wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 12 GHK1

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m và hơn nữa, được gọi là

a)

A. lãnh hải

b)

B. thềm lục địa.  

c)

C. vùng tiếp giáp

lãnh hải.              

d)

D. vùng đặc quyền kinh tế.

2.

Câu 2: Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên

a)

A. khí hậu có hai mùa rõ rệt: mùa đông bớt lạnh, khô và mùa hạ nóng, mưa nhiều.

b)

B. nền nhiệt độ cao, cán cân bức xạ quanh năm dương.

c)

C. có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.

d)

D. có sự phân hóa tự nhiên rõ rệt.

3.

Câu 3: Nhờ tiếp giáp biển nên nước ta có

a)

A. nền nhiệt độ cao, nhiều ánh nắng.

b)

B. khí hậu có hai mùa rõ rệt.

c)

C. thiên nhiên xanh tốt, giàu sức sống.

d)

D. nhiều tài nguyên khoáng sản và sinh vật.

4.

Câu 4: Đối với vùng đặc quyền kinh tế, Việt Nam có nghĩa vụ và quyền lợi nào dưới đây?

a)

A. Có chủ quyền hoàn toàn về thăm dò, khai thác, bảo vệ, quản lí các tất cả các nguồn

tài nguyên.

b)

B. Cho phép các nước tự do hàng hải, hàng không, đặt ống dẫn dầu, cáp quang ngầm.

c)

C. Cho phép các nước được phép thiết lập các công trình nhân tạo phục vụ cho thăm dò,

khảo sát biển.

d)

D. Có quyền thực hiện các biện pháp để bảo vệ an ninh quốc phòng.

5.

Câu 5: Đối với vùng đặc quyền kinh tế, Việt Nam cho phép các nước

a)

A. được thiết lập các công trình và các đảo nhân tạo.

b)

B. được tổ chức khảo sát, thăm dò các nguồn tài nguyên.

c)

C. được tự do hàng hải, hàng không, đặt ống dẫn dầu và cáp quang biển.

d)

D. được khai thác các tài nguyên thiên nhiên.

6.

Câu 7: Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc nên có

a)

A. sông ngòi dày đặc.                 

b)

B. địa hình đa dạng. 

c)

C. nhiều khoáng sản.

d)

D. tổng bức xạ lớn.

7.

Câu 8: Đặc điểm của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta là do

a)

A. vị trí địa lí và hình dáng lãnh thổ quy định.

b)

B. ảnh hưởng của các luồng gió thổi theo mùa từ phương bắc xuống và từ phía nam lên.

c)

C. sự phân hóa phức tạp của địa hình vùng núi, trung du và đồng bằng ven biển.

d)

D. ảnh hưởng của Biển Đông cùng với các bức chắn địa hình.

8.

Câu 9: Biển Đông là vùng biển lớn nằm ở phía

a)

A. nam Trung Quốc và Đông Bắc Đài Loan.

b)

B. đông Phi-líp-pin và phía tây của Việt Nam.

c)

C. đông Việt Nam và tây Phi-líp-pin.

d)

D. bắc của Xin-ga-po và phía nam Ma-lai-xi-a.

9.

Câu 6. Xét về góc độ kinh tế, vị trí địa lí của nước ta

a)

A. thuận lợi cho việc trao đổi, hợp tác, giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.

b)

B. thuận lợi cho phát triển các ngành kinh tế, các vùng lãnh thổ, tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước và thu hút đầu tư của nước ngoài.

c)

C. thuận lợi trong việc hợp tác sử dụng tổng hợp các nguồn lợi của Biển Đông, thềm lục địa và sông Mê Công với các nước có liên quan.

d)

D. thuận lợi cho việc hợp tác kinh tế, văn hóa, khoa học - kĩ thuật với các nước trong khu vực châu Á- Thái Bình Dương.

10.

