Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG TOÁN CUỐI KỲ I 2023-2024

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Số đo theo đơn vị radian của góc 315o là

a)

7π2\frac{7\pi}{2}

b)

7π4\frac{7\pi}{4}

c)

2π7\frac{2\pi}{7}

d)

4π7\frac{4\pi}{7}

2.

Cung tròn có số đo là 5π4\frac{5\pi}{4} . Hãy chọn số đo của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây

a)

5o

b)

15o

c)

172o

d)

225o

3.

Cung tròn có số đo là 3π4\frac{3\pi}{4} . Hãy chọn số đo của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây

a)

5o

b)

15o

c)

172o

d)

135o

4.

Ở góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác .Hãy chọn kết quả đúng trong kết quả sau đây

a)

cot⁡a<0\cot a<0

b)

sin⁡a>0\sin a>0

c)

cos⁡a<0\cos a<0

d)

tan⁡a<0\tan a<0

5.

Ở góc phần tư thứ hai của đường tròn lượng giác .Hãy chọn kết quả đúng trong kết quả sau đây

a)

cot⁡a>0\cot a>0

b)

sin⁡a>0\sin a>0

c)

cos⁡a>0\cos a>0

d)

tan⁡a>0\tan a>0

6.

Cho π2<α<π\frac{\pi}{2}<\alpha<\pi . Kết quả đúng là

a)

sin⁡a<0; cos⁡a<0\sin a<0;\ \cos a<0

b)

sin⁡a>0; cos⁡a<0\sin a>0;\ \cos a<0

c)

sin⁡a<0; cos⁡a>0\sin a<0;\ \cos a>0

d)

sin⁡a>0; cos⁡a>0\sin a>0;\ \cos a>0

7.

Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

a)

cos⁡(a−b)=cos⁡a.sin⁡b+sin⁡a.sin⁡b\cos\left(a-b\right)=\cos a.\sin b+\sin a.\sin b

b)

sin⁡(a−b)=sin⁡a.cos⁡b−cos⁡a.sin⁡b\sin\left(a-b\right)=\sin a.\cos b-\cos a.\sin b

c)

sin⁡(a+b)=sin⁡a.cos⁡b−cos⁡a.sin⁡b\sin\left(a+b\right)=\sin a.\cos b-\cos a.\sin b

d)

cos⁡(a+b)=cos⁡a.cos⁡b+sin⁡a.sin⁡b\cos\left(a+b\right)=\cos a.\cos b+\sin a.\sin b

8.

Biểu thức sin⁡xcos⁡y−cos⁡xsin⁡y\sin x\cos y-\cos x\sin y bằng

a)

cos⁡(x−y)\cos\left(x-y\right)

b)

cos⁡(x+y)\cos\left(x+y\right)

c)

sin⁡(x−y)\sin\left(x-y\right)

d)

sin⁡(x+y)\sin\left(x+y\right)

9.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

a)

cos⁡(a+b)=cos⁡acos⁡b+sin⁡asin⁡b\cos\left(a+b\right)=\cos a\cos b+\sin a\sin b

b)

sin⁡(a+b)=sin⁡acos⁡b+cos⁡asin⁡b\sin\left(a+b\right)=\sin a\cos b+\cos a\sin b

c)

sin⁡(a−b)=sin⁡acos⁡b−cos⁡asin⁡b\sin\left(a-b\right)=\sin a\cos b-\cos a\sin b

d)

1−2sin⁡2a1-2\sin^2a

10.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

sin⁡a−sin⁡b=2cos⁡a+b2sin⁡a−b2\sin a-\sin b=2\cos\frac{a+b}{2}\sin\frac{a-b}{2}

b)

cos⁡(a−b)=cos⁡acos⁡b−sin⁡asin⁡b\cos\left(a-b\right)=\cos a\cos b-\sin a\sin b

c)

sin⁡(a−b)=sin⁡acos⁡b−cos⁡asin⁡b\sin\left(a-b\right)=\sin a\cos b-\cos a\sin b

d)

2cos⁡acos⁡b=cos⁡(a−b)+cos⁡(a+b)2\cos a\cos b=\cos\left(a-b\right)+\cos\left(a+b\right)

11.

