WorksheetsĐỀ CƯƠNG TOÁN CUỐI KỲ I 2023-2024
Total questions: 105
Worksheet time: 53mins
Số đo theo đơn vị radian của góc 315o là
27π
47π
72π
74π
Cung tròn có số đo là 45π . Hãy chọn số đo của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây
5o
15o
172o
225o
Cung tròn có số đo là 43π . Hãy chọn số đo của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây
5o
15o
172o
135o
Ở góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác .Hãy chọn kết quả đúng trong kết quả sau đây
cota<0
sina>0
cosa<0
tana<0
Ở góc phần tư thứ hai của đường tròn lượng giác .Hãy chọn kết quả đúng trong kết quả sau đây
cota>0
sina>0
cosa>0
tana>0
Cho 2π<α<π . Kết quả đúng là
sina<0; cosa<0
sina>0; cosa<0
sina<0; cosa>0
sina>0; cosa>0
Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
cos(a−b)=cosa.sinb+sina.sinb
sin(a−b)=sina.cosb−cosa.sinb
sin(a+b)=sina.cosb−cosa.sinb
cos(a+b)=cosa.cosb+sina.sinb
Biểu thức sinxcosy−cosxsiny bằng
cos(x−y)
cos(x+y)
sin(x−y)
sin(x+y)
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
cos(a+b)=cosacosb+sinasinb
sin(a+b)=sinacosb+cosasinb
sin(a−b)=sinacosb−cosasinb
1−2sin2a
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
sina−sinb=2cos2a+bsin2a−b
cos(a−b)=cosacosb−sinasinb
sin(a−b)=sinacosb−cosasinb
2cosacosb=cos(a−b)+cos(a+b)
Giá trị của biểu thức cos1237π bằng
46+2
46−2
−46+2
42−6
Trong các công thức sau, công thức nào sai?
cos2a=cos2a−sin2a
cos2a=cos2a+sin2a
cos2a=2cos2a−1
cos2a=1−2sin2a
Tập xác định của hàm số y=cosx là
R\{0}
R
R\ {2π+kπ, k∈Z}
R\ {kπ, k∈Z}
Tập xác định của hàm số y=2sinx là
[0; 2]
[-1; 1]
R
[-2; 2]
Tập xác định D của hàm số y=cosx+sinx
D=R\ {2π+kπ, k∈Z}
D=R\ {2π+k2π, k∈Z}
R
D=R\ {k2π, k∈Z}
Nghiệm của phương trình sinx=1 là
x=2π+k2π, k∈Z
x=k2π, k∈Z
x=π+k2π, k∈Z
x=π+k4π, k∈Z
Phương trình sin(x−3π)=1 có nghiệm là
x=3π+k2π
x=65π+kπ
x=65π+k2π
x=3π+2π
Tìm nghiệm của phương trình cosx=1
x=2π+k2π
x=k2π
x=4π+k2π
x=2kπ
Phương trình sinx=1 có một nghiệm là
x=π
x=−2π
x=2π
x=3π
Phương trình sinx=23 có nghiệm là
x=±3π+k2π
x=3π+kπ
Tập nghiệm của phương trình sinx=sin30o là
S={30o+k2π∣k∈Z}∪{150o+k2π∣k∈Z}
S={±30o+k2π∣k∈Z}
S={±30o+k360o∣k∈Z}
S={30o+k360o∣k∈Z}∪{150o+k360o∣k∈Z}
Phương trình 2cosx−2=0 có tất cả các nghiệm là
Giải phương trình 2cosx−1=0
x=±3π+kπ, k∈Z
x=±3π+k2π, k∈Z
Phuowng trình lượng giác 2cosx+2=0 có nghiệm là
Điều kiện xác đinh của hàm số y=sinx−cosx1 là
x=k2π(k∈Z)
x=2π+kπ(k∈Z)
x=kπ(k∈Z)
x=4π+kπ(k∈Z)
Tìm tập xác định của hàm số y=sinx+11 là
R\ {2π+kπ}
R\ {kπ}
R\ {k2π}
R\ {−2π+k2π}
Tìm tập xác định của hàm số y=cosx+15
D=R\ {k2π, k∈Z}
D=R\ {2π+k2π, k∈Z}
D=R\ {π+k2π, k∈Z}
D=R\ {π+kπ, k∈Z}
Cho dãy số (Un) , biết un=n2+32n2−1 . Tìm số hạng u5
u5=41
u5=1217
u5=47
u5=3971
Cho dãy số (Un) , biết un=(−1)n.nn2 . Tìm số hạng u3
u3=38
u3=2
u3=−2
u3=−38
Cho dãy số (Un) , biết un=2nn . Chọn đáp án đúng
u4=41
u5=161
u5=321
u3=81
Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?
