wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm nhận biết 28 câu

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Thiết kế kĩ thuật là?

a)

A. Việc áp dụng những biện pháp kĩ thuật liên quan đến máy móc vào chế tác và sản xuất hàng loạt, đáp ứng nhu cầu của xã hội

b)

B. Hoạt động đặc thù của các kĩ sư nhằm phát hiện và giải quyết vấn đề, nhu cầu thực tiễn trên cơ sở vận dụng văn học, khoa học xã hội và tình hình chính trị hiện thời

c)

C. Hoạt động đặc thù của các kĩ sư nhằm phát hiện và giải quyết vấn đề, nhu cầu thực tiễn trên cơ sở vận dụng toán học, khoa học tự nhiên và công nghệ hiện có

d)

D. Tất cả các đáp án trên

2.

Câu 2: Kết quả của hoạt động thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

A. Kĩ thuật mới trong chế tạo sản phẩm kĩ thuật

b)

B. Giải pháp, sản phẩm công nghệ

c)

C. Sản phẩm mĩ thuật

d)

D. Tất cả các đáp án trên

3.

Câu 3: Quá trình thiết kế kĩ thuật được thực hiện trên cơ sở?

a)

A. Xem xét đầy đủ các khía cạnh về tài nguyên, môi trường, kinh tế và nhân văn

b)

B. Chức năng chuyên môn của bộ phận kĩ sư đảm nhiệm

c)

C. Sự phù hợp với tiến trình lịch sử của khu vực và trên thế giới

d)

D. Tất cả các đáp án trên

4.

Câu 4: Trong lịch sử phát triển của nhân loại, thiết kế kĩ thuật có vai trò to lớn trong?

a)

A. Cải tạo thế giới, kiến tạo môi trường sống của con người

b)

B. Thay đổi cách đàn ông nhìn nhận về phụ nữ

c)

C. Sáng tạo nghệ thuật, hình thành tư tưởng nghệ thuật

d)

D. Tất cả các đáp án trên

5.

Câu 5: Nhờ có thiết kế kĩ thuật, các công nghệ ngày càng?

a)

A. Được phá huỷ và thiết lập cơ chế mới

b)

B. Có sự đe doạ lớn hơn với con người

c)

C. Được cải tiến và liên tục phát triển

d)

D. Tất cả các đáp án trên

6.

Câu 6: Kiến trúc sư xây dựng chủ yếu làm việc tại đâu?

a)

A. Công ti xây dựng, kiến trúc, tư vấn thiết kế

b)

B. Toà soạn báo

c)

C. Cơ quan nhà nước

d)

D. Công ti tài chính

7.

Câu 7: Nhà thiết kế sản phẩm còn gọi là?

a)

A. Nhà thiết kế đại tài

b)

B. Kiến trúc sư bậc cao

c)

C. Nhà thiết kế năng động

d)

D. Nhà thiết kế mĩ thuật công nghiệp

8.

Câu 8: Bước đầu tiên của thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

A. Xác định vấn đề

b)

B. Xác định yêu cầu

c)

C. Tìm hiểu tổng quan

d)

D. Đề xuất giải pháp

9.

Câu 9: Công việc chủ yếu của bước Tìm hiểu tổng quan là gì?

a)

A. Nghiên cứu kiến thức và các giải pháp đã có

b)

B. Chuẩn bị đầy đủ cơ sở cho các hoạt động giải quyết vấn đề tiếp theo

c)

C. Phác thảo dự án kĩ thuật

d)

D. Cả A và B

10.

Câu 10: Thông tin tìm hiểu tổng quan có thể được thực hiện thông qua?

a)

A. Nghiên cứu tài liệu, các công bố khoa học có liên quan

b)

B. Đọc các tài liệu kĩ thuật về các sản phẩm đã có

c)

C. Trao đổi trực tiếp với người dùng, với các chuyên gia

d)

D. Tất cả các đáp án trên

11.

Câu 11: Giải pháp đã được chọn và hoàn thiện ở bước lựa chọn giải pháp cần được?

a)

A. Sửa đổi và bổ sung cho hoàn thiện hơn

b)

B. Thể hiện dưới dạng bản thiết kế chi tiết, đủ để xây dựng được nguyên mẫu

c)

C. Loại bỏ nếu gặp chính sách khắc nghiệt của nhà nước

d)

D. Tất cả các đáp án trên

12.

Câu 12: Nguyên mẫu là gì?

a)

A. Việc khôi phục lại mẫu mã cũ của một sản phẩm nào đó nhằm tạo một hiệu ứng trong kinh doanh

b)

B. Là vật mẫu đầu tiên được sản xuất từ mẫu thiết kế đã được chọn lựa

c)

C. Là phiên bản hoạt động của giải pháp đã lựa chọn, thường được chế tạo bởi các vật liệu không giống với sản phẩm cuối cùng

d)

D. Tất cả các đáp án trên

13.

Câu 13: Dựa vào kết quả thử nghiệm, giải pháp, nguyên mẫu sẽ được?

a)

A. Hoàn thiện

b)

B. Thay đổi

c)

C. Loại bỏ

d)

D. Cấp thêm vốn

14.

Câu 14: Đâu là thời điểm tác giả có thể đăng kí bản quyền sáng chế?

a)

A. Khi lập hồ sơ kĩ thuật

b)

B. Sau khi kiểm chứng giải pháp

c)

C. Sau khi xây dựng nguyên mẫu

d)

D. Tất cả các đáp án trên

15.