Câu 10: Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú nhờ

a)

A. lãnh thổ kéo dài từ 8º34’B đến 23º23’B nên thiên nhiên có sự phân hoá đa dạng.

b)

B. nằm hoàn toàn trong miền nhiệt đới Bắc bán cầu thuộc khu vực châu Á gió mùa.

c)

C. nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương và trên vành đai sinh khoáng của thế giới.

d)

D. nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương trên đường di lưu và di cư của các loài sinh vật.

11.

Câu 11: Thiên nhiên nước ta bốn mùa xanh tươi khác hẳn với các nước có cùng độ vĩ ở Tây Á, Châu Phi là nhờ

A. nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

B. nước ta nằm ở trung tâm vùng Đông Nam Á.

C. nước ta nằm ở vị trí tiếp giáp của nhiều hệ thống tự nhiên.

D. nước ta nằm tiếp giáp Biển Đông với chiều dài bờ biển trên 3260 km.

a)

A. nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

b)

B. nước ta nằm ở trung tâm vùng Đông Nam Á.

c)

C. nước ta nằm ở vị trí tiếp giáp của nhiều hệ thống tự nhiên.

d)

D. nước ta nằm tiếp giáp Biển Đông với chiều dài bờ biển trên 3260 km.

12.

Câu 12: Do lãnh thổ kéo dài trên nhiều vĩ độ nên tự nhiên nước ta có sự phân hóa rõ rệt

a)

A. giữa miền núi với đồng bằng.

b)

B. giữa miền Bắc với miền Nam.

c)

C. giữa đồng bằng và ven biển.

d)

D. giữa đất liền và ven biển.

13.

Câu 13: So với diện tích đất nước ta, địa hình đồi núi chiếm bao nhiêu %?

A. 5/6.            B. 4/5.                         C. 3/4.                         D. 2/3.

a)

5/6

b)

4/5

c)

3/4

d)

2/3

14.

Câu 14: Ý nào sau đây thể hiện đặc điểm chung của địa hình nước ta?

a)

A. Địa hình chủ yếu là núi cao.

b)

B. Cấu trúc địa hình nước ta khá đa dạng.

c)

C. Đồng bằng chiếm phần lớn diện tích.        

d)

D. Địa hình đồi trung du chiếm ¾ diện tích lãnh thổ.

15.

Câu 15: Nước ta có vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, trong khu vực ảnh hưởng của chế độ gió Mậu dịch và gió mùa châu Á, nên

a)

A. có nhiều tài nguyên khoáng sản.

b)

B. có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.

c)

C. khí hậu có hai mùa rõ rệt.

d)

D. thảm thực vật bốn mùa xanh tốt.

16.

Câu 16: Nước ta có nhiều tài nguyên khoáng sản là do vị trí địa lí

a)

A. tiếp giáp với biển Đông.

b)

B. trên vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải.

c)

C. trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật.

d)

D. ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới.

17.

Câu 17: Vùng đất là

a)

A. phần đất liền giáp biển.

b)

B. toàn bộ phần đất liền và các đảo, quần đảo (hải đảo).

c)

C. phần được giới hạn bởi các đường biên giới và đường bờ biển.

d)

D. các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển.

18.

Câu 18: Vùng núi có địa hình cao nhất nước ta là

a)

A. Đông Bắc

b)

B. Tây Bắc.

c)

C. Trường Sơn Bắc

d)

D. Trường Sơn Nam.

19.

Câu 19: Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình  vùng đồi núi Đông Bắc và Tây Bắc là

 

a)

A. đồi núi thấp chiếm ưu thế.

b)

B. nghiêng theo hướng tây bắc – đông nam. 

c)

C. có nhiều sơn nguyên, cao nguyên.

d)

D. có nhiều khối núi cao đồ sộ.

20.

Câu 20: Vùng núi nào sau đây có các bộ phận: những đỉnh cao trên 2000m nằm ở thượng nguồn sông Chảy, các khối núi đá vôi đồ sộ nằm ở biên giới, vùng đồi núi thấp 500 – 600m nằm ở trung tâm, đồi thấp khoảng 100m nằm dọc ven biển?

a)

A. Tây Bắc.  

b)

B. Trường Sơn Bắc.  

c)

C. Đông Bắc.   

d)

D. Trường Sơn Nam.

21.