(Un): 1; 3; 6; 10; 15;...
(Un): −1; 1; −1; 1; −1;...
Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?
1; -2; -4; -6; -8.
1; -3; -6; -9; -12.
1; -3; -7; -11; -15.
1; -3; -5; -7; -9.
Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải cấp số cộng?
21; 23; 25; 27; 29.
1; 1; 1; 1; 1.
-8; -6; -4; -2; 0.
3; 1; -1; -2; -4.
Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
128; -64; 32; -16; 8;...
2; 2; 4; 42;...
5; 6; 7; 8;...
15; 5; 1; 51;...
Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số nhân?
2; 4; 8; 16;...
1; -1; 1; -1;...
12; 22; 32; 42;...
a; a3; a5; a7;... (a=0)
Trong các dãy số sau đây không phải là một cấp số nhân?
1; 2; 4; 8;...
3; 32; 33; 34;...
4; 2; 1; 21; 41;...
π1; π21; π31; π41; π61;...
Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là x; 12; y; 192. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
x= 1; y= 144
x= 2; y= 72
x= 3; y= 48
x= 4; y= 36
Tìm x để ba số 1+X; 9+x; 33+x theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân
x= 1
x= 3
x= 7
x= 3; x= 7
Với giá trị x, y nào dưới đây thì các số hạng lần lượt là -2; x; -18; y theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân?
Cho cấp số nhân 21; 41; 81;...; 40961 . Hỏi số 40961 là số hạng thứ mấy trong cấp số nhân đã cho?
11
12
10
13
Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là 3; 9; 27; 81;... . Tìm số hạng tổng quát (Un) của cấp số nhân đã cho
un=3n−1
un=3n
un=3n+1
un=3+3n
Một cấp số nhân có 6 số hạng, số hạng đầu bằng 2 và số hạng thứ sáu bằng 486. Tìm công bội q của cấp số nhân đã cho
q=3
q=-3
q=2
q=-2
Trong các dãy số sau, có bao nhiêu dãy số là cấp số cộng?
a) Dãy số (Un) với un=4n
b) Dãy số (Vn) với vn=2n2+1
C) Dãy số (Wn) với wn=3n−7
d) Dãy số (tn) với tn=5−5n
4
2
1
3
Xác định a để có 3 số 1+2a; 2a2-1; -2a theo thứ tự thành lập một cấp số cộng?
Không có giá trị nào của a
a=±43
a=±3
a=±23
Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là một cấp số cộng?
un=n2+1, n≥1
un=2n, n≥1
un=n+1, n≥1
un=2n−3, n≥1
Dãy số có số hạng tổng quát Un , Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải cấp số cộng?
un=2n+5
49; 43; 37; 31; 25.
un=1+3n
un=(n+3)2−n2
Dãy số nào dưới đây là cấp số cộng?
un=n+2n, (n∈N∘)
un=3n+1, (n∈N∘)
un=3n, (n∈N∘)
un=n+23n+1, (n∈N∘)
Cho dãy số (Un) là một cấp số cộng có u1=3 và công sai d=4. Biết tổng n số hạng đầu của dãy số (Un) là Sn=253 . Tìm n
9
11
12
10
lim3n−15n+2 bằng
34
35
95
53
lim 5n1+4n bằng
54
−54
53
−53
lim n−23n bằng
3
−23
0
+∞
Kết quả của x→−2lim(3x2−3x−8) bằng
5
9
10
-2
x→1limx+1x bằng:
1
21
32
0
Kết quả của x→1lim(3x2−2x+8) bằng
5
9
10
-2
Cho hàm số y=f(x) xác định trên khoảng (a; b) và x0∈(a; b) . Hàm số y=f(x) được gọi là liên tục tại điểm x0 nếu:
x→x0+limf(x)=a
x→x0−limf(x)=b
x→x0limf(x)=f(x0)
x→x0+limf(x)=x→x0−limf(x)
Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm x0=−1 ?
y=x+12x−1
y=(x+1)(x2+2)
y=x2+2x−3
y=x2+12x−1
Trong hàm số sau, hàm số nào liên tục trên R?
y=cotx
y=x+1
y=x4−x
y=x−12x−1
Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 51 ?
un=5n+51−2n2
un=5n+5n2n2−2n
un=5n+5n21−2n
un=5n+51−2n
Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng -1?
lim−2n3−42n2−3
lim−2n2−12n2−3
lim−2n3+2n22n2−3
lim−2n2−12n3−3
Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
5n+3n21−2n
5n+3n21−2n2
un=5n+3n2n2−2n
un=5n+3n2n2−2
x→2−limx−2x−1 bằng
+∞
41
1
−∞
x→2+limx−22x+1 bằng
2
+∞
−∞
-2
x→2+limx−2x−3 bằng
2
+∞
−∞
-2
Chọn kết quả đúng của x→−∞lim(−4x5−3x3+x+1)
0
+∞
−∞
-4
Tính giới hạn x→−∞lim(2x3−x2+1)
+∞
−∞
2
0
Giới hạn x→−∞lim(3x3+5x2−92x−2017) bằng
−∞
3
-3
+∞
Hàm số liên tục tại x=2
Hàm số gián đoạn tại x=2
f(4)=2
x→2limf(x)=2
Cho hàm số f(x)=x3−x2x−1 . Kết luận nào sau đây đúng?