Giá trị của biểu thức cos⁡37π12\cos\frac{37\pi}{12} bằng

a)

6+24\frac{\sqrt[]{6}+\sqrt[]{2}}{4}

b)

6−24\frac{\sqrt[]{6}-\sqrt[]{2}}{4}

c)

−6+24-\frac{\sqrt[]{6}+\sqrt[]{2}}{4}

d)

2−64\frac{\sqrt[]{2}-\sqrt[]{6}}{4}

12.

Trong các công thức sau, công thức nào sai?

a)

cos⁡2a=cos⁡2a−sin⁡2a\cos2a=\cos^2a-\sin^2a

b)

cos⁡2a=cos⁡2a+sin⁡2a\cos2a=\cos^2a+\sin^2a

c)

cos⁡2a=2cos⁡2a−1\cos2a=2\cos^2a-1

d)

cos⁡2a=1−2sin⁡2a\cos2a=1-2\sin^2a

13.

Tập xác định của hàm số y=cos⁡xy=\cos x là

a)

R\{0}

b)

R

c)

R\ {π2+kπ, k∈Z}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\in Z\right\}

d)

R\ {kπ, k∈Z}\left\{k\pi,\ k\in Z\right\}

14.

Tập xác định của hàm số y=2sin⁡xy=2\sin x là

a)

[0; 2]

b)

[-1; 1]

c)

R

d)

[-2; 2]

15.

Tập xác định D của hàm số y=cos⁡x+sin⁡xy=\cos x+\sin x

a)

D=R\ {π2+kπ, k∈Z}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\in Z\right\}

b)

D=R\ {π2+k2π, k∈Z}\left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ k\in Z\right\}

c)

R

d)

D=R\ {k2π, k∈Z}\left\{k2\pi,\ k\in Z\right\}

16.

Nghiệm của phương trình sin⁡x=1\sin x=1 là

a)

x=π2+k2π, k∈Zx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ k\in Z

b)

x=k2π, k∈Zx=k2\pi,\ k\in Z

c)

x=π+k2π, k∈Zx=\pi+k2\pi,\ k\in Z

d)

x=π+k4π, k∈Zx=\pi+k4\pi,\ k\in Z

17.

Phương trình sin⁡(x−π3)=1\sin\left(x-\frac{\pi}{3}\right)=1 có nghiệm là

a)

x=π3+k2πx=\frac{\pi}{3}+k2\pi

b)

x=5π6+kπx=\frac{5\pi}{6}+k\pi

c)

x=5π6+k2πx=\frac{5\pi}{6}+k2\pi

d)

x=π3+2πx=\frac{\pi}{3}+2\pi

18.

Tìm nghiệm của phương trình cos⁡x=1\cos x=1

a)

x=π2+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi

b)

x=k2πx=k2\pi

c)

x=π4+k2πx=\frac{\pi}{4}+k2\pi

d)

x=kπ2x=\frac{k\pi}{2}

19.

Phương trình sin⁡x=1\sin x=1 có một nghiệm là

a)

x=πx=\pi

b)

x=−π2x=-\frac{\pi}{2}

c)

x=π2x=\frac{\pi}{2}

d)

x=π3x=\frac{\pi}{3}

20.

Phương trình sin⁡x=32\sin x=\frac{\sqrt[]{3}}{2} có nghiệm là

a)

x=±π3+k2πx=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi

b)

x=π3+kπx=\frac{\pi}{3}+k\pi

c)

d)

21.

Tập nghiệm của phương trình sin⁡x=sin⁡30o\sin x=\sin30^o là

a)

S={30o+k2π∣k∈Z}∪{150o+k2π∣k∈Z}S=\left\{30^o+k2\pi|k\in Z\right\}\cup\left\{150^o+k2\pi|k\in Z\right\}

b)

S={±30o+k2π∣k∈Z}S=\left\{\pm30^o+k2\pi|k\in Z\right\}

c)

S={±30o+k360o∣k∈Z}S=\left\{\pm30^o+k360^o|k\in Z\right\}

d)

S={30o+k360o∣k∈Z}∪{150o+k360o∣k∈Z}S=\left\{30^o+k360^o|k\in Z\right\}\cup\left\{150^o+k360^o|k\in Z\right\}

22.

Phương trình 2cos⁡x−2=02\cos x-\sqrt[]{2}=0 có tất cả các nghiệm là

a)

b)

c)

d)

23.

