Font size
WorksheetsÔn Tập Địa Lí Cuối Kỳ I
Total questions: 116
Worksheet time: 1hrs 1mins
Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở
biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.
biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển,
sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.
sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.
Sông nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa thường có nhiều nước nhất vào các mùa
xuân và hạ.
hạ và thu.
thu và đông.
đông và xuân.
Sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa
xuân và hạ.
hạ và thu.
thu và đông.
đông và xuân.
Nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào
nguồn cung cấp nước mặt.
khối lượng lớn nước biển.
đặc điểm bề mặt địa hình.
sự thấm nước của đất đá.
Nguồn cung cấp nước ngầm không phải là
nước mưa.
băng tuyết.
nước trên mặt.
nước ở biển.
Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là
lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.
lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.
nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.
nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.
Trong vòng tuần hoàn nhỏ của nước không có giai đoạn nào sau đây?
Bốc hơi.
Ngưng tụ.
Di chuyển.
Mưa xuống.
Vòng tuần hoàn lớn của nước diễn ra trong phạm vi
núi cao và đồng bằng.
đồng bằng và gò đồi.
đất liền và đại dương.
đại dương và các biển.
Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
nước ngầm.
chế độ mưa.
địa hình.
thực vật.
Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
nước ngầm
chế độ mưa
địa hình
thực vật
Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
địa hình
chế độ mưa
băng tuyết
thực vật
Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?
Nước ngầm
Băng tuyết
Địa hình
Thực vật
Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có
địa hình phức tạp
nhiều thung lũng
nhiều đỉnh núi cao
địa hình dốc
Cho nhận định sau: Hồ ở vùng đồng bằng như đồng bằng sông Hồng thường có dạng hình móng ngựa hay hình bán nguyệt.
Hồ là vũng trũng chứa nước trên Trái Đất.
Hồ móng ngựa hình thành từ miệng núi lửa đã tắt.
Hồ Tây Hà Nội là hồ móng ngựa.
Hồ Tây hình thành tại các khúc uốn sông bị tách khỏi dòng chính, sau khi chuyển dòng.
Cho thông tin sau: Mực nước lũ của các sông ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh, lũ về đột ngột, gây hậu quả nghiêm trọng cho sản xuất và đời sống.
Chế độ nước sông miền Trung khá điều hoà.
Lũ các sông miền Trung lên nhanh là do địa hình bằng phẳng.
Nguồn cung cấp nước cho sông miền Trung chủ yếu là băng tuyết.
Mùa lũ của sông miền Trung thường trùng với mùa mưa bão.
Độ muối trung bình của nước biển là
33 %0.
34 %0.
35%0.
36%0.
Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào
lượng mưa.
lượng bốc hơi.
lượng nước ở các hồ đầm.
lượng nước sông chảy ra.
Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng
xích đạo.
chí tuyến.
cực.
ôn đới.
Vào ngày không trăng ta sẽ thấy hiện tượng thủy triều như thế nào?
Dao động lớn nhất.
Dao động nhỏ nhất.
Dao động trung bình.
Dao động nhẹ.
Vào ngày trăng tròn thủy triều sẽ có đặc điểm nào sau đây?
Dao động lớn nhất.
Dao động nhỏ nhất.
Dao động trung bình.
Dao động nhẹ.
Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do
mưa.
núi lửa.
động đất.
gió.
Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do
gió.
bão.
động đất.
núi lửa.
Dao động thuỷ triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm
vuông góc với nhau.
thẳng hàng với nhau.
lệch nhau góc 45 độ.
lệch nhau góc 60 độ.
ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm
vuông góc với nhau.
thẳng hàng với nhau.
lệch nhau góc 45 độ.
lệch nhau góc 60 độ.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?
Dao động thường xuyên.
Dao động theo chu kì.
Chỉ do sức hút Mặt Trời.
khác nhau ở các biển.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?
Là dao động của các khối nước biển và đại dương.
Bất kì biển và đại dương nào trên Trái Đất đều có.
