Font size
WorksheetsÔN TẬP 5: ĐỔI ĐƠN VỊ ĐO
Total questions: 100
Worksheet time: 3hrs 37mins
1 năm = ? tháng
7
10
12
100
1 năm (thường) = ? ngày
7
12
365
366
1 năm nhuận = ? ngày
356
366
365
360
1 giờ = ? phút
10
60
24
100
Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị đo độ dài?
ki-lô-mét
mét
lít
đề-xi-mét
1 dm = .......... mm
1
0
10
100
5dm3cm = .......... cm
53
50
3
503
5mm2 = ... dm2
105
1005
100005
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
650 000 mm2 = ......... dm2
65
650
6500
6050
100cm2=...dm2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10
10 000
1
100
10 000 cm2 = ......... m2
10 000 00
100
10
1
4 m2 5 dm2 = ........ dm2
45
405
450
4500
10dm2 2cm2 = .......cm2
10002
1020
10 02
10200
Một hình vuông có độ dài là 5dm. Diện tích hình vuông là:
20 dm
25 dm
20 dm2
25 dm2
Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 15 m, chiều rộng là 1m.
15dm2
15m
15m2
15 dm
Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
4m = ............................cm
40
400
4 000
40 000
Mét vuông được ký hiệu là
dam2
dam
m2
dm
10 000 cm2 = ......... m2
10 000 00
100
10
1
6m2 = .......dm2
6
600
60
6000
4 m2 5 dm2 = ........ dm2
45
405
450
4500
11m2 =..... cm2
11
110
1100
110000
2500dm2=....m2
250
25
250000
2500
Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 5cm là
60 m2
34 m2
17 m2
48 dm2 = ......... cm2
480 cm2
48 cm2
4800 cm2
408 cm2
65000 cm2 = ......... dm2
650 dm2
65 dm2
6500 dm2
6050 dm2
36 m2 = ......... cm2
36000 cm2
360000 cm2
3600 cm2
360 cm2
590 dm2 = ......... m2 ......... dm2
5 m2 9 dm2
50 m2 9 dm2
50 m2 90 dm2
5 m2 90 dm2
408 cm2 = ......... dm2 ......... cm2
40 dm2 8 cm2
4 dm2 80 cm2
4 dm2 8 cm2
4 dm2 800 cm2
Trong các số đo diện tích sau, số đo nào lớn nhất?
50 000 cm2
500 dm2
50 m2
5 m2
Có 5 đoạn ống nhựa dài bằng nhau được ghép nối với nhau thành một ống nhựa dài 5m. Hỏi chiều dài mỗi đoạn ống nhựa là bao nhiêu xăng-ti-mét? Biết rằng cứ hai đoạn ống nhựa liền nhau khi ghép nối phải hụt mất một đoạn dài 10cm (xem hình vẽ).
108 cm
50 cm
148 cm
540 cm
590 dm2 = ......... m2 ......... dm2
5 m2 9 dm2
50 m2 9 dm2
50 m2 90 dm2
5 m2 90 dm2
408 cm2 = ......... dm2 ......... cm2
40 dm2 8 cm2
4 dm2 80 cm2
4 dm2 8 cm2
4 dm2 800 cm2
Trong các số đo diện tích sau, số đo nào lớn nhất?
50 000 cm2
500 dm2
50 m2
5 m2
7 hm2 7 dam2 = ....... dam2
770
7070
707
7700
405 dam2 = ..... hm2 ..............dam2
4 và 50
40 và 50
40 và 5
4 và 5
66m2 66 cm2 = ......cm2
6666
666600
660660
660066
15 000 hm2 = ......km2
15
150
1500
1500000
35 160m2 = ....hm2 .....m2
35 và 160
35 và 60
3 và 5160
3 và 60
85 km2 < 850 hm2 là đúng hay sai?
Đúng
Sai
2 m2 9 dm2 ...... 29 dm2
<
>
=
14m2 12dm2 =.......dm2
1412
1214
1421
2412
Người ta trồng ngô trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng bằng 40m, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Trung bình cứ 100m2 thu được 50kg ngô. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ ngô?
16 tạ
32 tạ
160 tạ
320 tạ
Để lát nền một căn phòng, người ta sử dụng hết 400 viên gạch hình vuông có cạnh 60cm, biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể. Hỏi diện tích căn phòng là bao nhiêu m2?
