NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 65
Worksheet time: 2hrs 10mins
Name
Class
Date
1.
đặc điiểm nào sau đây k đúng với lãnh thổ nước ta
a)
nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới nửa cầu bắc
b)
đại bộ phận lãnh thổ nằm trọn trong múi giờ số 8
c)
nằm trong vòng chịu ảnh hưởng của gió Mậu Dịch
d)
nằm trong vùng có khí hậu nhiệt đới gió mùa
2.
thiên nhiên nước ta bốn mùa xanh tươi khác hẳn với các nước có cùng độ vĩ ở tây á, châu phi là nhờ
a)
nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến
b)
nằm ở trung tâm của khu vực đông nam á
c)
nằm ở vị trí tiếp giáp của nhiều hệ thống tự nhiên
d)
tiếp giáp với biển đôg với đường bờ biển trải dài
3.
tính chất bất đối xứng giữ hai sườn Đông- Tây là đặc điểm nổi bật của vùng núi
a)
trường sơn bắc
b)
trường sơn nam
c)
tây bắc
d)
đông bắc
4.
điểm GIỐNG NHAU giữa đồng bằng sông Hồng và sông Cửu Long là
a)
có hệ thống đê sông và đê biển
b)
do phù sa sông ngòi bồi tạo nên
c)
có nhiều sông ngòi kênh rạch
d)
đều có diện tích hơn 40.000km2
5.
nhận định nào sau đây không đúng về hệ sinh thái rừng ngập mặn nước ta
a)
cho năng suất sinh học cao
b)
có nhiều loài gỗ quý
c)
giàu tài nguyên sinh vật
d)
tập trung nhiều ven biển
6.
biên độ nhiệt năm ở phía bắc cao hơn phía nam, chủ yếu là do phía bắc
a)
có một mùa đông lạnh
b)
có gió phơn tây nam
c)
nằm gần chí tuyến hơn
d)
có địa hình cao hơn
7.
căn cứ vào alat trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía bắc
a)
đông bắc bộ
b)
tây nguyên
c)
nam trung bộ
d)
nam bộ
8.
phát biểu nào không đúng về vị trí địa lí của nước ta
a)
ở trung tâm bán đảo đông dương
b)
tiếp giáp với biển đông
c)
trong vùng nhiệt đới bán cầu bắc
d)
trong vùng nhiều thiên tai
9.
nước ta nằm ở
a)
khu vực phía tây ấn độ dương
b)
phía đông của thái bình dương
c)
rìa phía nam của vùng xích đạo
d)
vùng nội chí tuyến bán cầu bắc
10.
vị trí địa lí nước ta
a)
ở trung tâm đông nam á
b)
nằm trên vành đai sinh khoáng
c)
giáp với nhiều nước khác nhau
d)
tiếp giáp với ấn độ dương
11.
vùng biển nước ta nằm phía trong lãnh hải là
a)
vùng tiếp giáp lãnh hải
b)
vùng đặc quyền kinh tế
c)
thềm lục địa
d)
nội thủy
12.
vùng nội thủy của nước ta
a)
nằm ở phía trong đường cơ sở
b)
là phần nằm ngầm ở dưới biển
c)
bao gồm các quần đảo ở xa bờ
d)
hợp với lãnh hải rộng 12 hải lí
13.
vùng lãnh hải của biển nước ta
a)
là vùng nước nằm kề với đất liền
b)
nằm ngầm dưới biển và lòng đất
c)
tiếp giáp nội thủy rộng 12 hải lí
d)
nằm phía bên trg đường cơ sở
14.
vùng tiếp giáp lãnh hải của biển nước ta
a)
là phần nằm ngầm ở dưới đáy biển
b)
mở rộng không biên giới hạn dưới biển
c)
ở phía ngoài lãnh hải rộng 12 hải lí
d)
đc xem như bộ phận của đất liền
15.
lãnh thổ nước ta
a)
là vùng đất gấp nhiều lần vùng biển
b)
chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển
c)
naằm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo
d)
có đường bờ biển trải dài từ bắc vào nam
16.
phần đất liền của nước ta
a)
mở rộng đến hết vùng nội thủy
b)
trải ra rất dài từ tây sang đông
c)
có đường bờ biển khúc khuỷu
d)
tiếp giáp với nhiều đại dương
17.
