wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí 11 kì 1

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

các khu vực có nhiều tài nguyên dầu mỏ là

a)

Tây nam á, trung á và mỹ latinh

b)

Bắc phi , đông nam á và nam phi

c)

Biển đông , đông phi và tây nam á

d)

mỹ latinh , bắc Á và đông nam á

2.

tổ chức các nươc xuất khẩu dầu mỏ viết tắt là

a)

IEA

b)

OPEC

c)

WTO

d)

MRC

3.

tình trạng thiếu dinh dưỡng chủ yếu tập trung ở châu lục nào sau đây

a)

Châu Á

b)

Châu Phi

c)

Châu Âu

d)

Châu Mĩ

4.

nguồn nc ở sông hồ bị ô nhiễm do nguyên nhân nào sau đây

a)

biến đổi khí hậu

b)

chất thải

c)

cháy rừng

d)

nhiễm mặn

5.

Vấn đề an ninh mạng gắn liền với sự phát triển của ngành nào sau đây

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

du lịch

d)

công nghệ thông tin

6.

khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng nặng nề nhất nạn đói

a)

Tây âu

b)

Bắc Mỹ

c)

Đông Phi

d)

Bắc mĩ

7.

Đe đọa trực tiếp tới ổn định , hòa bình của thế giới không phải là

a)

xugn đột sắc tộc

b)

xung đột tôn giáo

c)

thiên nhiên đa dạng

d)

các vụ khủng bố

8.

giải pháp mang tính cấp bách khi giải quyết vấn đề khủng hoảng an ninh lương thực là

a)

cung cấp lương thực và cứu trợ nhân đạo

b)

tăng năng xuất và phát triển bền vững

c)

phát huy vai trò của các tổ chức quốc tế

d)

bình ổn giá và ưu tiên hàng lương thực

9.

vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh truyền thống

a)

khủng bố

b)

an ninh tài chính

c)

an ninh năng lượng

d)

biến đổi khí hậu

10.

mất an ninh lương thực dẫn tới hệ quả trực tiếp chủ yếu nào sau đây

a)

lm phức tạp các vấn đề xung đột

b)

gia tăng nạn khủng bố trên thế giới

c)

lm suy giảm chất lượng cuộc sống

d)

đẩy nhanh tốc độ biến đổi khí hậu

11.

Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh lương thực và phát triển bền vững ở các quốc gia là


a)

Tăng cường sử dụng các nguồn lực tái tạo

b)

chủ động kiểm soát tốt việc sử dụng năng lượng

c)

phát huy vai trò các tổ chức năng lượng quốc tế

d)

hạn chế tốt việc sử dụng các nguồn năng lượng 


12.

Khủng hoảng anh lên lương thực trên thế giới do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây


a)

Xung đột vũ trang thiên tai và biến đổi khí hậu

b)

dịch bệnh viện rộng bùng nổ dân số và hạn hán

c)

ô nhiễm môi trường các loại dịch bệnh và lũ lụt

d)

bùng nổ dân số xung đột sắc tộc và cháy rừng 


13.

Giải pháp nào sau đây là hiệu quả nhất để các quốc gia bảo nguồn nước cho nông nghiệp 


a)

Trồng và bảo vệ rừng phát triển thủy điện

b)

phát triển thủy lợi trồng và bảo vệ rừng

c)

thay đổi cơ cấu cây trồng phòng chống hạn

d)

chống nhiễm mạnh Xây dựng hệ thống sông hồ 


14.

Vấn đề an ninh năng lượng ngày càng phức tạp hơn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Sự phát triển mạnh mẽ của ngành công nghiệp

b)

do các cường quốc cạnh tranh ảnh hưởng

c)

đa số các nước phát triển lại giàu năng lượng


d)

nguồn cung cấp năng lượng ngày càng hạn chế 


15.

Về tự nhiên Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

 lục địa và Hải đảo

b)

đảo và quần đảo

c)

lục địa và biển

d)

biển và các đảo


16.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam Châu Á

b)

 giáp với Đại Tây Dương

c)

giáp lục địa ô-xtrây-li-a

d)

phía Bắc nước Nhật 


17.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

khu vực xích đạo

b)

 nội chí tuyến

c)

ngoại chí tuyến

d)

bán cầu bắc

18.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương 


19.

