wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 10 HK1

Total questions: 119

Worksheet time: 3585secs

Name
Class
Date
1.

Phương pháp bản đồ - biểu đồ thể hiện giá trị tổng cộng của một hiện tượng

địa lí

a)

trên một đơn vị lãnh thổ hành chính.

b)

trong một khoảng thời gian nhất định

c)

được phân bố ở các vùng khác nhau

d)

được sắp xếp thứ tự theo thời gian.

2.

Trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của các tỉnh Việt Nam trong cùng một thời gian, thường được thể hiện bằng phương pháp

a)

kí hiệu theo đường.

b)

bản đồ - biểu đồ

c)

chấm điểm

d)

đường chuyển động.

3.

Để thể hiện vùng trồng thuốc lá của nước ta, có thể sử dụng phương pháp

a)

khoanh vùng

b)

kí hiệu.

c)

bản đồ - biểu đồ.

d)

đường đẳng trị.

4.

Để thể hiện các độ cao khác nhau của địa hình Việt Nam, thường dùng phương pháp

a)

kí hiệu

b)

chấm điểm

c)

nền chất lượng

d)

khoanh vùng

5.

Để thể hiện vị trí tâm bão ở trên Biển Đông, thường dùng phương pháp

a)

kí hiệu

b)

đường chuyển động

c)

chấm điểm

d)

bản đồ - biểu đồ

6.

Để thể hiện hướng di chuyển của bão trên Biển Đông vào nước ta, thường dùng phương pháp

a)

kí hiệu theo đường

b)

đường chuyển động

c)

khoanh vùng

d)

chấm điểm

7.

Thiên thể nào sau đây hiện nay không được công nhận là hành tinh của Hệ Mặt Trời?

a)

Thiên Vương tinh

b)

Diêm Vương tinh.

c)

Thổ tinh

d)

Kim tinh.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp vỏ Trái Đất?

a)

Vỏ cứng, mỏng, độ dày ở đại dương khoảng 5 km.

b)

Dày không đều, cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau. 

c)

Trên cùng là đá ba dan, dưới cùng là đá trầm tích.

d)

Giới hạn vỏ Trái Đất không trùng với thạch quyển

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp Man-ti trên?

a)

Không lỏng mà ở trạng thái quánh dẻo

b)

Hợp với vỏ Trái Đất thành lớp vỏ cứng.

c)

Cùng với vỏ Trái Đất thành thạch quyển.

d)

Có vị trí ở độ sâu từ 700 đến 2900 km

10.

Trên Trái Đất có ngày và đêm là nhờ vào

a)

Trái Đất hình khối cầu tự quay quanh trục và được Mặt Trời chiếu sáng.

b)

Trái Đất hình khối cầu quay quanh Mặt Trời và được Mặt Trời chiếu sáng.

c)

Trái Đất được chiếu sáng toàn bộ và có hình khối cầu tự quay quanh trục.

d)

Trái Đất được Mặt Trời chiếu sáng và luôn tự quay xung quanh Mặt Trời

11.

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất không phải là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng

a)

sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất.

b)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày

c)

lệch hướng chuyển động của các vật thể

d)

khác nhau giữa các mùa trong một năm.

12.

Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động xung quanh Mặt Trời của

Trái Đất?

a)

Sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất.

b)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.

c)

Chuyển động các vật thể bị lệch hướng.

d)

Thời tiết các mùa trong năm khác nhau

13.

Các múi giờ trên Trái Đất được đánh số thứ tự theo hướng tây đông từ múi số

a)

0 đến 23.

b)

1 đến 24.

c)

24 đến 1.

d)

23 đến 0

14.

Những nơi nào sau đây trong năm không có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh?

a)

Vòng cực và chí tuyến.  

b)

Vòng cực và hai cực.

c)

Xích đạo và vòng cực.

d)

Xích đạo và hai cực.

15.

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất đã gây ra hệ quả nào sau đây

a)

Chuyển động của các vật thể bị lệch hướng

b)

Chuyển động biểu kiến năm của Mặt Trời

c)

Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ

d)

Khí hậu của các mùa trong năm khác nhau

16.

Thạch quyển gồm

a)

vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Man-ti.

b)

phần trên cùng của lớp Man-ti và đá trầm tích.

c)

đá badan và phần ở trên cùng của lớp Man-ti.

d)

phần trên cùng của lớp Man-ti và đá biến chất.

17.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là do

a)

sự dịch chuyển các dòng vật chất

b)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

c)

các phản ứng hoá học khác nhau.

d)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất

18.

Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?

a)

Gió Tây ôn đới

b)

Gió Mậu dịch

c)

Gió Đông cực

d)

Gió mùa

19.

Tính chất của gió Mậu dịch là

a)

Nóng ẩm

b)

Khô

c)

Lạnh khô

d)

Ẩm

20.

Ở Bắc bán cầu, gió Mậu dịch thổi quanh năm theo hướng

a)

Đông bắc

b)

Đông nam

c)

Tây bắc

d)

Tây nam

21.

Ở Bắc bán cầu, gió Tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng

a)

Đông bắc

b)

Đông nam

c)

Tây bắc

d)

Tây nam

22.

Khu vực nào sau đây không có gió mùa hoạt động?

a)

Nam Á

b)

Đông Nam Á

c)

Đông Phi

d)

Tây Phi

23.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự thay đổi của các vùng khí áp cao và khí áp thấp ở lục địa và đại dương theo mùa?

a)

Giữa lục địa và đại dương có sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều theo mùa.

b)

Các vành đai khí áp phân bố xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.

c)

Các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.

d)

Hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.

24.

Nước ngầm được gọi là

a)

kho nước mặn của Trái Đất. ​

b)

nền tảng nâng đỡ địa hình.

c)

nguồn gốc của sông suối.

d)

kho nước ngọt của Trái Đất.

25.

Ngày Nước Thế giới hàng năm là

a)

21/1

b)

22/3

c)

23/3

d)

24/4

26.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình.

b)

chế độ mưa.

c)

băng tuyết

d)

thực vật.

27.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

điều hoà chế độ nước sông.

b)

giảm lưu lượng nước sông.

c)

nhiều thung lũng

d)

địa hình dốc

28.

Ở đồng bằng, lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do

a)

bề mặt địa hình bằng phẳng.

b)

lớp phủ thổ nhưỡng mềm

c)

tốc độ nước chảy nhanh

d)

tổng lưu lượng nước lớn.

29.

Yếu tố nào sau đây góp phần chủ yếu làm cho chế độ nước sông điều hoà?

a)

Nước mưa chảy trên mặt. ​​

b)

Các mạch nước ngầm.

c)

Địa hình đồi núi dốc nhiều.

d)

Bề mặt đất đồng bằng rộng.

30.

Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là

a)

15,5 độ C

b)

16,5 độ C

c)

17,5 độ C

d)

18,5 độ C

31.

Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển càng

a)

Thấp

b)

Cao

c)

Tăng

d)

Ko thay đổi

32.

Nhiệt độ nước biển phụ thuộc vào nhiệt độ của

a)

Không khí

b)

Đất liền

c)

Đáy biển

d)

Bờ biển

33.

Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do

a)

Gió

b)

Bão

c)

Động đất

d)

Núi lửa

34.

Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là do

a)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

b)

sức hút của hành tinh ở thiện hà.

c)

hoạt động của các dòng biển lớn.

d)

hoạt động của núi lửa, động đất.

35.

Dao động thuỷ triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

a)

vuông góc với nhau.

b)

thẳng hàng với nhau.

c)

lệch nhau góc 45 độ.

d)

lệch nhau góc 60 độ.

36.

Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày

a)

trăng tròn và không trăng

b)

trăng khuyết và không trăng.

c)

trăng khuyết và trăng tròn

d)

không trăng và có trăng.

37.

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên các thành phần chủ yếu của đất?

a)

Đá mẹ, khí hậu

b)

Khí hậu, sinh vật.

c)

Sinh vật, đá mẹ.​

d)

Địa hình, đá mẹ.

38.

Tác động quan trọng nhất của sinh vật đối với việc hình thành đất là

a)

làm đá gốc bị phá huỷ.

b)

cung cấp chất hữu cơ.

c)

cung cấp chất vô cơ

d)

tạo các vành đai đất.

39.

Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động của các nhân tố hình thành đất?

a)

Không đồng thời tác động

b)

Tác động theo các thứ tự.

c)

Có mối quan hệ với nhau.

d)

Không ảnh hưởng nhau.

40.

Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân biệt đất với đá, nước, sinh vật, địa hình?

a)

Độ ẩm

b)

Độ rắn

c)

Độ phì

d)

Nhiệt độ

41.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc vào môi trường đới lạnh?

a)

Đài nguyên

b)

Rừng lá kim

c)

Thảo nguyên.

d)

Rừng lá rộng.

