wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCB

Total questions: 202

Worksheet time: 2hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

Kiểm toán ra đời hoàn toàn tự thân, vị thân và mang tính áp đặt hơn là khách quan.

a)

Đúng

b)

Sai

2.
  1. Kiểm toán độc lập là tất yếu khách quan đối với mọi nền kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

3.
  1. Kiểm toán chỉ cần thiết cho một nền kinh tế thị trường không cần thiết cho một nền kinh tế kế hoạch hoá tập trung.

a)

Đúng

b)

Sai

4.
  1. Kiểm toán độc lập là một hoạt động kinh doanh hoàn toàn mang tính chất pháp lý bắt buộc.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Loại kiểm toán bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề ở Việt Nam

a)

Kiểm toán nội bộ.


b)

Kiểm toán nhà nước.


c)

Kiểm toán độc lập.


d)

Tất cả các trường hợp trên.


6.
  1. Tính độc lập của kiểm toán viên chỉ được đề cập đối với kiểm toán độc lập, không đề cập cho các loại kiểm toán nội bộ và kiểm toán Nhà nước.

a)

Đúng


b)

Sai


7.
  1. Khẳng định nào dưới đây là đúng

a)
  1. Kiểm toán độc lập là loại hình mà KTV có tính độc lập là cao nhất trong 3 loại kiểm toán (KTĐL, KTNN, KTNB)

b)

Kiểm toán nhà nước là loại hình mà KTV có tính độc lập là cao nhất trong 3 loại kiểm toán (KTĐL, KTNN, KTNB)

c)
  1. Kiểm toán nội bộ là loại hình mà KTV có tính độc lập là cao nhất trong 3 loại kiểm toán (KTĐL, KTNN, KTNB)


8.
  1. Giám đốc đơn vị được kiểm toán phải chịu trách nhiệm ngăn ngừa, phát hiện và xử lý các sai phạm trong đơn vị nhưng KTV cũng phải chịu trách nhiệm liên đới khi để sai phạm  xảy ra

a)

Sai

b)

Đúng

9.

Chủ thể của kiểm toán độc lập có thể thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính, kiểm toán tuân thủ và kiểm toán  hoạt động

a)

Đúng

b)

Sai

10.
  1. Khẳng định nào dưới đây là đúng

a)
  1. Kiểm toán độc lập là loại hình mà KTV có tính độc lập là thấp nhất trong 3 loại kiểm toán (KTĐL, KTNN, KTNB)

b)
  1. Kiểm toán nhà nước là loại hình mà KTV có tính độc lập là thấp nhất trong 3 loại kiểm toán (KTĐL, KTNN, KTNB)

c)
  1. Kiểm toán nội bộ là loại hình mà KTV có tính độc lập là thấp nhất trong 3 loại kiểm toán (KTĐL, KTNN, KTNB)

11.
  1. Tính độc lập của kiểm toán viên chỉ được thể hiện trên hai mặt: kinh tế và mối quan hệ

a)

Đúng

b)

Sai

12.
  1. Có quan điểm cho rằng: Thanh tra tài chính là một loại kiểm toán gắn liền với xử lý.

a)

Đúng

b)

Sai

13.
  1. Mục đích cụ thể của kiểm toán nội bộ, kiểm toán nhà nước và kiểm toán độc lập là hoàn toàn khác nhau

a)

Đúng

b)

Sai

14.
  1. Kết quả và độ tin cậy của ba loại kiểm toán nội bộ, kiểm toán nhà nước và kiểm toán độc lập là hoàn toàn giống nhau

a)

Đúng

b)

Sai

15.
  1. Ba loại kiểm toán nội bộ, kiểm toán nhà nước và kiểm toán độc lập là hoàn toàn có thể thay thế cho nhau

a)

Đúng

b)

Sai

16.
  1. Chức năng của ba loại kiểm toán hoạt động, kiểm toán tuân thủ và kiểm toán báo cáo tài chính là hoàn toàn giống nhau

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Kiểm toán có mấy chức năng?

a)

1

b)

2

c)

3

18.

Chuẩn mực dùng để đánh giá thông tin đối với các loại kiểm toán là hoàn toàn giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

19.
  1. Kiểm toán viên phải tuân thủ chuẩn mực kiểm toán khi thực hiện mọi cuộc kiểm toán.

a)

Đúng

b)

Sai

20.
  1. Kiểm toán viên phải tuân thủ chuẩn mực kiểm toán khi thực hiện cuộc kiểm toán nào sau đây:

a)

Kiểm toán báo cáo tài chính


b)

Kiểm toán tuân thủ


c)

Kiểm toán độc lập


d)

All

21.
  1. Kiểm toán viên phải tuân thủ chuẩn mực kế toán khi thực hiện cuộc kiểm toán nào sau đây:

a)

Kiểm toán báo cáo tài chính


b)

Kiểm toán tuân thủ


c)

Kiểm toán hoạt động


22.
  1. Kiểm toán viên phải tuân thủ chuẩn mực kế toán khi thực hiện mọi cuộc kiểm toán.

a)

Đúng


b)

Sai


23.
  1. Loại kiểm toán nào bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề ở Việt Nam đó là:

a)

Kiểm toán nội bộ.


b)

Kiểm toán nhà nước.


c)

Kiểm toán độc lập.


24.
  1. Loại kiểm toán nào KHÔNG bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề ở Việt Nam đó là:

a)

Kiểm toán nội bộ.


b)

Kiểm toán nhà nước.


c)

Kiểm toán độc lập.


25.
  1. Loại kiểm toán nào được coi là NỘI KIỂM nếu xét từ đơn vị được kiểm toán 

a)

Kiểm toán nội bộ.


b)

Kiểm toán nhà nước.

c)

Kiểm toán độc lập.


26.
  1. Loại kiểm toán nào được coi là NGOẠI KIỂM nếu xét từ đơn vị được kiểm toán 

a)

Kiểm toán nội bộ.


b)

Kiểm toán nhà nước.


c)

Kiểm toán độc lập.

27.
  1. Chi phí kiểm toán của loại kiểm toán nào dưới đây được lấy từ nguồn NSNN 

a)

Kiểm toán nội bộ.


b)

Kiểm toán nhà nước.


c)

Kiểm toán độc lập.


28.
  1. Chi phí kiểm toán của loại kiểm toán nào dưới đây được lấy từ quỹ lương của DN

a)

Kiểm toán nội bộ.


b)

Kiểm toán nhà nước.


c)

Kiểm toán độc lập.


29.
  1. Chi phí kiểm toán của loại kiểm toán nào dưới đây được lấy từ phí của hợp đồng kiểm toán

a)

Kiểm toán nội bộ.


b)

Kiểm toán nhà nước.


c)

Kiểm toán độc lập.


30.
  1. Mục đích của kiểm toán độc lập là:

a)

Tìm kiếm, phát hiện và xử lý gian lận, sai sót.


b)

Lợi nhuận trong quá trình kinh doanh.


c)

Xác định tính trung thực hợp lý của thông tin được kiểm toán.


d)

Duy trì hoạt động của các doanh nghiệp đúng pháp luật.

e)

Tất cả các trường hợp trên.


31.

Bộ phận kiểm toán nội bộ của đơn vị được xem như:

a)

Một cơ quan chức năng của Nhà nước


b)

Một bộ phận chức năng của phòng kế toán.

c)

Một đơn vị kinh doanh, có tư cách pháp nhân riêng biệt.


d)

Một bộ phận chức năng của đơn vị.

e)

Tất cả các trường hợp trên.


32.
  1. Kiểm toán độc lập được xem như:

a)

Một cơ quan chức năng của Nhà nước

b)

Một bộ phận chức năng của phòng kế toán.


c)

Một bộ phận chức năng của đơn vị.


d)

Một đơn vị kinh doanh, có tư cách pháp nhân riêng biệt.


e)

Tất cả các trường hợp trên.


33.
  1. Kiểm toán Nhà nước được xem như:

a)

Một cơ quan chức năng của Nhà nước


b)

Một bộ phận chức năng của phòng kế toán.


c)

 Một bộ phận chức năng của đơn vị.


d)

Một đơn vị kinh doanh, có tư cách pháp nhân riêng biệt.


e)

Tất cả các trường hợp trên.


34.