Câu 21: Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là

a)

A. gồm các khối núi và cao nguyên.

b)

B. có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta.

c)

C. có bốn cánh cung lớn.

d)

D. địa hình thấp và hẹp ngang.

22.

Câu 22: Hướng tây bắc – đông nam là hướng chính của các

a)

A. dãy núi vùng Tây Bắc. 

b)

B. dãy núi vùng Đông Bắc.

c)

C. dãy núi vùng Trường Sơn Nam. 

d)

D. vùng núi Bạch Mã.

23.

Câu 23: Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng đồi núi Đông Bắc và Tây Bắc là?

a)

A. đồi núi thấp chiếm ưu thế. 

b)

B. nghiêng theo hướng tây bắc – đông nam. 

c)

C. có nhiều sơn nguyên, cao nguyên. 

d)

D. có nhiều khối núi cao đồ sộ.

24.

Câu 24: Vùng núi có các thung lũng sông cùng hướng Tây Bắc - Đông Nam điển hình là

a)

A. Đông Bắc.

b)

 B. Tây Bắc.

c)

C. Trường Sơn Bắc.

d)

D. Trường Sơn Nam.

25.

Câu 25: Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là

a)

A. bắc - nam.

b)

B. tây bắc - đông bắc.

c)

C. tây bắc - đông nam.

d)

D. tây - đông

26.

Câu 26: Cao nguyên badan của nước ta tập trung ở vùng núi nào sau đây?

a)

A. Đông Bắc.

b)

B. Tây Bắc.

c)

C. Trường Sơn Bắc.

d)

D. Trường Sơn Nam.

27.

Câu 27: Hướng vòng cung là hướng chính của

a)

A. vùng núi Đông Bắc

b)

B. vùng núi Tây Bắc.

c)

C. dãy Hoàng Liên Sơn

d)

D. vùng núi Bắc Trường Sơn.

28.

Câu 28: Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

A. có địa hình cao nhất nước ta.        

b)

B. có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc – đông nam.

c)

C. địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích.   

d)

D. gồm các dãy núi song song và so le hướng tây bắc – đông nam.B. có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc – đông nam.      

29.

Câu 29: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ địa hình núi nước ta đa dạng?

a)

A. có các cao nguyên bazan xếp tầng và cao nguyên đá vôi.

b)

B. có núi cao, núi thấp, núi trung bình, sơn nguyên, cao nguyên.

c)

C. bên cạnh các dãy núi cao, đồ sộ, có nhiều núi thấp.

d)

D. nước ta vừa có núi, có đồi, vừa có sông và biển.

30.

Câu 30: Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Tây Bắc?

a)

A. Nằm giữa sông Hồng và sông Cả.

b)

B. Nhiều đỉnh núi cao nhất nước ta.

c)

C. Có 3 dải địa hình hướng Tây Bắc - Đông Nam.

d)

D. Có các cao nguyên badan xếp tầng.

31.

Câu 31: Điểm khác biệt rõ nét về địa hình giữa vùng núi Trường Sơn Nam so với vùng núi Trường Sơn Bắc là

a)

A. địa hình có độ cao nhỏ hơn.

b)

B. núi theo hướng vòng cung.

c)

C. độ dốc địa hình nhỏ hơn.

d)

D. có các khối núi và cao nguyên.

32.

Câu 32: Đặc điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi trung du là

a)

A. bị chia cắt do tác động của dòng chảy.

b)

B. nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng.

c)

C. có cả đất phù sa cổ lẫn đất đỏ ba dan.

d)

D. độ cao khoảng từ 100m đến 200m.

33.