Dao động thuỷ triều lớn nhất vào ngày không trăng.
Dao động thuỷ triều nhỏ nhất vào ngày trăng tròn.
Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là do
sức hút của Mặt Trăng.
sức hút của Mặt Trời.
các loại gió thường xuyên.
địa hình các vùng biển.
Nhiệt độ của nước biển và đại dương
giảm dần từ vùng cực về xích đạo.
cao nhất ở vùng cận nhiệt và ôn đới.
thay đổi theo vĩ độ và theo độ sâu.
từ độ sâu 300m trở lên rất ít thay đổi.
Độ muối của nước biển và đại dương
giảm dần từ vùng cực về xích đạo.
các đại dương độ muối nhỏ hơn ven biển.
có sự thay đổi không gian và theo mùa.
khu vực xích đạo có độ muối lớn nhất.
Cho đoạn thông tin sau
Khoáng sản quý giá do biển mang lại là dầu khí.
Biển và đại dương cho phép phát triển ngành đánh bắt, nuôi trồng hải sản.
Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là
tơi xốp.
độ phì.
độ ẩm.
vụn bở.
Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất
tơi xốp ở bề mặt lục địa.
rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
mềm bở ở bề mặt lục địa.
vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho
sinh vật.
động vật.
thực vật.
vi sinh vật.
Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là
lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng, đá gốc.
lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá, đá gốc.
đá gốc, lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng.
đá gốc, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá.
Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?
Nguồn cung cấp vật chất vô cơ.
Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ.
Quyết định thành phần khoáng vật.
Quyết định thành phần cơ giới.
Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là
Đá mẹ.
Khí hậu.
Địa hình.
Sinh vật.
Nhân tố nào sau đây đóng vai trò trực tiếp trong việc hình thành đất?
Đá mẹ.
Khí hậu.
Thời gian.
Con người.
Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên các thành phần chủ yếu của đất?
Đá mẹ, khí hậu.
Khí hậu, sinh vật.
Sinh vật, đá mẹ.
Địa hình, đá mẹ.
Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên độ phì của đất?
Đá mẹ, khí hậu.
Khí hậu, sinh vật.
Sinh vật, đá mẹ.
Địa hình, đá mẹ.
Loại đất nào sau đây không thuộc nhóm feralit?
đất đỏ đá vôi.
đất đỏ badan.
đất phù sa cổ.
đất ở núi đá.
Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?
Nhiệt và ẩm.
Ẩm và khí.
Khí và nhiệt.
Nhiệt và nước.
Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?
Làm cho đá gốc bị phân huỷ về mặt vật lí.
Ảnh hưởng đến hoà tan, rửa trôi vật chất.
Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.
Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.
Trong việc hình thành đất, thực vật không có vai trò nào sau đây?
Cung cấp vật chất hữu cơ.
Góp phần làm phá huỷ đá.
Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.
Phân giải, tổng hợp chất mùn.
Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là
cung cấp vật chất hữu cơ.
góp phần làm phá huỷ đá.
hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.
phân giải, tổng hợp chất mùn.
Tác động quan trọng nhất của sinh vật đối với việc hình thành đất là
làm đá gốc bị phá huỷ.
cung cấp chất hữu cơ.
cung cấp chất vô cơ.
tạo các vành đai đất.
Vai trò của địa hình trong việc hình thành đất là
cung cấp chất hữu cơ.
cung cấp chất vô cơ.
tạo các vành đai đất.
làm phá huỷ đá gốc.
Khí hậu có vai trò rất quan trọng trong quá trình hình thánh đất.
Đúng
Sai
Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có
toàn bộ sinh vật sinh sống.
tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.
toàn bộ động vật và vi sinh vật.
toàn bộ thực vật và vi sinh vật.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh quyển?
Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.
Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.
Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.
Ranh giới trùng hợp với toàn bộ lớp vỏ địa lí.
Phát biểu nào sau đây đúng nhất với sinh quyển?
Thực vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.
Sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.
Động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.
Vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiểu dày của sinh quyển.