Giải phương trình 2cos⁡x−1=02\cos x-1=0

a)

x=±π3+kπ, k∈Zx=\pm\frac{\pi}{3}+k\pi,\ k\in Z

b)

c)

x=±π3+k2π, k∈Zx=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi,\ k\in Z

d)

24.

Phuowng trình lượng giác 2cos⁡x+2=02\cos x+\sqrt[]{2}=0 có nghiệm là

a)

b)

c)

d)

25.

Điều kiện xác đinh của hàm số y=1sin⁡x−cos⁡xy=\frac{1}{\sin x-\cos x} là

a)

x≠k2π(k∈Z)x\ne k2\pi\left(k\in Z\right)

b)

x≠π2+kπ(k∈Z)x\ne\frac{\pi}{2}+k\pi\left(k\in Z\right)

c)

x≠kπ(k∈Z)x\ne k\pi\left(k\in Z\right)

d)

x≠π4+kπ(k∈Z)x\ne\frac{\pi}{4}+k\pi\left(k\in Z\right)

26.

Tìm tập xác định của hàm số y=1sin⁡x+1y=\frac{1}{\sin x+1} là

a)

R\ {π2+kπ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi\right\}

b)

R\ {kπ}\left\{k\pi\right\}

c)

R\ {k2π}\left\{k2\pi\right\}

d)

R\ {−π2+k2π}\left\{-\frac{\pi}{2}+k2\pi\right\}

27.

Tìm tập xác định của hàm số y=5cos⁡x+1y=\frac{5}{\cos x+1}

a)

D=R\ {k2π, k∈Z}\left\{k2\pi,\ k\in Z\right\}

b)

D=R\ {π2+k2π, k∈Z}\left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ k\in Z\right\}

c)

D=R\ {π+k2π, k∈Z}\left\{\pi+k2\pi,\ k\in Z\right\}

d)

D=R\ {π+kπ, k∈Z}\left\{\pi+k\pi,\ k\in Z\right\}

28.

Cho dãy số (Un)\left(U_n\right) , biết un=2n2−1n2+3u_n=\frac{2n^2-1}{n^2+3} . Tìm số hạng u5u_5

a)

u5=14u_5=\frac{1}{4}

b)

u5=1712u_5=\frac{17}{12}

c)

u5=74u_5=\frac{7}{4}

d)

u5=7139u_5=\frac{71}{39}

29.

Cho dãy số (Un)\left(U_n\right) , biết un=(−1)n.n2nu_n=\left(-1\right)^n.\frac{n^2}{n} . Tìm số hạng u3u_3

a)

u3=83u_3=\frac{8}{3}

b)

u3=2u_3=2

c)

u3=−2u_3=-2

d)

u3=−83u_3=-\frac{8}{3}

30.

Cho dãy số (Un)\left(U_n\right) , biết un=n2nu_n=\frac{n}{2^n} . Chọn đáp án đúng

a)

u4=14u_4=\frac{1}{4}

b)

u5=116u_5=\frac{1}{16}

c)

u5=132u_5=\frac{1}{32}

d)

u3=18u_3=\frac{1}{8}

31.

Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?

a)

b)

(Un): 1; 3; 6; 10; 15;...\left(U_n\right):\ 1;\ 3;\ 6;\ 10;\ 15;...

c)

d)

(Un): −1; 1; −1; 1; −1;...\left(U_n\right):\ -1;\ 1;\ -1;\ 1;\ -1;...

32.

Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?

a)

1; -2; -4; -6; -8.

b)

1; -3; -6; -9; -12.

c)

1; -3; -7; -11; -15.

d)

1; -3; -5; -7; -9.

33.

Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải cấp số cộng?

a)

12; 32; 52; 72; 92.\frac{1}{2};\ \frac{3}{2};\ \frac{5}{2};\ \frac{7}{2};\ \frac{9}{2}.

b)

1; 1; 1; 1; 1.

c)

-8; -6; -4; -2; 0.

d)

3; 1; -1; -2; -4.

34.

Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?

a)

128; -64; 32; -16; 8;...

b)

2; 2; 4; 42;...\sqrt[]{2};\ 2;\ 4;\ 4\sqrt[]{2};...

c)

5; 6; 7; 8;...

d)

15; 5; 1; 15;...15;\ 5;\ 1;\ \frac{1}{5};...

35.

Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số nhân?

a)

2; 4; 8; 16;...

b)

1; -1; 1; -1;...

c)

12; 22; 32; 42;...1^2;\ 2^2;\ 3^2;\ 4^2;...

d)

a; a3; a5; a7;... (a≠0)a;\ a^3;\ a^5;\ a^7;...\ \left(a\ne0\right)

36.

Trong các dãy số sau đây không phải là một cấp số nhân?

a)

1; 2; 4; 8;...

b)

3; 32; 33; 34;...3;\ 3^2;\ 3^3;\ 3^4;...

c)

4; 2; 1; 12; 14;...4;\ 2;\ 1;\ \frac{1}{2};\ \frac{1}{4};...

d)

1π; 1π2; 1π3; 1π4; 1π6;...\frac{1}{\pi};\ \frac{1}{\pi^2};\ \frac{1}{\pi^3};\ \frac{1}{\pi^4};\ \frac{1}{\pi^6};...

37.

Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là x; 12; y; 192. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

x= 1; y= 144

b)

x= 2; y= 72

c)

x= 3; y= 48

d)

x= 4; y= 36

38.

Tìm x để ba số 1+X; 9+x; 33+x theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân

a)

x= 1

b)

x= 3

c)

x= 7

d)

x= 3; x= 7

39.

Với giá trị x, y nào dưới đây thì các số hạng lần lượt là -2; x; -18; y theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân?

a)

b)

c)

d)

40.

Cho cấp số nhân 12; 14; 18;...; 14096\frac{1}{2};\ \frac{1}{4};\ \frac{1}{8};...;\ \frac{1}{4096} . Hỏi số 14096\frac{1}{4096} là số hạng thứ mấy trong cấp số nhân đã cho?

a)

11

b)

12

c)

10

d)

13

41.

Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là 3; 9; 27; 81;... . Tìm số hạng tổng quát (Un)\left(U_n\right) của cấp số nhân đã cho

a)

un=3n−1u_n=3^{n-1}

b)

un=3nu_n=3^n

c)

un=3n+1u_n=3^{n+1}

d)

un=3+3nu_n=3+3^n

42.

Một cấp số nhân có 6 số hạng, số hạng đầu bằng 2 và số hạng thứ sáu bằng 486. Tìm công bội q của cấp số nhân đã cho

a)

q=3

b)

q=-3

c)

q=2

d)

q=-2

43.

Trong các dãy số sau, có bao nhiêu dãy số là cấp số cộng?

a) Dãy số (Un)\left(U_n\right) với un=4nu_n=4n

b) Dãy số (Vn)\left(V_n\right) với vn=2n2+1v_n=2n^2+1

C) Dãy số (Wn)\left(W_n\right) với wn=n3−7w_n=\frac{n}{3}-7

d) Dãy số (tn)\left(t_n\right) với tn=5−5nt_n=\sqrt[]{5}-5n

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

44.

Xác định a để có 3 số 1+2a; 2a2-1; -2a theo thứ tự thành lập một cấp số cộng?

a)

Không có giá trị nào của a

b)

a=±34a=\pm\frac{\sqrt[]{3}}{4}

c)

a=±3a=\pm3

d)

a=±32a=\pm\frac{\sqrt[]{3}}{2}

45.

Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là một cấp số cộng?

a)

un=n2+1, n≥1u_n=n^2+1,\ n\ge1

b)

un=2n, n≥1u_n=2^n,\ n\ge1

c)

un=n+1, n≥1u_n=\sqrt[]{n+1},\ n\ge1

d)

un=2n−3, n≥1u_n=2n-3,\ n\ge1

46.

Dãy số có số hạng tổng quát UnU_n , Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải cấp số cộng?

a)

un=2n+5u_n=2n+5

b)

49; 43; 37; 31; 25.

c)

un=1+3nu_n=1+3^n

d)

un=(n+3)2−n2u_n=\left(n+3\right)^2-n^2

47.

Dãy số nào dưới đây là cấp số cộng?

a)

un=n+2n, (n∈N∘)u_n=n+2^n,\ \left(n\in N^{\circ}\right)

b)

un=3n+1, (n∈N∘)u_n=3n+1,\ \left(n\in N^{\circ}\right)

c)

un=3n, (n∈N∘)u_n=3^n,\ \left(n\in N^{\circ}\right)

d)

un=3n+1n+2, (n∈N∘)u_n=\frac{3n+1}{n+2},\ \left(n\in N^{\circ}\right)

48.

