.

c)

địa hình phân bậc, có núi cao trên 2600m.

d)

hoạt động gió mùa, đặc điểm về lãnh thổ.

58.

Hai bể dầu lớn nhất ở thềm lục địa nước ta là

a)

bể Cửu Long Sông Hồng.

b)

bể Nam Côn Sơn và bể Cửu Long.

c)

bể Sông Hồng và Trung Bộ.

d)

bể Thổ Chu - Mã Lai.

59.

Đất ở vùng đồi núi thấp của đai nhiệt đới gió mùa nước ta chủ yếu là nhóm đất

a)

feralit.

b)

xám bạc màu.

c)

phù sa.

d)

đất núi đá.

60.


Nhân tố nào dưới đây quyết định tính phong phú về thành phần loài của giới thực vật nước ta?

a)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế, có sự phân hóa phức tạp.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng.

c)

Sự phong phú, đa dạng của các nhóm đất và sông ngòi.

d)

Vị trí trên đường di cư và di lưu của nhiều loài thực vật.

61.


Địa hình núi nào chiếm 1% diện tích cả nước?

a)

Núi cao trên 1500m.

b)

Núi cao trên 2000m.

c)

Núi thấp dưới 1000m.

d)

Núi cao trên 3000m.

62.

Đất feralit thường bị chua do

a)

mưa nhiều rửa trôi chất badơ dễ tan.

b)

quá trình phong hóa diễn ra mạnh mẽ.

c)

có chứa nhiều oxit sắt và oxit nhôm.

d)

đất quá chặt, việc thoát nước kém.

63.


Đối với vùng đặc quyền kinh tế trên biển của nước ta, các quốc gia khác được phép

a)

tự do hàng hải, hàng không.

b)

tổ chức thăm dò tài nguyên.

c)

thực hiện kiểm soát thuế quan.

d)

thiết lập các đảo nhân tạo.

64.

Phát biểu nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Đông Bắc nước ta?

a)

Các thung lũng sông cùng hướng núi.

b)

Bốn cánh cung chụm lại ở Tam Đảo.

c)

Nằm ở phía đông thung lũng sông Hồng.

d)

Địa hình núi cao chiếm phần lớn diện tích

65.


Sông nào sau đây thường có mùa lũ vào thời kì thu - đông?

a)

Sông Hồng.

b)

Sông Thái Bình.

c)

Sông Ba.

d)

Sông Đồng Nai.

66.


Càng về phía Nam

a)

nhiệt độ trung bình năm càng tăng.

b)

biên độ nhiệt càng tăng.

c)

nhiệt độ trung bình tháng lạnh càng giảm.

d)

nhiệt độ trung bình tháng nóng càng tăng.

67.


Đặc điểm nào sau đây không phải của đồng bằng ven biển Miền Trung?

a)

Chỉ có một số đồng bằng được mở rộng.

b)

chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

c)

Được hình thành do các sông bồi đắp.

d)

Hẹp ngang, được chia thành ba dải.

68.

Miền Tây Bắc và Bắc Trung có các loài thực vật ôn đới chủ yếu là do

a)

có mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

ảnh hưởng mạnh gió mùa Đông Bắc.

c)

có địa hình núi cao từ 2600m trở lên.

d)

có nhiều núi và cao nguyên đồ sộ.

69.

Mùa đông ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc có đặc điểm là

a)

Đến muộn và kết thúc muộn.

b)

Đến muộn và kết thúc sớm

c)

Đến sớm và kết thúc muộn.

d)

Đến sớm và kết thúc sớm.

70.

Vùng biển thuộc chủ quyền của Việt Nam trên Biển Đông rộng khoảng

a)

1,0 triệu km2.

b)

4,0 triệu km2.

c)

3,0 triệu km2.

d)

2,0 triệu km2.