Lĩnh vực kiểm toán chủ yếu, đặc trưng của kiểm toán nội bộ là:

a)

Kiểm toán hoạt động.


b)

Kiểm toán tuân thủ.


c)

Kiểm toán báo cáo tài chính


d)

Tất cả các trường hợp trên.


e)

Không phải một trong các trường hợp trên.


35.
  1. Lĩnh vực kiểm toán chủ yếu, đặc trưng của kiểm toán độc lập là:

a)

Kiểm toán hoạt động.


b)

Kiểm toán tuân thủ.


c)

Kiểm toán báo cáo tài chính

d)

Tất cả các trường hợp trên.


e)

Không phải một trong các trường hợp trên.


36.

Lĩnh vực kiểm toán chủ yếu, đặc trưng của kiểm toán Nhà nước là:

a)

Kiểm toán hoạt động.


b)

Kiểm toán tuân thủ.


c)

Kiểm toán báo cáo tài chính

d)

Tất cả các trường hợp trên.


e)

Không phải một trong các trường hợp trên.


37.
  1. Loại nào dưới đây có tính chất hậu kiểm

a)

Kiểm toán hoạt động.


b)

Kiểm toán tuân thủ.


c)

Kiểm toán báo cáo tài chính


d)

Tất cả các trường hợp trên.


e)

Không phải một trong các trường hợp trên.


38.
  1. Loại kiểm toán nào có thể kiểm toán trước khi hoạt động được kiểm toán diễn ra

a)

 Kiểm toán hoạt động.


b)

Kiểm toán tuân thủ.


c)

Kiểm toán báo cáo tài chính

d)

Tất cả các trường hợp trên.


e)

Không phải một trong các trường hợp trên.


39.
  1. Loại kiểm toán nào có thể kiểm toán trong khi hoạt động được kiểm toán đang diễn ra

a)

Kiểm toán hoạt động.

b)

Kiểm toán tuân thủ.


c)

Kiểm toán báo cáo tài chính


d)

Tất cả các trường hợp trên.


e)

Không phải một trong các trường hợp trên.

40.
  1. Loại kiểm toán nào có thể kiểm toán sau khi hoạt động được kiểm toán diễn ra

a)

Kiểm toán hoạt động.


b)

Kiểm toán tuân thủ.

c)

Kiểm toán báo cáo tài chính


d)

Tất cả các trường hợp trên.


e)

Không phải một trong các trường hợp trên.


41.

Cơ quan CNNN sẽ thường sử dụng KQKiT của loại KiT nào để ra quyết định

a)

Kiểm toán nội bộ


b)

Kiểm toán Nhà nước


c)

Kiểm toán độc lập


42.

Ban Quản Trị / Ban Giám Đốc sẽ thường sử dụng KQKiT của loại KiT nào để ra quyết định

a)

Kiểm toán nội bộ


b)

Kiểm toán Nhà nước


c)

Kiểm toán độc lập


43.

Các nhà đầu tư sẽ thường sử dụng KQKiT của loại KiT nào để ra quyết định

a)

Kiểm toán nội bộ


b)

Kiểm toán Nhà nước


c)

Kiểm toán độc lập


44.

Các nhà cung cấp, khách hàng của đv được kiểm toán sẽ thường sử dụng KQKiT của loại KiT nào để ra quyết định

a)

Kiểm toán nội bộ


b)

Kiểm toán Nhà nước


c)

Kiểm toán độc lập


45.

Các Ngân HTM sẽ thường sử dụng KQKiT của loại KiT nào để ra quyết định

a)

Kiểm toán nội bộ


b)

Kiểm toán Nhà nước


c)

Kiểm toán độc lập


46.
  1. Tại Việt Nam, Kiểm toán Nhà nước có quyền ra mệnh lệnh xử lý các trường hợp vi phạm đối với đơn vị được kiểm toán.

a)

Đúng

b)

Sai

47.
  1. Nội dung nào sau đây là một nguyên tắc/yêu cầu trong nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp của KTV 

a)

Chính trực
Khách quan

b)

Năng lực chuyên môn và tính thận trọng

c)

Tư cách nghề nghiệp

d)

Tính bảo mật


e)

Độc lập

Có năng lực

48.
  1. Nội dung nào sau đây KHÔNG PHẢI là một nguyên tắc/yêu cầu trong nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp của KTV 

a)

Chính trực
Khách quan

b)

Năng lực chuyên môn và tính thận trọng

c)

Tư cách nghề nghiệp

d)

Tính bảo mật


e)

Độc lập

Có năng lực

49.
  1. Một khách hàng tiềm năng thuê một dịch vụ kiểm toán và yêu cầu hoàn thành trong một tháng để đáp ứng các yêu cầu của ngân hàng. Khách hàng này đề nghị trả một khoản phí cố định cộng thêm một khoản tiền thưởng cho việc hoàn thành kiểm toán đúng hạn. Khi đó, các nguyên tắc nghề nghiệp nào sau đây của kiểm toán sẽ bị đe dọa

a)

Tính chính trực


b)

Tính khách quan


c)

 Năng lực chuyên môn và tính thận trọng


d)

Tính bảo mật


e)

Tư cách nghề nghiệp


50.
  1. Nội dung nào sau đây là một nguyên tắc/yêu cầu trong nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp của KTV 

a)

Chính trực
Khách quan

b)

Năng lực chuyên môn và tính thận trọng

c)

Tư cách nghề nghiệp

d)

Tính bảo mật


e)

Độc lập

Có năng lực

51.
  1. Một KTV được yêu cầu chọn ngẫu nhiên 10 món hàng trong bảng kê hàng trữ, sau đó ký tên và đếm số hàng tồn kho tương ứng. Trong quá trình chọn 10 món hàng, KTV đã tìm được 09 món, còn món hàng thứ 10 thì được thông báo đang ở trên gác xép. KTV đang mặc quần áo mới và anh ta biết được gác xép bụi bẩn như thế nào. nên thay vì lên gác xép kiểm tra, anh ta lựa chọn bừa một món hàng khác. Khi đó, các nguyên tắc nghề nghiệp nào sau đây của kiểm toán sẽ bị đe dọa.

a)

Tính khách quan


b)

Năng lực chuyên môn và tính thận trọng

c)

Tính bảo mật


d)

Tư cách nghề nghiệp


e)

Chính trực


52.
  1. Công ty Kiểm toán Trung thực đang gặp khó khăn trong phát triển kinh doanh. Để tăng doanh thu, Ban lãnh đạo Công ty đang cân nhắc áp dụng các biện pháp khuyến khích các KTV tiếp cận khách hàng kiểm toán để cung cấp thêm các dịch vụ phi kiểm toán và sẽ được thưởng dựa doanh thu từ dịch vụ phi kiểm toán. Nguy cơ nào KTV có thể gặp phải

a)

Nguy cơ tư lợi


b)

Nguy cơ tự kiểm tra


c)

Nguy cơ bào chữa


d)

Nguy cơ sự quen thuộc


e)

Nguy cơ đe dọa


53.
  1. Công ty Kiểm toán Trung thực đang gặp khó khăn trong phát triển kinh doanh. Để tăng doanh thu, Ban lãnh đạo Công ty đang cân nhắc áp dụng biện pháp Hợp tác với một khách hàng kiểm toán hoạt động trong lĩnh vực bán lẻ. Theo đó, công ty kiểm toán cho khách hàng thuê diện tích văn phòng mà Công ty chưa sử dụng đến để khách hàng sử dụng làm cửa hàng. 2 nguy cơ nào mà KTV có thể gặp phải

a)

Nguy cơ tư lợi


b)

Nguy cơ tự kiểm tra


c)

Nguy cơ bào chữa


d)

Nguy cơ sự quen thuộc


e)

Nguy cơ đe dọa


54.
  1. Để đánh giá thông tin, mỗi loại kiểm toán: Kiểm toán BCTC, KTTT và KTHĐ cần phải dựa trên những tiêu chuẩn, chuẩn mực cụ thể, phù hợp

a)

Đúng

b)

Sai

55.
  1. Mục đích kiểm toán nói chung là kiểm tra và xác nhận mức độ phù hợp của thông tin được kiểm toán với các tiêu chuẩn, chuẩn mực đã được thiết lập của chúng

a)

Đúng

b)

Sai

56.
  1. Kiểm toán là công việc kiểm tra kế toán

a)

Đúng

b)

Sai

57.
  1. Tính chất hoạt động của kiểm toán nội bộ, kiểm toán nhà nước và kiểm toán độc lập là không giống nhau. 