Yếu tố nào sau đây không có tác động tới sự phát triển và phân bố sinh vật?
Khí hậu.
Con người.
Địa hình.
Đá mẹ.
Yếu tố khí hậu nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp tối sự phát triển và phân bốcủa sinh vật?
Nhiệt độ.
Gió.
Nước.
Độ ẩm.
Phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?
Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.
Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất.
Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.
Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.
Yếu tố nào sau đây tạo nên các vành đai phân bố thực vật?
Độ cao.
Hướng nghiệng.
Hướng sườn.
Độ dốc.
Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng tới độ cao xuất hiện và kết thúc của các vành đai thực vật?
Độ cao.
Hướng nghiêng.
Hướng sườn.
Độ dốc.
Độ cao ảnh hưởng tới sự phân bố vành đai thực vật thông qua
nhiệt độ và độ ẩm.
độ ẩm và lượng mưa.
lượng mưa và gió.
độ ẩm và khí áp.
Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc vào môi trường đới lạnh?
Đài nguyên.
Rừng lá kim.
Thảo nguyên.
Rừng lá.
Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc môi trường đới nóng?
Rừng lá kim.
Rừng lá rộng.
Thảo nguyên.
Xavan.
Nhóm đất nào sau đây phân bố ở môi trường đới lạnh?
Pôtdôn.
Nâu và xám.
Đen.
Đài nguyên.
Nhóm đất nào sau đây phân bố ở môi trường đới ôn hòa?
Pôtdôn.
Đỏ, nâu đỏ.
Feralit đỏ vàng.
Đài nguyên.
Nhóm đất nào sau đây phân bố ở khu vực có kiểu thảm thực vật rừng nhiệt đới ẩm?
Đen.
Xám.
Feralit đỏ vàng.
Đỏ nâu.
Kiểu thảm thực vật nào sau đây phân bố ở nơi có kiểu khí hậu nhiệt đới lục địa?
Rừng nhiệt đới gió mùa.
Xavan.
Rừng xích đạo.
Rừng nhiệt đới ẩm.
Kiểu thảm thực vật nào sau đây phân bố ở nơi có kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa?
Rừng lá rộng.
Xavan.
Rừng xích đạo.
Rừng nhiệt đới ẩm.
Lớp vỏ địa lí là
vỏ cảnh quan.
vỏ Trái Đất.
vỏ sinh quyển.
vỏ khí quyển.
Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về
mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiện.
sự thay đổi các thành phần tự nhiện hướng vĩ độ.
sự thay đổi các thành phần tự nhiện theo kinh độ.
mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiện.
Các thành phần tự nhiện trong vỏ địa lí có mối quan hệ chặt chẽ với nhau chủ yếu do
A. phân bố ở trên cùng một lớp vỏ của Trái Đất.
B. đều chịu tác động của nội lực và ngoại lực.
C. luôn chịu tác động của năng lượng mặt trời.
D. có các thành phần chịu ảnh hưởng kiến tạo.
Trong tự nhiên, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật
A. địa đới.
B. địa ô.
C. thống nhất và hoàn chỉnh.
D. đai cao.
Trong tự nhiên, các thành phần xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau là biểu hiện của quy luật
A. địa đới.
B. địa ô.
C. thống nhất và hoàn chỉnh.
D. đai cao.
Cho thông tin sau: Các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lí trên Trái Đất đều chịu tác động của các qui luật địa lí chung,bắt nguồn từ sự thay đổi góc chiếu sáng của Mặt Trời và tác động của các lực phát sinh trong lòng đất.
a).Nguyên nhân của qui luật phi địa đới là do nội lực sinh ra lục địa, đại dương, địa hình núi cao.
b). Qui luạt đai cao là sự thay đổi các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lí theo vĩ độ.
c). Nguyên nhân của qui luật địa đới là do góc chiếu của tia sáng Mặt Trời thay đổi từ xích đạo về cực.
d). Nguyên nhân của qui luật địa ô là do sự phân bố lục địa, đại dương và các dãy núi chạy theo chiều kinh tuyến.
