WorksheetsU4 - Planet Earth
Total questions: 67
Worksheet time: 1hrs 7mins
hung dữ
(a)
chăm sóc/phúc lợi động vật
(a)
người ăn xin
(a)
dọn dẹp
(a)
tình cờ
(a)
chết dần/ tắt ngấm/ lỗi thời = become extinct
(a)
quấy rầy
(a)
increase the temperature
(a)
trái phép >< hợp phép
(a)
chặt phá rừng
(a)
dãy núi
(a)
nhà máy tái chế
(a)
vệ tinh
(a)
dòng chảy mạnh
(a)
bộ lạc - tribal (adj)
(a)
nhiệt đới
(a)
thân cây
(a)
trang trại trên cao
(a)
dòng sông uốn lượn
(a)
phun trào - eruption (n)
(a)
cá voi lưng gù
(a)
tạo thành
(a)
thủy triều
(a)
đỉnh
(a)
sườn (núi)
(a)
êm đềm >< dữ dội
(a)
đá ngầm
(a)
rơi, giảm =
(a)
tăng = rise
(a)
siêu đô thị
(a)
cư dân
(a)
dự đoán - predictable (adj): có thể dự đoán >< unpredictable: khó lường
(a)
sự đổi mới - innovate (v) - innovative (adj)
(a)
phần lớn, đa số
(a)
trụ sở chính
(a)
máy cắt cỏ
(a)
xâm chiếm - invasion (n)
(a)
bầu cử
(a)
phạm vi toàn cầu
(a)
tươi tốt
(a)
trên bờ vực
(a)
tụ tập, tập trung
(a)
vùng nước nông
(a)
(động vật) ăn
(a)
bất tỉnh, mất ý thức >< conscious
(a)
đạo đức >< trái đạo đức - (im)morality (n)
(a)
before a particular time or event
(a)
thuộc về đạo đức - ethics (n)
(a)
thuộc di truyền (adj)
(a)
small house
(a)
buộc tội
(a)
dốc, thẳng đứng (adj)
(a)
phản đối
(a)
hồi phục
(a)
khu bảo tồn = reserve
(a)
nhận nuôi
(a)
to like/ prefer sth
(a)
thiếu hụt, không có gì
(a)
không có đủ như kỳ vọng, hoặc cho 1 mục tiêu nào đó
(a)
giảm nhẹ, hết dần, nhỏ dần
(a)
mất kiểm soát về việc gì
(a)
to complain or become angry about sth
(a)
kêu gọi (hành động), yêu cầu làm việc gì
(a)
đổ tội, quy lỗi cho ai
(a)
dập tắt
(a)
kiểm lâm
(a)