a)

Đúng

b)

Sai

58.
  1. Câu nào dưới đây là SAI 

a)

Báo cáo tài chính có thể được kiểm toán bởi kiểm toán viên nội bộ.

b)

Báo cáo tài chính có thể được kiểm toán bởi kiểm toán viên nhà nước.


c)

Báo cáo tài chính có thể được kiểm toán bởi kiểm toán viên độc lập.


d)

Báo cáo tài chính có thể được kiểm toán bởi cán bộ kiểm tra của cơ quan thuế


e)

Báo cáo tài chính có thể được kiểm toán bởi cán bộ của thanh tra chính phủ


59.
  1. Câu nào dưới đây là ĐÚNG

a)

Báo cáo tài chính có thể được kiểm toán bởi kiểm toán viên nội bộ.

b)

Báo cáo tài chính có thể được kiểm toán bởi kiểm toán viên nhà nước.


c)

Báo cáo tài chính có thể được kiểm toán bởi kiểm toán viên độc lập.


d)

Báo cáo tài chính có thể được kiểm toán bởi cán bộ kiểm tra của cơ quan thuế


e)

Báo cáo tài chính có thể được kiểm toán bởi cán bộ của thanh tra chính phủ


60.
  1. Kiểm toán viên độc lập có thể sử dụng bằng chứng kiểm toán do các chuyên gia cung cấp nếu xét thấy đáng tin cậy.

a)

Đúng

b)

Sai

61.
  1. Đối với khách hàng, kiểm toán độc lập Báo cáo tài chính là bắt buộc.

a)

Đúng

b)

Sai

62.
  1. Kiểm toán viên độc lập có thể vừa làm kế toán, vừa  làm kiểm toán Báo cáo tài chính cho cùng một khách hàng trong cùng một kỳ.

a)

Đúng

b)

Sai

63.
  1. Kiểm toán viên độc lập KHÔNG thể vừa làm kế toán, vừa  làm kiểm toán Báo cáo tài chính cho cùng một khách hàng trong cùng một kỳ

a)

Đúng

b)

Sai

64.
  1. Báo cáo tài chính của các doanh nghiệp ở Việt nam phải có xác nhận của kiểm toán độc lập hoặc kiểm toán nội bộ mới có giá trị pháp lý.

a)

Đúng

b)

Sai

65.
  1. Kiểm toán viên nội bộ không bao giờ thực hiện một cuộc kiểm toán báo cáo tài chính

a)

Đúng

b)

Sai

66.
  1. Khẳng định nào sau đây là đúng 

a)

Kiểm toán viên nội bộ không bao giờ thực hiện một cuộc kiểm toán báo cáo tài chính

b)

Kiểm toán viên độc lập không bao giờ thực hiện một cuộc kiểm toán tuân thủ


c)

Kiểm toán viên Nhà nước không bao giờ thực hiện một cuộc kiểm toán hoạt động


d)

Không có câu nào đúng


67.
  1. Khẳng định nào sau đây là SAI

a)

Kiểm toán viên nội bộ không bao giờ thực hiện một cuộc kiểm toán báo cáo tài chính

b)

Kiểm toán viên độc lập không bao giờ thực hiện một cuộc kiểm toán tuân thủ


c)

Kiểm toán viên Nhà nước không bao giờ thực hiện một cuộc kiểm toán hoạt động


d)

Không có câu nào sai


68.
  1. Mục tiêu của kiểm toán báo cáo tài chính thường hướng về quá khứ còn mục tiêu của kiểm toán hoạt động và kiểm toán tuân thủ thì thường hướng về tương lai.

a)

Đúng

b)

Sai

69.
  1. Kiểm toán hoạt động được thực hiện thường xuyên và chủ yếu bởi kiểm toán viên nội bộ. 

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Loại kiểm toán nào sau đây còn được gọi là kiểm toán tính quy tắc?


a)

Kiểm toán tuân thủ


b)

      Kiểm toán hoạt động

c)

      Kiểm toán BCTC

d)

Tất cả đều đúng

71.

Trong quá trình thực hiện kiểm toán, KTV phải tuân thủ một số nguyên tắc nhất định. Nguyên tắc nào trong số những nguyên tắc dưới đây là yêu cầu mang tính đặc thù nhất của KTV hành nghề?

a)

Thận trọng nghề nghiệp 


b)

Độc lập


c)

Có năng lực 


d)

Thích ứng với những yêu cầu về sự hiểu biết chung


72.

Mục đích của kiểm toán BCTC là gì sau đây?

a)

Phát hiện sai sót trên BCTC được kiểm toán

b)

Nhằm đáp ứng yêu cầu của pháp luật 


c)

Nhằm đưa ra nhận xét về BCTC được kiểm toán


d)

Làm giảm trách nhiệm của nhà quản lý đơn vị đối với BCTC

73.

Ai chịu trách nhiệm trong việc ngăn chặn và phát hiện gian lận, sai sót trên BCTC của một đơn vị? 


a)

KTV thực hiện cuộc kiểm toán

b)

Ban giám đốc

c)

KTV nội bộ


74.

Trong cuộc kiểm toán BCTC, mục đích của KTV là phát hiện ra các gian lận và sai sót. Đúng hay sai? 

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Trọng yếu là gì?


a)

Trọng yếu là độ lớn của sai phạm mà dựa vào mức đó, BCTC của đơn vị có thể bị sai lệch.


b)

Trọng yếu là bản chất của khoản mục trên BCTC


c)

Trọng yếu là thước đo đánh giá mức độ rủi ro của DN

76.

Câu nào sau đây đúng về rủi ro kiểm toán: 


a)

Rủi ro kiểm toán là khả năng tồn tại những sai sót trọng yếu trong BCTC của đơn vị trước khi xét đến tính hiệu lực của hệ thống kiểm soát nội bộ 


b)

Rủi ro kiểm toán là khả năng hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị không phát hiện, ngăn ngừa được những gian lận, sai sót trọng yếu trên BCTC 


c)

Rủi ro kiểm toán là khả năng KTV không phát hiện ra các sai sót trọng yếu trên BCTC được kiểm toán 


d)

Rủi ro kiểm toán là khả năng KTV đưa ra ý kiến không thích hợp khi BCTC được kiểm toán vẫn còn tồn tại sai sót trọng yếu


77.

Nội dung nào sau đây là một ví dụ về rủi ro tiềm tàng:

a)

Công ty đang mở rộng thị trường kinh doanh

b)

2 công ty xác nhập làm 1

78.

Nội dung nào sau đây là một ví dụ về rủi ro kiểm soát:

a)

Đơn vị có ít nhân viên phòng kế toán


b)

Đơn vị có nhiều nhân viên phòng kế toán

79.

Rủi ro phát hiện liên quan đến?

a)

KTV không phát hiện ra các sai sót trọng yếu trong quá trình kiểm toán


b)

KTV phát hiện ra các sai sót trọng yếu trong quá trình kiểm toán


80.

Gian lận là hành vi cố ý nên đều được coi là trọng yếu.


a)

Đúng

b)

Sai

81.

Nhầm lẫn là hành vi không cố ý nên không bao giờ được coi là trọng yếu.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Khả năng phát hiện ra gian lận luôn cao hơn khả năng phát hiện ra nhầm lẫn

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Mọi sai sót khi phát hiện trong quá trình kiểm toán, KTV đều phải giữ bí mật cho chủ doanh nghiệp không được tiết lộ ra bên ngoài


a)

Đúng

b)

Sai

84.

Mọi gian lận sai sót đều ảnh hưởng đến thông tin BCTC.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Sai phạm có thể chấp nhận được tăng lên thì rủi ro kiểm toán sẽ giảm xuống.


a)

ĐÚNG

b)

SAI

86.

Đâu là biểu hiện của hành vi gian lận:

a)

Lỗi tính toán về số học hoặc ghi chép sai

b)

Bỏ sót hoặc hiểu sai dẫn đến làm sai lệch các khoản mục hoặc các nghiệp vụ kinh tế do trình độ, hiểu biết hạn chế

c)

Áp dụng sai các chuẩn mực, nguyên tắc, phương pháp kế toán, chính sách tài chính do hạn chế về năng lực…

d)

Ghi chép các nghiệp vụ không đúng sự thực

87.