Cho thông tin sau: Trong phạm vi giới hạn của vỏ địa lí, đã diễn ra rất nhiều quy luật của tất cả các thành phần địa lí. Đó là những quy luật gì? Các quy luật đó diễn ra và tác động lẫn nhau như thế nào?
Sự nóng lên toàn cầu ảnh hưởng rất lớn đến các thành phần tự nhiên khác trên Trái Đất cả trực tiếp và gián tiếp. Tác động rõ nhất là làm tan băng ở các vùng cực và trên núi cao làm mực nước biển dâng, gia tăng các hiện tượng khí tượng thuỷ văn cực đoan,... Tác động gián tiếp đến các thành phần tự nhiên khác như sinh vật, đất,...
Trái đất nóng lên làm tự nhiên thay đổi.
Giữa các thành phần tự nhiên luôn phát triển độc lập.
Nhiệt độ tăng làm gia tăng thiên tai bất thường.
Sự thay đổi của tự nhiên do hiện tượng nóng lên toàn cầu là biểu hiện của quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí.
Quy luật địa đới là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo
vĩ độ.
độ cao.
kinh độ.
các mùa.
Quy luật địa ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo
vĩ độ.
độ cao.
kinh độ.
các mùa.
Trong tự nhiên, các thành phần không tồn tại và phát triển một cách cô lập là biểu hiện của quy luật
địa đới.
địa ô.
thống nhất và hoàn chỉnh.
đai cao.
Trong tự nhiên, các thành phần không tồn tại và phát triển một cách cô lập là biểu hiện của quy luật
địa đới.
địa ô.
thống nhất và hoàn chỉnh.
đai cao.
Trong tự nhiên, các thành phần xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau là biểu hiện của quy luật
địa đới.
địa ô.
thống nhất và hoàn chỉnh.
đai cao.
Các đai khí áp từ Xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?
Áp thấp, áp cao, áp thấp, áp cao.
Áp thấp, áp thấp, áp cao, áp cao.
Áp cao, áp thấp, áp thấp, áp cao.
Áp cao, áp cao, áp thấp, áp thấp.
Các đới gió trên Trái Đất từ Xích đạo về cực theo thứ tự nào sau đây?
Gió Mậu dịch, gió Tây ôn đới, gió Đông cực.
Gió Tây ôn đới, gió Đông cực, gió Mậu dịch.
Gió Đông cực, gió Mậu dịch, gió Tây ôn đới.
Gió Mậu dịch, gió Đông cực, gió Tây ôn đới.
Các đới khí hậu trên Trái Đất từ Xích đạo về cực theo thứ tự nào sau đây?
Xích đạo, nhiệt đới, ôn đới, cực.
Cận nhiệt, cận xích đạo, cận cực.
Nhiệt đới, cận xích đạo, cận cực.
Nhiệt đới, xích đạo, ôn đới, cực.
Theo hướng từ cực về xích đạo, các kiểu thảm thực vật phân bố theo thứ tự nào sau đây?
Đài nguyên, rừng lá kim, rừng cận nhiệt ẩm, rừng lá rộng.
Đài nguyên, rừng lá kim, rừng lá rộng, rừng cận nhiệt ẩm.
Đài nguyên, rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng cận nhiệt ẩm.
Đài nguyên, rừng cận nhiệt ẩm, rừng lá kim, rừng lá rộng.
Theo hướng từ xích đạo về cực, các kiểu thảm thực vật phân bố theo thứ tự nào sau đây?
Rừng nhiệt đới, rừng cận nhiệt ẩm, rừng lá rộng, đài nguyên.
Rừng cận nhiệt ẩm, rừng lá rộng, đài nguyên, rừng nhiệt đới.
Rừng lá rộng, đài nguyên, rừng cận nhiệt ẩm, rừng n
Theo hướng từ cực về xích đạo, các nhóm đất phân bố theo thứ tự nào sau đây?
Đài nguyên, pốt dôn, đen, đỏ vàng.