Cho dãy số (Un)\left(U_n\right) là một cấp số cộng có u1=3u_1=3 và công sai d=4. Biết tổng n số hạng đầu của dãy số (Un)\left(U_n\right) là Sn=253S_n=253 . Tìm n

a)

9

b)

11

c)

12

d)

10

49.

lim⁡5n+23n−1\lim\frac{5n+2}{3n-1} bằng

a)

43\frac{4}{3}

b)

53\frac{5}{3}

c)

59\frac{5}{9}

d)

35\frac{3}{5}

50.

lim⁡ 1+4n5n\lim\ \frac{1+4n}{5n} bằng

a)

45\frac{4}{5}

b)

−45-\frac{4}{5}

c)

35\frac{3}{5}

d)

−35-\frac{3}{5}

51.

lim⁡ 3nn−2\lim\ \frac{3n}{n-2} bằng

a)

3

b)

−32-\frac{3}{2}

c)

0

d)

+∞+\infty

52.

Kết quả của lim⁡x→−2(3x2−3x−8)\lim_{x\rightarrow-2}\left(3x^2-3x-8\right) bằng

a)

5

b)

9

c)

10

d)

-2

53.

lim⁡x→1xx+1\lim_{x\rightarrow1}\frac{x}{x+1} bằng:

a)

1

b)

12\frac{1}{2}

c)

23\frac{2}{3}

d)

0

54.

Kết quả của lim⁡x→1(3x2−2x+8)\lim_{x\rightarrow1}\left(3x^2-2x+8\right) bằng

a)

5

b)

9

c)

10

d)

-2

55.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) xác định trên khoảng (a; b) và x0∈(a; b)x_0\in\left(a;\ b\right) . Hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) được gọi là liên tục tại điểm x0x_0 nếu:

a)

lim⁡x→x0+f(x)=a\lim_{x\rightarrow x_0^+}f\left(x\right)=a

b)

lim⁡x→x0−f(x)=b\lim_{x\rightarrow x_0^-}f\left(x\right)=b

c)

lim⁡x→x0f(x)=f(x0)\lim_{x\rightarrow x_0^{ }}f\left(x\right)=f\left(x_0\right)

d)

lim⁡x→x0+f(x)=lim⁡x→x0−f(x)\lim_{x\rightarrow x_0^+}f\left(x\right)=\lim_{x\rightarrow x_0^-}f\left(x\right)

56.

Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm x0=−1x_0=-1 ?

a)

y=2x−1x+1y=\frac{2x-1}{x+1}

b)

y=(x+1)(x2+2)y=\left(x+1\right)\left(x^2+2\right)

c)

y=x2+2x−3y=x^2+2x-3

d)

y=2x−1x2+1y=\frac{2x-1}{x^2+1}

57.

Trong hàm số sau, hàm số nào liên tục trên R?

a)

y=cot⁡xy=\cot x

b)

y=x+1y=\sqrt[]{x+1}

c)

y=x4−xy=x^4-x

d)

y=2x−1x−1y=\frac{2x-1}{x-1}

58.

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 15\frac{1}{5} ?

a)

un=1−2n25n+5u_n=\frac{1-2n^2}{5n+5}

b)

un=n2−2n5n+5n2u_n=\frac{n^2-2n}{5n+5n^2}

c)

un=1−2n5n+5n2u_n=\frac{1-2n}{5n+5n^2}

d)

un=1−2n5n+5u_n=\frac{1-2n}{5n+5}

59.

Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng -1?

a)

lim⁡2n2−3−2n3−4\lim\frac{2n^2-3}{-2n^3-4}

b)

lim⁡2n2−3−2n2−1\lim\frac{2n^2-3}{-2n^2-1}

c)

lim⁡2n2−3−2n3+2n2\lim\frac{2n^2-3}{-2n^3+2n^2}

d)

lim⁡2n3−3−2n2−1\lim\frac{2n^3-3}{-2n^2-1}

60.