Đâu là biểu hiện của hành vi sai sót

a)

Xử lý chứng từ theo ý chủ quan

b)

Che dấu hoặc cố ý bỏ sót các thông tin, tài liệu hoặc nghiệp vụ kinh tế làm sai lệch BCTC

c)

Ghi chép các nghiệp vụ không đúng sự thực

d)

Áp dụng sai các chuẩn mực, nguyên tắc, phương pháp kế toán, chính sách tài chính do hạn chế về năng lực…

88.

Hàng tồn kho của công ty in ấn thông thường được để tại kho đi thuê của công ty Freight Mark – một đơn vị có trên 15 năm kinh nghiệm cung cấp dịch vụ kho bãi cho nhiều khách hàng lớn trong lĩnh vực in ấn. Tuy nhiên, do ảnh hưởng của Covid, kết quả kinh doanh sụt giảm nên công ty đã tiết kiệm chi phí thuê kho bằng cách giảm diện tích thuê tại Freight Mark, thay vào đó thực hiện cải tạo tạm thời nhà xe cũ của công ty và đưa một phần hàng tồn kho có phát sinh nhập xuất trong năm về nhà kho này. Sự thay đổi trong chính sách về HTK của DN có thể sinh ra 

a)

Gian lận

b)

Sai sót

c)

Cả gian lận và sai sót

d)

Không sinh ra gian lận sai sót

89.

Khi phát hiện ra sai sót trong quá trình kiểm toán, công việc tiếp theo của KTV là:


a)

Báo cáo với các cơ quan chức năng.


b)

Yêu cầu chủ doanh nghiệp điều chỉnh, sửa đổi


c)

Đánh giá ảnh hưởng của gian lận sai sót này đến BCTC.

d)

Tất cả các trường hợp trên.


90.

Trách nhiệm của KTV đối với GL, SS là


a)

Ngăn ngừa, phát hiện


b)

Ngăn ngừa, phát hiện, đánh giá ảnh hưởng


c)

Ngăn ngừa, phát hiện, xử lý


d)

Phát hiện, đánh giá ảnh hưởng, thông báo


91.

 Trách nhiệm của doanh nghiệp đối với GL, SS là



a)

Ngăn ngừa, phát hiện


b)

Ngăn ngừa, phát hiện, đánh giá ảnh hưởng


c)

Ngăn ngừa, phát hiện, xử lý


d)

Phát hiện, đánh giá ảnh hưởng, thông báo


92.

Chiều hướng ảnh hưởng của các vấn đề liên quan đến tính chính trực và năng lực của các nhà quản lý ₫/vị đến gian lận/sai sót


a)

Cùng chiều

b)

Ngược chiều

93.

Chiều hướng ảnh hưởng của Các sức ép không bình thường ₫/với ₫/vị (trong/ngoài)đến gian lận/sai sót

a)

Cùng chiều

b)

Ngược chiều

94.

Chiều hướng ảnh hưởng của các nghiệp vụ hay sự kiện bất thường đến gian lận/sai sót


a)

Cùng chiều


b)

Ngược chiều


95.

Tính trọng yếu trong kiểm toán được hiểu là


a)

Qui mô, độ lớn của một khoản mục.

b)

Bản chất của một khoản mục.

c)

Một vấn đề xét đoán nghề nghiệp về sai phạm.


d)

Một sai phạm có độ lớn cố định.


e)

Tất cả các trường hợp trên.


96.

Qui mô, phạm vi và khối lượng công việc kiểm toán càng lớn thì


a)

Rủi ro kiểm toán càng cao.


b)

Rủi ro phát hiện càng cao


c)

Rủi ro phát hiện càng thấp

d)

Rủi ro kiểm toán càng thấp.


e)

Không phải một trong các trường hợp trên.


97.

Khi phát hiện gian lận, sai sót trong quá trình kiểm toán, KTV phải báo cáo và yêu cầu chủ doanh nghiệp điều chỉnh sửa đổi. có một số quan điểm sau: 


a)

Chỉ được sửa đổi những gian lận, sai sót trọng yếu.

b)

Chỉ sửa chữa những sai sót.

c)

Không được sửa đổi gian lận.


d)

Được sửa đổi tất cả những gian lận, sai sót cả trọng yếu và không trọng yếu.


e)

Chỉ được sửa đổi gian lận, sai sót không trọng yếu.


98.

Cơ sở dẫn liệu về tính đúng kỳ đảm bảo rằng một nghiệp vụ kinh tế phát sinh được ghi nhận đúng các trình tự và phương pháp kế toán.


a)

đúng

b)

sai

99.

Mối quan hệ giữa rủi ro tiềm tàng, rủi ro kiểm soát với rủi ro phát hiện là mối quan hệ tỷ lệ thuận.


a)

Đúng

b)

Sai

100.

Trong trường hợp RRTT là cao, RRKS là cao, KTV sẽ dự kiến rủi ro phát hiện ở mức độ nào?


a)

Cao

b)

Thấp

c)

Trung bình

d)

Không phải các phương án trên


101.

Khi đi thu thập bằng chứng kiểm toán để kiểm tra sự hiện hữu (sự tồn tại) của số dư khoản phải thu khách hàng, KTV có thể sử dụng các kỹ thuật thu thập bằng chứng kiểm toán nào dưới đây


a)

Kiểm tra (vật chất/tài liệu)


b)

Xác nhận từ bên ngoài


c)

Thủ tục phân tích


d)

Phỏng vấn


e)

Thực hiện lại


102.

Ba lựa chọn nào sau đây được kiểm toán viên sử dụng là cơ sở dẫn liệu của các nhóm giao dịch?


a)

Sự phát sinh


b)

Sự hiện hữu


c)

Đầy đủ


d)

Đúng kỳ

e)

Quyền và nghĩa vụ


103.

Ba cơ sở dẫn liệu nào sau đây được kiểm toán viên sử dụng để kiểm tra về số dư tài khoản cuối kỳ?


a)

Sự hiện hữu

b)

Chính xác, đánh giá và phân bổ


c)

Tính đúng kỳ


d)

Đầy đủ


104.

Nguồn bằng chứng kiểm toán nào sau đây có độ tin cậy cao nhất


a)

Do KTV tự khai thác và phát hiện


b)

Do Khách hàng tạo lập và cung cấp


c)

Do Bên thứ 3 cung cấp


d)

Tất cả a, b, c


105.

Hãy chỉ ra trình tự thực hiện những công việc phải làm của kiểm toán viên khi phát hiện ra gian lận, sai sót:  

 a. Lập báo cáo kiểm toán      

b. Yêu cầu chủ doanh nghiệp sửa đổi điều chỉnh  

c. Báo cáo với các cơ quan chức năng  

d. Đánh gía ảnh hưởng của gian lận, sai sót đến báo cáo tài chính


a)

a -b -c-d


b)

d-c-b-a


c)

d-b-a-c


d)

a-c-b-d


106.

Có mấy phương pháp kiểm toán trong kiểm toán BCTC 


a)

1

b)

2

c)

3

107.

Đâu là phương pháp kiểm toán được sử dụng trong cuộc kiểm toán BCTC

a)

Phương pháp kiểm toán cơ bản, phương pháp kiểm toán nâng cao

b)

Phương pháp kiểm toán cơ bản, phương pháp kiểm toán phức tạp

c)

Phương pháp kiểm toán cơ bản, phương pháp kiểm toán tuân thủ

d)

Phương pháp kiểm toán tuân thủ, phương pháp kiểm toán hoạt động


108.

Đâu KHÔNG phải là một phương pháp kiểm toán trong kiểm toán BCTC

a)

Phương pháp kiểm toán cơ bản

b)

Phương pháp kiểm toán hoạt động


c)

Phương pháp kiểm toán tuân thủ


109.

Mục đích của phương pháp kiểm toán cơ bản trong kiểm toán BCTC là?


a)

Thu thập bằng chứng kiểm toán có liên quan đến số liệu do hệ thống kế toán xử lý và cung cấp


b)

Thu thập bằng chứng kiểm toán có liên quan đến hiệu lực và hiệu quả của hệ thống KSNB


c)

Thu thập bằng chứng kiểm toán nhằm đánh giá tình hình tuân thủ các quy định của pháp luật


d)

Thu thập bằng chứng kiểm toán nhằm đánh giá rủi ro kiểm soát của đơn vị được kiểm toán


110.