Câu 33: Ở đồng bằng sông Hồng, vùng đất ngoài đê là nơi

a)

A. không được bồi phù sa hàng năm.

b)

B. có nhiều ô trũng ngập nước.

c)

C. thường xuyên được bồi tụ phù sa.

d)

D. có bậc ruộng cao bạc màu.

34.

Câu 34: Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm là

a)

A. rộng 15000 km2.

b)

B. bị chia cắt nhiều bởi các đê ven sông.

c)

C. có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

d)

D. có các bậc ruộng cao bạc màu.

35.

Câu 35: Đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo, nhiều cát, ít phù sa, do

a)

A. trong sự hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu.

b)

B. bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.

c)

C. đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi xuống.

d)

D. các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa.

36.

Câu 36: Đồng bằng sông Hồng giống Đồng bằng sông Cửu Long ở điểm

a)

A. do phù sa sông ngòi bồi tụ tạo nên.

b)

B. có nhiều sông ngòi, kênh rạch.

c)

C. diện tích 40000 km2.

d)

D. có hệ thống đê sông và đê biển.

37.

Câu 37: Điểm khác chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng bằng sông Cửu Long là ở đồng bằng này có

a)

A. diện tích rộng hơn đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. hệ thống đê điều chia đồng bằng ra thành nhiều ô.

c)

C. hệ thống kênh rạch chằng chịt.

d)

D. thủy triều xâm nhập sâu gần như toàn bộ đồng bằng về mùa cạn.

38.

Câu 38: Địa hình cao ở rìa phía tây, tây bắc, thấp dần ra biển và bị chia cắt thành nhiều ô là đặc điểm địa hình của

a)

A. đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. đồng bằng ven biển miền Trung.

c)

C. đồng bằng sông Hồng.

d)

D. đồng bằng Nam bộ.

39.

Câu 39: Đồng bằng sông Hồng được bồi tụ phù sa của hệ thống sông nào sau đây?

a)

A. Sông Hồng và sông Mã.

b)

B. Sông Hồng và sông Kinh Thầy.

c)

C. Sông Hồng và sông Thái Bình.

d)

D. Sông Hồng và sông Cả.

40.

Câu 40: 15000 km2 là diện tích của

a)

A. đồng bằng sông Hồng.

b)

B. đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. đồng bằng Thanh Nghệ Tĩnh.

d)

D. đồng bằng sông Mã.

41.

Câu 41: Đặc điểm nào sau đây không phải của dải đồng bằng ven biển miền Trung?

a)

A. Hẹp ngang, bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ bởi các dãy núi.

b)

B. Chỉ có một số đồng bằng được mở rộng ở cửa sông lớn.

c)

C. Ven biển thường là các dải cồn cát, đầm phá.

d)

D. Được hình thành do các sông bồi đắp phù sa.

42.

Câu 42: Ở đồng bằng ven biển miền Trung, từ phía biển vào, lần lượt có các dạng địa hình

a)

A. cồn cát và đầm phá; vùng thấp trũng; vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng.

b)

B. vùng thấp trũng; cồn cát và đầm phá; vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng.

c)

C. vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng; cồn cát và đầm phá; vùng thấp trũng.

d)

D. cồn cát và đầm phá; vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng; vùng thấp trũng.

43.

 

Câu 43: Điểm nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?

a)

A. Bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

b)

B. Đồng bằng có diện tích lớn, mở rộng về phía biển.

c)

C. Đất thường nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông.

d)

D. Từ tây sang đông thường có 3 dải địa hình.

44.

Câu 44: Về mùa khô, nước triều lấn mạnh làm 2/3 diện tích đồng bằng sông Cửu Long bị nhiễm mặn chủ yếu do

a)

A. địa hình thấp, bằng phẳng. 

b)

B. có nhiều vùng trũng rộng lớn.

c)

C. có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

d)

D. biển bao bọc ba phía của đồng bằng.

45.

Câu 45: Điểm nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?

a)

A. Bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

b)

B. Đồng bằng có diện tích lớn, mở rộng về phía biển.

c)

C. Đất thường nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông.

d)

D. Từ tây sang đông thường có 3 dải địa hình.

46.