đặc điiểm nào sau đây k đúng với địa hình vn
a)
địa hình vùng nhiệt đới ấm gió mùa
b)
hầu hết là địa hình núi cao
c)
có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao
d)
đồi núi chiếm phần lớn diện tích
18.
khu vực đồi núi của nước ta không phải là nơi có
a)
địa hình dốc bị chia cắt mạnh
b)
nhiều hẻm vực lắm suối sông
c)
hạn hán ngập lụt thường xuyên
d)
xói mòn và trượt lở đất nhiều
19.
hướng chính của các dãy núi ở miền bắc và đông bắc bắc bộ là
a)
vòng cung
b)
tây bắc đông nam
c)
tây đông
d)
bắc nam
20.
phát biểu nào không đúng về vùng núi tây bắc nước ta
a)
có các cao nguyên ba dan xếp tầng
b)
ở phía đông thung lũng sông hồng
c)
địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn
d)
hướng chủ yếu tây bắc đông nam
21.
phát biểu nào sau đây không đúng về vùng núi trường sơn bắc nước ta
a)
có nhiều cao nguyên
b)
núi cao nhất cả nước
c)
có hướng vòng cung
d)
thấp và hẹp ngang
22.
mặc dù 3/4 diện tích lãnh thổ là đồi núi nhưng tính chất nhiệt đới vẫn được bảo toàn nguyên nhân là do
a)
chịu tác động của tín phong bán cầu bắc
b)
chịu tác động của gió mùa tây nam
c)
địa hình phân hóa đa dạng
d)
địa hình chủ yếu là đồi núi thấp
23.
phát biểu không đúng về vùng núi trường sơn nam
a)
có các cao nguyên badan xếp tầng
b)
có nhiều núi cao hàng đầu cả nước
c)
hướng núi chủ yếu tây bắc đông nam
d)
gồm nhiều dãy núi chạy song song
24.
Đồng bằng sông Cửu Long bị xâm nhập mặn nặng trong mùa khô là do
a)
nhiều cửa sông, ba mặt giáp biển, có nhiều vùng trũng rộng lớn
b)
địa hình thấp, ba mặt giáp biển, sông ngòi, kênh rạch chằng chịt
c)
có nhiều vùng trũng rộng lớn, ba mặt giáp biển, địa hình đa dạng.
d)
sông ngòi, kênh rạch chằng chịt, ba mặt giáp biển, nhiều cửa sông
25.
Đất ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta thường nghèo, nhiều cát là do
a)
phần lởn đồng bằng nằm ở chân núi
b)
. nguồn gốc hình thành chủ yếu từ biển
c)
. đồng bằng nhỏ, hẹp ngang, bị chia cắt
d)
mưa nhiều, xói mòn, rửa trôi mạnh
26.
Do nằm trong khu vực nội chí tuyến nên Biển Đông có
a)
các dòng biển đổi hướng theo mùa, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.
b)
các vùng biển nông và giáp Thái Bình Dương, biển ấm, mưa nhiều.
c)
độ muối khá cao, nhiều ánh sáng, giàu ôxi, nhiệt độ nước biển cao.
27.
Vị trí trải dài từ xích đạo về chí tuyến Bắc là nhân tố chủ yếu làm cho Biển Đông có
a)
các dòng biển hoạt động theo mùa khác nhau, biển tương đối kín.
b)
mưa nhiều theo mùa và khác nhau theo vùng, đường bờ biển dài.
c)
các đảo và quần đảo, nhiều rừng ngập mặn và sinh vật phong phú.
d)
nhiệt độ nước biển cao và tăng dần từ Bắc đến Nam, nhiều ánh sáng.
28.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn?
a)
Thảm thực vật có độ che phủ cao và lượng mưa lớn.
b)
Lượng mưa lớn trên đồi núi dốc và ít lớp phủ thực vật.
c)
Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp và lượng mưa lớn.
d)
Mưa lớn và nguồn nước từ ngoài lãnh thổ chảy vào.
29.
: Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?
a)
Gió mùa Tây Nam
b)
. Tín phong bán cầu Bắc.
c)
. Gió phơn Tây Nam.
d)
Gió mùa Đông Bắc.
30.
: Loại gió nào sau đây hoạt động quanh năm ở nước ta?
a)
Tín phong bán cầu Bắc
b)
. Gió phơn Tây Nam
c)
. Gió mùa Tây Nam
d)
Gió mùa Đông Bắc
31.
Gió phơn Tây Nam làm cho khí hậu vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ nước ta có
a)
mưa nhiều vào thu đông
b)
lượng bức xạ mặt trời lớn
c)
thời tiết đầu hạ khô nóng.
d)
hai mùa khác nhau rõ rệt.