Hàm số liên tục tại x= -1
Hàm số liên tục tại x= 0
Hàm số liên tục tại x= 1
Hàm số liên tục tại x=21
Hàm số nào sau đây liên tục tại x=1
f(x)=x−1x2+x+1
f(x)=x2−1x2−x−2
f(x)=xx2+x+1
f(x)=x−1x+1
Chọn khẳng định đúng?
có hai và chỉ hai mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng
có ba và chỉ ba mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng
không có mặt phẳng nào đi qua 3 điểm không thẳng hàng
có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng
Chọn khẳng định đúng?
qua ba điểm xác định một và chỉ một mặt phẳng
qua ba điểm phân biệt xác định một và chỉ một mặt phẳng
qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định một mặt phẳng
qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định một và chỉ một mặt phẳng
Trong không gian cho 4 điểm phân biệt không đồng phẳng và không có 3 điểm thẳng hàng. Khi đó, có bao nhiêu mặt phẳng đi qua 3 trong số 4 điểm trên
1
2
3
4
Cho hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung cùng nằm trong một mặt phẳng hai đường thẳng đó
song song
chéo nhau
cắt nhau
trùng nhau
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường song song hoặc chéo nhau
hai đường thẳng chéo nhau khi chúng không có điểm chung
hai đường thẳng song song khi chúng ở trên cùng một mặt phẳng
khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng thì hai đường thẳng đó chéo nhau
Chọn mệnh đề đúng
không có mặt phẳng nào chứa hai đường thẳng a và b thì ta nói a và b chéo nhau
hai đường thẳng song song nhau nếu chúng không có điểm chung
hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau
hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau
Nếu a//(P) thì tồn tại trong (P) đường b để b//a
Nếu a//(P) và đường thẳng b cắt mặt phẳng (P) thì hai đường thẳng a và b cắt nhau
Cho mặt phẳng (α) và đường thẳng d⊂(α) . Khẳng định nào sau đây là sai?
Nếu d// (α) thì trong (α) tồn tại đường thẳng Δ sao cho Δ//d
Nếu d// (α) và b⊂(α) thì b//d
Nếu d∩(α)=A và d′⊂(α) thì d và d' hoặc cắt nhau hoặc chéo nhau
Nếu d//c; c⊂(α) thì d//(α)
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau
hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì trùng nhau
hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì chéo nhau
hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng có thể chéo nhau, song song, cắt nhau hoặc trùng nhau
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
Nếu hai mặt phẳng (α) và (β) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (α) đều song song với mặt phẳng (β)
Nếu hai mặt phẳng (α) và (β) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đều song song với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (β)
Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong hai mặt phẳng phân biệt mặt phẳng (α) và (β) thì (α) và (β) song song với nhau
qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho trước ta vẽ được một và chỉ một đường thẳng song song với mặt phẳng cho trước đó
Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
Cho điểm M nằm ngoài mặt phẳng (α) . Khi đó tồn tại duy nhất một đường thẳng a chứa M và song song với (α)
Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Khi đó tồn tại duy nhất mặt phẳng (α) chứa a và song song với b
Cho điểm M nằm ngoài mặt phẳng (α) . Khi đó tồn tại duy nhất một mặt phẳng (β) chứa điểm M và song song với (α)
Cho đường thẳng a và mặt phẳng (α) song song với nhau. Khi đó tồn tại duy nhất một mặt phẳng chứa a và song song với (α)
Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau. Mệnh đề nào sau đây sai?
đường thẳng d⊂(P) và d′⊂(Q) thì d//d'
Mọi đường thẳng đi qua điểm A∈(P) và song song với (Q) đều nằm trong (P)
Nếu đường thẳng Δ cắt (P) thì Δ cũng cắt (Q)
Nếu đường thẳng a⊂(Q) thì a//(P)
Qua phép chiếu song song, tính chất nào không được bảo toàn?
chéo nhau
đồng qui
song song
thẳng hàng
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?
phép chiếu song song biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng
phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song
phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành 3 điểm thẳng hàng và không thay đổi thứ tự của 3 điểm đó
Phép chiếu song song không làm thay đổi tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng song song hoặc cùng nằm trên một đường thẳng
Khẳng định nào đúng?