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

a)

1−2n5n+3n2\frac{1-2n}{5n+3n^2}

b)

1−2n25n+3n2\frac{1-2n^2}{5n+3n^2}

c)

un=n2−2n5n+3n2u_n=\frac{n^2-2n}{5n+3n^2}

d)

un=n2−25n+3n2u_n=\frac{n^2-2}{5n+3n^2}

61.

lim⁡x→2−x−1x−2\lim_{x\rightarrow2^-}\frac{x-1}{x-2} bằng

a)

+∞+\infty

b)

14\frac{1}{4}

c)

1

d)

−∞-\infty

62.

lim⁡x→2+2x+1x−2\lim_{x\rightarrow2^+}\frac{2x+1}{x-2} bằng

a)

2

b)

+∞+\infty

c)

−∞-\infty

d)

-2

63.

lim⁡x→2+x−3x−2\lim_{x\rightarrow2^+}\frac{x-3}{x-2} bằng

a)

2

b)

+∞+\infty

c)

−∞-\infty

d)

-2

64.

Chọn kết quả đúng của lim⁡x→−∞(−4x5−3x3+x+1)\lim_{x\rightarrow-\infty}\left(-4x^5-3x^3+x+1\right)

a)

0

b)

+∞+\infty

c)

−∞-\infty

d)

-4

65.

Tính giới hạn lim⁡x→−∞(2x3−x2+1)\lim_{x\rightarrow-\infty}\left(2x^3-x^2+1\right)

a)

+∞+\infty

b)

−∞-\infty

c)

2

d)

0

66.

Giới hạn lim⁡x→−∞(3x3+5x2−92x−2017)\lim_{x\rightarrow-\infty}\left(3x^3+5x^2-9\sqrt[]{2}x-2017\right) bằng

a)

−∞-\infty

b)

3

c)

-3

d)

+∞+\infty

67.

a)

Hàm số liên tục tại x=2

b)

Hàm số gián đoạn tại x=2

c)

f(4)=2f\left(4\right)=2

d)

lim⁡x→2f(x)=2\lim_{x\rightarrow2}f\left(x\right)=2

68.

Cho hàm số f(x)=2x−1x3−xf\left(x\right)=\frac{2x-1}{x^3-x} . Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Hàm số liên tục tại x= -1

b)

Hàm số liên tục tại x= 0

c)

Hàm số liên tục tại x= 1

d)

Hàm số liên tục tại x=12x=\frac{1}{2}

69.

Hàm số nào sau đây liên tục tại x=1

a)

f(x)=x2+x+1x−1f\left(x\right)=\frac{x^2+x+1}{x-1}

b)

f(x)=x2−x−2x2−1f\left(x\right)=\frac{x^2-x-2}{x^2-1}

c)

f(x)=x2+x+1xf\left(x\right)=\frac{x^2+x+1}{x}

d)

f(x)=x+1x−1f\left(x\right)=\frac{x+1}{x-1}

70.

Chọn khẳng định đúng?

a)

có hai và chỉ hai mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng

b)

có ba và chỉ ba mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng

c)

không có mặt phẳng nào đi qua 3 điểm không thẳng hàng

d)

có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng

71.

Chọn khẳng định đúng?

a)

qua ba điểm xác định một và chỉ một mặt phẳng

b)

qua ba điểm phân biệt xác định một và chỉ một mặt phẳng

c)

qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định một mặt phẳng

d)

qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định một và chỉ một mặt phẳng

72.

Trong không gian cho 4 điểm phân biệt không đồng phẳng và không có 3 điểm thẳng hàng. Khi đó, có bao nhiêu mặt phẳng đi qua 3 trong số 4 điểm trên

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Cho hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung cùng nằm trong một mặt phẳng hai đường thẳng đó

a)

song song

b)

chéo nhau

c)

cắt nhau

d)

trùng nhau

74.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường song song hoặc chéo nhau

b)

hai đường thẳng chéo nhau khi chúng không có điểm chung

c)

hai đường thẳng song song khi chúng ở trên cùng một mặt phẳng

d)

khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng thì hai đường thẳng đó chéo nhau

75.

Chọn mệnh đề đúng

a)

không có mặt phẳng nào chứa hai đường thẳng a và b thì ta nói a và b chéo nhau

b)

hai đường thẳng song song nhau nếu chúng không có điểm chung

c)

hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau

d)

hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau

76.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau

b)

Nếu a//(P) thì tồn tại trong (P) đường b để b//a

c)

d)

Nếu a//(P) và đường thẳng b cắt mặt phẳng (P) thì hai đường thẳng a và b cắt nhau

77.