42.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây không thuộc vào môi trường đới ôn hòa?

a)

Rừng lá kim

b)

Thảo nguyên.

c)

Rừng lá rộng.

d)

Đài nguyên

43.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc vào môi trường đới ôn hòa?

a)

Xavan.

b)

Rừng xích đạo

c)

Rừng nhiệt đới ẩm.

d)

Rừng cận nhiệt ẩm

44.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây không thuộc vào môi trương đới nóng?

a)

Xavan

b)

Rừng xích đạo.

c)

Rừng nhiệt đới ẩm

d)

Rừng cận nhiệt ẩm

45.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây không thuộc môi trường đới ôn hòa?

a)

Rừng lá kim.

b)

Rừng lá rộng

c)

Thảo nguyên.

d)

Xavan

46.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc môi trường đới nóng?

a)

Rừng lá kim.

b)

Rừng lá rộng.

c)

Thảo nguyên.

d)

Xavan.

47.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc môi trường đới nóng?

a)

Rừng lá kim.

b)

Rừng nhiệt đới ẩm

c)

Rừng cận nhiệt ẩm.

d)

Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp.

48.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây phân bố ở nơi có kiểu khí hâu ôn đới hải dương?

a)

Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp.

b)

Rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt.

c)

Rừng cận nhiệt ẩm.

d)

Rừng nhiệt đới ẩm.

49.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây phân bố ở nơi có kiểu khí hậu cận nhiệt lục địa?

a)

Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp.

b)

Hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

Rừng cận nhiệt ẩm.

d)

Rừng nhiệt đới ẩm.

50.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây phân bố ở nơi có kiểu khí hậu cận nhiệt gió mùa?

a)

Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp.

b)

Hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

Rừng cận nhiệt ẩm.

d)

Rừng nhiệt đới ẩm.

51.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây phân bố ở nơi có kiểu khí hậu ôn đới lục địa (lạnh)?

a)

Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp.

b)

Rừng lá kim.

c)

Rừng cận nhiệt ẩm.

d)

Rừng nhiệt đới ẩm.

52.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây phân bố ở nơi có kiểu khí hậu ôn đới lục địa (nửa khô hạn)?

a)

Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp.

b)

Thảo nguyên.

c)

Rừng cận nhiệt ẩm.

d)

Rừng nhiệt đới ẩm.

53.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây phân bố ở nơi có kiểu khí hậu nhiệt đới lục địa?

a)

Rừng nhiệt đới gió mùa.

b)

Xavan

c)

Rừng xích đạo.

d)

Rừng nhiệt đới ẩm.

54.

Nhóm đất nào sau đây phân bố ở môi trường đới nóng?

a)

Pôtdôn.

b)

Nâu và xám.

c)

Đỏ, nâu đỏ.

d)

Đen

55.

Nhóm đất nào sau đây phân bố ở môi trường đới ôn hòa?

a)

Pôtdôn.

b)

Nâu và xám.

c)

Đỏ, nâu đỏ.

d)

Đài nguyên

56.

Nhóm đất nào sau đây không phân bố ở môi trường đới ôn hòa?

a)

Pôtdôn.

b)

Nâu và xám

c)

Đen

d)

Feralit đỏ vàng.

57.

Nhóm đất nào sau đây phân bố ở khu vực có kiểu thảm thực vật rừng lá kim?

a)

Pôtdôn.

b)

Xám

c)

Đen

d)

Đỏ nâu

58.

Nhóm đất nào sau đây phân bố ở khu vực có kiểu thảm thực vật rừng cận nhiệt ẩm?

a)

Pôtdôn.

b)

Xám

c)

Đen

d)

Đỏ vàng

59.

Nhóm đất nào sau đây phân bố ở khu vực có kiểu khí hậu cận nhiệt gió mùa?

a)

Pôtdôn.

b)

Xám

c)

Đen

d)

Đỏ vàng

60.

Nhóm đất nào sau đây phân bố ở khu vực có kiểu thảm thực vật rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt?

a)

Pôtdôn.

b)

Xám

c)

Đen

d)

Đỏ nâu

61.

Vỏ địa lí có giới hạn trùng hợp hoàn toàn với lớp vỏ bộ phận nào sau đây?

a)

Thạch quyển.

b)

Thuỷ quyển.

c)

Sinh quyển.

d)

Thổ nhưỡng quyển.

62.

Theo quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, muốn đưa bất kì lãnh thổ nào sử dụng vào mục đích kinh tế, cần phải

a)

nghiện cứu đại chất, địa hình.

b)

nghiện cứu kĩ khí hậu, đất đai.

c)

nghiện cứu toàn diện tất cả các yếu tố địa lí.

d)

nghiện cứu khí hậu, đất đai, địa hình.