Trong không gian.
phép chiếu song song biến đường thẳng thành đường thẳng
phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng cắt nhau
phép chiếu song song biến đoạn thẳng thành một điểm
phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm không thẳng hàng
Cho 2 đường thẳng a,b cắt nhau và không đi qua điểm A. Xác định được nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi hai trong ba đối tượng a,b và A?
1
2
3
4
Cho 5 điểm A, B, C, D, E trong đó không có 4 điểm đồng phẳng. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi 3 trong 5 điểm đã cho
10
12
8
14
điểm A, B, C, D không đồng phẳng. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi 3 trong 4 điểm đã cho
3
4
5
6
Cho tứ diện ABCD., gọi I, J lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và ABD. Đường thẳng IJ song song với đường thẳng nào?
AB
CD
BC
AD
Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N là hai điểm phân biệt cùng thuộc đường thẳng AB; P, Q là hai điểm phân biệt cùng thuộc đường thẳng CD. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng MQ, NP
MQ cắt NP
MQ // NP
MQ≡NP
MQ, NP chéo nhau
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của SA và SC. Đường thẳng IJ song song với đường thẳng nào?
BC
AC
SO
BD
Cho ba đường thẳng đôi một chéo nhau a, b, c. Gọi (P) là mặt phẳng qua a, (Q) là mặt phẳng qua b sao cho giao tuyến của (P) và (Q) song song với c. Có nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng (P) và (Q) thỏa mãn yêu cầu trên?
Vô số mặt phẳng (P) và (Q)
Một mặt phẳng (P), vô số mặt phẳng (Q)
Một mặt phẳng (Q), vô số mặt phẳng (P)
Một mặt phẳng (P), một mặt phẳng (Q)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M, N, K lần lượt là trung điểm của các cạnh DC, BC, SA. Gọi H là giao điểm của AC và MN. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
MN chéo SC
MN // (SBD)
MN // (ABCD)
MN∩(SAC)=H
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Gọi M, N theo thứ tự là trọng tâm ΔSAB;ΔSCD. Khi đó MN song song với mặt phẳng
(SAC)
(SBD)
(SAB)
(ABCD)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N, P theo thứ tự là trung điểm của SA, SD và AB. Khẳng định nào sau đây đúng?
(NMP)//(SBD)
(NOM) cắt (OPM)
(MON)//(SBC)
(PON)∩(MNP)=NP
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SD. Mặt phẳng (OMN) song song với mặt phẳng nào sau đây?
(SBC)
(SCD)
(ABCD)
(SAB)
Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng ( AB'D') song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?
(BCA')
(BC'D)
(A'C'C)
(BDA')
Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình thang, AB đáy lớn. Gọi P, Q lần lượt là 2 điểm trên SA và SB thỏa mãn SASP=SBSQ=31 . Khẳng định nào sau đây đúng?
PQ cắt (ABCD)
PQ⊂(ABCD)
PQ // (ABCD)
PQ và CD chéo nhau
Cho tứ diện ABCD. Gọi G1, G2 lần lượt là trọng tâm ΔBCD và ΔACD . Khẳng định nào sai?
G1G2 // (ABD)
G1G2 // (ABC)
BG1, AG2 và CD đồng qui
G1G2=32AB
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Các điểm I, J lần lượt là trọng tâm ΔSAB, ΔSAD , M là trung điểm CD. Mệnh đề nào đúng?
IJ // (SCD)
IJ // (SBH)
IJ // (SBC)
IJ // (SBD)
Điều tra về chiều cao của học sinh khối 10, ta có kết quả sau:
Số trung bình là
154,98
154,75
155,12
155,46
Khảo sát cân nặng của 30 học sinh (đơn vị: Kg), ta có bảng tần số ghép nhóm:
25,8
40
27
30
Thời gian chạy 50m của 20 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây:
Hỏi trung bình mỗi học sinh chạy 50m hết bao lâu?
8,50
4
8,53
8,54
Bảng mẫu số liệu dưới đây thể hiện cân nặng (Kg) của các thành viên trong một CLB thể thao. Tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này. Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất
69,1
69,3
69,4
69,2
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê đo chiều cao của 46 học sinh lớp 11A1, ta có số liệu sau:
Tìm trung vị của mẫu số liệu nhóm trên. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
171,25
170,25
171
170
Nhiệt độ sáu tháng cuối năm 2022 được cho trong bảng sau:
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên xấp xỉ:
23,0
23,1
23,2
23,3