1 440 000 m2
14 400 m2
1 440 m2
144 m2
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 40 000cm3 =……… dm3
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,75cm3 = (a) dm3
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,6dm3 = ……… cm3
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,3 dm3 = (a) cm3
12,135 dm3= ................... cm3
0,12135
1213,5
12 135
12 135 000
34000dm3=……..m3
3,4
34
340
3400
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,16dm3 = ……… cm3
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 40 000cm3 =……… m3
(a)
14 dm3= .............l (lít)
14
140
1400
14000
2,76dm3=……cm3
0,276
27600
27,6
2760
4m38dm3=…………m3
4,008
4008
4,08
4800
3m3 500cm3 = ...... m3
3 500 m3
3,500 m3
3,0005 m3
3,005 m3
8m315dm3=……….dm3
8,015
81500
8015
0,8150
4dm3 56cm3 = …. cm3
456 dm3
4560 dm3
4,056 dm3
4056 dm3
3dm3 500cm3 = ...... dm3
3 500 dm3
3,5 dm3
3,0005 dm3
3,005 dm3
1m³ bằng bao nhiêu dm³?
10
100
1000
10000
0,5m³ bằng bao nhiêu dm³?
50
5
500
0,5
7,268m³ bằng bao nhiêu dm³?
7268
726,8
72,68
72680
1 dm³ bằng bao nhiêu cm³?
10
100
10000
1000
3m³ 2dm³ bằng bao nhiêu dm³?
32
302
3002
3020
4,351dm³ bằng bao nhiêu cm³?
4351
435,1
43,51
0,4351
0,2dm³ bằng bao nhiêu cm³?
2
200
20
0,02
1dm³ 9cm³ bằng bao nhiêu cm³?
19
109
1009
10009
Viết số thập phân 6m³ 272dm³ dưới dạng số thập phân có đơn vị là m³:
6,272
62,72
627,2
6272
Viết số thập phân 5dm³ 77cm³ dưới dạng số thập phân có đơn vị là dm³:
5,77
5,077
50,77
57,07
Số ? trong hình bên là số nào dưới đây:
19
35
40
45
Số ? ở hình bên là số nào dưới đây:
15
20
25
30
4 tấn 562kg = .................tấn
4,562
4562
45,62
0,4562
12 tấn 6kg = ................tấn
12,6
12,006
126
1260
500kg = ............tấn
0,05
0,005
0,5
500
2kg 50g = ..............kg
250
2,05
20,5
2500
2 tạ 50kg = ...............tạ
25
250
2,5
0,25
34kg = ..................tạ
0,034
340
3,4
0,34
10kg 3g = ................kg
10,03
1030
103
10,003
45kg 23g = .................kg
4523
45,023
45023
45,23
450kg = ..................tạ
4,5
45
0,45
4500
6 tấn 89kg = ...................tấn
6,089
6089
689
6890
7 tấn = .......... kg
70
700
7000
70 000
23 tấn = ........... yến
230
2300
23 000
230 000
Năm 1992 thuộc thế kỉ thứ mấy?
Thế kỉ XX
Thế kỉ XI
Thế kỉ XV
Thế kỉ X
7 thế kỉ = ............. năm
70
17
27
700
2 giờ 10 phút = ........ phút
210
2100
120
130
3 tấn 25 kg = .......... kg
325
3025
3250
30025
Ngô Quyền chiến thắng quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng năm 938. Năm đó thuộc thế kỉ thứ mấy?
Thế kỉ V
Thế kỉ XI
Thế kỉ XXI
Thế kỉ X
19 tấn = .......... yến
190
19
1900
109
3 phút 10 giây = ............. giây
190
180
310
31
2 thế kỉ 75 năm = ............. năm
2075
275
2750
275 000
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 40 000cm3 =……… dm3
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,75cm3 = (a) dm3
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,6dm3 = ……… cm3
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,3 dm3 = (a) cm3
12,135 dm3= ................... cm3
0,12135
1213,5
12 135
12 135 000
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,16dm3 = ……… cm3
(a)
2,76dm3=……cm3
0,276
27600
27,6
2760
4dm3 56cm3 = …. cm3
456 dm3
4560 dm3
4,056 dm3
4056 dm3
3dm3 500cm3 = ...... dm3
3 500 dm3
3,5 dm3
3,0005 dm3
3,005 dm3
12,135 dm3= ................... cm3
0,12135
1213,5
12 135
12 135 000