Cho mặt phẳng (α)\left(\alpha\right) và đường thẳng d⊄(α)d\not\subset\left(\alpha\right) . Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Nếu d// (α)\left(\alpha\right) thì trong (α)\left(\alpha\right) tồn tại đường thẳng Δ\Delta sao cho Δ//d\Delta//d

b)

Nếu d// (α)\left(\alpha\right) và b⊂(α)b\subset\left(\alpha\right) thì b//d

c)

Nếu d∩(α)=Ad\cap\left(\alpha\right)=A và d′⊂(α)d'\subset\left(\alpha\right) thì d và d' hoặc cắt nhau hoặc chéo nhau

d)

Nếu d//c; c⊂(α)c\subset\left(\alpha\right) thì d//(α)d//\left(\alpha\right)

78.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau

b)

hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì trùng nhau

c)

hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì chéo nhau

d)

hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng có thể chéo nhau, song song, cắt nhau hoặc trùng nhau

79.

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

a)

Nếu hai mặt phẳng (α)\left(\alpha\right) và (β)\left(\beta\right) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (α)\left(\alpha\right) đều song song với mặt phẳng (β)\left(\beta\right)

b)

Nếu hai mặt phẳng (α)\left(\alpha\right) và (β)\left(\beta\right) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đều song song với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (β)\left(\beta\right)

c)

Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong hai mặt phẳng phân biệt mặt phẳng (α)\left(\alpha\right) và (β)\left(\beta\right) thì (α)\left(\alpha\right) và (β)\left(\beta\right) song song với nhau

d)

qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho trước ta vẽ được một và chỉ một đường thẳng song song với mặt phẳng cho trước đó

80.

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

a)

Cho điểm M nằm ngoài mặt phẳng (α)\left(\alpha\right) . Khi đó tồn tại duy nhất một đường thẳng a chứa M và song song với (α)\left(\alpha\right)

b)

Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Khi đó tồn tại duy nhất mặt phẳng (α)\left(\alpha\right) chứa a và song song với b

c)

Cho điểm M nằm ngoài mặt phẳng (α)\left(\alpha\right) . Khi đó tồn tại duy nhất một mặt phẳng (β)\left(\beta\right) chứa điểm M và song song với (α)\left(\alpha\right)

d)

Cho đường thẳng a và mặt phẳng (α)\left(\alpha\right) song song với nhau. Khi đó tồn tại duy nhất một mặt phẳng chứa a và song song với (α)\left(\alpha\right)

81.

Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau. Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

đường thẳng d⊂(P)d\subset\left(P\right) và d′⊂(Q)d'\subset\left(Q\right) thì d//d'

b)

Mọi đường thẳng đi qua điểm A∈(P)A\in\left(P\right) và song song với (Q) đều nằm trong (P)

c)

Nếu đường thẳng Δ\Delta cắt (P) thì Δ\Delta cũng cắt (Q)

d)

Nếu đường thẳng a⊂(Q)a\subset\left(Q\right) thì a//(P)

82.

Qua phép chiếu song song, tính chất nào không được bảo toàn?

a)

chéo nhau

b)

đồng qui

c)

song song

d)

thẳng hàng

83.

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

a)

phép chiếu song song biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng

b)

phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song

c)

phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành 3 điểm thẳng hàng và không thay đổi thứ tự của 3 điểm đó

d)

Phép chiếu song song không làm thay đổi tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng song song hoặc cùng nằm trên một đường thẳng

84.

Khẳng định nào đúng?

Trong không gian.

a)

phép chiếu song song biến đường thẳng thành đường thẳng

b)

phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng cắt nhau

c)

phép chiếu song song biến đoạn thẳng thành một điểm

d)

phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm không thẳng hàng

85.

Cho 2 đường thẳng a,b cắt nhau và không đi qua điểm A. Xác định được nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi hai trong ba đối tượng a,b và A?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Cho 5 điểm A, B, C, D, E trong đó không có 4 điểm đồng phẳng. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi 3 trong 5 điểm đã cho

a)

10

b)

12

c)

8

d)

14

87.

điểm A, B, C, D không đồng phẳng. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi 3 trong 4 điểm đã cho

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

88.

Cho tứ diện ABCD., gọi I, J lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và ABD. Đường thẳng IJ song song với đường thẳng nào?

a)

AB

b)

CD

c)

BC

d)

AD

89.