Câu 46: Đồng bằng ven biển miền Trung có

a)

A. bờ biển thấp, phẳng. 

b)

B. thềm lục địa mở rộng.

c)

C. vũng, vịnh, đầm phá ven biển.  

d)

D. nhiều cửa sông lớn đổ ra biển.

47.

Câu 47: Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp là nguyên nhân chủ yếu làm cho

a)

A. tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên được bảo toàn.

b)

B. địa hình nước ta trẻ lại, có sự phân bậc rõ ràng.

c)

C. thiên nhiên nước ta có sự phân hóa sâu sắc.

d)

D. thiên nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.

48.

Câu 48: Khu vực nào sau đây ở nước ta không thích hợp cho nuôi trồng thủy sản nước lợ?

a)

A. Bãi triều.

b)

B. Đầm phá.

c)

C. Ô trũng ở đồng bằng.

d)

D. Rừng ngập mặn.

49.

Câu 49: Địa hình đồng bằng sông Cửu Long khác với đồng bằng sông Hồng là

a)

A. có quy mô diện tích nhỏ hơn.

b)

B. không được bồi đắp phù sa hàng năm.

c)

C. có nhiều vùng trũng rộng lớn.

d)

D. bị chia cắt thành nhiều ô bởi đê ngăn lũ.

50.

Câu 50: Các hướng núi chính ở nước ta được quy định bởi

a)

A. hướng của các mảng nền cổ.

b)

B. cường độ các vận động nâng lên.

c)

C. vị trí địa lí của nước ta.

d)

D. hình dạng lãnh thổ đất nước.

51.

Câu 51: Yếu tố quyết định tạo nên tính phân bậc của địa hình Việt Nam là

a)

A. tác động của vận động Tân kiến tạo.

b)

B. sự xuất hiện khá sớm của con người.

c)

C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

D. vị trí địa lí giáp Biển Đông.

52.

Câu 52: Tính chất nhiệt đới gió mùa của Biển Đông được thể hiện qua yếu tố

a)

A. nhiệt độ.

b)

B. diện tích.

c)

C. hải lưu.

d)

D. nhiệt độ và hải lưu.

53.

Câu 53: Do vị trí nội chí tuyến và ở trong khu vực gió mùa, nên Biển Đông có đặc điểm

a)

A. vùng biển rộng.

b)

B. có đặc tính nhiệt đới ẩm.

c)

C. chịu ảnh hưởng của gió mùa.

d)

D. vùng biển ấm, hải văn theo mùa.

54.

Câu 54: Tài nguyên quý giá ven các đảo, nhất là hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa là

a)

A. trên 2000 loài cá.

b)

B. hơn 100 loài tôm.

c)

C. các rạn san hô.

d)

D. nhiều loài sinh vật phù du.

55.

Câu 55: Phát biểu nào sau đây không đúng với Biển Đông?

A. Là biển tương đối kín.

 B. Nằm trong vùng nhiệt đới khô.

C. Phía bắc và phía tây là lục địa.

D. Phía đông và đông nam là vòng cung đảo.

 

a)

A. Là biển tương đối kín.

b)

 B. Nằm trong vùng nhiệt đới khô.

c)

C. Phía bắc và phía tây là lục địa.

d)

D. Phía đông và đông nam là vòng cung đảo.

56.

Câu 56: Ảnh hưởng không phải của Biển Đông đến thiên nhiên nước ta là

a)

A. mang lại độ ẩm cho khí hậu.

b)

B. tạo nên cảnh quan độc đáo cho vùng bờ biển.

c)

C. vùng biển giàu tài nguyên.

d)

D. tăng dần tính lục địa cho khí hậu theo hướng Tây - Đông.

57.

Câu 57: Ở nước ta, thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức là nhờ

a)

A. nằm gần Xích đạo, mưa nhiều.

b)

 B. địa hình 85% là đồi núi thấp.

c)

C. chịu tác động thường xuyên của gió mùa.

d)

 D. tiếp giáp với Biển Đông.

58.