Phần lớn diện tích Đông Nam Á lục địa cókhí hậu

a)

 nhiệt đới gió mùa

b)

cận xích đạo

c)

xích đạo

d)

ôn đới

20.

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa

a)

Malaysia

b)

Singapore

c)

Thái Lan

d)

Philippines

21.


Một phần lãnh thổ của quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh


a)

phía nam Việt Nam phía Nam Lào

b)

phía Bắc của Lào phía bắc Myanmar

c)

 phía bắc Myanmar phía Bắc Việt Nam

d)

 phía bắc Philippines phía nam Việt Nam 


22.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo là

a)

 địa hình bị chia cắt bởi các dãy núi lớn

b)

chủ yếu là núi trẻ và nhiều núi lửa hoạt động

c)

hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc đông nam

d)

ncác đồng bào Phù Sa do sông lớn bồi đắp nên

23.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới

b)

 cận nhiệt đới Nhiệt

c)

Nhiệt Đới

d)

xích đạo

24.

Nên chiếm tỷ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp có nhiều các nước ở Đông Nam Á là

a)

trồng trọt

b)

chăn nuôi

c)

dịch vụ

d)

thủy sản

25.

Các nước Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là

a)

Việt Nam Indonesia

b)

Indonesia Thái Lan

c)

Thái Lan Việt Nam

d)

Việt Nam Campuchia

26.

Đông Nam Á hải đảo chủ yếu nằm trong các khu đới khí hậu nào sau đây

a)

Nhiệt Đới và cận xích đạo và ôn đới

b)

Nhiệt Đới cận xích đạo và xích đạo

c)

 cận xích đạo ôn đới và xích đạo

d)

cận nhiệt đới cận xích đạo và ôn đới 


27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á

a)

 Dân đông mật độ dân số cao

b)

 có nguồn lao động dồi dào

c)

phân bố dân cư không đều

d)

Các nước đều có dân số già


28.

Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo

a)

 địa hình bị chia cắt bởi các dãy núi

b)

 nhiều đồng bằng cao nguyên ít đồi núi

c)

có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp

d)

có đảo và quần đảo nhiều nhất trên thế giới 

29.

Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Tập trung rất nhiều loại khoáng sản và khí hậu thuận lợi.

b)

Là nơi đông dân nhất thế giới, nhiều thành phần dân tộc.

c)

Nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa.

d)

Nền kinh tế phát triển mạnh và giàu có nguồn tài nguyên.

30.

 Khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là

a)

có địa hình núi hiểm trở.  

b)

 không có đồng bằng lớn.

c)

 lượng mưa trong năm nhỏ.

d)

xuất hiện nhiều thiên tai.

31.

 Khu vực Đông Nam Á có ngành khai khoáng phát triển do

a)

diện tích rừng rộng lớn.      

b)

giàu có về khoáng sản.

c)

vùng biển nhiều thủy sản. 

d)

 có nền kinh tế phát triển.

32.

Đông Nam Á là nơi giao thoa của những nền văn hóa lớn trên thế giới nào sau đây?

a)

Trung Hoa, Hàn Quốc, Nhật Bản và Mĩ.   

b)

Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản và Âu, Mĩ.

c)

Nam Á, Ấn Độ, Nhật Bản và Âu - Hàn.

d)

Hàn Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản và Âu, Mĩ.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?

a)

Các quốc gia đều có nhiều dân tộc.

b)

Một số dân tộc ít người phân bố rộng.

c)

Có nhiều tôn giáo cùng hoạt động.

d)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ muộn.

34.

 Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do:

a)

nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật

b)

nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng.

c)

liền kề với vành đai lửa Thái Bình Dương

d)

nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa

35.

 Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện.

b)

phát triển lâm nghiệp.

c)

phát triển kinh tế biển.

d)

phát triển chăn nuôi.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á?

a)

Các nước trong khu vực (trừ Lào)đều giáp biển.

b)

Ở nơi giao thoa của các vành đai sinh khoáng lớn

c)

Có diện tích rừng nhiệt đới ẩm lớn và rất giàu có.

d)

ít chịu ảnh hưởng thiên tai như động đất, sóng thần.

37.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có

a)

nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.

b)

nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.

c)

sông chảy qua nhiều miền địa hình.

d)

sông theo hướng tây bắc - đông nam.

38.

 Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội Đông Nam Á hiện nay?

a)

Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng năm.

b)

Lao động có tay nghề với số lượng hạn chế.

c)

Tỉ lệ người lao động có trình độ cao còn ít.

d)

Vấn đề thiếu việc làm đã được giải quyết tốt.

39.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là

a)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa

b)

mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa.

c)

hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số.

d)

tập trung đào tạo nghề cho lao động.

40.

Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp của nhiều nước Đông Nam Á chủ yếu do

a)

điều kiện thuận lợi,quy mô dân số lớn.

b)

điều kiện thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển

c)

nhu cầu xuất khẩu, giao thông hiện đại

d)

nhu cầu nguyên liệu, giá trị kinh tế rất cao.

41.

Chăn nuôi gia súc ở Đông Nam Á vẫn chưa trở thành ngành chính, chủ yếu do

a)

nguồn thức ăn cho gia súc gặp rất nhiều khó khăn.

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật và dịch vụ thú y còn hạn chế.

c)

lao động trong nông nghiệp hầu hết vẫn ở ngành trồng trọt.

d)

truyền thống sản xuất, biến động của thị trường, dịch bệnh

42.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm giảm nguồn lợi sinh vật biển ở Đông Nam Á là do

a)

động đất, sóng thần.

b)

sóng thần, gió bão.

c)

khai thác quá mức.

d)

khai thác gần bờ.

43.

Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản do

a)

. có khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm

b)

 có nhiều dạng địa hình khác nhau.

c)

nằm trong vành đai sinh khoáng.    

d)

 tiếp giáp với vùng biển rộng lớn.

44.

Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là

a)

phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới

b)

thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

c)

chưa chú trọng phát triển ngành kinh tế biển

d)

môi trường biển đang bị ô nhiễm nghiêm trọng

45.

 Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là

a)

khai thác không hợp lí và cháy rừng.

b)

cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện.

c)

mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng.

d)

kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế.

46.

Tác động rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ tại Đông Nam Á là

a)

xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng.

b)

nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi.

c)

mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún.

d)

nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư.

47.

Gia tăng dân số tự nhiên ở nhiều nước Đông Nam Á đã giảm rõ rệt nhờ vào việc thực hiện tốt

a)

chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.

b)

việc nâng cao ý thức dân số cho người dân.

c)

giáo dục và chiến lược phát triển con người.

d)

công tác y tế chăm sóc sức khoẻ người dân.

48.

Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

tăng cường khai thác khoáng sản.

c)

phát triển mạnh các hàng xuất khẩu

d)

nâng cao trình độ người lao động.

49.

 Hầu hết các nước Đông Nam Á đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có vị trí thuận lợi, xu hướng hội nhập.

b)

Phát triên nội thưomg, có đầu tư lớn.

c)

Đường bộ hạn chế, hàng xuất khẩu lớn.

d)

Có nhiều vũng, vịnh, hàng hóa đa dạng.

50.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho sản lượng lúa gạo của khu vực Đông Nam Á tăng lên trong những năm gần đây?

a)

Khai hoang, mở rộng diện tích lúa.

b)

Áp dụng các biện pháp thâm canh.

c)

Dân số tăng, nhu cầu thị trường lớn.

d)

Sử dụng giống mới năng suất cao.

51.

Cây cà phê được trồng nhiều ở Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màumỡ.

b)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổnđịnh.

c)

Truyền thống trồng cây công nghiệp lâuđời.

d)

Qũy đất cho phát triển cây công nghiệplớn.

52.

Cây ăn quả nhiệt đới được phát triển ở nhiều nơi của Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

Đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

c)

Đất đai đa dạng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu cận xích đạo và nhiệt đới

d)

Đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu cận nhiệt đới và ôn đới.

53.

Điều kiện thuận lợi chủ yếu để Đông Nam Á phát triển cây lúa nước là

a)

nền nhiệt quanh năm cao, mưa nhiều, độ ẩm dồi dào; đất phù sa.

b)

có hai mùa mưa, khô; đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao;

c)

có một mùa đông lạnh; nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa.

d)

nền nhiệt quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới.

54.

 Lượng điện tiêu dùng bình quân theo đầu người ở các nước Đông Nam Á hiện nay còn thấp là biểu hiện của

a)

chất lượng cuộc sống người dân chưa cao.

b)

công nghiệp năng lượng chậm phát triển.

c)

tỉ trọng dân cư nông thôn lớn hơn thành thị.

d)

ngành công nghiệp phát triển còn hạn chế.