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N là hai điểm phân biệt cùng thuộc đường thẳng AB; P, Q là hai điểm phân biệt cùng thuộc đường thẳng CD. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng MQ, NP

a)

MQ cắt NP

b)

MQ // NP

c)

MQ≡NPMQ\equiv NP

d)

MQ, NP chéo nhau

90.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của SA và SC. Đường thẳng IJ song song với đường thẳng nào?

a)

BC

b)

AC

c)

SO

d)

BD

91.

Cho ba đường thẳng đôi một chéo nhau a, b, c. Gọi (P) là mặt phẳng qua a, (Q) là mặt phẳng qua b sao cho giao tuyến của (P) và (Q) song song với c. Có nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng (P) và (Q) thỏa mãn yêu cầu trên?

a)

Vô số mặt phẳng (P) và (Q)

b)

Một mặt phẳng (P), vô số mặt phẳng (Q)

c)

Một mặt phẳng (Q), vô số mặt phẳng (P)

d)

Một mặt phẳng (P), một mặt phẳng (Q)

92.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M, N, K lần lượt là trung điểm của các cạnh DC, BC, SA. Gọi H là giao điểm của AC và MN. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

MN chéo SC

b)

MN // (SBD)

c)

MN // (ABCD)

d)

MN∩(SAC)=HMN\cap\left(SAC\right)=H

93.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Gọi M, N theo thứ tự là trọng tâm ΔSAB;ΔSCD. Khi đó MN song song với mặt phẳng

a)

(SAC)

b)

(SBD)

c)

(SAB)

d)

(ABCD)

94.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N, P theo thứ tự là trung điểm của SA, SD và AB. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

(NMP)//(SBD)

b)

(NOM) cắt (OPM)

c)

(MON)//(SBC)

d)

(PON)∩(MNP)=NP\left(PON\right)\cap\left(MNP\right)=NP

95.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SD. Mặt phẳng (OMN) song song với mặt phẳng nào sau đây?

a)

(SBC)

b)

(SCD)

c)

(ABCD)

d)

(SAB)

96.

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng ( AB'D') song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

a)

(BCA')

b)

(BC'D)

c)

(A'C'C)

d)

(BDA')

97.

Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình thang, AB đáy lớn. Gọi P, Q lần lượt là 2 điểm trên SA và SB thỏa mãn SPSA=SQSB=13\frac{SP}{SA}=\frac{SQ}{SB}=\frac{1}{3} . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

PQ cắt (ABCD)

b)

PQ⊂(ABCD)PQ\subset\left(ABCD\right)

c)

PQ // (ABCD)

d)

PQ và CD chéo nhau

98.

Cho tứ diện ABCD. Gọi G1, G2 lần lượt là trọng tâm ΔBCD\Delta BCD và ΔACD\Delta ACD . Khẳng định nào sai?

a)

G1G2 // (ABD)

b)

G1G2 // (ABC)

c)

BG1, AG2 và CD đồng qui

d)

G1G2=23ABG_1G_2=\frac{2}{3}AB

99.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Các điểm I, J lần lượt là trọng tâm ΔSAB, ΔSAD\Delta SAB,\ \Delta SAD , M là trung điểm CD. Mệnh đề nào đúng?

a)

IJ // (SCD)

b)

IJ // (SBH)

c)

IJ // (SBC)

d)

IJ // (SBD)

100.

Điều tra về chiều cao của học sinh khối 10, ta có kết quả sau:

Số trung bình là

a)

154,98

b)

154,75

c)

155,12

d)

155,46

101.

Khảo sát cân nặng của 30 học sinh (đơn vị: Kg), ta có bảng tần số ghép nhóm:

a)

25,8

b)

40

c)

27

d)

30

102.

Thời gian chạy 50m của 20 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây:

Hỏi trung bình mỗi học sinh chạy 50m hết bao lâu?

a)

8,50

b)

4

c)

8,53

d)

8,54

103.

Bảng mẫu số liệu dưới đây thể hiện cân nặng (Kg) của các thành viên trong một CLB thể thao. Tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này. Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất

a)

69,1

b)

69,3

c)

69,4

d)

69,2

104.

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê đo chiều cao của 46 học sinh lớp 11A1, ta có số liệu sau:

Tìm trung vị của mẫu số liệu nhóm trên. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

a)

171,25

b)

170,25

c)

171

d)

170

105.

Nhiệt độ sáu tháng cuối năm 2022 được cho trong bảng sau:

Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên xấp xỉ:

a)

23,0

b)

23,1

c)

23,2

d)

23,3