32.
Gió mùa Đông Bắc làm cho khí hậu Bắc Bộ nước ta có
a)
nhiệt độ đồng nhất khắp nơi
b)
nhiều thiên tai lũ quét, lở đất.
c)
một mùa đông lạnh và ít mưa.
d)
. thời tiết lạnh ẩm, mưa nhiều
33.
Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa khô ở Tây Nguyên là
a)
gió phơn Tây Nam.
b)
. Tín phong bán cầu Bắc.
c)
gió mùa Đông Bắc
d)
gió mùa Tây Nam.
34.
Điều kiện tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến cơ cấu mùa vụ nông nghiệp ở nước ta?
a)
Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
b)
Địa hình chủ yếu là đồi núi
c)
. Khí hậu phân hóa đa dạng.
d)
Tài nguyên đất đai đa dạng.
35.
Nguyên nhân nào sau đây làm cho tháng mưa lớn nhất ở Nam Bộ nước ta đến muộn hơn so với Bắc Bộ?
a)
Vị trí Nam Bộ xa chí tuyến Bắc và gần xích đạo hơn.
b)
Dải hội tụ nhiệt đới hoạt động ở Nam Bộ muộn hơn
c)
Gió tây nam từ Bắc Án Độ Dương đến Nam Bộ sớm hơn
d)
. Gió mùa Tây Nam kết thúc hoạt động ở Nam Bộ muộn hơn.
36.
: Biên độ nhiệt độ trung bình năm của phần lãnh thổ phía Nam nước ta thấp hơn phía Bắc là do phần lãnh thổ này
a)
có vùng biển rộng lớn
b)
chủ yếu là địa hình núi.
c)
có vị trí ở gần xích đạo
d)
nằm gần chí tuyến Bắc
37.
Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy bạch mã trở vào)
a)
Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
b)
Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.
c)
Nhiệt độ trung bình năm trên 25oC
d)
Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo
38.
: Xâm thực mạnh ở miền núi không gây hậu quả trực tiếp nào sau đây?
a)
Bề mặt địa hình bị cắt xẻ.
b)
Đất trượt, đá lở
c)
Các đồng bằng mở rộng.
d)
. Địa hình cacxtơ.
39.
Vùng núi Tây Bắc có nền nhiệt độ thấp chủ yếu là do
a)
. gió mùa Đông Bắc
b)
độ cao của địa hình
c)
gió mùa đông nam.
d)
hướng các dãy núi.
40.
Quá trình phong hóa hóa học tham gia vào việc làm biến đổi bề mặt địa hình hiện tại của nước ta được biểu hiện ở
a)
hiện tượng bào mòn, rửa trôi.
b)
B. thành tạo địa hình cacxtơ.
c)
đất trượt, đá lở ở sườn dốc.
d)
hiện tượng xâm thực mạnh.
41.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sông ngòi nước ta có hàm lượng phù sa lớn?
a)
Xâm thực mạnh ở miền núi.
b)
Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
c)
Chế độ nước thay đổi theo mùa
d)
Tổng lượng dòng chảy lớn
42.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ chịu tác động mạnh của gió mùa Đông Bắc?
a)
Vị trí địa lí và hướng các dãy núi
b)
Độ cao và hướng các dãy núi.
c)
Vị trí địa lí và độ cao địa hình.
d)
Hướng các dãy núi và biển Đông.
43.
Trong đai nhiệt đới gió mùa, sinh vật chiếm ưu thế là các hệ sinh thái
a)
nhiệt đới.
b)
xa van.
c)
cận nhiệt đới.
d)
ôn đới.
44.
Các nhóm đất chủ yếu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là
a)
feralit có mùn và đất mùn.
b)
đất phù sa và feralit.
c)
đất feralit và feralit có mùn
d)
đất mùn và đất mùn thô.
45.
Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở
a)
Hoàng Liên Sơn.
b)
Trường Sơn Nam
c)
Trường Sơn Bắc
d)
Dãy Bạch Mã.
46.
Đai nhiệt đới gió mùa phân bố ở độ cao trung bình
a)
ở miền Bắc dưới 600 - 700 m; miền Nam dưới 900 - 1000 m.
b)
ở miền Bắc và miền Nam dưới 600 - 700m đến 900 - 1000 m
c)
ở miền Bắc dưới 900 - 1000 m, miền Nam dưới 600 - 700m
d)
ở miền Bắc trên 600 - 700 m; miền Nam trên 900 - 1000 m.