63.

Quy luật nào sau đây chủ yếu do ngoại lực tạo nên?

a)

Địa đới

b)

Địa ô.

c)

Đai cao.

d)

Thống nhất.

64.

Các quy luật nào sau đây chủ yếu do nội lực tạo nên?

a)

Địa đới, địa ô.

b)

Địa ô, đai cao.

c)

Đai cao, tuần hoàn.

d)

Thống nhất, địa đới

65.

Quy luật đai cao là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

vĩ độ.

b)

độ cao.

c)

đông tây.    

d)

các mùa.

66.

Trong tự nhiên, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới

b)

địa ô.

c)

thống nhất và hoàn chỉnh

d)

đai cao.

67.

Sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí từ xích đạo đến cực là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới

b)

địa ô.

c)

thống nhất và hoàn chỉnh.

d)

đai cao.

68.

Các vòng đai nhiệt từ Xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

Vòng đai nóng, ôn hòa, lạnh, băng giá vĩnh cửu

b)

Vòng đai nóng, lạnh, ôn hòa, băng giá vĩnh cửu.

c)

Vòng đai lạnh, nóng, ôn hòa, băng giá vĩnh cửu.

d)

Vòng đai lạnh, nóng, băng giá vĩnh cửu, ôn hòa.

69.

Nằm giữa hai đường đẳng nhiệt năm +20°C của hai bán cầu là vòng đai

a)

nóng

b)

ôn hòa.

c)

lạnh

d)

băng giá vĩnh cửu.

70.

Nằm giữa các đường đẳng nhiệt năm +20°C và đường đẳng nhiệt năm +10°C ở hai bán cầu là hai vòng đai

a)

nóng

b)

ôn hòa.

c)

lạnh

d)

băng giá vĩnh cửu.

71.

Nằm giữa các đường đẳng nhiệt năm +10°C và đường đẳng nhiệt năm 0°c ở hai bán cầu là hai vòng đai

a)

nóng

b)

ôn hòa.

c)

lạnh

d)

băng giá vĩnh cửu.

72.

Nằm ở hai cực có nhiệt độ quanh năm dưới 0°C là hai vòng đai

a)

nóng

b)

ôn hòa.

c)

lạnh

d)

băng giá vĩnh cửu.

73.

Các đai khí áp từ Xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

Áp thấp, áp cao, áp thấp, áp cao.

b)

Áp thấp, áp thấp, áp cao, áp cao.

c)

Áp cao, áp thấp, áp thấp, áp cao.

d)

Áp cao, áp cao, áp thấp, áp thấp.

74.

Các đới gió trên Trái Đất từ Xích đạo về cực theo thứ tự nào sau đây?

a)

Gió Mậu dịch, gió Tây ôn đới, gió Đông cực.

b)

Gió Tây ôn đới, gió Đông cực, gió Mậu dịch.

c)

Gió Đông cực, gió Mậu dịch, gió Tây ôn đới

d)

Gió Mậu dịch, gió Đông cực, gió Tây ôn đới.

75.

Các đới khí hậu trên Trái Đất từ Xích đạo về cực theo thứ tự nào sau đây?

a)

Xích đạo, nhiệt đới, ôn đới, cực.

b)

Cận nhiệt, cận xích đạo, cận cực.

c)

Nhiệt đới, cận xích đạo, cận cực.

d)

Nhiệt đới, xích đạo, ôn đới, cực.

76.

Theo hướng từ cực về xích đạo, các kiểu thảm thực vật phân bố theo thứ tự nào sau đây?

a)

Đài nguyên, rừng lá kim, rừng cận nhiệt ẩm, rừng lá rộng.

b)

Đài nguyên, rừng lá kim, rừng lá rộng, rừng cận nhiệt ẩm.

c)

Đài nguyên, rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng cận nhiệt ẩm

d)

Đài nguyên, rừng cận nhiệt ẩm, rừng lá kim, rừng lá rộng.

77.

Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo độ cao của

a)

đất và thực vật.

b)

thực và động vật.

c)

động vật và đất.

d)

đất và vi sinh vật.

78.

Quy luật địa ô của vỏ địa lí là quy luật về

a)

mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiện.

b)

sự thay đổi các thành phần tự nhiện hướng vĩ độ.

c)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ.

d)

mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiện.

79.

Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay (2023)

a)

Hoa Kì.

b)

Liên bang Nga.

c)

Trung Quốc.

d)

Ấn Độ.

80.

Theo Bảng 1. Quy mô dân số thế giới qua một số năm, nhận xét nào sau đây đúng về sự gia tăng dân số thế giới?

a)

Số năm để dân số tăng lên 1 tỉ người càng về sau càng ít lại.

b)

Số năm để dân số tăng lên 1 tỉ người càng về sau càng nhiều.

c)

Số dân tăng lên 1 tỉ người trải qua trong thời gian 100 năm.

d)

Số dân tăng lên 1 tỉ người trải qua trong thời gian 200 năm.

81.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tự nhiện - sinh học.

b)

Chính sách dân số.

c)

Phong tục tập quán.

d)

Tâm lí xã hội.

82.

Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Chiến tranh.

b)

Đói kém

c)

Thiên tai.

d)

Sinh học.

83.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cơ cấu theo giới tính?

a)

Kinh tế.

b)

Thiên tai.

c)

Tuổi thọ.

d)

Chuyển cư.

84.

Cơ cấu theo giới tính không ảnh hưởng đến

a)

phân bố sản xuất.

b)

đời sống xã hội

c)

phát triển sản xuất.

d)

tuổi thọ dân cư.

85.

Hiện nay, ở các nước đang phát triển tỉ suất giới tính của trẻ em mới sinh ra thường cao (bé trai nhiều hơn bé gái), chủ yếu là do tác động chủ yếu của

a)

tự nhiện - sinh học.

b)

tâm lí, tập quán.

c)

chính sách dân số

d)

hoạt động sản xuất.

86.

Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước phát triển có nữ nhiều hơn nam?

a)

Tuổi thọ.

b)

Tự nhiên.

c)

Kinh tế.

d)

Tập quán.

87.

Tỉ số phụ thuộc của dân số biểu hiện quan hệ so sánh giữa dân số trong độ tuổi lao động với dân số

a)

trên độ tuổi lao động

b)

dưới độ tuổi lao động.

c)

trong độ tuổi lao động.

d)

ở độ tuổi rất trẻ và già

88.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?

a)

Tỉ trọng dân số từ 0 - 14 tuổi cao.

b)

Tỉ trọng dân số từ 65 trở lên thấp

c)

Tỉ số phụ thuộc chung thường cao.

d)

Có tỉ số phụ thuộc người già thấp.

89.

Tháp dân số (tháp tuổi) là một biểu đồ

a)

thanh ngang.

b)

cột đứng.

c)

cột chồng.

d)

kết hợp.

90.

Tiêu chí nào sau đây cho biết một nước có dân số trẻ?

a)

Nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 10%.

b)

Nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 10%

c)

Nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 10%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 15%.

d)

Nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 10%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 15%

91.

Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi mở rộng?

a)

Tỉ suất sinh cao.

b)

Tuổi thọ thấp.

c)

Dân số tăng nhanh.

d)

Già hoá dân số

92.

Dân số hoạt động kinh tế không bao gồm

a)

người thất nghiệp.

b)

người có việc làm.

c)

người cao tuổi đang làm việc.

d)

học sinh và sinh viên.

93.

Trong dân số không hoạt động kinh tế không

a)

người thất nghiệp.

b)

học sinh, sinh viên

c)

người nội trợ.

d)

người mất khả năng lao động.

94.

Các tiêu chí nào sau đây thể hiện được trong cơ cấu dân số theo lao động?

a)

Nguồn lao động, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.

b)

Tỉ suất sinh, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.

c)

Tỉ số giới, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.

d)

Dân số già, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.

95.

Thành phần nào sau đây không thuộc về nhóm dân số hoạt động kinh tế?

a)

Người có việc làm ổn định.

b)

Những người làm nội trợ.

c)

Người làm việc tạm thời.

d)

Người chưa có việc làm.

96.

Thành phần nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế?

a)

Người có việc làm ổn định.

b)

Những người làm nội trợ.

c)

Người làm việc tạm thời.

d)

Người chưa có việc làm.

97.

Thành phần nào sau đây thuộc vào nhóm hoạt động kinh tế?

a)

Học sinh.

b)

Sinh viên.

c)

Nội trợ

d)

Thất nghiệp.

98.

Các nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ đến cơ cấu theo lao động?

a)

Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế theo ngành.

b)

Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế thành phần.

c)

Cơ cấu kinh tế theo ngành và theo thành phần.

d)

Cơ cấu kinh tế theo ngành và theo lãnh thổ.