Pốt dôn, đen, đỏ vàng, đài nguyên.
Đen, đỏ vàng, đài nguyên, pốt dôn.
Đỏ vàng, đài nguyên, pốt dôn, đen.
Theo hướng từ xích đạo về cực, các nhóm đất phân bố theo thứ tự nào sau đây?
Đất xám, pốt dôn, đài nguyên, đen.
Đất đen, xám, pốt dôn, đài nguyên.
Đất pốt dôn, đài nguyên, đen, xám.
Đất pốt dôn, đài nguyên, đen, xám.
Phát biểu nào sau đây đúng về các thành phần tự nhiện của Trái Đất?
Thành phần nào không theo quy luật địa đới thì theo quy luật đai cao.
Thành phần nào không theo quy luật địa đới thì theo quy luật phi địa đới.
Thành phần nào không theo quy luật địa ô thì theo quy luật địa đới.
Thành phần nào không theo quy luật địa ô thì theo quy luật đai cao.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các quy luật địa lí chung của Trái Đất?
Các quy luật địa đới và phi địa đới diễn ra đồng thời với nhau.
Các quy luật địa đới và phi địa đới không có tác động riêng rẽ.
Mỗi quy luật có vai trò chủ chốt trong từng trường hợp cụ thể.
Mỗi quy luật chi phối mạnh tất cả các hướng phát triển tự nhiện.
Quy luật địa đới của vỏ địa lí là quy luật về
mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiện.
sự thay đổi các thành phần tự nhiện hướng vĩ độ.
sự thay đổi các thành phần tự nhiện theo kinh độ.
mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên.
Quy luật địa ô của vỏ địa lí là quy luật về
mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên.
sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ.
sự thay đổi các thành phần tự nhiện theo kinh độ.
mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên.
Quy luật đai cao của vỏ địa lí là quy luật về
mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên.
sự thay đổi các thành phần tự nhiện hướng vĩ độ.
sự thay đổi các bộ phận tự nhiện theo độ cao núi.
mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên.
Cho thông tin sau: Sự tác động trực tiếp hoặc gián tiếp của lượng bức xạ mặt trời và nguồn năng lượng bên trong Trái Đất đã làm cho các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lí có sự thay đổi. Sự thay đổi đó diễn ra theo vĩ độ, theo kinh độ và độ cao địa hình tạo nên quy luật địa đới và phi địa đới trong vỏ địa lí.
Biên độ nhiệt độ năm của nước ta giảm từ Bắc vào Nam là biểu hiện của quy luật địa đới.
Tính phi địa đới biểu hiện rõ rệt nhất ở các vùng đất bằng phẳng, rộng lớn.
Sự đối lập về khí hậu giữa đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ và Tây Nguyên ở nước ta là biểu hiện của quy luật đai cao và địa ô.
Quy luật địa đới và phi địa đới là cơ sở để phân chia các khu vực địa lí.
Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
lao động và giới tính.
lao động và theo tuổi.
tuổi và theo giới tính.
tuổi và trình độ văn hoá.
Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo
giới tính và theo lao động.
lao động và theo tuổi.
trình độ văn hoá và theo giới tính.
lao động và trình độ văn hoá.
Tỉ số giới tính được tính bằng
số nam trên tổng dân.
số nữ trên tổng dân.
số nam trên số nữ.
số nữ trên số nam.
Tỉ lệ giới tính biểu thị tương quan giữa số lượng dân số
nam hoặc nữ so với tổng số dân.
nam và nữ so với tổng dân số nam.
nữ và nam so với tổng dân số nữ.
của cả quốc gia so với dân số nam.
Cơ cấu dân số theo giới tính không phải biểu thị tương quan giữa giới
nam so với tổng dân.
nữ so với tổng dân.
nam so với giới nữ.
nữ so với giới nam
Cơ cấu dân số theo giới tính không phải biểu thị tương quan giữa giới
nam so với tổng dân.
nữ so với tổng dân.
nam so với giới nữ.
nữ so với giới nam.
Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cơ cấu theo giới tính?
Kinh tế.
Thiên tai.
Tuổi thọ.
Chuyển cư.
Cơ cấu theo giới tính không ảnh hưởng đến
phân bố sản xuất.
đời sống xã hội.
phát triển sản xuất.
tuổi thọ dân cư.
Hiện nay, ở các nước đang phát triển tỉ suất giới tính của trẻ em mới sinh ra thường cao (bé trai nhiều hơn bé gái), chủ yếu là do tác động chủ yếu của
tự nhiên - sinh học.
tâm lí, tập quán.
chính sách dân số.
hoạt động sản xuất.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm tăng tỉ số giới tính trong một thời gian tương đối dài ở các quốc gia?
Bệnh tật.
Tai nạn.
Thiên tai.
Chiến tranh.
Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước phát triển có nữ nhiều hơn nam?
Tuổi thọ.
Tự nhiên.
Kinh tế.
Tập quán.
Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước đang phát triển có nam nhiều hơn nữ?
Tuổi thọ.
Tự nhiên.
Kinh tế.
Tập quán.
Tỉ số phụ thuộc của dân số biểu hiện quan hệ so sánh giữa dân số ngoài độ tuổi lao động với dân số
trên độ tuổi lao động.
dưới độ tuổi lao động.
trong độ tuổi lao động.
ở độ tuổi rất trẻ và già.
Yếu tố nào sau đây của dân cư không được thể hiện ở cơ cấu theo tuổi?
tuổi thọ.
quy mô.
lao động.
dân trí.
Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi mở rộng?
Tỉ suất sinh cao.
Tuổi thọ thấp.
Dân số tăng nhanh.
Già hoá dân số
Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi thu hẹp?
Tỉ suất sinh giảm nhanh.
Nhóm số lượng trẻ em ít.
Gia tăng có hướng giảm.
Dân số đang trẻ hoá.
Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện được trong kiểu tháp tuổi ổn định?
Tỉ suất sinh thấp.
Gia tăng dân số giảm.
Tỉ lệ người già cao.
Tỉ suất tử ở trẻ thấp.
Cơ cấu dân số theo lao động là tương quan tỉ lệ giữa các bộ phận lao động trong
tổng nguồn lao động xã hội.
tổng số dân số của quốc gia.
tổng người hoạt động kinh tế.
lao động có việc làm cố định.
Dân số hoạt động kinh tế không bao gồm
người thất nghiệp.
người có việc làm.
người cao tuổi đang làm việc.
học sinh và sinh viên.
Trong dân số không hoạt động kinh tế không có
người thất nghiệp.
học sinh, sinh viên.
người nội trợ.
người mất khả năng lao động.
Thành phần nào sau đây không thuộc về nhóm dân số hoạt động kinh tế?
Người có việc làm ổn định.
Những người làm nội trợ.
Người làm việc tạm thời.
Người chưa có việc làm.
Thành phần nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế?
Người có việc làm ổn định.
Những người làm nội trợ.
Người làm việc tạm thời.
Người chưa có việc làm.
Thành phân nào sau đây thuộc vào nhóm hoạt động kinh tế?
Học sinh.
Sinh viên.
Nội trợ.
Thất nghiệp.
Các nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ đến cơ cấu theo lao động?
Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế theo ngành.
Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế thành phần.
Cơ cấu kinh tế theo ngành và theo thành phần.
Cơ cấu kinh tế theo ngành và theo lãnh thổ.
Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh
trình độ dân trí và học vấn.
học vấn và nguồn lao động.
nguồn lao động và dân trí.
dân trí và người làm việc.
Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?
Quy mô số dân.
Mật độ dân số.
Cơ cấu dân số.
Loại quần cư.
Phát biểu nào sau đây không đúng với phân
Bố dân cư thế giới
Không đều trong không gian
Có biến động theo thời gian
Hiện tượng xã hội có quy luật
Hình thức biểu hiện quần cư
