Font size
WorksheetsÔn tập HK I
Total questions: 73
Worksheet time: 43mins
Câu 1.1 (B). Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A. Hãy giữ gìn môi trường!
B.5+19=24
C. Bạn có rỗi tối nay không ?
D. Hãy trả lời câu hỏi này !
Câu 1.2 (B). Trong các câu sau, câu nào không là mệnh đề ?
A. Số 2 có phải là số nguyên tố không?
B. Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau
C. Anh là nước đông dân nhất thế giới
D. 3 là số nguyên tố
Câu 1.3 (B). Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề chứa biến?
A. 2x+5>0
B. √2 là số hữu tỉ
C. 5 là số nguyên tố.
D. 8 là hợp số.
Câu 2.1(B). Phủ định của mệnh đề: "2+3<5" là mệnh đề
A. "2+3>5"
B. "2+3=5"
C. "2+3≥5"
D. "2+3<5"
Câu 2.2(B). Phủ định của mệnh đề: “∀x ∈ R : x²+1>0" là:
A."∀x∈R:x²+1<0"
B. "∃x∈R: x²+1≤0"
C. "∀x∈ R:x²+1>0"
D."∀x∈R: x²+1=0"
Câu 2.3(B), Phủ định của mệnh đề P: "∃x ∈ N : x²-3x+2=0" là:
A. P̅: "X∈N: x²-3x+2≠0"
B.P̅: "∀x∈N:x²-3x+2=0"
C.P̅: "∀X∈N:x²-3x+2>0
D.P̅: "∀X∈N: x²-3x+2≠0"
Câu 3.1(B). Khẳng định nào đúng?
A.√2∈Q
B.1/2 ∈ N
C. -1/2 ∈ Z
D.3 ∈ Z
Câu 3.2(B). Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp A = {x∈R∣4≤x≤9}:
A. A=[4;9]
B. A=(4;9).
C. A=(4;9].
D.A=[4:9)
Câu 3.3(B). Cho x là một phần tử của tập hợp X. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. {x} ∈ X
Β. x ∈ X.
C. x C X
D. x ∈ X
Câu 4.1(H). Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng?
A. 6 là số chính phương
B.1/2 là số hữu tỉ
C.Tam giác có một góc bằng 60° là tam giác đều.
D. Hình bình hành có bốn cạnh bằng nhau.
Câu 4.2(H). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
A. "ABC là tam giác đều <=> Tam giác ABC cân"
B.ABC là tam giác đều <=> Tam giác ABC cân và có một góc 60°"
C. "ABC là tam giác đều <=> ABC là tam giác có ba cạnh bằng nhau"
D. ABC là tam giác đều <=> Tam giác ABC có hai góc bằng 60
Câu 5.1(H). Cho A=(2;5]. Thì R\A là :
A(-∞;2] U (5; +∞)
B. (-∞;2) U (5; +∞)
C. (2,5)
D. (-∞;2) U [5; +∞)
Câu 5.2(H). Cho hai tập hợp A = [0;3] và B = (1;4). Tìm tập hợp A∩B.
A. (1;3]
B. [0;4).
C. [0,1].
D. (3;4)
Câu 4.3(H). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng
A.Nếu cả hai số chia hết cho 3 thì tổng hai số đó chia hết cho 3.
B. Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau.
C. Nếu số đó tận cùng bằng 0 thì nó chia hết cho 5.
D. Nếu một số chia hết cho 5 thì nó có tận cùng bằng 0.
Câu 5.3(H). Tập hợp [-3;1)U(0:4] bằng tập hợp nào sau đây?
A. (0;1)
B. [0;1]
C. [-3;4]
D. [3:0]
Câu 6.1(H). Cho tập hợp A = {x∈RΙ(x²-1)(x²+2)=0} Các phần từ của tập 1 là:
A. A={-1;1}
B. A={-√2;-1;1√2}
C. A={-1}
D. A={1}
Câu 6.2(H). Cho tập hợp B={x∈RI(x²-9)(x²-3x)=0}. Tập hợp B được viết dưới dạng liệt kê
A. B={3;9;1,2}
B. B={3;-9;0}
C. B={-9,9,0}
Đ. B={-3;3;0}
Tập hợp A = {x ∈ N (x²+x-2)(x³ + 4x) = 0} có bao nhiêu phần tử?
A. 1
B. 3
C.5
D.2
Câu 7.2(B). Trong các bất phương trình sau bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2x+y<0
B. y+2x²≤1
C. x+y²≤2
D. x²+2y≥3
Câu 7.1(B). Bất phương trình nào sau đây là bất phương phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. x+y²≤0.