55.

Ngành công nghiệp điện tử - tin học trở thành thế mạnh cạnh tranh của nhiều nước Đông Nam Á chủ yếu do

a)

nâng cao trình độ kĩ thuật cho người lao động.

b)

mở rộng thị trường tiêu thụ trong, ngoài nước.

c)

liên doanh với các hãng nổi tiếng nước ngoài.

d)

tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật.

56.

Biện pháp quan trọng nhất để nâng cao sản lượng khai thác thủy hải sản ở khu vực Đông Nam Á là

a)

đẩy mạnh ngành công nghiệp chế biến thực phẩm.

b)

giải quyết những vấn đề tranh chấp trên biển Đông.

c)

trang bị các tàu lớn, phương tiện đánh bắt hiện đại.

d)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến, ổn định thị trường.

57.

 Các nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Lào.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

58.

Khi mới thành lập, các quốc gia hợp tác chủ yếu trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Kinh tế

b)

Quân sự.

c)

Thể thao.

d)

Chính trị.

59.

Cơ quan nào sau đây có nhiệm vụ chuẩn bị các cuộc họp cấp cao ASEAN?

a)

Cấp cao ASEAN.

b)

Hội đồng điều phối ASEAN.

c)

Các Hội đồng cộng đồng ASEAN.

d)

Các cơ quan chuyên ngành cấp Bộ trưởng ASEAN.

60.

 Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là

a)

Bru-nây.

b)

Việt Nam.

c)

Mi-an-ma.

d)

Lào.

61.

 Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của tất cả các nước.

b)

xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có nền kinh tế, văn hóa và xã hội phát triển

c)

đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, an ninh, ổn định và cùng phát triển.

d)

giải quyết những mâu thuẫn giữa ASEAN với các nước và tổ chức quốc tế khác.

62.

Cán cân xuất - nhập khẩu của ASEAN đạt giá trị dương là biểu hiện thành tựu về mặt

a)

văn hóa.

b)

xã hội.

c)

.kinh tế.

d)

chính trị.

63.

 Cơ quan nào sau đây có nhiệm vụ hoạch định chính sách của ASEAN?

a)

Cấp cao ASEAN

b)

Hội đồng điều phối ASEAN.

c)

Các Hội đồng cộng đồng ASEAN.

d)

Các cơ quan chuyên ngành cấp Bộ trưởng ASEAN.

64.

Cho đến năm 2020, quốc gia nào sau đây trong khu vực Đông Nam Á chưa gia nhập ASEAN?

a)

Đông Ti-mo.

b)

Lào.  

c)

Mi-an-ma.    

d)

 Bru-nây.

65.

Quốc gia nào có GDP bình quân đầu người cao nhất trong các nước dưới đây?

a)

Xin-ga-po.

b)

Việt Nam.   

c)

Mi-an-ma.   

d)

Thái Lan.

66.

Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế - xã hội ở mỗi quốc gia và toàn khu vực Đông Nam Á là

a)

tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.

b)

khai thác hợp lí nguồn tài nguyên (khoáng sản, đất đai).

c)

tăng cường các dự án và đầu tư trong nội bộ khu vực. 

d)

thu hút các nguồn vốn đầu tư lớn từ các nước châu Âu.

67.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN?

a)

Là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất, có nhiều đóng góp trong việc mở rộng ASEAN.

b)

Buôn bán giữa Việt Nam và ASEAN hơn 50% giao dịch thương mại quốc tế của nước ta.

c)

Tích cực tham gia các hoạt động của tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội ASEAN. 

d)

Khách du lịch từ các nước ASEAN đến Việt Nam du lịch ngày càng nhiều và tăng nhanh.

68.

Cơ chế hợp tác của ASEAN rất phong phú và đa dạng là nhằm đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Đa dạng hóa các mặt về đời sống xã hội.  

b)

Phát triển kinh tế - xã hội của khu vực.

c)

Đảm bảo thực hiện các mục tiêu ASEAN.    

d)

Tập trung phát triển kinh tế của khu vực.

69.