47.
Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do
a)
. khai thác quá mức.
b)
đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.
c)
thiên tai gia tăng.
d)
tăng cường xuất khẩu hải sản.
48.
: Biện pháp bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ của nước ta là
a)
khai thác hợp lí.
b)
. tăng cường đánh bắt
c)
đẩy mạnh chế biến
d)
tăng xuất khẩu.
49.
Biện pháp cấp bách nhất hiện nay để bảo vệ rừng tự nhiên ở nước ta là
a)
đóng cửa rừng, ngăn chặn tình trạng phá rừng
b)
chú trọng giao đất, giao rừng cho người dân.
c)
khai thác rừng hợp lí, đẩy mạnh chế biến gỗ
d)
đẩy mạnh việc khoanh nuôi, trồng rừng mới
50.
: Biện pháp bảo vệ khu bảo tồn thiên nhiên ở nước ta là
a)
chống phá rừng
b)
khai thác gỗ quý.
c)
sắn bắt thú rừng.
d)
chế biến gỗ.
51.
Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học của nước ta là
a)
tăng vườn quốc gia.
b)
tăng khai thác rừng
c)
tăng xuất khẩu gỗ quý.
d)
làm thủy điện.
52.
: Biện pháp mở rộng rừng đặc dụng ở nước ta là
a)
lập vườn quốc gia
b)
trồng rừng lấy gỗ.
c)
trồng rừng tre nứa.
d)
khai thác gỗ cũi.
53.
Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là
a)
làm ruộng bậc thang.
b)
bón phân thích hợp.
c)
đẩy mạnh thâm canh.
d)
tiến hành tăng vụ.
54.
Biện pháp hạn chế thiệt hại do bão gây ra ở vùng núi nước ta là
a)
phòng chống lũ quét.
b)
chống ngập mặn.
c)
đắp đê sông.
d)
củng cố đê biển.
55.
: Biện pháp hạn chế thiệt hại do bão gây ra ở vùng đồng bằng nước ta là
a)
sơ tán dân.
b)
mở rộng đô thị.
c)
chống hạn mặn
d)
. xây hồ thủy điện
56.
Biện pháp sử dụng có hiệu quả đất trồng ở đồng bằng nước ta là
a)
nông - lâm kết hợp
b)
dùng thuốc diệt cỏ
c)
bón phân hoá học
d)
đào hố vẩy cá.
57.
Biện pháp cải tạo đất hoang ở đồi núi nước ta là
a)
Ven biển
b)
Sơn nguyên
c)
. Trung du.
d)
Cao nguyên.
58.
: Nơi nào sau đây ở nước ta thường xảy ra lũ quét?
a)
Miền núi.
b)
Đồng bằng
c)
Vùng biển
d)
Cửa sông
59.
Thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở ven biển nước ta?
a)
Cát bay.
b)
Lũ quét
c)
Sóng thần.
d)
Trượt đất.
60.
Nguyên nhân chính gây ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là do
a)
mưa lớn và triều cường
b)
không có đê sông ngăn lũ
c)
bão lớn và lũ nguồn về.
d)
mưa bẫo trên diện rộng.
61.
Nguyên nhân chính dẫn đến ngập lụt ở Trung Bộ vào tháng IX - X là do
a)
mưa bão lớn và lũ nguồn về.
b)
không có đê sông ngăn lũ
c)
mưa lớn và triều cường
d)
địa hình thấp hơn mực nước biển.
62.
Mưa lớn, địa hình dốc, lóp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau đây?
a)
Lũ quét
b)
Bão.
c)
Động đất.
d)
Hạn hán
63.
Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam là do ở đây có
a)
mưa phùn
b)
gió lạnh.
c)
sương muối.
d)
tuyết rơi
64.
Để phòng chống khô hạn ở nước ta, biện pháp quan trọng nhất là
a)
. xây dựng các công trình thủy lợi.
b)
thực hiện tốt công tác dự báo.
c)
chuyển đổi cơ cấu mùa vụ.
d)
tạo ra các giống cây chịu hạn.
65.
: Giải pháp cơ bản nhất để hạn chế hiện tượng cát bay, cát chảy ở các tỉnh Bắc Trung Bộ là
a)
trồng rừng phòng hộ.
b)
xây dựng hệ thống đê biển.
c)
. bảo vệ rừng ngập mặn.
d)
đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản.
Reset