B. 2x+3y-z<5.
C. 1/2x²+3y+5<0
D. 2x+3y≥5.
Câu 7.3(B). Trong các bất phương trình sau bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai
A. x-y<0
B. xy+2x≤1
C. x+y²≥2
D. x²+2y ≥3
Câu 8.1(B). Hệ bất phương trình sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
⌈x+y>1
A. Ix-y<0
⌊ x≥0
⌈x+y²<1
B.I
⌊x-y>2
c. ⌈x+2y+z>1
⌊x<0
⌈-x+2y<1
D.Ix³-y²>0
⌊x>0
Câu 9.1(H). Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2x+3y+1<0
A. x=0;y=-2
B. x=-1;y=1.
C.x=1;y=-1
D.x=0;y=0
Câu 9.2(H). Trong hệ trục tọa độ Oxy, điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 3x-2y+1≤0
A. B(-1;1).
B.C(2;3)
C. (0;-1).
D. D(3, 4)
Câu 9.3(H). Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của bất phương trình 2x + 3y-1<0
A.x=0;y=-2
Bx=-1;y=1
C. x=2;y=-1
D. x=0;y=0.
Câu 11.1(B). Giá trị sin 45° +cos45° bằng bao nhiêu?
A.√2
B. 0
C.1
D. 2
Câu 11.2(B) Cho góc a thỏa mãn 0º ≤ a ≤180°. Khẳng định nào sau đây đúng
A. sin (180°-a)= sin a
B. cos (180°-a)= cos a
C. tan (180°-a)= tan a
D. cot (180°-a) = cot a.
Câu 11.3(B) Giá trị của cos 60° + sin 30° bằng bao nhiêu?
A. √3 / 2
B. √3
C. √3 / 3
D. 1
Câu 12.1(B) Cho tam giác ABC. Ký hiệu a,b,c là độ dài các cạnh của tam giác, R,r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác. Khẳng định nào sai:
A. S=abc/R
B. S=p.r
C. S=1/2 .a.c.sinB
D. S=1/2 .a.ha
Câu 12.3(B) Cho tam giác ABC. Ký hiệu a,b,c là độ dài các cạnh của tam giác. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. a²=b²+c²-2bc cos B.
B. B. a² =b² + c² + 2bc.cos A
C) a² = b²+c² - 2bc cos A.
D. a²= b²+ c²- 2bc.cos C
Câu 14.2(H). Cho sin a = 1/3 với 90° < a <180°. Tính cosa
A.3/5
B. -2/3
C. -2√2 /3
D. 2√2 / 3
Câu 15.1(H). Cho tam giác nhọn ABC có A = 30° và BC = 4. Bán kính R đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng
A.R=5
B.R=2
C.R=3
D.R=4
Câu 15.2(H). Cho tam giác ABC có AB=5, BC = 7, AC = 8. Số đo góc A bằng
A. 45°.
B, 60°.
C. 30°.
D. 90°.
Câu 15.3(H) . Cho tam giác ABC có a = 6,b=4,C = 60°. Tính độ dài cạnh c
A.2
B.28
C.√7
D. 2√7
Câu 16.1(H). Cho ∆ABC có S = 10√3 với độ dài các cạnh là a = 6; b = 7; c = 7. Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác trên là:
A.3
B.2
C.√2
D.√3
Câu 16.2(H). Cho tam giác ABC có cạnh c = 3,b = 4 và A = 60°. Diện tích của ABC là
A. 6√3
B.3
C.3√3
D. 6
Câu 16.3(H). Cho tam giác ABC có a = 6,b=8;c=10. Diện tích của tam giác ABC là
A.12
B.30
C.48
D. 24
Câu 17.1(B) Vecto có điểm đầu là A, điểm cuối là B được kí hiệu là:
A. AB
-->
B. AB
-->
C.|AB|
-->
D. BA
Câu 17.2(B) Từ hai điểm phân biệt A, B xác định được bao nhiêu vectơ khác vector 0
A 3
1
2
4
Câu 17.3(B) Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu
A. Hai vectơ đó cùng hướng và cùng độ dài.
B. Hai vectơ đó cùng hướng
Hai vectơ đó có độ dài bằng nhau
Hai vectơ đó cùng phương và cùng độ
Câu 18.1(B) Cho 3 điểm A, B, C bất kỳ. Đẳng thức nào sau đây đúng?
--> --> -->
A. AB+BC=AC
--> --> -->
B. AB+CB=AC
--> --> -->
C. AB+BC=CA
--> --> -->
D. AB+BA=BA
Câu 18.2(B) Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
--> --> -->
A. AB+BC=AC
--> --> -->
B. AC+CB=AB
--> --> -->
C. CA+BC=BA
--> --> -->
D. CB+AC=BA
--> --> --> -->
Câu 18.3(B) Cho bốn điểm phân biệt A, B, C, D. Vector tổng AB + CD + BC + DA bằng
-->
0
-->
AC
-->
BC
-->
BD
Câu 19.1(B) Cho 3 điểm A, B, C bất kỳ. Đẳng thức nào sau đây đúng?
--> --> -->
AB=OB-OA
--> --> -->
AB=OA-OB
--> --> -->
AB=OB-BA
--> --> -->
AB=OA-BA
Câu 19.2(B) Cho I là trung điểm AB. Đẳng thức nào sau đây đúng?
--> --> -->
IA+AB = 0
--> -->
IA=-IB
--> -->
IA=IB
--> --> -->
IA+BA=0
Câu 19.3(B) Cho a và b là các vectơ khác ô với a là vectơ đối của ỗ. Khẳng định nào sau đây sai
Hai vectơ a, b cùng phương
Hai vecto a, b ngược hướng.