Cơ chế hợp tác về phát triển kinh tế trong khối ASEAN không phải là

a)

 thông qua các diễn đàn, hội nghị.

b)

. thông qua các hiệp ước, hiệp định.

c)

 thông qua các dự án, chương trình.       

d)

các chuyến thăm nguyên thủ quốc gia

70.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội, môi trường đòi hỏi các nước ASEAN phải giải quyết?

a)

Sự đa dạng tôn giáo và sự hòa hợp các dân tộc ở mỗi quốc gia.

b)

Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực, đào tạo nhân tài.

c)

Sử dụng tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường chưa hợp lí. 

d)

Sự đa dạng về truyền thống, phong tục và tập quán ở mỗi nước.

71.

Cơ chế hợp tác của ASEAN không có biểu hiện nào sau đây?

a)

Thông qua các diễn đàn.   

b)

 Tổ chức sản xuất vũ khí.

c)

 Tổ chức các hội nghị.    

d)

Các dự án, chương trình.

72.

Thách thức nào sau đây thường không xuất hiện ở các nước ASEAN hiện nay?

a)

Các nước có trình độ phát triển chênh lệch.

b)

Vấn đề người nhập cư, chảy máu chất xám.

c)

Tình trạng đói nghèo, thiếu việc làm ở đô thị

d)

Sử dụng tài nguyên thiên nhiên chưa hợp lí.

73.

 Phát biểu nào sau đây thể hiện rõ nhất sự phát triển kinh tế không đều của các nước ASEAN?

a)

GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.

b)

Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.

c)

Quá trình và trình độ đô thị hóa các quốc gia khác nhau.

d)

Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia chưa hợp lí.

74.

Nhân tố nào sau đây đã ảnh hưởng nhiều nhất tới môi trường đầu tư của một số nước ASEAN hiện nay?

a)

Ô nhiễm môi trường.

b)

Mất ổn định xã hội.

c)

Phân hóa giàu nghèo.

d)

Lao động thất nghiệp.

75.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN hiện nay?

a)

Mở rộng liên kết với các nước bên ngoài.

b)

Trình độ phát triển khác nhau giữa các nước.

c)

.Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới.

d)

C.Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới. D.

76.

 Phát biểu nào sau đây đúng với ASEAN hiện nay?

a)

Hội nhập sâu rộng vào nền kinh tế toàn cầu.

b)

Là liên minh kinh tế, quân sự của khu vực.

c)

Không liên kết với các quốc gia bên ngoài.

d)

Mức sống dân cư tương đồng giữa các nước.

77.

 Vấn đề nào sau đây đòi hỏi các quốc gia ASEAN phải có sự hợp tác chặt chẽ với nhau?

a)

Biến đổi khí hậu.

b)

Xuất khẩu nông sản

c)

Ngăn chặn phá rừng.

d)

Bùng nổ dân số.

78.

Phát biểu nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?

a)

Có chung mục tiêu và lợi ích phát triển kinh tế.

b)

Sử dụng chung một đồng tiền riêng của khu vực.

c)

Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới.

d)

Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội các nước.

79.

 Các nước ASEAN cần thực hiện giải pháp trước mắt nào sau đây để tăng cường thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài?

a)

Cải thiện môi trường đầu tư.

b)

Nâng cao đời sống cho dân cư.

c)

Đào tạo nguồn lao động có trình độ cao.

d)

Tăng cường dịch vụ quảng bá hình ảnh.

80.

Nhận định nào sau đây đúng với thành tựu về kinh tế của các nước ASEAN?

a)

Đời sống nhân dân được cải thiện và y tế, giáo dục được nâng lên.

b)

GDP của khu vực không ngừng tăng, hợp tác ngoài khối phát triển.

c)

Đa số các nước trong khu vực là thành viên, HDI nhiều nước cao. 

d)

Nhiều vấn đề về tài nguyên nước, đa dạng sinh học được chú trọng.

81.

“Ủy hội sông Mê Công” là hợp tác của một số nước ASEAN về lĩnh vực

a)

tài nguyên.

b)

xã hội.

c)

văn hóa.

d)

chính trị.

82.

Phát biểu nào sau đây khôngđúng khi nói về những vấn đề xã hội đòi hỏi các nước ASEAN phải giải quyết?

a)

Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực.

b)

Sử dụng và bảo vệ các tài nguyên thiên nhiên.

c)

Tôn giáo và sự hòa hợp dân tộc ở mỗi quốc gia.

d)

Sự đa dạng về phong tục, tập quán các quốc gia.