Kiểm toán viên đã kết luận rằng việc BCTC của công ty XYZ Ltd., đã không áp dụng một cách hợp lý các yêu cầu của IFRS 16 Leases (Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế số 16 - Thuê tài sản). Việc thiếu áp dụng IFRS 16 có ảnh hưởng về mặt tài chính trọng yếu và lan tỏa đối với các khoản mục trên báo cáo tài chính của công ty. Loại ý kiến kiểm toán nào nên được KTV đưa ra trong trường hợp này


a)

Chấp nhận toàn phần


b)

Ngoại trừ

c)

Không chấp nhận (trái ngược)


d)

 Từ chối không đưa ra ý kiến


111.

BCTC vẫn còn GLSS thì KTV có thể đưa ra ý kiến kiểm toán chấp nhận toàn phần được hay không


a)

b)

Không

112.

Trong trường hợp BCTC vẫn còn GLSS trọng yếu, khi KTV đề nghị doanh nghiệp sửa, thì doanh nghiệp đồng ý sửa, hỏi khi đó KTV có đưa ra ý kiến kiểm toán chấp nhận toàn phần được hay không? 



a)

b)

Không

113.

Trong trường hợp BCTC của ngân hàng lỗ liên tục, KTV có đưa ra ý kiến kiểm toán chấp nhận toàn phần được hay không? 




a)

b)

Không

114.

BCTC vẫn còn gl, ss thì KTV có đưa ra ý kiến kiểm toán chấp nhận từng phần được hay không


a)

b)

Không

115.

Mục đích của phương pháp kiểm toán tuân thủ trong kiểm toán BCTC là?



a)

Thu thập bằng chứng kiểm toán có liên quan đến số liệu do hệ thống kế toán xử lý và cung cấp


b)

Thu thập bằng chứng kiểm toán có liên quan đến hiệu lực và hiệu quả của hệ thống KSNB


c)

Thu thập bằng chứng kiểm toán nhằm đánh giá tình hình tuân thủ các quy định của pháp luật


d)

Thu thập bằng chứng kiểm toán nhằm đánh giá rủi ro kiểm soát của đơn vị được kiểm toán


116.

Mục đích của kiểm toán tuân thủ trong kiểm toán BCTC là?




a)

Thu thập bằng chứng kiểm toán có liên quan đến số liệu do hệ thống kế toán xử lý và cung cấp


b)

Thu thập bằng chứng kiểm toán có liên quan đến hiệu lực và hiệu quả của hệ thống KSNB


c)

Thu thập bằng chứng kiểm toán nhằm đánh giá tình hình tuân thủ các quy định của pháp luật


d)

Thu thập bằng chứng kiểm toán nhằm đánh giá rủi ro kiểm soát của đơn vị được kiểm toán


117.

Nội dung của phương pháp kiểm toán cơ bản bao gồm


a)

(1). Phân tích đánh giá tổng quát


b)

(2). Điều tra theo hệ thống


c)

(3). Kiểm tra chi tiết về kiểm soát


d)

(4). Kiểm tra chi tiết về nghiệp vụ và số dư tài khoản


118.

Nội dung của phương pháp kiểm toán tuân thủ bao gồm


a)

Phân tích đánh giá tổng quát


b)

Điều tra theo hệ thống


c)

Kiểm tra chi tiết về kiểm soát

d)

Kiểm tra chi tiết về nghiệp vụ và số dư tài khoản

119.

Phạm vi áp dụng phương pháp kiểm toán cơ bản là


a)

Chỉ áp dụng khi rủi ro kiểm soát được đánh giá là cao


b)

Chỉ áp dụng khi rủi ro kiểm soát được đánh giá là thấp

c)

Chỉ áp dụng đối với các khoản mục trọng yếu trên BCTC


d)

Cho mọi cuộc kiểm toán BCTC


120.

Thủ tục phân tích đánh giá tổng quát được vận dụng trong giai đoạn nào của cuộc kiểm toán BCTC


a)

Giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán


b)

Giai đoạn thực hiện kiểm toán

c)

Giai đoạn kết thúc kiểm toán


d)

Trong cả 3 giai đoạn trên


121.

Thủ tục phân tích đánh giá tổng quát được sử dụng trong kiểm toán BCTC nhằm: 


a)

Phát hiện sai phạm của các chỉ tiêu trên BCTC


b)

Xác định biến động của các chỉ tiêu trên BCTC

c)

Kiểm tra độ tin cậy của các chỉ tiêu trên BCTC


d)

Đánh giá hiệu lực của KSNB


122.

Nội dung thủ tục phân tích đánh giá tổng quát trong phương pháp kiểm toán cơ bản bao gồm


a)

Phân tích tỷ suất và phân tích xu hướng


b)

Phân tích cơ bản và phân tích chuyên sâu


c)

Phân tích xu hướng và phân tích ngang


d)

Phân tích tỷ suất và phân tích dọc


123.

Phạm vi áp dụng phương pháp kiểm toán tuân thủ là


a)

Phương pháp kiểm toán tuân thủ chỉ áp dụng khi rủi ro kiểm soát được đánh giá là cao


b)

Phương pháp kiểm toán tuân thủ chỉ áp dụng khi rủi ro kiểm soát được đánh giá là thấp

c)

Phương pháp kiểm toán tuân thủ chỉ áp dụng đối với các khoản mục trọng yếu trên BCTC


d)

Phương pháp kiểm toán tuân thủ được áp dụng cho mọi cuộc kiểm toán BCTC

124.

Mục đích chính của thử nghiệm kiểm soát là


a)

Thu thập bằng chứng kiểm toán cho các CSDL của nghiệp vụ và số dư tài khoản

b)

Thu thập bằng chứng kiểm toán về số liệu do hệ thống kế toán xử lý và cung cấp


c)

Tìm hiểu về KSNB để lập kế hoạch kiểm toán

d)

Thu thập bằng chứng kiểm toán đánh giá hiệu lực của KSNB


125.

Khi rủi ro kiểm soát được KTV đánh giá là cao thì phạm vi áp dụng các phương pháp kiểm toán là?


a)

Mở rộng phạm vi áp dụng PPKT tuân thủ, thu hẹp phạm vi áp dụng PPKT cơ bản


b)

Không áp dụng PPKT tuân thủ, mở rộng phạm vi áp dụng PPKT cơ bản


c)

Mở rộng phạm vi áp dụng PPKT tuân thủ, không áp dụng PPKT cơ bản


d)

Mở rộng phạm vi áp dụng PPKT tuân thủ, mở rộng phạm vi áp dụng PPKT cơ bản


126.

Khi KSNB được KTV đánh giá là có hiệu lực thì phạm vi áp dụng các phương pháp kiểm toán là


a)

Không áp dụng PPKT tuân thủ, mở rộng phạm vi áp dụng PPKT cơ bản


b)

Mở rộng phạm vi áp dụng PPKT tuân thủ, không áp dụng PPKT cơ bản


c)

Mở rộng phạm vi áp dụng PPKT tuân thủ, thu hẹp phạm vi áp dụng PPKT cơ bản

d)

Mở rộng phạm vi áp dụng PPKT tuân thủ, mở rộng phạm vi áp dụng PPKT cơ bản


127.

Nếu kết quả của PPKT tuân thủ cho thấy KSNB không có hiệu lực, thì phạm vi áp dụng PPKT cơ bản là


a)

Thu hẹp phạm vi áp dụng PPKT cơ bản


b)

Mở rộng phạm vi áp dụng PPKT cơ bản


c)

Không áp dụng PPKT cơ bản


d)

Chỉ áp dụng cho một số khoản mục trọng yếu trên BCTC


128.

Nguồn bằng chứng kiểm toán nào sau đây có độ tin cậy cao nhất


a)

Do KTV tự khai thác và phát hiện


b)

Do Khách hàng tạo lập và cung cấp


c)

Do Bên thứ 3 cung cấp


d)

Tất cả a, b, c


129.

Nguồn bằng chứng kiểm toán nào sau đây KTV phải chịu trách nhiệm cao nhất khi sử dụng


a)

Do KTV tự khai thác và phát hiện

b)

Do Khách hàng tạo lập và cung cấp


c)

Do Bên thứ 3 cung cấp


d)

Tất cả a, b, c


130.

Có bao nhiêu kỹ thuật thu thập bằng chứng kiểm toán trong cuộc KT BCTC

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

131.