Hai vectơ a, b cùng độ dài.
Hai vecto a, b chung điểm đầu.
Câu 20.1(B) Khẳng định nào sai?
1.a=a
ka và a cùng hướng khi k > 0.
ka và a cùng hướng khi k < 0
. Hai vecto a và b≠0 cùng phương khi có một số k để a = kb.
Câu 20.3(B) Cho tam giác ABC, G là trọng tâm, M là trung điểm BC, Khẳng định nào sau đây đúng?
--> -->
AG = GM
--> -->
BM = CM.
--> -->
AG=2GM
--> -->
BM=2MC
Câu 21.1(B) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1; 2), B(3;0). Tọa độ trung điểm M của x
đoạn thẳng AB
A.M(2;1)
B.M(4;2)
C.M(1,2)
M(1;0)
Câu 22.1(B) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1; 3), B(-3;1). Tọa độ của véc tơ AB là
A.AB = (4,2)
B.AB = (2,4)
C. AB=(-4;-2)
D. AB = (-2;-4)
Câu 22.3(B) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(1; 3). Tọa B. độ của véc tơ OA là
A. OA = (1;-3)
B. OA = (-1;-3)
C. OA = (-1;3)
(D.OA = (1;3)
Câu 23.1(B) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho véc tơ a = (1;2). Độ dài của véc tơ a là:
A.√5
B. √3
C.√2
D. 5
Câu 24.1(B) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai véc tơ a = (-1;2), b = (3;-4) .Tích vô hướng ab bằng:
0
5
1
-11
Câu 24.3(B) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai véc tơ i = (1;0); = (0;1) Tích vô hướng i,j bằng:
0
2
1
-2
Câu 25.2(B) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, góc giữa véc tơ a = (0;1), b = (√3;1) có số đo bằng
0⁰
60⁰
90⁰
30⁰
Câu 26.1(H). Cho tam giác đều ABC cạnh bằng 1. Gọi M là trung điểm BC. Tính |AM|.
√3 / 2
1
2
√3
Câu 27.1(H). Cho hình bình hành ABCD, tâm O. Vectơ tổng BA + DA + AC bằng
0
BC
OC
OA
Câu 27.2(H). Cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC, CA. Vecto MP + NP bằng
BP
MN
CP
PA
Câu 27.3(H). Cho hình thoi ABCD. Véc tơ tổng AB + AD+CD bằng
0
BD
AD
BA
Câu 28.1(H). Gọi O là tâm hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?
--> --> -->
OB-OC=BC
--> --> -->
OB-OC=DA
--> --> -->
OB-OC=AD
--> --> -->
OB-OC=AB
Câu 28.2(H). Cho O là tâm hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?
--> --> -->
AO-DO=BA
--> --> -->
AO-DO=BC
--> --> -->
AO-DO=DC
--> --> -->
AO-DO=AC
Câu 29.1(H). Cho AABC có G là trọng tâm, I là trung điểm BC. Đẳng thức nào đúng
GA=2GI
IG=-1/3AI
GB+GC=2GI
GB+GC=GA
Câu 29.2(H). Cho tam giác ABC có trọng tâm G và trung tuyến AM. Khẳng định nào sau đây
đứng:
A.AB+AC=6AG
B.AB+AC=6GM
AB+AC=2AG
D.AB+AC=2GM
Câu 29.3(H). Cho tam giác ABC có trọng tâm G và trung tuyến AM. Khẳng định nào sau đây đùng
GA=-2MG
3GA=-2AM
AM=3MG
3GA=2AM
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A(-2;-1), B(-3; 2), G(2; 1) là trọng tâm tam giác. Khi đó tọa độ C là
A.C(-1;1)
B.C(11;2)
C.C(-11;-2)
D.C (1:11)
Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(-2; 2), B(3; 5) và trọng tâm là gốc O. Tọa toạ độ đỉnh C là
C(-1; -7).
C(2; -2).
C(-3; -5).
C (1; 7).
Câu 31.1(H) Trong mặt phẳng Oxy cho 3 điểm A = (-1;3), B = (2,0),C=(6,2). Tìm tọa độ D sao cho ABCD là hình bình hành
(9;-1)
(3;5)
(5;3)
(-1;9)
Câu 32.1(H) Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 4. Tích vô hướng AB. AC bằng :
8
-8
-6
6
--> -->
Câu 32.3(H) Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 2. Tích vô hướng AB.AC bằng
8
2
4
6
Câu 33.1(B) Số 8756,2 làm tròn đến hàng chục bằng
8756
8757
8760
8750
Câu 33.2(B) Số 1765,2 làm tròn đến hàng chục bằng
1765
1766
1760
1770
Câu 34.1(B) Cho số gần đúng a = 452 234 với độ chính xác d = 200. Số quy tròn của a là
452 200
453 000
452 300
452 000
Câu 34.3(B) Cho số gần đúng a = 16,3756 với độ chính xác d = 0,01. Số quy tròn của a là
16,4
16,38
16,376
16