83.

Thách thức nào sau đây không thường xuyên xuất hiện ở các nước ASEAN?

a)

Các nước có trình độ phát triển chênh lệch.

b)

Vấn đề người nhập cư, chảy máu chất xám.

c)

Tình trạng đói nghèo, thiếu việc làm ở đô thị.

d)

Sử dụng tài nguyên thiên nhiên chưa hợp lí.

84.

Tây Nam Á có vị trí địa lí ở

a)

tây nam châu Á.

b)

giáp Đông Á và Tây Á.

c)

liền kề đất liền châu Phi.

d)

giáp Thái Bình Dương.

85.

Tây Nam Á giáp châu Phi qua

a)

kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ.

b)

Biển Đỏ và Địa Trung Hải.

c)

Địa Trung Hải và Biển Đen.

d)

Biển Đen và kênh đào Xuy-ê.

86.

Khu vực Tây Nam Á có diện tích khoảng

a)

7 triệu km2.

b)

6 triệu km2.

c)

9 triệu km2.

d)

8 triệu km2.

87.

Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với châu lục nào sau đây?

a)

Châu Á.

b)

Châu Âu.

c)

Châu Úc.

d)

v

88.

Địa hình của khu vực Tây Nam Á chủ yếu là

a)

núi, sơn nguyên và đồng bằng.

b)

cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng.

c)

đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy.

d)

sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng.

89.

 Địa hình chủ yếu trên bán đảo A-ráp là

a)

sơn nguyên.

b)

đồng bằng.

c)

núi cao.

d)

đầm lầy.

90.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

nóng ẩm.

b)

nóng khô.

c)

lạnh khô.

d)

lạnh ẩm.

91.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

c)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.

92.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

a)

rừng thưa rụng lá và rừng rậm.

b)

hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng cỏ và các xavan cây bụi.

d)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên.

93.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là

a)

quặng sắt và crôm

b)

dầu mỏ và khí đốt.

c)

atimoan và đồng.

d)

apatit và than đá

94.

Về mặt tự nhiên, khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm ở vĩ độ rất cao, hệ động thực vật phong phú

b)

 Khí hậu khô hạn, giàu có dầu mỏ và khí tự nhiên.

c)

Khí hậu nóng ẩm, giàu tài nguyên lâm sản và đất

d)

Khí hậu lạnh, giàu khoáng sản, nhiều đồng bằng.

95.

Năm 2020, quốc gia nào sau đây ở khu vực Tây Nam Á có quy mô GDP lớn nhất?

a)

A-rập Xê-út

b)

Thổ Nhĩ Kỳ.

c)

I-xra-en. 

d)

Li-băng.

96.

 Các hoang mạc nào sau đây nằm ở Tây Nam Á?

a)

Xa-ha-ra, Xi-ri, Nê-phút.

b)

Na-mip, Kha-li, Nê-phút.

c)

Kha-li, Xi-ri, Nê-phút.

d)

Ca-la-ha-ri, Na-mip, Nê-phút.

97.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển

a)

trồng cây lương thực.

b)

chăn nuôi gia súc lớn.

c)

khai thác dầu khí.

d)

trồng cây công nghiệp.

98.

Quốc gia nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

Cô-oét.

b)

A-rập Xê-út.

c)

Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.

d)

I-rắc.

99.

Tây Nam Á là nơi ra đời của

a)

Hồi giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

b)

. Phật giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.

c)

Hồi giáo, Ki tô giáo, Do Thái.

d)

Phật giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

100.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

dầu khí.

b)

trồng trọt.

c)

chăn nuôi.

d)

. thủy sản.

101.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

vùng vịnh Péc-xích.

b)

ven Địa Trung Hải.

c)

hai bên bờ Biển Đỏ.

d)

tại các hoang mạc

102.

 Phát biểu nào sau đầy không đúng về Tây Nam Á?

a)

Dầu khí là ngành kinh tế chính của khu vực.

b)

Chiếm gần 40% lượng dầu xuất khẩu thế giới.

c)

Sản xuất ô tô, các thiết bị lọc hóa dầu phát triển.

d)

Tất cả các nước đều tập trung xuất khẩu dầu mỏ

103.