Kỹ thuật thu thập bằng chứng kiểm toán (7kt) và phương pháp kiểm toán (2pp) là: 


a)

Phương pháp kiểm toán bao hàm kỹ thuật thu thập bằng chứng kiểm toán


b)

Kỹ thuật thu thập bằng chứng bao hàm phương pháp kiểm toán


132.

Kỹ thuật thu thập bằng chứng kiểm toán (7) và phương pháp kiểm toán (2) là: 


a)

Giống nhau

b)

Khác nhau

133.

Có bao nhiêu giai đoạn của một cuộc Kiểm toán BCTC do KTĐL thực hiện

a)

2

b)

3

c)

4

134.

Có bao nhiêu giai đoạn của một cuộc Kiểm toán BCTC do KTNB thực hiện

a)

2

b)

3

c)

4

135.

Có bao nhiêu giai đoạn của một cuộc Kiểm toán BCTC do KTNN thực hiện


a)

2

b)

3

c)

4

136.

Khi kiểm toán, KTV phát hiện trên BCTC của đơn vị còn tồn tại GL-SS, KTV có thể đưa ra ý kiến kiểm toán dạng nào


a)

Chấp nhận toàn phần


b)

Ngoại trừ


c)

Không chấp nhận (trái ngược)


d)

Từ chối không đưa ra ý kiến

137.

Trong trường hợp BCTC vẫn còn glss trọng yếu, khi KTV đề nghị doanh nghiệp sửa, thì doanh nghiệp đồng ý sửa, hỏi khi đó KTV có đưa ra ý kiến kiểm toán chấp nhận từng phần được hay không? 

a)

b)

Không

138.

Trong trường hợp BCTC vẫn còn glss trọng yếu ở mức độ rất lớn, khi KTV đề nghị doanh nghiệp sửa, thì doanh nghiệp đồng ý sửa, hỏi khi đó KTV có đưa ra ý kiến kiểm toán không chấp nhận được hay không? 

a)

b)

Không

139.

rong trường hợp, KTV chưa ký kết hợp đồng kiểm toán, chưa đi xuống kiểm toán, KTV có thể đưa ra ý kiến kiểm toán dạng từ chối được hay không?


a)

b)

Không

140.

 Xác định chiều hướng ảnh hưởng của Các vấn đề liên quan đến tính chính trực và năng lực của các nhà quản lý đ/vị đến gian lận và sai sót

a)

Cùng chiều

b)

Không ảnh hưởng

c)


Ngược chiều

141.

 Xác định chiều hướng ảnh hưởng của Các sức ép không bình thường đ/với đ/vị (trong/ngoài) đến gian lận và sai sót

a)

Cùng chiều

b)

Không ảnh hưởng

c)


Ngược chiều

142.

 Xác định chiều hướng ảnh hưởng của Các nghiệp vụ hay sự kiện bất thường đến gian lận và sai sót

a)

Cùng chiều

b)

Không ảnh hưởng

c)


Ngược chiều

143.

 Xác định chiều hướng ảnh hưởng của Những tác động từ môi trường tin học đến gian lận và sai sót

a)

Cùng chiều

b)

Không ảnh hưởng

c)


Ngược chiều

144.

 Xác định chiều hướng ảnh hưởng của Những khó khăn liên quan đến việc thu thập đầy đủ bằng chứng thích hợp đến gian lận và sai sót

a)

Cùng chiều

b)

Không ảnh hưởng

c)


Ngược chiều

145.

Đâu là biểu hiện của hành vi gian lận

a)

Lỗi tính toán về số học hoặc ghi chép sai;

b)

Bỏ sót hoặc hiểu sai dẫn đến làm sai lệch các khoản mục hoặc các nghiệp vụ kinh tế do trình độ, hiểu biết hạn chế;

c)

Áp dụng sai các chuẩn mực, nguyên tắc, phương pháp kế toán, chính sách tài chính do hạn chế về năng lực…

d)

Ghi chép các nghiệp vụ không đúng sự thực;

146.

Đâu là biểu hiện của hành vi sai sót

a)

Xử lý chứng từ theo ý chủ quan;

b)

Che dấu hoặc cố ý bỏ sót các thông tin, tài liệu hoặc nghiệp vụ kinh tế làm sai lệch BCTC;

c)

Ghi chép các nghiệp vụ không đúng sự thực;

d)

Áp dụng sai các chuẩn mực, nguyên tắc, phương pháp kế toán, chính sách tài chính do hạn chế về năng lực…

147.

Hàng tồn kho của công ty in ấn thông thường được để tại kho đi thuê của công ty Freight Mark – một đơn vị có trên 15 năm kinh nghiệm cung cấp dịch vụ kho bãi cho nhiều khách hàng lớn trong lĩnh vực in ấn. Tuy nhiên, do ảnh hưởng của Covid, kết quả kinh doanh sụt giảm nên công ty đã tiết kiệm chi phí thuê kho bằng cách giảm diện tích thuê tại Freight Mark, thay vào đó thực hiện cải tạo tạm thời nhà xe cũ của công ty và đưa một phần hàng tồn kho có phát sinh nhập xuất trong năm về nhà kho này. Sự thay đổi trong chính sách về HTK của DN có thể sinh ra 

a)

Gian lận

b)

Sai sót

c)

Cả gian lận và sai sót

d)

Không sinh ra gian lận sai sót

148.

Đầu năm học mới mỗi năm, công ty có chương trình tặng sách vở năm học mới cho con CBNV và khách hàng thân thiết và việc này được giao cho một nhân viên kinh doanh phụ trách. Việc này có thể dẫn đến: 

a)

Gian lận

b)

Sai sót

c)

Cả gian lận và sai sót

d)

Ko sinh ra gian lận sai sót

149.

Đầu năm học mới mỗi năm, công ty có chương trình tặng sách vở năm học mới cho con CBNV và khách hàng thân thiết và việc này được giao cho một nhân viên kinh doanh phụ trách. Việc này có thể dẫn đến: 

a)

Gian lận

b)

Sai sót

c)

Cả gian lận và sai sót

d)

Ko sinh ra gian lận sai sót

150.

Ngày 15.12.N, công ty có một khoản hàng mua đang đi đường của nhà cung cấp trong nước song đến thời điểm kiểm toán, kế toán cho biết hàng vẫn chưa về đến nơi nên vẫn đang phải ghi nhận là hàng mua đang đi đường. Việc này có thể dẫn đến: 


a)

Gian lận

b)

Sai sót

c)

Cả gian lận và sai sót

d)

Ko sinh ra gian lận sai sót

151.

Đầu năm học mới mỗi năm, công ty có chương trình tặng sách vở năm học mới cho con CBNV và khách hàng thân thiết và việc này được giao cho một nhân viên kinh doanh phụ trách. Việc này có thể dẫn đến: 

a)

Gian lận

b)

Sai sót

c)

Cả gian lận và sai sót

d)

Ko sinh ra gian lận sai sót

152.

Trọng yếu là 

a)

Khái niệm chỉ độ lớn (tầm cỡ), bản chất của sai phạm (kể cả việc bỏ sót thông tin kinh tế, tài chính) hoặc là đơn lẻ hoặc là từng nhóm mà trong bối cảnh cụ thể, nếu dựa vào các thông tin này để xét đoán thì sẽ không chính xác, hoặc rút ra những kết luận sai lầm.

b)

Ngưỡng để xét sai phạm có thể chấp nhận được hay không

c)

khái niệm chỉ độ lớn (tầm cỡ), bản chất của sai phạm (kể cả việc bỏ sót thông tin kinh tế, tài chính)

d)

Không phải các phương án trên

153.


Mức trọng yếu/ngưỡng trọng yếu là

a)

khái niệm chỉ độ lớn (tầm cỡ), bản chất của sai phạm (kể cả việc bỏ sót thông tin kinh tế, tài chính) hoặc là đơn lẻ hoặc là từng nhóm mà trong bối cảnh cụ thể, nếu dựa vào các thông tin này để xét đoán thì sẽ không chính xác, hoặc rút ra những kết luận sai

b)

Ngưỡng để xét sai phạm có thể chấp nhận được hay không

c)

khái niệm chỉ độ lớn (tầm cỡ), bản chất của sai phạm (kể cả việc bỏ sót thông tin kinh tế, tài chính)

d)

Không phải các phương án trên

154.


Dưới mức trọng yếu/ngưỡng trọng yếu là:

a)

Sai sót trọng yếu

b)

Sai sót không trọng yếu, có thể bỏ qua

c)

Cả hai phương án trên

d)

Không phải các phương án trên

155.