Câu 58: Đặc điểm sinh vật nhiệt đới của vùng Biển Đông là

a)

A. thành phần loài đa dạng.

b)

B. năng suất sinh vật cao chỉ ở vùng ven bờ.

c)

C. ít loài quý hiếm.

d)

 D. đa dạng về loài và có năng suất sinh học cao.

59.

Câu 59: Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho xây dựng cảng biển?

a)

A. Vịnh cửa sông.

b)

B. Các bờ biển mài mòn.

c)

C. Các vũng, vịnh nước sâu.

d)

D. Các tam giác châu có bãi triều rộng.

60.

Câu 60: Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho nuôi trồng thủy hải sản?

a)

A. Các tam giác châu với bãi triều rộng lớn.

b)

B. Vũng vịnh, đầm phá.

c)

C. Các đảo ven bờ.

d)

D. Các rạn san hô.

61.

Câu 61: Hệ sinh thái nào sau đây đặc trưng cho hệ sinh thái vùng ven biển nước ta?

a)

A. Hệ sinh thái rừng trên núi đá vôi.

b)

B. Hệ sinh thái rừng ngập mặn.

c)

C. Hệ sinh thái rừng lá kim.

d)

D. Hệ sinh thái rừng tre nứa.

62.

Câu 62: Hiện nay, rừng ngập mặn bị thu hẹp, chủ yếu là do

a)

A. phá để nuôi tôm.

b)

 B. khai thác gỗ củi.

c)

C. chiến tranh.

d)

D. cháy rừng vào mùa khô.

63.

Câu 63: Lượng ẩm cao do Biển Đông mang lại đã ảnh hưởng như thế nào đối với cảnh quan thiên nhiên nước ta?

a)

A. Xúc tiến mạnh mẽ hơn cường độ vòng tuần hoàn sinh vật.

b)

B. Làm cho quá trình tái sinh, phục hồi rừng diễn ra nhanh chóng.

c)

C. Làm cho cảnh quan thiên nhiên rừng chiếm ưu thế.

d)

D. Thảm thực vật xanh tươi quanh năm.

64.

Câu 64: Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?

a)

A. Mang lại lượng mưa lớn và độ ẩm cao.

b)

B. Giảm tính chất lạnh khô trong mùa đông.

c)

C. Tạo nên sự phân mùa cho khí hậu nước ta.

d)

D. Làm dịu bớt thời tiết nóng bức trong mùa hạ.

65.

Câu 65: Mùa đông ở vùng núi Đông Bắc đến sớm và kết thúc muộn hơn các vùng khác chủ yếu là do

a)

A. phần lớn diện tích vùng là địa hình đồi núi thấp.

b)

B. nhiều đỉnh núi cao giáp biên giới Việt - Trung.

c)

C. các dãy núi có hướng vòng cung, đón gió mùa mùa đông.

d)

D. địa hình có hướng nghiêng từ Tây Bắc xuống Đông Nam.

66.

Câu 66: Biển Đông là một vùng biển

a)

A. không rộng.

b)

B. mở rộng ra Thái Bình Dương.

c)

C. có đặc tính nóng ẩm.

d)

D. ít chịu ảnh hưởng của gió mùa.

67.

Câu 67: Biển Đông có ảnh hưởng sâu sắc đến thiên nhiên phần đất liền nước ta chủ yếu do

a)

A. biển Đông là một vùng biển rộng lớn.

b)

B. hướng nghiêng địa hình thấp dần ra biển.

c)

C. có nhiều vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

d)

D. hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.

68.

Câu 68: Vùng biển, tại đó Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng vẫn để cho các nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không nhưng công ước quốc tế quy định, được gọi là

a)

A. nội thủy.

b)

B. lãnh hải.

c)

C. vùng tiếp giáp lãnh hải.

d)

 D. vùng đặc quyền kinh tế.