 Địa điểm đã từng là cái nôi của nền văn minh Cổ đại của loài người là

a)

sơn nguyên Iran.

b)

bán đảo A-ráp.

c)

đồng bằng Lưỡng Hà.

d)

vịnh Pec-xich.

104.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.

105.

 Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á?

a)

Nằm ở ngã ba châu Âu, châu Á và Phi.

b)

Án ngữ đường biển quốc tế quan trọng.

c)

Là nơi có sự tranh chấp ảnh hưởng.

d)

.Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế.

106.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Tây Nam Á?

a)

Khu vực nhiều núi và cao nguyên.

b)

Chủ yếu là đồng bằng châu thổ sông.

c)

Khí hậu mang tính lục địa sâu sắc.

d)

Có nhiều cảnh quan bán hoang mạc.

107.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.

b)

cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.

d)

bán đảo A-ráp và các vùng hoang mạc.

108.

Phát biểu nào sau đây không phải là khó khăn chủ yếu của tự nhiên Tây Nam Á?

a)

địa hình phổ biến là núi và cao nguyên.

b)

tình trạng thiếu nguồn nước trong năm.

c)

sự hoang mạc hóa ngày càng mở rộng

d)

đồng bằng ven biển bị xâm nhập mặn.

109.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?

a)

Tốc độ tăng dân số cao.

b)

Dân cư phân bố đồng đều.

c)

Quy mô dân số đồng đều.

d)

Mật độ dân số rất cao.

110.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?

a)

Tốc độ tăng dân số thấp.

b)

Dân cư phân bố đồng đều.

c)

Quy mô dân số đồng đều.

d)

Nhiều lao động nước ngoài.

111.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?

a)

có mật độ khá thấp.

b)

phân bố đồng đều.

c)

tỉ lệ dân thành thị thấp.

d)

quy mô dân số đồng đều.

112.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nam Á?

a)

Là nơi ra đời của nền văn minh Lưỡng Hà.

b)

Dân cư thưa thớt nhưng phân bố không đều.

c)

Người theo đạo Hồi chiếm phần lớn dân số.

d)

Là nơi thống nhất các giáo phái và ổn định.

113.

 Phát biểu nào sau đây không đúng về nông nghiệpTây Nam Á?

a)

Một số nước đã có nền nông nghiệp khá phát triển.

b)

Để phát triển nông nghiệp cần đầu tư tưới tiêu nước.

c)

Tất cả các nước không cần phải nhập khẩu nông sản.

d)

Cây công nghiệp chính là bông, thuốc lá, cà phê, ô-liu.

114.

 Tôn giáo nào sau đây được coi là quốc giáo ở nhiều nước Tây Nam Á?

a)

Do Thái giáo.

b)

Thiên chúa giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Hồi giáo.

115.

Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vị trí địa lý mang tính chiến lược

b)

Nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu có.

c)

Sự can thiệp tranh giành ảnh hưởng của các nước lớn

d)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.

116.

Các dãy núi của Tây Nam Á chủ yếu phân bố ở phía

a)

bắc và đông bắc, tây nam.

b)

bắc và tây bắc, đông nam.

c)

đông bắc, tây bắc và nam.

d)

đông bắc, tây bắc và nam.

117.

Nền văn minh Lưỡng Hà thời Cổ đại được hình thành và phát triển ở lưu vực các con sông nào sau đây?

a)

Ti-grơ và Ơ-phrát.

b)

Ơ-phrát và Công-gô.

c)

Ti-grơ và A-ma-dôn.

d)

Ơ-phrát và Mê Công.

118.

Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là

a)

giải quyết vấn đề nước tưới.

b)

tạo giống mới năng suất cao.

c)

cải tạo đất trồng tăng độ phì.

d)

tìm thị trường tiêu thụ ổn định.

119.

Yếu tố tinh thần có ảnh hưởng bao trùm đến toàn bộ đời sống kinh tế, chính trị và xã hội của khu vực Tây Nam Á là

a)

. Văn học.

b)

Nghệ thuật.

c)

Tôn giáo.

d)

Bóng đá.

120.

Mâu thuẫn chủ yếu giữa Ix-ra-en và Pa-lex-tin là

a)

tôn giáo và sắc tộc.

b)

tranh giành lãnh thổ.

c)

tranh giành nguồn nước.

d)

tranh giành nguồn dầu mỏ.

121.