Trên mức trọng yếu/ngưỡng trọng yếu là: 

a)

Sai sót trọng yếu

b)

Sai sót không trọng yếu, có thể bỏ qua

c)

Cả hai phương án trên

d)

Không phải các phương án trên

156.


Sai phạm được coi là trọng yếu khi 

a)

Khi có ảnh hưởng quan trọng đến báo cáo tài chính

b)

Khi có ảnh hưởng quan trọng đến quyết định của người sử dụng báo cáo tài chính

c)

Khi có ảnh hưởng quan trọng đến báo cáo tài chính và quyết định của người sử dụng báo cáo tài chính.

d)

Không phải các phương án trên

157.

Tính trọng yếu phải xem xét cả trên phương diện định lượng và định tính

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Ko xác định

158.

Tính trọng yếu chủ yếu được xem xét trên phương diện định lượng

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Ko xác định

159.

Tính trọng yếu chủ yếu được xem xét trên phương diện định lượng

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Ko xác định

160.

Tính trọng yếu chủ yếu được xem xét trên phương diện tính

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Ko xác định

161.

Tính trọng yếu chủ yếu được xem xét trên phương diện định lượng

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Ko xác định

162.

Mức trọng yếu của 1 khoản mục là nội dung mà khoản mục đó cần phải có

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Ko xác định

163.

Mức trọng yếu của 1 khoản mục là 1 ngưỡng mà các tổng SP của khoản mục đó ko được vượt qua

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Ko xác định

164.

Tính trọng yếu là một khái niệm tương đối

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Ko xác định

165.

Tính trọng yếu luôn phải được xem xét trên cả 2 mặt là độ lớn (quy mô) và bản chất (tính chất)

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Ko xác định

166.


Kết luận nào sau đây đúng

a)

Mức trọng yếu thực hiện luôn thấp hơn mức trọng yếu tổng thể

b)

Mức trọng yếu thực hiện luôn cao hơn mức trọng yếu tổng thể

c)

Mức trọng yếu thực hiện luôn bằng với mức trọng yếu tổng thể

d)

Không phải các phương án trên

167.

Mức trọng yếu giúp cho KTV

a)

ĐúngXác định và đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu

b)

Xác định nội dung, thời gian và phạm vi của các thủ tục kiểm toán

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Đánh giá ảnh hưởng của những sai sót chưa được điều chỉnh (nếu có) đến BCTC

168.

Mức trọng yếu tổng thể của cuộc kiểm toán là 8 tỷ. Mức trọng yếu thực hiện là 4 tỷ. Ngưỡng sai sót không đáng kể/sai sót có thể bỏ qua: 160tr. Trường hợp nào sau đây vi phạm mức trọng yếu: 

a)

Thực tế kiểm tra phát hiện ra 24 sai phạm là 150tr và 1 sai phạm là 200tr


b)

Thực tế kiểm tra phát hiện ra 25 sai phạm: mỗi sai phạm là 200 triệu


c)

Thực tế kiểm tra phát hiện ra 25 sai phạm, mỗi sai phạm là 150tr

169.

Khi nào thì một hành vi gian lận được coi là KHÔNG trọng yếu.

a)

Khi độ lớn của sai phạm gây ra bởi hành vi đó là rất lớn, gây ảnh hưởng lan tỏa

b)

Không bao giờ, một hành vi gian lận luôn được coi là trọng yếu

c)

Khi độ lớn của sai phạm gây ra bởi hành vi đó là rất nhỏ, ko gây ảnh hưởng lan tỏa

d)

Khi độ lớn của sai phạm gây ra bởi hành vi đó là nhỏ, ko gây ảnh hưởng lan tỏa

 

e)

Khi độ lớn của sai phạm gây ra bởi hành vi đó là lớn, gây ảnh hưởng lan tỏa


170.

Khi nào thì một hành vi gian lận được coi là trọng yếu.

a)

Khi độ lớn của sai phạm gây ra bởi hành vi đó là rất lớn, gây ảnh hưởng lan tỏa

b)

Không bao giờ, một hành vi gian lận luôn được coi là trọng yếu

c)

Khi độ lớn của sai phạm gây ra bởi hành vi đó là rất nhỏ, ko gây ảnh hưởng lan tỏa

d)

Khi độ lớn của sai phạm gây ra bởi hành vi đó là nhỏ, ko gây ảnh hưởng lan tỏa

 

e)

Khi độ lớn của sai phạm gây ra bởi hành vi đó là lớn, gây ảnh hưởng lan tỏa


171.

Khi nào thì một hành vi gian lận được coi là KHÔNG trọng yếu.

a)

Khi độ lớn của sai phạm gây ra bởi hành vi đó là rất lớn, gây ảnh hưởng lan tỏa

b)

Không bao giờ, một hành vi gian lận luôn được coi là trọng yếu

c)

Khi độ lớn của sai phạm gây ra bởi hành vi đó là rất nhỏ, ko gây ảnh hưởng lan tỏa

d)

Khi độ lớn của sai phạm gây ra bởi hành vi đó là nhỏ, ko gây ảnh hưởng lan tỏa

 

e)

Khi độ lớn của sai phạm gây ra bởi hành vi đó là lớn, gây ảnh hưởng lan tỏa


172.

Khi nào thì một hành vi gian lận được coi là KHÔNG trọng yếu.

a)

Khi độ lớn của sai phạm gây ra bởi hành vi đó là rất lớn, gây ảnh hưởng lan tỏa

b)

Không bao giờ, một hành vi gian lận luôn được coi là trọng yếu

c)

Khi độ lớn của sai phạm gây ra bởi hành vi đó là rất nhỏ, ko gây ảnh hưởng lan tỏa

d)

Khi độ lớn của sai phạm gây ra bởi hành vi đó là nhỏ, ko gây ảnh hưởng lan tỏa

 

e)

Khi độ lớn của sai phạm gây ra bởi hành vi đó là lớn, gây ảnh hưởng lan tỏa


173.

Khi nào thì một hành vi gian lận được coi là KHÔNG trọng yếu.

a)

Khi độ lớn của sai phạm gây ra bởi hành vi đó là rất lớn, gây ảnh hưởng lan tỏa

b)

Không bao giờ, một hành vi gian lận luôn được coi là trọng yếu

c)

Khi độ lớn của sai phạm gây ra bởi hành vi đó là rất nhỏ, ko gây ảnh hưởng lan tỏa

d)

Khi độ lớn của sai phạm gây ra bởi hành vi đó là nhỏ, ko gây ảnh hưởng lan tỏa

 

e)

Khi độ lớn của sai phạm gây ra bởi hành vi đó là lớn, gây ảnh hưởng lan tỏa


174.

Khả năng trong BCTC đã được kiểm toán còn chứa đựng những sai phạm mà những sai phạm này có thể chấp nhận được (sai sót có thể bỏ qua) chưa đến mức độ là những sai sót trọng yếu là

a)

Rủi ro kiểm toán

b)

Rủi ro kiểm toán có thể chấp nhận được

c)

Rủi ro phát hiện

d)

Rủi ro kiểm soát

e)

Rủi ro tiềm tàng

175.


Rủi ro (khả năng) mà KTV đưa ra ý kiến nhận xét không thích hợp khi BCTC đã được kiểm toán vẫn còn có những sai sót trọng yếu là: 

a)

Rủi ro kiểm toán

b)

Rủi ro kiểm toán có thể chấp nhận được

c)

Rủi ro phát hiện


d)

Rủi ro kiểm soát

e)

Rủi ro tiềm tàng

176.

Khả năng từng nghiệp vụ, từng khoản mục trong báo cáo tài chính chứa đựng sai sót trọng yếu (khi tính riêng rẽ hoặc tính gộp), trước khi xem xét đến tính hiệu lực, hiệu quả của hệ thống KSNB là 

a)

Rủi ro kiểm toán

b)

Rủi ro kiểm soát

c)

Rủi ro tiềm tàng

d)

Rủi ro hợp đồng kiểm toán

e)

Không phải các loại trên

177.

