wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN sinh

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Cấu tạo chung tế bào nhân sơ

a)

Thành tế bào, màng sinh chất, nhân

b)

Thành tế bào, tế bào chất, nhân

c)

Màng sinh chất, thành tế bào, nhân

d)

Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân

2.

Tế bào vi khuẩn nhỏ, cấu tạo đơn giản, giúp

a)

Tiêu tốn nhiều năng lượng

b)

Có tỉ lệ s/v lớn, trao đổi chất với môi trường nhanh, sinh sản và sinh trưởng nhanh

c)

Có tỉ lệ s/v nhỏ, trao đổi chất với môi trường nhanh, sinh sản và sinh trưởng chậm

d)

Tiêu tốn ít thức ăn

3.

Đặc điểm có ở tất cả vi khuẩn

  1. 1. Chưa có hệ thống nội màng

  2. 2. Chưa có bào quan có màng bao bọc

  3. 3. Cơ thể chỉ có 1 tế bào

  4. 4. Đã có màng nhân

  5. 5. Sinh sản nhanh

a)

1 2 3 4

b)

1 3 4 5

c)

1 2 3 4 5

d)

1 2 4 5

4.

Dựa vào cấu trúc nào để phân chia vi khuẩn thành 2 loại Gram dương và Gram âm?

a)

Thành tế bào

b)

Màng sinh chất

c)

Vùng nhân

d)

Vỏ nhầy

5.

Tế bào chất vi khuẩn có

a)

Lục lạp

b)

Ribosome

c)

Bộ máy golgi

d)

Ti thể

6.

Thành phần màng sinh chất có tính thấm chọn lọc, cho những phân tử nhất định đi qua

a)

Glycoprotein

b)

Phospholipid

c)

 Glycolipid

d)

 Carbohydrate

7.

 Thành phần hóa học trên màng sinh chất là dấu hiệu để các tế bào nhận biết nhau

a)

Glycoprotein

b)

 Glycolipid

c)

 Carbohydrate

d)

Cholesteron.

8.

Thành phần hóa học làm tăng tính vững chắc của màng sinh chất?

a)

Glycoprotein

b)

Glycolipid    

c)

 Carbohydrate

d)

Cholesterol.

9.

 Trong tế bào thực vật, cellulose  tập trung ở :?

a)

Màng lục lạp

b)

Thành tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Màng nhân

10.

Hình dạng  của tế bào thực vật được ổn định nhờ cấu trúc?

a)

Màng  sinh chất 

b)

 Thành tế bào 

c)

Tế bào chất       

d)

Vỏ nhầy

11.

 Các phân tử cellulose của thành tế bào thực vật có cấu trúc dạng :

a)

thẳng       

b)

phân nhánh

c)

vòng       

d)

 vừa thẳng, vừa phân nhánh


12.

Chất nền ngoại bào ở tế bào động vật được cấu tạo chủ yếu từ:

a)

Cholesterol       

b)

cellulose     

c)

 Lipid     

d)

Protein

13.

Đặc điểm giúp nhân tế bào giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Có màng kép.

b)

 Có nhân con.

c)

Chứa chất nhiễm sắc.

d)

Có lỗ màng nhân.


14.

Tế bào động vật được xếp vào nhóm tế bào nhân thực vì có cấu trúc


a)

Màng nhân

b)

RNA         

c)

DNA

d)

 Lỗ vùng nhân

15.

Chức năng của ti thể là:

a)

Sản xuất chất hữu cơ. 

b)

Cung cấp năng lượng ATP cho các hoạt động sống của tế bào.


c)

 Phân hủy tế bào già

d)

Thực hiện quá trình quang hợp của tế bào

16.

Có bao nhiêu nhận định đúng về ti thể?

    (I). Màng trong gấp nếp tạo thành các mào         (II). Trên các mào có chứa enzim quang hợp

   (III). Có chứa DNA kép dạng vòng nhỏ             (IV). Có mặt ở tất cả các tế bào nhân thực

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Diệp lục phân bố ở vị trí nào trong lục lạp ?

a)

Chất nền lục lạp    

b)

 Màng ngoài  lục lạp

c)

  Màng trong lục lạp

d)

Màng thylakoid

18.

Điểm giống nhau về cấu  tạo  giữa  lục  lạp và ti thể là

a)

Có màng  kép bao bọc

b)

Có màng  đơn bao bọc 

c)

Có chứa nhiều  loại enzim hô hấp

d)

Có chứa  sắc tố quang hợp


19.

Grana là cấu trúc có trong bào quan

a)

 ti thể.    

b)

trung thể.

c)

lục lạp.  

d)

lizoxom.

20.

Trên lưới nội chất hạt có nhiều:

a)

Ribosome

b)

Lysosome

c)

Peroxisome

d)

Không bào

21.

Hoạt động  xảy ra  trên lưới  nội chất hạt?

a)

 Ôxi hoá chất hữu cơ tạo năng lượng cho tế bào 

b)

Tổng  hợp  các chất bài tiết

c)

 Tổng hợp  protein      

d)

Tổng hợp Carbohydrate cho tế bào


22.

  Lưới nội chất trơn có nhiệm vụ

a)

 tổng hợp prôtêin

b)

chuyển hoá đường, phân huỷ chất độc , chuyển hóa Carbohydrate

c)

cung cấp năng lượng

d)

sửa đổi, phân loại, đóng gói, vận chuyển các chất

23.

 Bào quan đảm nhiệm chức năng tiêu hóa của tế bào là :

a)

ribosome   

b)

lysosome

c)

peroxisome

d)

không bào

24.

 Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lysosome và không bào là :

a)

đều  có kích  thước  rất lớn 

b)

có màng  kép  bao bọc

c)

không có màng bao bọc

d)

được bao bọc  bởi  màng  đơn

25.

 Nhận định sai về không bào?

a)

Không bào ở tế bào thực vật có chứa nước, chất dự trữ, sắc tố, ion khoáng.

b)

 Ở tế bào thực vật thì không bào trung tâm có kích thước lớn và tồn tại lâu

c)

Không bào được bao bọc bởi lớp màng kép

d)

Không bào tiêu hóa ở động vật nguyên sinh khá phát triển.

26.

 Trong tế bào, ribosome có thể  tìm thấy ở trạng  thái

a)

 Liên kết trên lưới nội chất hạt   

b)

Tự do trong tế bào chất   

c)

Tự do trong tế bào chất và liên kết trên lưới nội chất hạt    

d)

Đính trên màng sinh chất   

27.

Ribosome được cấu tạo từ

a)

 protein và mRNA    

b)

protein và rRNA    

c)

 protein và tRNA

d)

 protein và DNA

28.

 Khung xương tế bào có bao nhiêu chức năng trong số các chức năng  sau đây?

(I) Duy trì hình dạng cho tế bào động vật              (II). Tham gia vào sự vận động của tế bào


(III) Bảo vệ tế bào                                                  (IV). Nâng đỡ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Trung thể có ở loại tế bào nào?

a)

Tế bào động vật.

b)

Tế bào thực vật.

c)

 Vi khuẩn

d)

Tế bào nhân sơ