Tình trạng đói nghèo vẫn xảy ra ở một số nơi trong khu vực Tây Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Thiếu hụt nguồn lao động.

b)

Chiến tranh, xung đột tôn giáo.

c)

Sự khắc nghiệt của tự nhiên.

d)

Thiên tai xảy tai thường xuyên

122.

Khu vực Tây Nam Á có vị trí chiến lược có biểu hiện nào sau đây?

a)

. Tiếp giáp với nhiều biển và đại dương lớn.

b)

 Nằm ở ngã ba của ba châu lục: Á, Âu, Phi.

c)

Đường chí tuyến chạy qua gần giữa khu vực.

d)

 Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới, cận nhiệt.

123.

 Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới, cận nhiệt.

a)

đồng bằng Lưỡng Hà, ven Địa Trung Hải.

b)

ven Địa Trung Hải, phía tây vịnh Pec-xích.

c)

phía tây vịnh Pec-xích, nam bán đảo A-ráp.

d)

nam bán đảo A-ráp, đồng bằng Lưỡng Hà.

124.

Biện pháp chủ yếu nhất để các nước Tây Nam Á tránh phụ thuộc vào nước ngoài là

a)

chuyển dịch đa dạng cơ cấu kinh tế.

b)

. đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa.

c)

tập trung xuất khẩu các khoáng sản.

d)

đầu tư phát triển các công nghệ cao.

125.

 Nguyên nhân nào sau đây làm cho Tây Nam Á luôn trở thành “điểm nóng” của thế giới?

a)

Xung đột quân sự, sắc tộc, tôn giáo kéo dài.

b)

Tình trạng cạnh tranh trong sản xuất dầu khí.

c)

Khu vực thường xuyên mất mùa, đói kém.

d)

Điều kiện khí hậu ở đây nóng và khô hơn.

126.

Vườn treo Ba-bi-lon là công trình kiến trúc cổ đại nổi tiếng thế giới hiện nay thuộc quốc gia nào sau đây?

a)

.I-rắc.

b)

I- ran.

c)

Ả- rập Xê- út.

d)

Ô- man.

127.

Nguyên nhân sâu xa gây nên tình trạng mất ổn định ở khu vực Tây Nam Á là

a)

sự phức tạp của thành phần sắc tộc, tôn giáo.

b)

nguồn dầu mỏ và vị trí chiến lược về chính trị.

c)

vị trí địa chính trị và lịch sử khai thác lâu đời.

d)

sự tranh giành đất đai và tài nguyên nước.

128.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á có sự biến động theo từng giai đoạn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Giá dầu biến động, xung đột vũ trang và dịch bệnh.

b)

Biến đổi khí hậu, động đất và cháy rừng nhiều nơi.

c)

Xung đột sắc tộc, khủng hoảng kinh tế và thiên tai.

d)

Đại dịch Covid-19, động đất nhiều nơi, chiến tranh.

129.

Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia trong khu vực Tây Nam Á do các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

Chính sách phát triển, khoa học kĩ thuật, dân cư.

b)

Tài nguyên, địa chính trị, các nguồn vốn đầu tư.

c)

Nguồn lao động, tài nguyên thiên nhiên và vị trí.

d)

Khoáng sản, chính sách và khoa học công nghệ. Đ

130.

Nhận định nào sau đây đúng với quy mô GDP của khu vực Tây Nam Á?

a)

. Quy mô khác nhau giữa các nước.

b)

 I-xra-en có quy mô GDP top đầu.

c)

Quy mô GDP giảm nhanh liên tục. 

d)

Chỉ chịu tác động của khoáng sản.

131.

Xung đột, nội chiến và bất ổn ở khu vực Tây Nam Á dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

Dân số đông và tăng nhanh

b)

 Gia tăng tình trạng đói nghèo.

c)

 Thúc đẩy đô thị hóa tự phát

d)

Chênh lệch giàu nghèo sâu sắc

132.

Nguyên nhân sâu xa gây nên tình trạng mất ổn định của khu vực Tây Nam Á do

a)

dầu mỏ và vị trí địa chính trị quan trọng.

b)

 tôn giáo và các thế lực thù địch chống phá.

c)

xung đột dai dẳng các tộc người, tôn giáo. 

d)

 sự tranh giành đất đai và nguồn nước ngọt.

Similar Resources on Wayground