Khả năng KTV không phát hiện được các gian lận, sai sót trọng yếu tồn tại trong BCTC trong quá trình kiểm toán

a)

Rủi ro kiểm toán

b)

Rủi ro kiểm toán có thể chấp nhận được

c)

Rủi ro phát hiện

d)

Rủi ro kiểm soát

e)

Rủi ro tiềm tàng

178.

chiều hướng ảnh hưởng của Pham vi kiểm toán đến rủi ro phát hiện

a)

Cùng chiều

b)

Ngược chiều

179.

chiều hướng ảnh hưởng của Pham vi kiểm toán đến rủi ro phát hiện

a)

Cùng chiều

b)

Ngược chiều

180.

Trình độ, kinh nghiệm và khả năng xét đoán nghề nghiệp của KTV tham gia cuộc KT càng cao, thì

a)

Rủi ro phát hiện tăng lên

b)

Rủi ro phát hiện giảm đi

c)

Rủi ro phát hiện giữ nguyên

181.

chiều hướng ảnh hưởng của Pham vi kiểm toán đến rủi ro phát hiện

a)

Cùng chiều

b)

Ngược chiều

182.

Khả năng KTV không phát hiện được các gian lận, sai sót trọng yếu tồn tại trong BCTC trong quá trình kiểm toán

a)

Rủi ro kiểm toán có thể chấp nhận được

b)

Rủi ro kiểm toán

c)

Rủi ro kiểm soát

d)

Rủi ro phát hiện


183.

 

RR nào hoàn toàn phụ thuộc vào công việc của kiểm toán, như vào qui trình, phương pháp, phạm vi và trình độ, kinh nghiệm của KTV

a)

Rủi ro kiểm toán

b)

Rủi ro kiểm toán có thể chấp nhận được

c)

Rủi ro phát hiện

d)

Rủi ro hợp đồng kiểm toán

e)

Rủi ro tiềm tàng

184.

RR nào hoàn toàn phụ thuộc vào hệ thống kế toán và KSNB trong DN

a)

Rủi ro kiểm toán

b)

Rủi ro kiểm toán có thể chấp nhận được

c)

Rủi ro phát hiện

d)

Rủi ro kiểm soát

e)

Rủi ro tiềm tàng

185.

 

RR nào hoàn toàn phụ thuộc vào trình độ và năng lực của BGĐ/điều hành đơn vị

a)

Rủi ro kiểm toán

b)

Rủi ro kiểm toán có thể chấp nhận được

c)

Rủi ro kiểm soát

d)

Rủi ro hợp đồng kiểm toán

e)

Rủi ro tiềm tàng

186.

 

DN có thể ngăn ngừa trực tiếp đc loại rủi ro nào dưới đây

a)

Rủi ro kiểm soát

b)

Rủi ro kiểm toán có thể chấp nhận được

c)

Rủi ro phát hiện

d)

Rủi ro hợp đồng kiểm toán

e)

Rủi ro tiềm tàng

187.

 

DN có thể ngăn ngừa trực tiếp đc loại rủi ro nào dưới đây

a)

Rủi ro kiểm toán

b)

Rủi ro kiểm toán có thể chấp nhận được

c)

Rủi ro phát hiện

d)

Rủi ro hợp đồng kiểm toán

e)

Rủi ro tiềm tàng

188.

 

DN có thể ngăn ngừa trực tiếp đc loại rủiRR nào hoàn toàn phụ thuộc vào bản chất ngành nghề kinh doanh, bản chất khoản mục thông tin trên BCTC và hệ thống thông tin kế toán của DN  ro nào dưới đây

a)

Rủi ro kiểm toán

b)

Rủi ro kiểm toán có thể chấp nhận được

c)

Rủi ro phát hiện

d)

Rủi ro hợp đồng kiểm toán

e)

Rủi ro tiềm tàng

189.

 

Loại rủi ro nào mà KTV có thể kiểm soát được thông qua hoạt động kiểm toán của mình

a)

Rủi ro kiểm toán

b)

Rủi ro kiểm toán có thể chấp nhận được

c)

Rủi ro phát hiện

d)

Rủi ro hợp đồng kiểm toán

e)

Rủi ro tiềm tàng

190.

 

DN có thể ngăn ngừa trực tiếp đc loại rủiRR nào hoàn toàn phụ thuộc vào bản chất ngành nghề kinh doanh, bản chất khoản mục thông tin trên BCTC và hệ thống thông tin kế toán của DN  ro nào dưới đây

a)

Rủi ro kiểm toán

b)

Rủi ro kiểm toán có thể chấp nhận được

c)

Rủi ro phát hiện

d)

Rủi ro hợp đồng kiểm toán

e)

Rủi ro tiềm tàng

191.

 

DN có thể ngăn ngừa trực tiếp đc loại rủiRR nào hoàn toàn phụ thuộc vào bản chất ngành nghề kinh doanh, bản chất khoản mục thông tin trên BCTC và hệ thống thông tin kế toán của DN  ro nào dưới đây

a)

Rủi ro kiểm toán

b)

Rủi ro kiểm toán có thể chấp nhận được

c)

Rủi ro phát hiện

d)

Rủi ro hợp đồng kiểm toán

e)

Rủi ro tiềm tàng

192.


Loại rủi ro nào mà KTV chỉ có thể đánh giá, ko thể tác động được

a)

Rủi ro hợp đồng kiểm toán

b)

Rủi ro kiểm soát

c)

Rủi ro tiềm tàng

d)

Rủi ro kiểm toán có thể chấp nhận được

193.

Hậu quả gây ra từ loại RR nào dưới đây thường không lớn do nằm trong tầm kiểm soát, mức chấp nhận được của KTV

a)

Rủi ro kiểm toán có thể chấp nhận được

b)

Rủi ro kiểm toán

c)

Rủi ro phát hiện

d)

Rủi ro kiểm soát

194.

Tính chất mới mẻ và phức tạp của các loại giao dịch trong DN có thể tác động vào loại RR nào dưới đây

a)

Rủi ro kiểm toán có thể chấp nhận được

b)

Rủi ro kiểm toán

c)

Rủi ro phát hiện

d)

Rủi ro kiểm soát

195.

Số lượng và chất lượng của hệ thống nhân lực tham gia kiểm soát trong DN có thể tác động vào loại RR nào dưới đây

a)

Rủi ro kiểm toán có thể chấp nhận được

b)

Rủi ro kiểm toán

c)

Rủi ro phát hiện

d)

Rủi ro kiểm soát

196.

 

Tính hiệu lực, hợp lý và hiệu quả của các thủ tục kiểm soát và trình tự kiểm soát trong DN có thể tác động vào loại RR nào dưới đây

a)

Rủi ro kiểm toán có thể chấp nhận được

b)

Rủi ro kiểm toán

c)

Rủi ro phát hiện

d)

Rủi ro kiểm soát

197.

 

 

Tính khoa học, thích hợp và hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ như việc sắp xếp phân công đúng người, đúng việc, việc bố trí và sử dụng một cách tối ưu các phương tiện, thiết bị kết hợp với con người trong quá trình kiểm soát trong DN có thể tác động vào loại RR nào dưới đây

a)

Rủi ro kiểm toán có thể chấp nhận được

b)

Rủi ro kiểm toán

c)

Rủi ro phát hiện

d)

Rủi ro kiểm soát

198.

Phạm vi kiểm toán càng mở rộng thì

a)

Rủi ro phát hiện tăng lên

b)

Rủi ro phát hiện giảm đi

c)

Rủi ro phát hiện giữ nguyên

199.

Phương pháp kiểm toán càng khoa học, thích hợp, chặt chẽ hiệu quả, thì

a)

Rủi ro phát hiện tăng lên

b)

Rủi ro phát hiện giảm đi

c)

Rủi ro phát hiện giữ nguyên

200.

Nhân sự kiểm toán càng lâu năm, nhiều kinh nghiệm, có chuyên môn cao thì:

a)

Rủi ro phát hiện tăng lên

b)

Rủi ro phát hiện giảm đi

c)

Rủi ro phát hiện giữ nguyên

201.

Phạm vi kiểm toán càng mở rộng thì

a)

Rủi ro phát hiện tăng lên

b)

Rủi ro phát hiện giảm đi

c)

Rủi ro phát hiện giữ nguyên

202.

Trình độ, kinh nghiệm và khả năng xét đoán nghề nghiệp của KTV tham gia cuộc KT càng cao, thì

a)

Rủi ro phát hiện tăng lên

b)

Rủi ro phát hiện giảm đi

c)

Rủi ro phát hiện giữ nguyên

Similar Resources on Wayground