99.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố dân cư trên thế giới?

a)

Không đều trong không gian.

b)

Có biến động theo thời gian.

c)

Hiện tượng xã hội có quy luật.

d)

Hình thức biểu hiện quần cư.

100.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?

a)

Trình độ phát triển sản xuất.

b)

Tính chất của ngành sản xuất.

c)

Các điều kiện của tự nhiên.

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

101.

Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới hiện nay là

a)

Trung Phi.

b)

Bắc Mỹ.

c)

Châu Đại Dương

d)

Trung - Nam Á.

102.

Khu vực nào sau đây ở châu Âu có mật độ dân số cao nhất hiện nay?

a)

Bắc Âu.

b)

Đông Âu.

c)

Nam Âu.

d)

Tây Âu.

103.

Khu vực nào sau đây ở châu Âu có mật độ dân số thấp nhất hiện nay?

a)

Bắc Âu.

b)

Đông Âu.

c)

Nam Âu.

d)

Tây Âu.

104.

Khu vực nào sau đây ở châu Mỹ có mật độ dân số cao nhất hiện nay?

a)

Bắc Mỹ.

b)

Ca-ri-bê.

c)

Nam Mỹ.

d)

Trung Mỹ.

105.

Khu vực nào sau đây ở châu Mỹ có mật độ dân số thấp nhất hiện nay?

a)

Bắc Mỹ.

b)

Ca-ri-bê.

c)

Nam Mỹ.

d)

Trung Mỹ.

106.

Châu lục nào sau đây có tỉ trọng lớn nhất trong dân cư toàn thế giới?

a)

Á

b)

Âu

c)

M

d)

P

107.

Châu lục nào sau đây có tỉ trọng nhỏ nhất trong dân cư toàn thế giới?

a)

Phi

b)

Đại Dương

c)

EUROPE

d)

Mỹ

108.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của đô thị hoá?

a)

Là một quá trình về văn hoá - xã hội.

b)

Quy mô và số lượng đô thị tăng nhanh.

c)

Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị.

d)

Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi.

109.

Đặc điểm nào sau đây đúng với quá trình đô thị hoá đang diễn ra trên thế giới hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.

b)

Tỉ lệ dân nông thôn không giảm.

c)

Tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh.

d)

Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh.

110.

Các châu lục nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị vào loại cao nhất hiện nay?

a)

Mỹ, Đại dương.

b)

Phi, Đại Dương.

c)

Châu Á, Mỹ.

d)

Châu Âu, Á.

111.

Châu lục nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị nhỏ nhất hiện nay?

a)

Mỹ

b)

Phi

c)

Á

d)

Âu

112.

Khu vực nào sau đây ở châu Á có tỉ lệ dân thành thị cao nhất?

a)

Bắc Á.

b)

Nam Á.

c)

Đông Á.

d)

Trung Á.

113.

Các khu vực nào sau đây ở châu Âu có tỉ lệ dân thành thị cao nhất?

a)

Bắc Âu và Tây Âu.

b)

Tây Âu và Trung Âu.

c)

Trung Âu và Đông Âu.

d)

Đông Âu và Nam Âu.

114.

Đặc điểm của đô thị hoá không phải là

a)

dân cư thành thị theo hướng tăng nhanh.

b)

dân cư tập trung vào các thành phố lớn.

c)

phổ biến rộng rãi lối sống của thành thị

d)

phổ biến nhiều loại giao thông thành thị.

115.

Sự việc nào sau đây không được thúc đẩy nhanh bởi đô thị hoá?

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế.

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Sự thay đổi phân bố dân cư.

d)

Giảm sức ép tới môi trường.

116.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hướng của đô thị hoá đến phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Góp phần đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.

b)

Góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Làm ổn định lâu dài tình hình phân bố dân cư.

d)

Làm thay đổi các quá trình hôn nhân ở đô thị.

117.

Hoạt động có tác động trực tiếp đến việc phát triển đô thị hoá là

a)

công nghiệp.

b)

giao thông vận tải.

c)

du lịch.

d)

thương mại.

118.

Yếu tố có tính quyết định đến việc phân cư trên thế giới không đều là sự khác nhau về

a)

phát triển kinh tế - xã hội.

b)

tâm lí, phong tục tập quán

c)

các điều kiện thiên nhiên.

d)

lịch sử quần cư, chuyển cư.

119.

Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng phù sa màu mỡ.

b)

Các nơi là địa hình núi cao.

c)

Các bồn địa và cao nguyên.

d)

Thượng nguồn các sông lớn.