wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 12

Total questions: 23

Worksheet time: 6hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

3. Âm thoa diện gồm hai nhánh dao động với tần số 100Hz, chạm vào mặt nước tại hai điểm S1, S2. Khoảng cách S1S2=9,6cm. Vận tốc truyền sóng nước là 1,2m/s. Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S1 và S2?

a)

A. 8 gợn sóng

b)

B. 14 gợn sóng

c)

C. 15 gợn sóng

d)

D. 17 gợn sóng

2.

24. Hai sóng nào dưới đây là hai sóng kết hợp? Hai nguồn có:

a)

A. cùng tần số.

b)

B. cùng biên độ d.động

c)

C. cùng pha ban đầu.

d)

D. cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.

3.

25. Khi xảy ra sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng

a)

A. một phần tư b.sóng

b)

B. một nửa b.sóng

c)

C. một b.sóng

d)

D. hai b.sóng

4.

26. Một sợi dây đàn hồi dài 50cm, hai đầu cố định, có sóng dừng với hai bó sóng thì b.sóng của d.động là bao nhiêu?

a)

A. 200cm

b)

B. 25cm

c)

C. 100cm

d)

D. 50cm

5.

27. Sóng dừng hay xảy ra trên dây đàn hồi có hai đầu cố định khi

a)

A. chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng

b)

B. bước sóng gấp ba chiều dài của dây

c)

C. chiều dài của dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng

d)

D. chiều dài của dây bằng một số lẻ lần nữa bước sóng

6.

28. Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là :

a)

A. λ=13,3cm

b)

B.λ= 20cm

c)

C.λ=40cm

d)

D.λ= 80cm

7.

29. Một ống sáo dài 80cm, hở hai đầu, tạo ra một sóng đứng trong ống sáo với âm là cực đại

ở hai đầu ống, trong khoảng giữa ống sáo có hai nút sóng. bước sóng của âm là

a)

A.λ=20cm

b)

B. λ= 40cm

c)

C. λ = 80cm

d)

D.λ= 160cm

8.

30. Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i=2 độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là :

a)

A. I=4A

b)

B. I=2,83A

c)

C. I=2A

d)

D. I=1,41A

9.

31. Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng

a)

A. Hiệu điện thế

b)

B. Chu kì

c)

C. Tần số

d)

D. Công suất

10.

32. Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm

a)

A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc 𝝿/2

b)

B. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một gócπ/4

c)

C. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc 𝝅/2

d)

D. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc 𝝅/4

11.

33. Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện ?

a)

A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc 𝝅/2

b)

B. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc 𝝅/4

c)

C. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc 𝝅/2

d)

D. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc 𝝅/4

12.

34. Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là

a)

A. ZC=2pifC

b)

B. ZC=piFC

c)

C. ZC= 1/2piFC

d)

D. ZC= 1/piFC

13.

35. Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là :

a)

A. ZC=2piFL

b)

B. ZC=piFL

c)

C. ZC= 1/2piFL

d)

D. ZC=1/piFL

14.

36. Đặt vào hai đầu tụ điện C= 10-4/pi (F) một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100Hz, dung kháng của tụ điện là :

a)

A. ZC=200 ôm

b)

B. ZC=0,01 ôm

c)

C. ZC=1 ôm

d)

D. ZC=50 ôm

15.

37. Đặt vào hai đầu tụ điện C= 10-4/pi (F) một hiệu điện thế xoay chiều u=141cos(100pit) V. Dung kháng của tụ điện là :

a)

A. ZC=200 ôm

b)

B. ZC=100 ôm

c)

C. ZC=50 ôm

d)

D. ZC=25 ôm

16.

38. Đặt vào hai đầu cuộn cảm L=1/pi(H) một hiệu điện thế xoay chiều u=141cos(100pit) V. Cảm kháng của cuộn cảm là

a)

A. ZL=200 ôm

b)

B. ZL=100 ôm

c)

C. ZL=50 ôm

d)

D. ZL=25 ôm

17.

39. Đặt vào hai đầu tụ điện C= 10-4/pi (F) một hiệu điện thế xoay chiều u=141cos(100pit) V. Cường độ dòng điện qua tụ điện là :

a)

A. I=1,41A

b)

B. I=1,00A

c)

C. I=2,00A

d)

D. I=100A

18.

41. Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R=30ôm ZC=20ôm ZL=60ôm. Tổng trở của mạch là:

a)

A. Z=50 ôm

b)

B. Z=70 ôm

c)

C. Z=110 ôm

d)

D. Z=2500 ôm

19.

10-4

42. Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R=100, tụ điện C= 10-4/pi (F) và cuộn cãm L=2/pi(H) mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u=200cos100pit (V). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

A. I=2A

b)

B. I=1A

c)

C. I=2A

d)

D. I=0,5A

20.

43. Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R=60, tụ điện C= 10-4/pi (F) và cuộn cãm L= 0, 2 (H) mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng U=5căn2cos100pit (V) . cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

A. I=0,25A

b)

B. I=0,50A

c)

C. I=0,71A

d)

D. I=1,00A

21.

44. Công suất tỏa nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây?

a)

A. P=uicosphi

b)

B. P=uúiinphi

c)

C. P=UIcosphi

d)

D.P=ÚUIinphi

22.

45.Một tụ điện có điện dung C=5,3UF mắc nối tiếp với điện trở R=300om thành một đoạn. Mắc đoạn mạch này vào mạng điện xoay chiều 220V-50Hz. Hệ số công suất của mạch là :

a)

A.0,3331

b)

B.0,4469

c)

C.0,4995

d)

D.0,6662

23.

46

a)

A.200 w

b)

B.100 w

c)

C.400 w

d)

D.300 w