Câu 15: Tính thẩm mĩ của sản phẩm thiết kế có ý nghĩa như thế nào?

a)

A. Rất quan trọng vì nó phản ánh vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế

b)

B. Khá quan trọng vì nó chỉ ra được quan niệm, tiêu chí của người/công ty làm sản phẩm

c)

C. Không quan trọng lắm vì tính thẩm mĩ chỉ là một phần tạo nên vẻ đẹp của sản phẩm thiết kế

d)

D. Nền tảng vì tính thẩm mỹ quyết định hoàn toàn đến doanh số của sản phẩm

16.

Câu 16: Nhân trắc trong thiết kế kĩ thuật là?

a)

A. Cách con người tương tác với sản phẩm thiết kế ở mọi tư thế, mọi hình thức,…

b)

B. Quan niệm nhân sinh quyết định các yếu tố của một người khi làm việc với một sản phẩm

c)

C. Yếu tố thể hiện mối quan hệ giữa cấu trúc, hình thể, khả năng vận động của con người trong việc sử dụng sản phẩm thiết kế

d)

D. Tất cả các đáp án trên

17.

Câu 17: Để cảnh báo hoặc thể hiện thông điệp với người dùng về mức độ an toàn, có thể làm gì?

a)

A. Sử dụng mũi tên dài ngắn

b)

B. Sử dụng hàm ý

c)

C. Sử dụng màu sắc khác nhau

d)

D. Tất cả các đáp án trên

18.

Câu 18: Năng lượng được sử dụng hiện nay chủ yếu tới từ:

a)

A. Các nguồn năng lượng tái tạo

b)

B. Các nguồn hoá thạch đang cạn kiệt

c)

C. Các nguồn năng lượng xanh

d)

D. Cả A và B

19.

Câu 19: Phân tích vòng đời bao gồm?

a)

A. Các giai đoạn triển khai thiết kế sản phẩm gắn liền với thử nghiệm

b)

B. Việc điều tra nghiên cứu các kết quả, hiện trạng của sản phẩm trước khi thiết kế

c)

C. Việc thực hiện các phép đo chi tiết ở tất cả các giai đoạn sản xuất, sử dụng và thải loại sản phẩm

d)

D. Tất cả các đáp án trên

20.

Câu 20: Vòng đời của sản phẩm sau bước Dừng sử dụng sản phẩm có thể là?

a)

A. Tái chế

b)

B. Tái sử dụng

c)

C. Tạo thành bộ phận không tái chế, sử dụng

d)

D. Tất cả các đáp án trên

21.

Câu 21: Phát triển bền vững là?

a)

A. Sự phát triển có thể đáp ứng được những nhu cầu tương lai mà không ảnh hưởng, tổn hại đến những khả năng đáp ứng nhu cầu của các thế hệ hiện tại

b)

B. Sự phát triển có thể đáp ứng được những nhu cầu hiện tại mà không ảnh hưởng, tổn hại đến những khả năng đáp ứng nhu cầu của các thế hệ tương lai

c)

C. Sự phát triển không làm mất đi bản sắc văn hoá truyền thống của dân tộc

d)

D. Tất cả các đáp án trên

22.

Câu 22: Quá trình tìm giải pháp cho một vấn đề trong thiết kế kĩ thuật bao gồm

a)

A. Một bước duy nhất

b)

B. Các bước khác nhau diễn ra một cách tuần tự

c)

C. Một thời gian vô cùng dài lâu với rất nhiều công đoạn phức tạp

d)

D. Tất cả các đáp án trên

23.

Câu 23: Trong các giải pháp đáp ứng được yêu cần, cần hướng tới những giải pháp

a)

A. Đơn giản nhất

b)

B. Phức tạp nhất

c)

C. Đắt tiền nhất

d)

D. Đẳng cấp nhất

24.

Câu 24: Giải pháp tối ưu được đề xuất trên cơ sở

a)

A. Xem xét và phân tích được hai yếu tố quan trọng: thời gian và chi phí

b)

B. Xem xét và phân tích đầy đủ những ràng buộc trong quá trình thiết kế

c)

C. Nghiên cứu tổng quan ngành thiết kế

d)

D. Cả A và B

25.

Câu 25: Nguyên tắc tối thiểu tài chính thể hiện ở điều gì?

a)

A. Việc sử dụng những nguyên vật liệu, nguồn nhân lực rẻ mạt, kém chất lượng

b)

B. Việc loại đi một vài quan chức nhỏ, không cần thiết khi đút lót

c)

C. Mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu

d)

D. Tất cả các đáp án trên

26.

Câu 26: Nguyên tắc tối thiểu tài chính cần tuân thủ trong quá trình nào?

a)

A. Thiết kế sản phẩm

b)

B. Sản xuất sản phẩm

c)

C. Giao lưu doanh nghiệp

d)

D. Cả A và B

27.

Câu 27: Đâu là nguồn tài nguyên gần như vô tận?

a)

A. Dầu thô

b)

B. Kim loại quý

c)

C. Khí gas tự nhiên

d)

D. Năng lượng gió

28.

Câu 28: Việc thiết kế dễ tháo rời, các khớp và mối lắp ráp dễ tháo bằng tay hoặc các dụng cụ đơn giản là biểu hiện của yếu tố nào?

a)

A. Vật liệu

b)

B. Sản xuất

c)

C. Sử dụng

d)

D. Tái chế